Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1053/QĐ-UBND

Quyết định 1053/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1053/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 31/03/2026
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 31/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1053/QĐ-UBND

Huế, ngày 31 tháng 03 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1914/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)

2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Thay thế các quy trình TTHC đã được công bố có số thứ tự số 3, 8 phần I (Cấp thành phố) Phụ lục danh mục quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1969/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên Quy Trình

TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

2.001694

Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.

1.004794

 

Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH

1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

- Thời hạn giải quyết: Đối với cấp mới: 04 ngày

Thứ tự công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

02 giờ

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

22 giờ

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết

14 giờ

Bước 4

Lãnh đạo phòng nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

02 giờ

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

01 giờ

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.

01 giờ

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

08 giờ

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

01giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

04 giờ

Bước 10

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

01 giờ

Bước 11

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC

01 giờ

Bước 12

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

01 giờ

Bước 13

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

32 giờ

- Đối với cấp lại: Thời hạn giải quyết: 02 ngày

Thứ tự công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

01 giờ

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

01 giờ

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

09 giờ

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

01 giờ

Bước 3

Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết

6 giờ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

01 giờ

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

0,5 giờ

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.

0,5 giờ

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

06 giờ

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

0,5giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

02 giờ

Bước 10

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

0,5giờ

Bước 11

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC

0,5giờ

Bước 12

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

0,5 giờ

Bước 13

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 giờ

2. Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

- Thời hạn giải quyết: Đối với cấp mới: 04 ngày

Thứ tự công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

02 giờ

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

22 giờ

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết

14 giờ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

02 giờ

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

01 giờ

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.

01 giờ

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

8 giờ

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

01giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

04 giờ

Bước 10

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

01giờ

Bước 11

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC

01giờ

Bước 12

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

01giờ

Bước 13

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

32 giờ

- Đối với cấp lại: Thời hạn giải quyết: 02 ngày

Thứ tự công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

01 giờ

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

01 giờ

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

09 giờ

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

01 giờ

Bước 3

Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết

6 giờ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

01 giờ

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

0,5 giờ

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.

0,5 giờ

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

6 giờ

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

0,5giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

02 giờ

Bước 10

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

0,5giờ

Bước 11

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC

0,5giờ

Bước 12

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

0,5 giờ

Bước 13

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 giờ

 

 

Từ khóa:
1053/QĐ-UBND Quyết định 1053/QĐ-UBND Quyết định số 1053/QĐ-UBND Quyết định 1053/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định số 1053/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định 1053 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1053/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 31/03/2026
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 31/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1053/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 31/03/2026
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 31/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình)
  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan