Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1053/QĐ-UBND

Quyết định 1053/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 09 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1053/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành07/04/2025
Người kýTrần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1053/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 07 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 09 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một của liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới và 08 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 860/TTr-SCT ngày 03 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 01 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

2. Bãi bỏ 07 quy trình nội bộ (số 02/Đ, 03/Đ, 04/Đ, 05/Đ, 06/Đ, 07/Đ, 08/Đ) trong lĩnh vực điện ban hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 12 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung (08 quy trình trong lĩnh vực điện; 04 quy trình trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp) thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

Điều 3.Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Công Thương chịu trách nhiệm:

1. Tổ chức, triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Công Thương;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng KT. TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính

Quy trình số

Lĩnh vực: Điện lực

1

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới và 08 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

01/Đ

2

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

02/Đ

3

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

03/Đ

4

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

04/Đ

5

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

05/Đ

6

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

06/Đ

7

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

07/Đ

8

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

08/Đ

9

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

09/Đ

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Quy trình số: 01/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

10,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày.

 

Quy trình số: 02/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÂN PHỐI ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

10,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày.

 

Quy trình số: 03/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁN BUÔN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

10,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày.

 

Quy trình số: 04/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁN LẺ ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

(Mã số: 1.013416)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

10,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày.

 

Quy trình số: 05/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH (TRỪ TRƯỜNG HỢP GIẤY PHÉP BỊ MẤT, BỊ HỎNG)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

6,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày.

 

Quy trình số: 06/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

6,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày.

 

Quy trình số: 07/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

6,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày.

 

Quy trình số: 08/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

6,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày.

 

Quy trình số: 09/Đ

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH TRONG TRƯỜNG HỢP GIẤY PHÉP BỊ MẤT, BỊ HỎNG”

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương xử lý.

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Kiểm tra sự đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trường hợp hồ sơ phức tạp có thể gia hạn thời gian thẩm định không quá 10 ngày.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức Phòng Quản lý năng lượng

6,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

Bước 4

Xem xét, ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC; thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày.

 

Từ khóa:
1053/QĐ-UBNDQuyết định 1053/QĐ-UBNDQuyết định số 1053/QĐ-UBNDQuyết định 1053/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 1053/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 1053 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1053/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành07/04/2025
                            Người kýTrần Ngọc Tam
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1053/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành07/04/2025
                                                  Người kýTrần Ngọc Tam
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Công Thương chịu trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan