Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 07/2018/QĐ-UBND

Quyết định 07/2018/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 26/2015/QĐ-UBND về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 07/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 30/01/2018
Người ký Trần Văn Cần
Ngày hiệu lực 10/02/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 30/01/2018 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2018/QĐ-UBND

Long An, ngày 30 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ VÀ GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại tờ trình số 142/TTr- SCT ngày 17/01/2018 về việc ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh tỉnh.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/02/2018 và thay thế Quyết định số 5618/UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời giá thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Công Thương;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- BTV.TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT.UBMTTQ và các ĐT tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KT1;
- Lưu VT, Ngan.
PD-GIA DICH VU-CHO, TRONG GIU XE

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Trần Văn Cần

 

QUY ĐỊNH

GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ VÀ GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác, sử dụng diện tích bán hàng tại chợ và dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

STT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu

Thành phố, thị xã

Thị trấn

Xã

1

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

 

 

 

 

a)

Đối với chợ có hộ đặt tại cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

đồng/m2/ngày

2.000 - 3.000

1.500 - 2.500

1.000 - 1.500

b)

Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định

 

2.500

2.000

1.000

c)

Đối với diện tích bán thực phẩm (thịt heo, thịt bò) thuộc dự án Lifsap

 

3.000

2.500

1.500

d)

Trường hợp tính theo số lượng hàng hóa nhập chợ (áp dụng tất cả các chợ)

 

 

 

 

-

Xe có trọng tải dưới 01 tấn

đồng/xe/lượt

10.000

-

Xe có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn

đồng/xe/lượt

20.000

-

Xe có trọng tải từ 2,5 tấn đến 05 tấn

đồng/xe/lượt

30.000

-

Xe có trọng tải trên 05 tấn

đồng/xe/lượt

50.000

2

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn viện trợ không hoàn lại

 

Có thể áp dụng mức giá cao hơn nhưng tối đa không quá 02 lần mức giá quy định tại khoản 1 của bảng biểu này

Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Giá dịch vụ trong giữ xe ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 19 giờ 00 phút)

 

 

a)

Tại bệnh viện

đồng/xe/lượt

 

-

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/xe/lượt

500

-

Xe máy, xe máy điện

đồng/xe/lượt

1.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ

đồng/xe/lượt

10.000

-

Đối với các bãi trông giữ xe tại các bệnh viện có áp dụng trang thiết bị trông giữ xe công nghệ cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn

đồng/xe/lượt

Mức giá áp dụng cao hơn nhưng không vượt quá 02 lần mức quy định tại Mục a, Khoản 1 bảng biểu này

b)

Tại trường học

 

 

-

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/xe/lượt

500

-

Xe máy, xe máy điện

đồng/xe/lượt

1.000

c)

Tại Bến xe

 

 

-

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/xe/lượt

1.000

-

Xe máy, xe máy điện

đồng/xe/lượt

2.000

-

Xe ô tô dưới 15 chỗ

đồng/xe/lượt

10.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ đến 50 chỗ

đồng/xe/lượt

20.000

-

Xe có trọng tải dưới 01 tấn

đồng/xe/lượt

10.000

-

Xe có trọng tải từ 01 tấn đến 05 tấn

đồng/xe/lượt

20.000

2

Giá dịch vụ trông giữ xe ban đêm (từ sau 19 giờ 00 phút đến trước 06 giờ 00 phút hôm sau)

Không được thu vượt quá 02 lần mức giá quy định tại Khoản 1 bảng biểu này

3

Giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm

Bằng với mức giá trông giữ xe ban ngày cộng với mức giá trông giữ xe ban đêm

4

Giá dịch vụ trông giữ xe bị tạm giam do vi phạm trật tự an toàn giao thông

 

 

-

Xe đạp

đồng/xe/ngày

1.000

-

Xe gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe mô tô

đồng/xe/ngày

5.000

-

Xe ba bánh có gắn động cơ

đồng/xe/ngày

10.000

-

Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi

đồng/xe/ngày

25.000

-

Xe ô tô từ 04 đến 09 chỗ ngồi

đồng/xe/ngày

30.000

-

Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi và xe tải các loại

đồng/xe/ngày

60.000

5

Tại các hoạt động không thường xuyên, khu di tích lịch sử, tại các địa điểm danh lam thắng cảnh

 

 

-

Xe đạp

đồng/xe/lượt

1.000

-

Xe đạp điện, xe điện

đồng/xe/lượt

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô

đồng/xe/lượt

4.000

-

Xe ô tô, xe tải các loại

đồng/xe/lượt

20.000

6

Giá dịch vụ trông giữ tại các chợ

 

 

-

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/xe/lượt

500

-

Xe máy, xe máy điện

đồng/xe/lượt

1.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ

đồng/xe/lượt

10.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ đến 50 chỗ

đồng/xe/lượt

20.000

7

Giá dịch vụ giữ xe tháng

Giá giữ xe tháng bằng 50 lần mức giá trông giữ xe ban ngày

8

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do nhà nước đầu tư

Giá dịch vụ trông giữ không quá 02 (hai) lần mức giá tại khoản 6 bảng biểu này

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Đối với chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng, trực tiếp quản lý: Khoản thu tiền từ diện tích bán hàng tại chợ và trông giữ xe tại chợ là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, Sở Tài chính hướng dẫn quản lý nguồn thu theo định của pháp luật hiện hành.

2. Đối với chợ không do Nhà nước đầu tư xây dựng: Khoản thu tiền diện tích bán hàng tại chợ và trông giữ xe tại chợ do Ban Quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh, khai thác chợ thu, có nghĩa vụ nộp thuế và các khoản nộp khác (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

3. Các cá nhân, tổ chức khai thác dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ về quản lý nguồn thu và kê khai nộp các loại thuế theo định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

 

 

Từ khóa:
07/2018/QĐ-UBND Quyết định 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Quyết định 07/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định 07 2018 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 07/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 30/01/2018
Người ký Trần Văn Cần
Ngày hiệu lực 10/02/2018
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 07/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 30/01/2018
Người ký Trần Văn Cần
Ngày hiệu lực 10/02/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan