Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›06/2015/QĐ-UBND

Quyết định 06/2015/QĐ-UBND về định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành03/03/2015
Người kýNguyễn Văn Quảng
Ngày hiệu lực 13/03/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/03/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2015/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 03 tháng 03 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC CÓ SỬ DỤNG KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010; Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 30/TTr-STC-TCHCSN ngày 06 tháng 02 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác (có phụ lục kèm theo):

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

Xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp và các đơn vị (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc địa phương quản lý;

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước tham khảo để áp dụng định mức tiêu hao nhiên liệu này.

2. Định mức tiêu hao nhiên liệu tại Quyết định này là định mức tối đa cho 100km vận hành (lít/100km). Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức căn cứ tình hình, chất lượng xe ô tô để quy định cụ thể định mức tiêu hao nhiên liệu đối với từng loại xe ô tô trong Quy chế chi tiêu của các cơ quan, đơn vị, tổ chức cho phù hợp bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm và không vượt quá mức tiêu hao quy định tại Quyết định này.

3. Định mức tiêu hao nhiên liệu tại Quyết định này là định mức khi xe vận hành đã tính đến hoạt động của các thiết bị phụ tải đi kèm như: gạt mưa, máy điều hòa không khí và các yếu tố ảnh hưởng: quay trở đầu xe, đường xấu, dốc, xe hoạt động trong thành phố, thị trấn, hoạt động trên đường ngắn, cầu tạm;

Đối với xe đưa đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc, xe ô tô chuyên dùng, xe cứu thương, xe hộ đê, xe phòng chống dịch, xe kiểm lâm, xe phòng chống bão lũ, xe thanh tra giao thông, xe ô tô đã qua đại tu, xe ô tô hoạt động thường xuyên trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành như đi khảo sát, đường trơn, lầy... và một số loại xe chuyên dùng khác thì định mức tiêu hao nhiên liệu có thể tăng thêm nhưng không vượt quá 15% so với định mức đã quy định;

Khi áp dụng định mức trên, các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ số Km xe ô tô đã hoạt động trong lý lịch xe để điều chỉnh cho phù hợp;

Đối với các loại xe mới, khi đưa vào sử dụng nhưng không có trong danh mục định mức trên, thì lấy mức tiêu hao nhiên liệu tối đa của nhà sản xuất làm căn cứ xác định định mức tiêu hao nhiên liệu hoặc căn cứ vào các chỉ tiêu kỹ thuật (số chỗ ngồi, công suất động cơ hoặc dung tích xi lanh) của loại xe tương đương trong phụ lục kèm theo Quyết định này để định mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp.

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu tại Quyết định này là căn cứ để xây dựng dự toán ngân sách, cấp phát, thanh quyết toán chi phí sử dụng nhiên liệu cho các loại xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh/Phó VPUBND tỉnh;
- Đăng Công báo tỉnh;
- Lưu: VT. TCTM, TT(100b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRONG VIỆC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 03 năm 2015 của UBND tỉnh Hòa Bình)

STT

Loại xe, nhãn hiệu

Loại nhiên liệu sử dụng

Dung tích xi lanh (cm3)

Định mức tiêu hao NL theo thiết kế

Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng theo số Km xe đã vận hành (lít/100Km)

Xe hoạt động đến 90.000 km

Xe hoạt động trên 90.000 km đến 180.000 km

Xe hoạt động trên 180.000 km

I

TOYOTA

 

 

 

 

 

 

1

Zace GL 1.8

Xăng

1.781

10.0

13.0

14.0

15.0

2

Hiace RZH

Xăng

2.438

11.0

13.8

14.3

14.9

3

Corolla Altis 1.8

Xăng

1.794

8.0

10.0

10.4

10.8

4

Camry 2.2

Xăng

2.164

10.0

12.5

13.0

13.5

5

Camry 2.4G

Xăng

2.362

10.0

13.0

14.0

15.0

6

Camry 3.0V

Xăng

2.995

12.0

15.0

15.6

16.2

7

Camry 3.5G

Xăng

3.456

12.5

15.6

16.3

16.9

8

Land Cruiser

Xăng

4.477

16.0

20.0

20.8

21.6

9

Land Cruiser Pradogx

Xăng

2.694

13.5

18.0

19.0

20.0

10

Innova G

Xăng

1.998

9.0

11.3

11.7

12.2

11

Innova J

Xăng

1.998

9.0

11.3

11.7

12.2

12

Corolla

Xăng

1.587

7.5

10.0

11.0

12.0

13

Crown

Xăng

2.759

12.5

16.0

17.0

18.0

14

Hilux bán tải

Diesel

2.779

10.0

12.5

13.0

13.5

15

Land Cruiser

Xăng

4.664

16.0

22.5

23.5

24.5

16

Land Cruiser

Diesel

4.477

13.0

16.3

16.9

17.6

17

Land Cruiser

Diesel

2.779

10.0

12.5

13.0

13.5

18

Land Cruiser

Diesel

4.164

12.5

15.6

16.3

16.9

II

MAZDA

 

 

 

 

 

 

1

Mazda 3AT

Xăng

1.598

8.5

11.0

11.5

12.0

2

Mazda MT

Xăng

1.598

8.5

10.6

11.1

11.5

3

Mazda 6 2.3L

Xăng

2.261

10.0

12.5

13.0

13.5

4

Mazda 6 2.0L

Xăng

1.999

9.0

11.3

11.7

12.2

5

Mazda E2000

Xăng

2.184

12.0

15.0

15.6

16.2

6

Mazda 626

Xăng

1.991

9.5

13.0

14.0

15.0

III

NISSAN

 

 

 

 

 

 

1

TERRNO

Xăng

2.389

11.0

13.8

14.3

14.9

2

PATROL

Xăng

4.169

13.0

16.3

16.9

17.6

3

PATROL

Xăng

2.96

11.5

14.4

15.0

15.5

4

URVAN

Xăng

2.494

11.0

17.0

18.0

19.0

5

BLUEBIRD

Xăng

1.974

10.5

13.1

13.7

14.2

IV

MITSUBISHI

 

 

 

 

 

 

1

GRANDIS

Xăng

2.378

12.0

15.0

15.6

16.2

2

Lancer Gala 1.6AT

Xăng

1.584

10.0

13.0

13.5

14.0

3

Lancer Gala 1.6MT

Xăng

1.584

10.0

12.5

13.0

13.5

4

Lancer Gala 2.0

Xăng

1.999

11.0

13.8

14.3

14.9

5

JOLIE MB

Xăng

1.997

11.1

13.9

14.4

15.0

6

JOLIE SS

Xăng

1.997

11.1

13.9

14.4

15.0

7

PAJERO

Xăng

2.351

12.5

16.7

17.7

18.7

8

PAJERO V6

Xăng

2.972

13.5

18.0

19.0

20.0

9

PAJERO Supreme

Xăng

3.497

14.5

18.1

18.9

19.6

10

Mitsubishi L300

Xăng

1.997

11.3

14.1

14.7

15.3

11

PAJERO

Diesel

3.2

11.5

14.4

15.0

15.5

12

PAJERO

Xăng

2.555

12.5

17.0

18.0

19.0

13

Triton GL

Xăng

2.351

6.6

8.3

8.6

8.9

14

Triton GLS, GLX

Dầu

2.5

6.6

8.3

8.6

8.9

V

ISUZU

 

 

 

 

 

 

1

Hi-Lander LX Limited

Diesel

2.499

7.0

8.8

9.1

9.5

2

Hi-Lander V-Spec MT

Diesel

2.499

7.0

8.8

9.1

9.5

3

Hi-Lander X-Treme MT

Diesel

2.499

7.0

8.8

9.1

9.5

4

Hi-Lander X-Treme AT

Diesel

2.499

7.0

9.0

9.5

10.0

5

D-Max S (2.5MT)

Diesel

2.499

8.5

10.6

11.1

11.5

6

D-Max S (3.0MT)

Diesel

2.999

8.5

10.6

11.1

11.5

7

D-Max S (3.0AT) FSE

Diesel

2.999

8.5

11.0

11.5

12.0

8

D-Max LS (3.0AT) FSE

Diesel

2.999

8.5

11.0

11.5

12.0

9

D-Max LS (3.0MT) FSE

Diesel

2.999

8.5

10.6

11.1

11.5

10

Hi-Lander V-Spec SC

Diesel

1.499

7.0

8.8

9.1

9.5

11

TROOPER

Xăng

3.165

12.5

18.0

19.0

20.0

VI

HONDA

 

 

 

 

 

 

1

Accor

Xăng

2.156

12.0

15.0

15.6

16.2

2

Civic 2.0L

Xăng

1.998

8.5

13.6

14.7

15.7

3

Civic 1.8L

Xăng

1.799

8.0

13.0

14.0

15.0

VII

HUYNDAI

 

 

 

 

 

 

1

Elantra

Xăng

1.591

7.0

8.8

9.1

9.5

2

Sonata Elegance

Xăng

2

8.4

10.5

10.9

11.3

3

Santa Fe

Xăng

2.655

10.0

12.5

13.0

13.5

4

Santa Fe

Diesel

2.188

9.5

11.9

12.4

12.8

5

Santa Fe Specs SE (Limited)

Xăng

3.300

11.0

13.8

14.3

14.9

6

Santa Fe MLX

Xăng

2

9.5

11.9

12.4

12.8

7

Veracruz Specs

Xăng

3.8

12.0

15.0

15.6

16.2

8

Thaco (39 chỗ ngồi)

Diesel

6.606

20.0

25.0

26.0

27.0

VIII

DAEWOO

 

 

 

 

 

 

1

Matis

Xăng

796

5.0

6.3

6.5

6.8

2

Magnus L6 2.5

Xăng

2.492

10.0

12.5

13.0

13.5

3

Lacetti EX

Xăng

1.799

8.0

10.0

10.4

10.8

4

Gentra

Xăng

1.498

6.7

8.4

8.7

9.0

5

Chevrolet Capiva

Xăng

1.589

9.0

11.3

11.7

12.2

6

Lanos

Xăng

1.498

7.0

8.8

9.1

9.5

7

Nubira

Xăng

1.498

8.0

10.0

10.4

10.8

IX

FORD

 

 

 

 

 

 

1

Ranger XLT

Diesel

2.499

10.5

13.1

13.7

14.2

2

Transit

Diesel

2.402

10.5

14.0

15.0

16.0

3

Transit

Xăng

2.295

11.5

14.4

15.0

15.5

4

Mondeo 2.0AT

Xăng

1.999

10.2

12.8

13.3

13.8

5

Mondeo 2.5 V6

Xăng

2.495

11.2

14.0

14.6

15.1

6

Escape XLS 2.3AT

Xăng

2.261

10.4

13.0

13.5

14.0

7

Escape XLS 3.0AT

Xăng

2.967

12.6

15.8

16.4

17.0

8

Everest 4x2 2.6L

Xăng

2.606

11.3

14.1

14.7

15.3

9

Everest 4x2 2.5L

Xăng

2.499

9.5

11.9

12.4

12.8

10

Laser

Diesel

1.84

10.3

12.9

13.4

13.9

11

Focus 1.6

Xăng

1.598

5.5

6.9

7.2

7.4

12

Focus 1.8

Xăng

1.798

6.0

7.5

7.8

8.1

13

Focus 2.0MT

Xăng

1.999

6.4

8.0

8.3

8.6

14

Focus 2.0AT

Xăng

1.999

7.6

9.5

9.9

10.3

15

Ranger

Xăng

2.606

10.5

13.1

13.7

14.2

X

UAZ

 

 

 

 

 

 

1

Uaz 469

Xăng

2.445

13.0

16.3

16.9

17.6

2

Uaz (tải)

Xăng

2.455

13.0

16.3

16.9

17.6

XI

LIFAN

 

 

 

 

 

 

1

Lifan

Xăng

1.589

9.0

11.3

11.7

12.2

B

THEO MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU THỰC TẾ

 

 

 

1

Toyota Fortuner

Xăng

 

 

21.5

2

Kia CERATO

Xăng

 

 

12.5

3

Toyota Crown (số tự động)

Xăng

 

 

20.0

4

Toyota Gasqgnl

Xăng

 

 

36.0

5

Kia Bongo III

Diesel

 

 

15.0

6

Nissan bán tải

Diesel

 

 

14.0

7

Isuzu tải

Diesel

 

 

18.0

8

Huyndai Caunti

Diesel

 

 

22.0

9

Huyndai H100

Diesel

 

 

15.5

10

Huyndai Poster

Diesel

 

 

15.0

11

Huyndai 165

Diesel

 

 

17.0

12

Huyndai cứu thương

Diesel

 

 

15.5

13

Ford E150

Xăng

 

 

29.0

14

Zin 130

Diesel

 

 

38.0

15

Nissan Morita

Diesel

 

 

38.0

16

Nissan Brand

Diesel

 

 

39.0

17

Xe thang MAM

Diesel

 

 

41.0

18

Maza Morita

Diesel

 

 

38.0

19

Doog Feng

Xăng

 

 

46.0

B. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO DẦU MỠ PHỤ

Số lượng, km vận hành phải thay dầu tính theo chu kỳ của từng loại xe theo quy định của nhà sản xuất.

1. Dầu bôi trơn động cơ: Cấp phát theo định kỳ 4.000 km/01 lần;

2. Dầu bôi trơn hệ thống truyền động: Cấp phát định kỳ 20.000 km/01 lần;

3. Mỡ bôi trơn các loại: Cấp phát định kỳ 20.000 km/01 lần bảo dưỡng.

Từ khóa:
06/2015/QĐ-UBNDQuyết định 06/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 06/2015/QĐ-UBNDQuyết định 06/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định số 06/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định 06 2015 QĐ UBND của Tỉnh Hòa Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/2015/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                            Ngày ban hành03/03/2015
                            Người kýNguyễn Văn Quảng
                            Ngày hiệu lực 13/03/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                • Quyết định 38/2015/QĐ-UBND sửa đổi Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định 06/2015/QĐ-UBND

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu06/2015/QĐ-UBND
                                                Loại văn bảnQuyết định
                                                Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                                                Ngày ban hành03/03/2015
                                                Người kýNguyễn Văn Quảng
                                                Ngày hiệu lực 13/03/2015
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Mục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 38/2015/QĐ-UBND
                                                  Xem văn bản Bổ sung
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan