Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›04/2014/QĐ-UBND

Quyết định 04/2014/QĐ-UBND quy định vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian, mức trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu04/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành20/01/2014
Người kýLê Văn Thi
Ngày hiệu lực 30/01/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/01/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2014/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 20 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÙNG THIẾU NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH, THỜI GIAN, MỨC HƯỞNG TRỢ CẤP TIỀN MUA, VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÔNG TÁC Ở VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 08/2011/TTLT-BNV-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian, mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 10/TTr-STC ngày 6 tháng 01 năm 2014 về việc quy định vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian, mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian, mức trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Cán bộ, công chức (kể cả người tập sự) và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội;

b) Viên chức (kể cả người tập sự, thử việc) và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu sự nghiệp theo quy định của pháp luật, làm việc trong các đơn vị sự nghiệp của Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp công lập);

c) Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn quy định tại Khoản 3, Điều 4 Luật Cán bộ, Công chức;

d) Người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu.

2. Phạm vi điều chỉnh

Vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian thiếu nước ngọt và sạch, mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch (sau khi đã trừ phần chi phí nước ngọt sinh hoạt được tính trong tiền lương) được áp dụng theo Danh sách kèm theo Quyết định này.

3. Nguồn kinh phí:

Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 08/2011/TTLT-BNV-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính.

4. Thời gian thực hiện:

Áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và kết thúc hỗ trợ khi các ấp, xã đạt một trong ba tiêu chí:

1. Thoát khỏi danh sách ấp, xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cấp thẩm quyền;

2. Vùng đã có nước sạch phủ đến;

3. Vùng khoan được cây nước.

Điều 2.Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Kiên Giang;
- TV. UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Như Điều 3 của QĐ;
- Công báo tỉnh;
- LĐVP, CVNC;
- Lưu: VT, nknguyen.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Thi

 

DANH SÁCH

CÁC ẤP, XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG THIẾU NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH; MỨC TRỢ CẤP TIỀN MUA VÀ VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH
(Kèm theo Quyết định
số 04/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Số TT

Đơn vị

Ấp chưa có nước ngọt và sạch

Định mức tiêu chuẩn: m3/người/tháng

Số tháng thực tế thiếu nước ngọt và sạch trong năm

Mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch 1 mét khối (đồng)

Mức trợ cấp được hưởng (đồng/người/năm)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

A)

HUYỆN AN MINH

 

 

 

 

 

 

I

Xã Đông Hưng A

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Hưng Lâm

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Rọ Ghe

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Ngọc Hồng

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Ngọc Hải

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp Xẻo Đôi

6

5

30.000

900.000

 

6

 

Ấp Ngọc Hòa

6

5

30.000

900.000

 

7

 

Ấp Thuồng Luồng

6

5

30.000

900.000

 

8

 

Ấp Ngọc Thuận

6

5

30.000

900.000

 

II

Xã Thuận Hòa

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp 10 Biển

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp 9 B

6

5

30.000

900.000

 

III

Xã Vân Khánh

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Mương Đào B

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Mương Đào A

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Mương Đào C

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Kim Qui A

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp Kim Qui B

6

5

30.000

900.000

 

6

 

Ấp Kinh Năm

6

5

30.000

900.000

 

IV

Xã Vân Khánh Đông

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Ngọc Hiển

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Mương Đào

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Minh Cơ

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Minh Giồng

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp Phong Lưu

6

5

30.000

900.000

 

6

 

Ấp Ngọc Thành

6

5

30.000

900.000

 

B)

HUYỆN HÒN ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Ranh Hạt

6

5

30.000

900.000

 

C)

HUYỆN AN BIÊN

 

 

 

 

 

 

 

Xã Nam Thái A

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp 7 Biển

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Xẻo Vẹt

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Đồng Giữa

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Thái Hòa

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp Xẻo Đôi

6

5

30.000

900.000

 

D)

HUYỆN GIANG THÀNH

 

 

 

 

 

 

I

Xã Vĩnh Phú

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Mẹt Lung

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Mới

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Đông Cơ

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp T4

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp T5

6

5

30.000

900.000

 

II

Xã Tân Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Tân Thạnh

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Tiên Khánh

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Tân Tiến

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Khánh Tân

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp Tân Khánh

6

5

30.000

900.000

 

III

Xã Phú Mỹ

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Trà Phọt

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Rạch Dứa

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Mới

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Thuận An

6

5

30 000

900.000

 

5

 

Ấp Trân Thệ

6

5

30000

900.000

 

IV

Xã Phú Lợi

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Rạch Gỗ

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Tà Teng

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Cả Ngay

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Cỏ Quen

6

5

30.000

900.000

 

V

Xã Vĩnh Điều

 

 

 

 

 

 

1

 

Ấp Nha Sáp

6

5

30.000

900.000

 

2

 

Ấp Đồng Cừ

6

5

30.000

900.000

 

3

 

Ấp Vĩnh Lợi

6

5

30.000

900.000

 

4

 

Ấp Tà Êm

6

5

30.000

900.000

 

5

 

Ấp Tràm Trổi

6

5

30.000

900.000

 

Ghi chú: Danh mục các ấp, xã đặc biệt khó khăn thuộc vùng thiếu nước ngọt và sạch nêu trên được xác định tại các quyết định và điều kiện như sau: (1) Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn; (2) Quyết định số 539/QĐ-TTg ngày 01/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2013-2015; (3) Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi giai đoạn 2012-2015; (4) Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg ngày 28/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt bổ sung danh sách xã đặc biệt khó khăn; (5) vùng chưa có nước sạch và vùng không khoan được cây nước.

Từ khóa:
04/2014/QĐ-UBNDQuyết định 04/2014/QĐ-UBNDQuyết định số 04/2014/QĐ-UBNDQuyết định 04/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định số 04/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định 04 2014 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu04/2014/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành20/01/2014
                            Người kýLê Văn Thi
                            Ngày hiệu lực 30/01/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu04/2014/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành20/01/2014
                                                  Người kýLê Văn Thi
                                                  Ngày hiệu lực 30/01/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan