Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›05/2013/QĐ-UBND

Quyết định 05/2013/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý và cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu05/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành18/03/2013
Người kýLê Văn Hưởng
Ngày hiệu lực 28/03/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:18/03/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2013/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 18 tháng 3 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm2003;

Căn cứLuật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hộiđồng nhân dân,

Ủyban nhân dânngày 03 tháng12 năm2004;

Căn cứLuật Giao thôngđườngthủynộiđịa ngày15 tháng6 năm2004;

Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủynộiđịa;

Xét đềnghịcủa Giámđốc Sở Giao thông vậntải tỉnh Tiền Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý và cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị thực hiện Quyết định này.

Điều3.ChánhVănphòngỦybannhândântỉnh,Thủtrưởngcácsở,ban ngànhtỉnh;ChủtịchỦybannhândâncáccấpvàcáctổchức,cánhâncóliên quan căn cứquyếtđịnhthi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hưởng

 

QUY ĐỊNH

VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Banhành kèm theo Quyếtđịnh số05/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng3 năm 2013 củaỦy bannhân dân tỉnh Tiền Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

QuyđịnhvềphâncấpquảnlývàcấpGiấyphéphoạtđộngbếnthủynội địa;hoạtđộngcủaphươngtiệnthủynộiđịatạivùngnướcbếnthủynộiđịatrên địabàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyđịnhnàyápdụngđốivớicáctổchức,cánhânđầutưxâydựng,quản lý, khaithác bếnthủy nộiđịa;sửdụng phươngtiện thủyhoặc thựchiệncác hoạt động khác có liên quanđếnbến thủynộiđịa trênđịa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1.Bếnhànghóa:Làbếnthủynộiđịachuyênxếp,dỡhànghóa;phụcvụđóng mới, sửa chữa phương tiện thủyhoặcthựchiện các dịch vụkhác (nếu có).

2.Bếnhànhkhách:Làbếnthủynộiđịachuyênđưa,đónhànhkháchlên xuốngphương tiện thủyvà thựchiện các dịchvụkhác (nếu có).

3.Bến khách ngangsông:Làbến thủy nộiđịachuyênphục vụ vậntảihành kháchngangsông.

4.Bếndânsinh:Làbếnthủynộiđịachỉdùngriêngchohoạtđộngcủagia đình,tiếpnhậnphươngtiệncótrọngtảitoànphầnđến15tấn,tổngcôngsuất máychínhđến15 mã lực hoặc phương tiện có sức chởđến12 người.

5.Vùngnướcbếnlàvùngnướctrướcbếnvàvùngneođậuphươngtiện, luồngvào bến (nếu có).

6. Sông,kênh, rạch: gọi chung là sông.

7. Chủ bến: Là tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng bến thủy nội địa hoặc được chủ đầu tư giao quản lý bến.

8. Chủ khai thác bến: Là tổ chức, cá nhân sử dụng bến thủy nội địa để kinh doanh, khai thác.

9. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.

10. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn.

Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với bến thủy nội địa

1. Đốivới bếnhànghóa

a) Không nằmtrong khu vực cấmxâydựng theo quyđịnh của pháp luật; có địahình,thủyvănổnđịnhbảođảmchophươngtiệnravàoantoàn,thuậnlợi. Trườnghợpbếnnằmtrongkhuvựccấmxâydựng,cóthểđượcsửdụngtạm thờinếuđượccơquancóthẩmquyềnquảnlýchuyênngànhđốivớikhuvực cấmxâydựngđó chấp thuậnbằngvăn bản.

b) Vùngnướcbến không chồng lấn vớiluồng chạytàuthuyền.

c)Kếtcấubếnphảibảođảmantoàn;luồngvàobến(nếucó)phảiphùhợp với tiêu chuẩn kỹthuật luồng đường thủynộiđịatheoquyđịnh.

d) Lắpđặt báo hiệuđườngthủynộiđịa theo quyđịnh.

đ)Thiếtbịxếpdỡ(nếucó)phảibảođảmtiêuchuẩnantoànkỹthuậtvà phù hợpvới kết cấu,sức chịu lực của bến.

e) Đốivới bến chuyên xếpdỡhàngnguyhiểm, ngoài các điều kiện quy địnhtạicácđiểma,b,c,d,đKhoảnnày,phảithựchiệncácquyđịnhcủapháp luật liên quanđối với xếpdỡhàngnguyhiểm.

g)ĐượccơquancóthẩmquyềnquyđịnhtạiĐiều5củaQuyđịnhnàycấp Giấyphéphoạtđộng bến thủynộiđịa.

2. Đối với bến hành khách

a) Bảo đảm các điều kiện quy định tại các điểm a, b, c, d, g Khoản 1 Điều này.

b) Có cầu cho hành khách lên xuống an toàn, thuận tiện; có nơi chờ, nội quy bến và bảng niêm yết giá vé; ban đêm có đèn chiếu sáng cho hành khách lên xuống an toàn.

3. Đốivới bếnkháchngang sông

a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi.

b) Có đường, cầu cho người, phương tiện giao thông đường bộ lên xuống an toàn, thuận tiện; có đủ trang thiết bị để phương tiện neo buộc chắc chắn, an toàn; có đèn chiếu sáng nếu hoạt động ban đêm.

c) Lắpđặtbáohiệuđườngthủynộiđịa theo quyđịnh.

d) Cónơi chờ chohànhkhách; có bảng nội quyvà bảngniêmyết giávé.

đ)Đốivớibếnkháchngangsôngđượcphépchởôtôthìđườnglênxuống bến phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với loại ô tô được phép chở ngang sông.

e)ĐượccơquancóthẩmquyềnquyđịnhtạiĐiều5củaQuyđịnhnàycấp Giấyphéphoạtđộng bến khách ngangsông.

4. Đốivới bếndânsinh

a) Không nằmtrong khu vực cấmxâydựng theo quyđịnh của pháp luật; có địahình, thủyvănổnđịnh bảođảmcho phươngtiện ravào thuận lợi, antoàn.

b) Vùngnướcbến khôngđược chồnglấn với luồng chạytàu thuyền.

c) Lắpđặtbáohiệuđườngthủynộiđịa theo quyđịnh.

Chương II

CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

ThựchiệntheoĐiều7ChươngIIcấpGiấyphéphoạtđộngbếnthủynội địa,bếnkháchngangsôngcủaThôngtưsố25/2010/TT-BGTVTngày31tháng 8năm2010củaBộGiaothôngvậntảiquyđịnhvềquảnlýhoạtđộngcủacảng, bến thủynộiđịa:

1.ChicụcĐườngthủynộiđịaphíaNamhoặcCảngvụđườngthủynộiđịa khu vực cấp phép: Các bến thủynội địa đối với các bến hàng hóa, bến hành kháchtrêncáctuyếnsôngdoTrungươngquảnlýgồm:SôngTiền(trongphạm vitừthượnglưuCảngMỹTho500métđếngiápranhtỉnhĐồngTháp),Rạch Lá,kênhChợGạo,rạchKỳHôn,kênh28,kênhXángLongĐịnh,kênhTháp Mười số2.

a)ChicụcĐườngthủynộiđịathuộcCụcĐườngthủynộiđịaViệtNam cấpGiấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịađốivớicácbếnhànghóa,bếnhành kháchthuộcphạmviquảnlýnằmtrên tuyếnđường thủynộiđịaquốcgia.

b)Cảngvụđường thủy nộiđịa khu vựcthuộcCụcĐường thủy nộiđịaViệt NamcấplạiGiấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịađốivớibếnhànghóa,bến hànhkháchthuộcphạmvi khuvực quản lýcủa mình.

2. Sở Giao thông vậntải:

a) Cấp Giấyphéphoạtđộngbếnkhách ngangsông

Trên các tuyến Sông Trungương quản lý như: Sông Tiền từranh tỉnhĐồng Thápđến Cửa Tiểu (trừ đoạn qua vùng nước của Cảng MỹTho), kênh Chợ Gạo, rạchKỳHôn,RạchLá,kênh28,kênhXángLongĐịnh,kênhThápMườisố2; sông Cửa Đại, sôngVàmCỏvà sông Soài Rạp bờ tỉnh Tiền Giang.

CácbếnkháchngangsônghoạtđộngliêntỉnhtừtỉnhTiềnGiangđicác tỉnh,thành phố.

b) Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trên tuyến Sông Tiền từthượnglưuCảngMỹTho500métđếnCửaTiểuthuộcluồnghànghải(trừđoạn qua vùngnước của Cảng MỹTho) và sông Soài Rạpbờ tỉnh Tiền Giang.

3. Ủyban nhândântỉnhphân cấp cho Ủyban nhân dân cấphuyện:

Cấp Giấyphép hoạtđộng bến thủynộiđịa trên cácsông còn lại thuộcphạm viđịagiớihànhchínhcủađịaphương(trừbếnkháchngangsônghoạtđộngliên tỉnhtừtỉnhTiềnGiangđicáctỉnh,thànhphố).Đốivớibếnthủynộiđịanằm trên ranh giới giữa hai huyện, thành phố, thịxã giaoỦyban nhân dân hai huyện, thành phố, thịxã thống nhất quản lý và cấp Giấyphéphoạtđộng.

Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa (gồm bến hàng hóa, bến hàng khách)

Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày31tháng8năm2010củaBộGiaothôngvậntảiQuyđịnhvềquảnlýhoạt động của cảng, bếnthủynộiđịa.

Điều 7. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 25/2010/TT- BGTVT ngày31 tháng 8 năm2010 củaBộGiao thông vận tải Quyđịnh vềquản lýhoạtđộng của cảng, bến thủynộiđịa.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang song

Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày31tháng8năm2010củaBộGiaothôngvậntảiQuyđịnhvềquảnlýhoạt động của cảng, bếnthủynộiđịa.

Điều 9. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang song

Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 25/2010/TT- BGTVT ngày31 tháng 8 năm2010 củaBộGiao thông vận tải Quyđịnh vềquản lýhoạtđộng của cảng, bến thủynộiđịa.

Điều 10. Đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn bến thủy nội địa

1. Cơ quan có thẩmquyền ra quyếtđịnhđình chỉ bến thủynộiđịa trong các trườnghợp sau:

a)Điềukiệnvềđịahình,thủyvănbiếnđộngkhôngbảođảmantoàncho hoạtđộng của bến thủynộiđịa.

b) Chủ bến chấm dứt hoạt động.

c) Có yêu cầu đình chỉ hoạt động hoặc giải tỏa của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Bến thủy nội địa bị đình chỉ hoạt động có thời hạn trong các trường hợp sau

a) Công trình bến thủy nội địa xuống cấp không bảo đảm điều kiện an toàn theo quy định Điểm c Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 4 (đối với bến hàng hóa, bến hành khách) hoặc Điểm b Khoản 3 Điều 4 (đối với bến khách ngang sông) của Quy định này.

b) Chủ bến không chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đườngthủynộiđịavà cácquyđịnh của Quyđịnhnày.

3.CơquancóthẩmquyềnđãcấpGiấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịacó quyềnraquyếtđịnhđìnhchỉhoạtđộnghoặcđìnhchỉhoạtđộngcóthờihạnbến thuỷnộiđịa.

Quyếtđịnh đình chỉhoạtđộng bến thủynộiđịa theo Mẫu số9 phần Phụlục kèmtheo.

QuyếtđịnhđìnhchỉhoạtđộngcóthờihạncủabếnthủynộiđịatheoMẫu số10phần Phụlục kèmtheo.

Điều 11. Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

ThựchiệnThôngtưsố47/2005/TT-BTCngày08tháng6năm2005của BộTàichínhhướngdẫnchếđộthu,nộpvàquảnlýsửdụngphí,lệphíquảnlý nhà nướcvềđảmbảo trậttự, an toàngiao thôngđường thủynộiđịa.

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ BẾN VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC HOẠT ĐỘNG TẠI BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Điều 12. Trách nhiệm của chủ bến thủy nội địa

1. Thực hiện cácthủtục theo quyđịnhnày.

2.Trườnghợp cho thuê bến thủy nộiđịa phải kýkết hợpđồng vớichủkhai thác bến theo quy định của pháp luật vàthực hiện đầyđủ nghĩavụ theo hợp đồng đãký kết.

3. Trường hợp chấm dứt hoạt động, chủ bến phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy phép hoạt động bến để ra quyết định đình chỉ hoạt động bến.

4. Chủ bến dân sinh có trách nhiệm bảo đảm điều kiện hoạt động của bến theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 của Quy định này, không gây ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vậntảiđườngthủynộiđịa,khôngsửdụngbếndânsinh vào mục đíchkinh doanh.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ khai thác bến thủy nội địa

1. Đốivới bến thủynộiđịa

a) Duytrì điềukiện an toàn công trình,vùngnướcbếntheoquyđịnh.

b)Khôngxếphànghóahoặcđóntrảhànhkháchxuốngphươngtiệnkhông bảođảman toànkỹthuật, khôngđủ giấytờ quyđịnh.

c)Khôngxếphànghóaquákíchthướchoặcquátrọngtảichophéphoặc nhậnhànhkháchquásốlượng theoquyđịnh.

d)Thựchiệnđầyđủcácquyđịnhcủaphápluậtvềxếpdỡhànghóanguy hiểm(nếubến chuyên xếpdỡ hàng hóanguyhiểm).

đ)Thamgiacứungười,hànghóa,phươngtiệnkhixảyratainạn;báocáo vàphốihợpvớicơquanchứcnăngcóthẩmquyềngiảiquyết;khắcphụchậu quả tai nạnvà ônhiễmmôi trường (nếu có).

e)Chấphànhcácquyđịnhbảovệmôitrường,phòngcháychữacháyvà phòng chống lụt bão.

g) Tuân thủsựđiềuđộng của Cảng vụhoặc Ban quản lý bến trong việc cứu người, hàng hóa, phương tiện khi có tai nạn xảyra trong vùng nước bến thủynội địavàtrong việcphòng chống lụt bão.

h)Thiếtbịxếpdỡphảibảođảmđủđiềukiệnhoạtđộngtheoquyđịnhcủa phápluật,ngườiđiềukhiểnthiếtbịxếpdỡphảicóchứngchỉchuyênmôntheo quyđịnh.

i)TạođiềukiệnvàphốihợpvớiCảngvụhoặcBanquảnlýbếntrongviệc bảođảmtrật tựan toàn giao thông trongvùngnướcbến.

k)Chịusựkiểmtra,giámsátvàxửlýcủacơquancóthẩmquyềnvềkiểm tra, xửlýviphạmhành chính tronglĩnh vực trậttựantoàngiao thông.

l)ThựchiệnthủtụccấpGiấyphéphoạtđộngbếntheoquyđịnhvàtrước thờigian01(một)thángkểtừngàygiấyphéphếthạn;tổchức,cánhâncótrách nhiệmlàmđơnxincấplạiGiấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịa.Quáhạnghi trên Giấyphép thực hiệntheoquyđịnh tạiĐiều6 Quyếtđịnh này.

2. Đốivới bếnkháchngang sông

a)ThựchiệntráchnhiệmnêutạicácĐiểma,b,c,đvàĐiểmkKhoản1 Điềunày.

b)ThựchiệnthủtụccấpGiấyphéphoạtđộngbếntheoquyđịnhvàtrước thờigian01(một)thángkểtừngàygiấyphéphếthạn;tổchức,cánhâncótrách nhiệmlàmđơnxincấplạiGiấyphéphoạtđộngbếnkháchngangsông.Quáhạn ghi trên Giấyphépthực hiện theo quyđịnh tạiĐiều8 Quyếtđịnh này.

c)Mọitổchức,cánhânthamgiakhaitháccácbếnkháchngangsôngphải chịusựquảnlýđịa phương.

d)Mọitổchức,cánhânthamgiakhaitháccácbếnkháchngangsôngphải thực hiện các quy định về an toàn vận tải thủy, thực hiện thu giá cước hành kháchtheoquyđịnhvàphảimua bảo hiểm tai nạn, đảm bảo hành khách qua sông an toàn tuyệt đối.

đ) Không sử dụng phương tiện không bảo đảm điều kiện an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ theo quy định; người lái phương tiện không có bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc có bằng, chứng chỉ chuyên môn không phù hợp.

e) Thống nhất với chủ khai thác bến khách ngang sông trên bờ đối diện thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định; thống nhất phương án điều hành và trật tự an toàn trong quá trình khai thác.

Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khi khảo sát, thi công công trình, nạo vét, trục vớt chướng ngại vật hoặc làm các công việc khác trong vùng nước bến

1.Chấphànhcácquyđịnhvềbảođảmtrậttựantoàngiaothôngtạivùng nước bếnvàbảovệ môi trường.

2.Chấphành sựđiềuđộngcủaCảng vụhoặcBanquảnlý bến trong trường hợpkhẩncấpcứungười,hànghóa,phươngtiệnkhixảyratainạnhoặckhicó bão lũ.

3. Trước khi khảo sát, thi công công trình,nạo vét, trục vớt vật chướng ngại hoặc làm cáccôngviệc khác trong vùng nướcbếnphải cósựtraođổithống nhất củachủbếnhoặcBanquảnlýbếnvềphươngánbảođảmantoànchocáchoạt động tại bến.

Điều 15. Xử lý tai nạn trong vùng nước bến

1.Việccứungườivàphươngtiệnthủybịtainạnxảyratrongvùngnước bếnlànghĩavụbắtbuộcđốivớithuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnvàcáctổ chức, cá nhân đang hoạtđộng tạibến.

2.Khipháthiệntainạnhoặcnguycơxảyratainạn,thuyềntrưởnghoặc ngườiláiphươngtiệnbịnạnphảilậptứcpháttínhiệucấpcứutheoquyđịnh; tiếnhànhhuyđộngnhânlực,phươngtiệnhiệncóđểthựchiệnngaycácbiện phápcứungười,tàisản;đồngthờibáochocáclựclượngchứcnăngliênquan hoặcđơnvịquảnlýđườngthủynộiđịatheothẩmquyềnhoặcBanQuảnlýbến (đốivớibến kháchngang sông)đểcó biệnphápxửlý kịpthời.

3.Cáclựclượngchứcnăngliênquanhoặcđơnvịquảnlýđườngthủynội địatheothẩmquyềncóquyềnhuyđộngmọilựclượng,trangthiếtbịcủabếnvà các phương tiện hiện có trong khu vực đểcứu người, tài sản, phương tiện bị nạn. Cáctổchức,cánhânliênquancónghĩavụchấphànhlệnhđiềuđộngcủacác lực lượng chức năng liên quan hoặc đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo thẩmquyền hoặc Ban Quảnlýbếnđểcứungười, tài sản,phương tiện bị nạn.

Điều 16. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước bến

1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo thẩm quyền hoặc Ban Quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí.

2. Tuân thủ nội quy bến và các quy định về phòng, chống lụt bão; phòng cháy, chữa cháy; chấp hành lệnh điều động của các lực lượng chức năng liên quan hoặc đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo thẩm quyền hoặc Ban Quản lý bến trong các trường hợp khẩn cấp.

3. Khi phương tiện bị trôi dạt hoặc bị thay đổi nơi neo đậu do các nguyên nhân khách quan khác, phải tiến hành ngay các biện pháp xử lý thích hợp và báo cho đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo thẩm quyền hoặc Ban Quản lý bến biết.

4. Khi đã neo đậu an toàn tại các nơi được chỉ định, thuyền trưởng phải phân công thuyền viên trực ca để duy trì máy móc, trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa, động cơ chính của phương tiện luôn ở trạng thái sẵn sàng hoạt động để xử lý kịp thời những trường hợp trôi neo, đứt dây, mắc cạn và các sự cố khác.

5. Nghiêmcấm:

a) Tựý đưa phương tiệnvào xếp, dỡ hàng hóa hoặc đón, trả hành khách khi chưa được sựchấpthuận củachủkhai thácbến.

b) Sửdụng tín hiệu tùy tiện.

c)Bơmxảnướcbẩn,đổ rácthải,cáchợpchấtcódầu,cácloạichấtđộc khác xuống vùngnước bến gâyô nhiễmmôitrường.

d)Cảntrởhoặcgâykhókhănchongườithihànhcôngvụ,thuyềnviêncủa phương tiện thủykhácđiqua phươngtiện mình.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan

1. Sở Giao thông vậntải

a)Hướngdẫn,theodõi,kiểmtratrongviệccấpGiấyphépvàtổchứcquản lý đảmbảo antoàntrong hoạtđộngbến thủynộiđịatrênđịabàn.

b)Thựchiệnviệccấp,cấplạiGiấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịatheo đúng quyđịnh của pháp luật.

c)Thựchiệnviệcđìnhchỉhoạtđộng,đìnhchỉhoạtđộngcóthờihạnbến thủynộiđịa.

d) Chỉđạolực lượngThanhtragiao thông kiểmtraviệcchấp hành Quyđịnh nàyđốivớicácbếnthủynộiđịatrênđịabàntỉnh;phốihợpvớicáclựclượng chứcnăngliênquantuầntra,xửlýcáchànhviviphạmvềtrậttự,antoàngiao thôngđường thủynộiđịatheo quyđịnh.

đ)Thựchiệnquảnlývềmặtnhànướcđốivớihoạtđộngbếnthủynộiđịa, cấp phép bến thủynộiđịatrênđịa bàn tỉnh; theo dõi, kiểmtra, tổng hợp công tác quảnlýhoạtđộngbếnthủynộiđịathuộcthẩmquyềnquảnlýtrênđịabàntỉnh; báo cáoỦybannhândân tỉnh và Cục Đườngthủynộiđịa ViệtNam.

e) Đối với những bến khách ngang sông nằm trên sông là địa giới hành chínhgiữahaitỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương,phốihợpvàthốngnhất vớiSởGiao thôngvận tảicáctỉnh, thành phốliên quan trong việccấp giấyphép hoạtđộngvàtổchứcquảnlýbếntheođúngquyđịnhđểbảođảmtrậttựantoàn giaothôngtrong quátrình khai thác.

2. Côngantỉnh

Chỉđạo lựclượngCảnhsátđườngthủy;Côngancáchuyện,thànhphốMỹ ThovàthịxãGòCôngtổchứckiểmtrađộclậphoặcphốihợpvớicáccơquan chứcnăngliênquantổchứckiểmtra,xửlýcáchànhviviphạmvềtrậttự,an toàngiao thôngđường thủynộiđịatrênđịa bàn tỉnh.

3. Sở Tài chính

a)Giámsáttổchứcthựchiệnviệcniêmyếtvàthugiácướcvậnchuyển đảmbảo tính công khai, minh bạchtheoquyđịnh.

b) Hướng dẫn tổchức thu phíbến khách ngang sôngnộp vàongân sách nhà nướctheoquyđịnh,hướngdẫncáccấpngânsáchhạchtoánthu-chingânsách từviệc khai thácbếnkháchngangsông.

4. Cụcthuếtỉnh

a) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân kinh doanh khai thác các bến khách ngang sôngthựchiệnđầyđủnghĩavụthuếtheo quyđịnhphápluật.

b)Hướngdẫncáctổchức,cánhânthựchiệninmẫuvéquacácbếnkhách ngang sông.

5. Ủyban nhândâncấp huyện

a)Thựchiệnviệccấp,cấplạiGiấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịatheo

đúng quyđịnh của pháp luật.

b)Thựchiệnviệcđìnhchỉhoạtđộng,đìnhchỉhoạtđộngcóthờihạnbến thủynộiđịa đãphâncấptheođúng quyđịnh.

c)Tổchứcquảnlý,lậpdanhbạbếnthủynộiđịa,chủbến,chủkhaithác bến,chủphươngtiện,ngườiđiềukhiểnphươngtiệnvậntảikháchngangsông thuộc thẩmquyền quản lý.

d) Chủtrì, phối hợp với các cơ quan liên quan thanh tra, kiểmtra hoạtđộng củacácbến thủy nộiđịa thuộcđịabàn quảnlýtheođúngquy định của phápluật và Quyđịnhnày.

đ) Đối với các bến khách ngang sông nằmtrên tuyến ranh giới giữa hai huyện,thànhphố,thịxã;Ủybannhândânhaihuyện,thànhphố,thịxãbànbạc thốngnhấtquảnlý cấp Giấyphép vàtổchức khai thácbến khách ngangsông.

e)Ủybannhândâncấphuyệnquyđịnhviệcniêmyếtcôngkhaigiácước vận chuyểnhànhkhách,hàng hóa,phươngtiện củatừngbếnkháchngang sông và thựchiệnđúng chếđộmiễngiảmcho cácđối tượngtheo quyđịnhcủapháp luật.

g) Báo cáo định kỳ quý (trước ngày 15 của tháng cuối quý) và 01 năm (trướcngày15tháng12)gửiSởGiaothôngvậntảivềtìnhhìnhhoạtđộngbến thủynộiđịa tạiđịaphương (theoMẫusố11 vàsố12 của Phụlục kèmtheo).

h) Tổ chức tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và chấp thuận mở bến thủynộiđịacủatổchức,cánhântrêncácsôngTrungươngthuộcthẩmquyền Sở Giaothông vận tải cấp phép.

6. Ủyban nhândâncấp xã

a) Theo dõi, giámsát, báo cáo quý (trước ngày10 của tháng cuối quý và 01 nămtrước ngày10 tháng 12) vàđột xuất choỦyban nhândân cấp huyện về tình hìnhhoạtđộngcủacácbếnthủy nộiđịatrênđịa bànquảnlý(theoMẫusố11 và số12 của Phụlục kèmtheo).

b) Xácnhậnđơnđềnghịchấp thuận mở bến khách ngang sông của tổchức, cá nhântheoquyđịnh.

c)Ủybannhândâncấpxãnơicóbếnkháchngangsôngchịutráchnhiệm tổ chức bảo vệtrậttự, an toàn giao thông trong khu vực bến và nghiêmcấm nhữngtổchức,cánhânkhôngthựchiệnkýkếthợpđồngkhaithácbếnkhách ngang sôngđượcphép tổchứchoạtđộng.

d)LậpSổtheodõivàgiámsáthoạtđộngcủacácbếndânsinhtrênđịabàn quảnlý.

Điều 18. Tổ chức thực hiện

SởGiaothôngvậntảichủtrì,phốihợpvớicácsở,ban,ngànhcóliênquan vàỦyban nhân dâncấp huyệntổchứctriển khaithực hiệnQuy định này.Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có quy định mới của Trungươngthìcáccơquan,đơnvịbáocáovềSởGiaothôngvậntảiđểtổng hợp trìnhỦyban nhân dân tỉnhxemxét, sửa đổi, bổsung chophùhợp./.

 

PHẦN PHỤ LỤC

Mẫusố1:Đơnđềnghịchấp thuận mở bến thủynộiđịa

Mẫusố2:Đơnđềnghịcấp Giấyphéphoạtđộngbếnthủynộiđịa.

Mẫusố3:Đơnđềnghịcấplại Giấyphéphoạtđộng bến thủynộiđịa.

Mẫusố4: Giấyphéphoạtđộng bến thủynộiđịa.

Mẫusố5:Đơnđềnghịchấp thuận mở bến kháchngang sông

Mẫusố6:Đơnđềnghịcấp Giấyphéphoạtđộngbếnkhách ngangsông.

Mẫusố6b:ĐơnđềnghịcấpGiấyphéphoạtđộngbếnkháchngangsông (trườnghợpbếnkháchngangsônghaibênbờcùngmộtchủkhaithác,cùngcơ quan cấpgiấyphéphoạtđộng)

Mẫusố7:Đơnđềnghịcấplại Giấyphéphoạtđộng bến kháchngang sông. Mẫusố8, 8a: Giấyphép hoạtđộng bếnkháchngang sông.

Mẫusố9: Quyếtđịnh đình chỉhoạtđộngbến thủynộiđịa.

Mẫusố10: Quyếtđịnh đình chỉcó thờihạn hoạtđộngbến thủynộiđịa.

Mẫusố11: Danhbạbến thủynộiđịa hàng hóa; bếnhànhkhách.

Mẫusố12: Danhbạbến khách ngangsông.

 

MẪU SỐ 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

......., ngày...... tháng...... năm...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MỞ BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Kính gửi:(1)...................................................................................................

Tên tổchức, cánhân(4)..................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................

Sốđiện thoại:.......................... SốFAX .........................................................

Làmđơnđềnghịđược chấp thuận mở bếnthủynộiđịa (2)...........................

Vịtrídựkiến mở bến: (3): từkmthứ............đến kmthứ............................. trên bờ (phảihaytrái)......................... sông,(kênh) .................................thuộc xã (phường)....................., huyện (quận).................... tỉnh (thànhphố):.….............…

Quymô dựkiếnxâydựng (6b).……………………………………………………

Bếnđược sửdụngvào mục đích: (5a).............................................................

Phạmvi vùngđấtsửdụng (6a):.……………………………………………..

Phạmvi vùng nước sửdụng (7):

- Chiềudài:..................mét, dọc theo bờ;

- Chiều rộng:............... mét, từmép cầu bến trở ra.

Chúngtôixinchịuhoàntoàntráchnhiệmvềnhữngnộidungnêutrênvà camđoanthựchiệnđầyđủcácquyđịnhcủaphápluậthiệnhànhvềgiaothông vận tảiđường thủynộiđịa vàphápluật có liên quan.

 

 

Người làm đơn
Ký tên

 

MẪU SỐ 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

......., ngày...... tháng...... năm...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Kính gửi:(1)...................................................................................................

Tên tổchức, cánhân(4)..................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................

Sốđiện thoại:...........................SốFAX ..........................................................

Giấychứng nhậnđăng ký kinhdoanh số.…… ngày.… tháng.…..năm..…...

do cơ quan ………………………. …………. cấp

LàmđơnđềnghịcấpGiấyphéphoạtđộng bến thủynộiđịa (2) ...................

Vịtríbến:(3):từkmthứ...............................đếnkmthứ............................. trên bờ (phải hay trái)...................sông (kênh)........................................thuộc xã(phường) .............., huyện (quận)....…………tỉnh (thành phố):……….............

Kết cấu,quymô củabến:(6b):........................................................................

Phương án khai thác(9):.…………………………………………………………

Bếnđược sửdụng để: (5a)..............................................................................

Phạmvi vùngđấtsửdựng (6b) ……………………………..………………

Phạmvi vùng nước sửdụng (7).………………………………..…………...

- Chiềudài:..............mét, dọctheobờ;

- Chiều rộng.............. mét, từmép ngoài cầu bến trở rasông.

Bếncókhảnăngtiếpnhậnloạiphươngtiệnthủylớnnhấtcókíchthước (8)………… …........................................................................................................

Thờihạn xinhoạtđộngtừngày.................................đến ngày......................

Chúngtôixinchịuhoàntoàntráchnhiệmvềnhữngnộidungnêutrênvà camđoanthựchiệnđầyđủcácquyđịnhcủaphápluậthiệnhànhvềgiaothông vận tảiđường thủynộiđịa vàphápluật có liên quan.

 

 

Người làm đơn
Ký tên

 

MẪU SỐ 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

......., ngày...... tháng...... năm...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Kính gửi:(1)...................................................................................................

Tên tổchức, cánhân(4)..................................................................................

Địa chỉ: (4) ......................................................................................................

Sốđiện thoại: ......................... SốFAX ..........................................................

Làmđơnđềnghị cấp lại Giấyphéphoạtđộng bếnthủynộiđịa(2) .............

Vịtríbến:(3):từkmthứ...............................đếnkmthứ............................. trênbờ(phảihaytrái).....................sông(kênh).....................................thuộcxã (phường) ..................., huyện (quận)....................………tỉnh (thànhphố):……....

Kết cấu,quymô công trìnhbến: (6b)..............................................................

Phương án khai thác(9): …………………………………………..……......

Bếnđược sửdụng để: (5a):.............................................................................

Phạmvi vùngđấtsửdụng (6b): …………………………….………………

Phạmvi vùng nước sửdụng (7): ……………………….……………….......

- Chiềudài:................mét, dọctheobờ;

- Chiều rộng.............. mét, từmép ngoài cầu bến trở rasông.

Bếncókhảnăngtiếpnhậnloạiphươngtiệnthủylớnnhấtcókíchthước (7)……… ……........................................................................................................

Lý dođềnghịcấp lạigiấyphéphoạtđộng (9):…………...………………...

Thờihạn xinhoạtđộngtừngày.....................................đến ngày..................

Chúngtôixinchịuhoàntoàntráchnhiệmvềnhữngnộidungnêutrênvà camđoanthựchiệnđầyđủcácquyđịnhcủaphápluậthiệnhànhvềgiaothông vận tảiđường thủynộiđịa vàphápluật có liên quan.

 

 

Người làm đơn
Ký tên

 

MẪU SỐ 4:Áp dụng chobến hàng hóahoặcbếnhànhkhách

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------

GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Số:............./GPBTNĐ

CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP ...... . (1)

Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa, xét đơn và hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa của ông (bà)................................, nay cho phép hoạt động Bến thủy nội địa (2):..................... Của (tổ chức, cá nhân)(4):....................... ...............................................................

Địa chỉ : .................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số...............ngày........tháng.......năm..........

Do………………………………. cấp

Vị trí bến (3) từ km thứ ................................đến km thứ .....................................

Bên bờ (phải, trái) ................ của sông (kênh)............................................ Thuộc địa phận xã, huyện, tỉnh (phường, quận, thành phố)....................................................

Kết cấu, quy mô bến (6b): ....................................................................................

Mục đích sử dụng (5a)...........................................................................................

Phạm vi vùng đất (6a)………………………………………………...…………

Phạm vi vùng nước (7) (Sơ đồ số..........., do................... duyệt ngày...................)

- Chiều dài:............ mét, kể từ:........... dọc theo bờ về phía: (thượng, hạ lưu)

- Chiều rộng: .......... mét, kể từ mép ngoài của bến trở ra phía sông

Bến có khả năng tiếp nhận loại phương tiện thủy (8):...........................................

Thời hạn hoạt động: Từ ngày........................đến ngày...........................................

Trong thời gian hoạt động chủ bến có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa và các quy định của pháp luật có liên quan.

 

 

..........., ngày..... tháng...... năm............
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép
Ký tên và đóng dấu

 

Hướng dẫn cáchghi Mẫu số3, Mẫusố3a, Mẫu số 3b và Mẫu số4

I. Kích thước Giấyphép (kích thước khung):15x 20 cm

II. Nội dung các mục:

(1) Ghi rõtên Cơquan cấp giấyphép.

(2) Ghi tênbến,

(4) Ghi tên chủbến.

(3)Ghirõbếnnằmtừkmthứ............đếnkmthứ.........thuộcbờ(phảihay trái) của sông (kênh) nào, thuộcxã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố) nào (có thểghi theo tọađộ nếubếnkhông thểxácđịnhvịtrí theo lý trình).

(6b)Ghirõnhữngđặcđiểmcủacầubếnhìnhdạng,kếtcấu,kíchthướcvà các công trìnhthiết yếu khác.

(5a)Ghirõlàbếnhànhkháchhayxếpdỡhànghóathôngthường,xếpdỡ xăngdầu haybến chuyên dùng

(7) Ghi rõ chiều dài, chiều rộng vùng nước của bến. Tùytrường hợp có thể ghi thêmcách vật chuẩn ........... mét.

(8) Ghi mớn nước đầy tải của loại phương tiện lớn nhất mà bến có khả năngtiếpnhậnvàcaođộmựcnướctươngứng.Ngoàiratùyđặcđiểmcủamỗi bếncóthểghithêmmộtsốsốliệukhácnhư:trọngtải,chiềudài,chiềurộngcủa loạiphương tiệnlớnnhấtđược phép vàobến.

Thídụ:bếncókhảnăngtiếpnhậnphươngtiệnthủynộiđịacómớnnước đầytải không quá1,8mứng với mức nước từ+3,0 mtrở lên.

(9) Nêu rõ lýdo đềnghịcấp lạigiấyphéphoạtđộng

III.NếuGiấyphépcấpchocụmbếnthìMục(3)ghitênngườiđạidiện. KèmtheoGiấyphéplàdanhsáchtêncácchủbếntrongcụmvàsốvănbảnvềquyền sửdụng đất của từng bến theo mẫu sau:

 

DANH SÁCH CÁC BẾN TRONG CỤM

(kèm theo Giấyphépmởbến thủy nộiđịasố...... ngày.........)

STT

Họvàtên chủ bến

Địa chỉ

Số vănbản về quyền sử dụng đất

SốGiấychứng nhậnĐKKD

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU SỐ 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------

......., ngày...... tháng...... năm...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MỞ BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Kính gửi:..................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân:..............................................................................................

Địa chỉ:.....................................................................................................................

Làm đơn đề nghị chấp thuận mở bến khách ngang sông:

Tên bến.....................................................................................................................

Vị trí dự kiến mở bến:..............................................................................................

- Từ km thứ.............đến km thứ...........Bên bờ (phải/ trái).......................... của sông (kênh)....................................., thuộc xã (phường)........….……….....huyện (quận) ….........................…...... tỉnh (thành phố).........................................................................

Quy mô dự kiến xây dựng: ………………………………………………………..

Phạm vi vùng đất sử dụng: …………………………….………………………….

Phạm vi vùng nước sử dụng: ……………………………..………………………

Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải đường thủy nội địa và pháp luật có liên quan.

 

Ý kiến của UBND cấp xã (phường)

Người làm đơn
Ký tên

 

MẪU SỐ 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------

......., ngày...... tháng...... năm...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Kính gửi: ................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân..............................................................................................

Địa chỉ:.....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ......................... ngày.............................. do cơ quan:......................................................................................................... cấp

Làm đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông:

Tên bến.....................................................................................................................

Vị trí bến:..................................................................................................................

- Từ km thứ.............đến km thứ..........Bên bờ (phải, trái)..........................của sông.................., thuộc xã, huyện, tỉnh (phường, quận, thành phố)..................................

Vùng đất sử dụng:………………………………………………...………………..

Vùng nước xin phép sử dụng:.……………………………………………………..

+ Chiều dài:.………………m dọc theo bờ sông;

+ Chiều rộng:.…................ m tính từ mép ngoài cầu bến trở ra sông.

Phương án khai thác và bảo đảm an toàn khi hoạt động:..………………………...

Đặc điểm công trình bến:

- Đường dẫn: Vật liệu xây dựng:.............................................................................

- Chiều rộng:............................ Độ dốc:.................................................................

Số lượng phương tiện thủy đăng ký hoạt động tại bến:...........................................

+ Số đăng ký phương tiện hoạt động…………………………………..…………..

+ Trọng tải: ..............................................................................................................

+ Số lượng hành khách được phép chở....................................................................

Loại phương tiện đường bộ được phép chở:............................................................

Đề nghị được hoạt động từ ngày …. tháng …. năm đến ngày … tháng … năm.....

Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải đường thủy nội địa và pháp luật có liên quan.

 

 

Người làm đơn
Ký tên

 

MẪU SỐ 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

......., ngày...... tháng...... năm...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Kính gửi: .................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân...............................................................................................

Địa chỉ: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ......................... ngày...............................

do cơ quan: ........................................................................................................ cấp

Làm đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông:

Tên bến.....................................................................................................................

Vị trí bến:..................................................................................................................

- Từ km thứ ............đến km thứ ......... Bên bờ (phải, trái)..........................của sông ................................................., thuộc xã (phường).........................................huyện (quận) .............................. tỉnh (thành phố).........................................................................

Vùng nước sử dụng: …………………......………………......................................

+ Chiều dài:………..m dọc theo bờ sông;

+ Chiều rộng: …...…..m tính từ mép ngoài cầu bến trở ra sông.

Đặc điểm công trình bến:

- Đường dẫn: Vật liệu xây dựng:..............................................................................

- Chiều rộng:.................................................... Độ dốc:..........................................

Số lượng phương tiện thủy hoạt động......................................................................

+ Số đăng ký phương tiện ……………………......……………………..…………

+ Trọng tải: ..............................................................................................................

+ Số lượng hành khách tối đa phương tiện được phép chở......................................

Loại phương tiện đường bộ lớn nhất được phép chở:..............................................

Phương án khai thác và bảo đảm an toàn khi hoạt động: …….....….…..…………

…………………………………………………..................………………………

Lý do xin cấp lại: ………………………….....…………............…………………

Thời hạn xin hoạt động:.……………………......………......……………………...

Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải đường thủy nội địa và pháp luật có liên quan.

 

 

Người làm đơn
Ký tên

 

MẪU SỐ 8

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------

GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Số:............./GPKNS

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI…...................

Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa; xét đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông của ông (bà)..........................., nay cho phép mở bến khách ngang sông:..................................

Của (tổ chức, cá nhân):.........................................................................................

Địa chỉ:..................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ....................ngày................................

Do cơ quan: ....................................................................................................cấp

Vị trí bến: km thứ ............................. bên bờ (phải, trái) .........................của sông............ Thuộc xã, huyện, tỉnh (phường, quận, thành phố).................................................

...............................................................................................................................

Đặc điểm công trình bến:

Đường dẫn: Vật liệu xây dựng :............................................................................

Chiều rộng:............................................................................................................

Độ dốc: .................................................................................................................

Phạm vi vùng đất …………………….………………………………………....

Phạm vi vùng nước

- Chiều dài:........mét, kể từ:........... dọc theo bờ về phía: (thượng, hạ lưu)...........

- Chiều rộng: .......... mét, kể từ:...................................trở ra phía sông. (8)

- Phương tiện thủy chở khách được phép hoạt động tại bến:

+ Số đăng ký phương tiện…………………………………………………….........

+ Số lượng hành khách được phép chở……………...………………………......

Loại phương tiện đường bộ lớn nhất được phép chở:...........................................

Trong thời gian hoạt động chủ khai thác bến có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Giấy phép có hiệu lực từ ngày ...........................đến ngày....................................

 

 

..........., ngày....... tháng..... năm….......
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép
Ký tên và đóng dấu

 

MẪU SỐ 8a: Dùng trong trường hợp hai đầu bến khách cùng 1 chủ khai thác cùng cơ quan cấp phép

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Số:............./GPKNS

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI...................

Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa; xét đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông của ông (bà)..........................., nay cho phép bến khách ngang sông :...............................

Của (tổ chức, cá nhân chỉ : .................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ....................ngày...............................

Do cơ quan: ......................................................................................... cấp.

Vị trí bến: km thứ ................................. của sông………………...………........

+ Bến ở bờ Phải thuộc địa phận...........................................................................

+ Bến ở bờ Trái thuộc địa phận ………………………………………………..

Đặc điểm công trình bến tại bờ Phải:

- Đường dẫn: Vật liệu xây dựng :........................................................................

- Chiều rộng:................................. Độ dốc: ........................................................

- Phạm vi vùng đất ……………………………………………………………..

- Phạm vi vùng nước: Chiều dài:...........mét dọc theo bờ; chiều rộng: .......... mét, kể từ ................................... trở ra phía sông. (8)

Đặc điểm công trình bến tại bờ Trái:

- Đường dẫn: Vật liệu xây dựng:.........................................................................

- Chiều rộng:...................................... Độ dốc: ...................................................

- Phạm vi vùng đất ……………………………………………………....……

- Phạm vi vùng nước:Chiều dài:...........mét dọc theo bờ; chiều rộng:.............. mét, kể từ ................................... trở ra phía sông. (8)

Phương tiện thủy chở khách được phép hoạt động tại bến:

- Số đăng ký phương tiện……………………………………………...................

- Số lượng hành khách được phép chở ……………………………...………...

Loại phương tiện đường bộ lớn nhất được phép chở:...................................

Trong thời gian hoạt động chủ khai thác bến có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Giấy phép có hiệu lực từ ngày .............................đến ngày................................

 

 

..........., ngày....... tháng.....năm…...…….
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép
Ký tên và đóng dấu

 

MẪU SỐ 9

UBND TỈNH TIỀN GIANG (1)
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:......./QĐ-SGTVT (1)

……., ngày...... tháng...... năm......

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đình chỉ hoạt động bến thủy nội địa

GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (1)

Căn cứ Quyết định 4959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Tiền Giang;

Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa;

Theo đề nghị của.........,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Chấm dứt hoạt động đối với bến..............................................................................

Tại vị trí....................................................................................................................

Của (tổ chức, cá nhân)..............................................................................................

Địa chỉ......................................................................................................................

Lý do.........................................................................................................................

..................................................................................................................................

Điều 2.

Xóa tên bến........................... trong danh mục bến thủy nội địa lưu giữ tại bộ phận quản lý bến thủy nội địa của Sở Giao thông vận tải (1)

Điều 3.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày........ tháng......... năm..........;

Điều 4.

Các ông (bà)..... (tên chủ bến).....; Thanh tra Giao thông vận tải, Phòng Kinh tế và Hạ tầng (1).......; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu VP,....

 

Ghi chú:

(1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp với cơ quan ban hành Quyết định.

 

MẪU SỐ 10

UBND TỈNH TIỀN GIANG(1)
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:......./QĐ-SGTVT (1)

........, ngày...... tháng...... năm......

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đình chỉ có thời hạn hoạt động của bến thủy nội địa

GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (1)

Căn cứ Quyết định 4959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Tiền Giang;

Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa;

Theo đề nghị của.........................(2),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Đình chỉ hoạt động đối với bến ...............................................................................

Tại vị trí ...................................................................................................................

Của (tổ chức, cá nhân) ...........................................................................................

Địa chỉ.......................................................................................................................

Thời hạn đình chỉ hoạt động .............. ngày, kể từ .....................đến .....................

Lý do.........................................................................................................................

Điều 2.

Thanh tra Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi kiểm tra việc chấp hành việc tạm ngừng hoạt động của bến ..........., xử phạt theo thẩm quyền những hành vi vi phạm Quyết định này.

Điều 3.

Các ông (bà)............ (tên chủ bến) .............; Thanh tra Giao thông vận tải , Phòng Kinh tế và Hạ tầng (1) .................; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3
- Lưu VP....,

 

Ghi chú:

(1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp với cơ quan ban hành Quyết định.

(2) Ghi tên cơ quan trực tiếp quản lý bến đó.

 

MẪU SỐ 11

UBND TỈNH TIỀN GIANG (1)
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:

..........., ngày........ tháng ......... năm ..........

 

DANH BẠ BẾN HÀNG HÓA, BẾN HÀNH KHÁCH

Tính đến ngày ............................

TT

Tên bến

Tên chủ bến

Địa danh

Vị trí từ Km ... đến Km...

Bờ phải (trái) của sông ...

Số lần cấp phép

Loại bến

Cấp kỹ thuật bến

Được phép tiếp nhận PT có mớn

Số Giấy phép, ngày cấp

CQ cấp

Hạn hoạt động

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp với cơ quan báo cáo.

 

MẪU SỐ 12

UBND TỈNH TIỀN GIANG (1)
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

..........., ngày........ tháng ......... năm ..........

 

DANH BẠ BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Tính từ ngày .............đến ngày............

TT

Tên bến

Vị trí từ km... phía bờ phải (trái) của sông...

Địa danh xã .... huyện .... tỉnh ...

Tên chủ bến

Tên chủ khai thác bến

Số GP, ngày cấp, CQ cấp

Ngày hết hạn

Số đăng ký của PT

Sức chở lớn nhất của PT

Họ và tên thuyền trưởng hoặc người lái PT

Bằng cccm của thuyền trưởng, người lái PT

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1. Cột 1: Số thứ tự ghi theo tuyến vận chuyển ngang sông gồm hai bến trên hai bờ đối diện và phương tiện vận chuyển giữa hai bến đó.

2. Trường hợp bến trên bờ đối diện thuộc tỉnh khác thì vẫn ghi tên bến, cột nào không có số liệu thì để trống và giải thích trong cột (13) là thuộc tỉnh nào.

3. Cột 10: Ghi rõ phương tiện chở bao nhiêu người, nếu chở ô tô qua sông thì ô tô có trọng tải bao nhiêu?

4. Điều chỉnh nội dung cho phù hợp với cơ quan báo cáo (1).

Từ khóa:
05/2013/QĐ-UBNDQuyết định 05/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 05/2013/QĐ-UBNDQuyết định 05/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định số 05/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định 05 2013 QĐ UBND của Tỉnh Tiền Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu05/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                            Ngày ban hành18/03/2013
                            Người kýLê Văn Hưởng
                            Ngày hiệu lực 28/03/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu05/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                                                  Ngày ban hành18/03/2013
                                                  Người kýLê Văn Hưởng
                                                  Ngày hiệu lực 28/03/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý và cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
                                                  • Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với bến thủy nội địa
                                                  • Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
                                                  • Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa (gồm bến hàng hóa, bến hàng khách)
                                                  • Điều 7. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
                                                  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang song
                                                  • Điều 9. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang song
                                                  • Điều 10. Đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn bến thủy nội địa
                                                  • Điều 11. Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
                                                  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ bến thủy nội địa
                                                  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ khai thác bến thủy nội địa
                                                  • Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khi khảo sát, thi công công trình, nạo vét, trục vớt chướng ngại vật hoặc làm các công việc khác trong vùng nước bến
                                                  • Điều 15. Xử lý tai nạn trong vùng nước bến
                                                  • Điều 16. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước bến
                                                  • Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
                                                  • Điều 18. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 1.
                                                  • Điều 2.
                                                  • Điều 3.
                                                  • Điều 4.
                                                  • Điều 1.
                                                  • Điều 2.
                                                  • Điều 3.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan