CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 324/NQ-CP | Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐỐI VỚI 30 ĐỀ MỤC
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 4 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan liên quan như sau:
1. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan liên quan thực hiện việc sắp xếp 30 đề mục nêu trên vào Bộ pháp điển; đăng tải kết quả pháp điển điện tử lên Cổng thông tin điện tử pháp điển; phổ biến, tuyên truyền về kết quả pháp điển.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan liên quan trong phạm vi lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan mình thực hiện phổ biến, tuyên truyền, giới thiệu kết quả pháp điển đến đối tượng chịu sự tác động của các quy phạm pháp luật thuộc 30 đề mục nêu trên.
3. Trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc 30 đề mục nêu trên, cơ quan thực hiện pháp điển phối hợp với Bộ Tư pháp kịp thời cập nhật quy phạm pháp luật mới và loại bỏ những quy phạm pháp luật hết hiệu lực ra khỏi Bộ pháp điển theo quy định.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
| TM. CHÍNH PHỦ |
DANH MỤC 30 ĐỀ MỤC ĐƯỢC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 324/NQ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)
STT | Tên đề mục | Tên chủ đề |
1. | Dữ liệu | An ninh quốc gia |
2. | Giao dịch điện tử | Bưu chính, viễn thông |
3. | Viễn thông | |
4. | Hóa chất | Công nghiệp |
5. | Phòng, chống bạo lực gia đình | Dân số, trẻ em, gia đình, bình đẳng giới |
6. | Đất đai | Đất đai |
7. | Việc làm | Lao động |
8. | Bảo vệ môi trường | Môi trường |
9. | Phòng, chống rửa tiền | Ngân hàng, tiền tệ |
10. | Công tác lãnh sự | Ngoại giao, điều ước quốc tế |
11. | Lễ tân ngoại giao | |
12. | Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp | Quốc phòng |
13. | Phòng thủ dân sự | |
14. | Phòng không nhân dân | |
15. | Quản lý, bảo vệ Khu di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | |
16. | Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự | |
17. | Giá | Tài chính |
18. | Tài nguyên nước | Tài nguyên |
19. | Hoạt động in | Thông tin báo chí, xuất bản |
20. | Công đoàn | Tổ chức chính trị - xã hội, hội |
21. | Tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện | |
22. | Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | Trật tự, an toàn xã hội |
23. | Căn cước | |
24. | Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ | |
25. | Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | |
26. | Trật tự, an toàn giao thông đường bộ | |
27. | Lưu trữ | Văn thư, lưu trữ |
28. | Kinh doanh bất động sản | Xây dựng nhà ở, đô thị |
29. | Nhà ở | |
30. | Quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp | Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật |
