Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›4757/BNV-CCVC

Công văn 4757/BNV-CCVC năm 2014 báo cáo về công tác cán bộ, công, viên chức người dân tộc thiểu số do Bộ Nội vụ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4757/BNV-CCVC
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Nội vụ
Ngày ban hành10/11/2014
Người kýTrần Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 10/11/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/11/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4757/BNV-CCVC
V/v báo cáo về công tác cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2014

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Tòa án nhân dân Tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

 

Thực hiện Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức và Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020; Quyết định số 2356/QĐ-TTg ngày 04/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020. Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ trướng Chính phủ tại Công văn số 7265/VPCP-TCCV ngày 18/9/2014 của Văn phòng Chính phủ về việc điều chỉnh tên gọi và thời gian trình “Đề án phát triển đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức dân tộc thiểu số thời kỳ mới”. Bộ Nội vụ trân trọng đề nghị các Bộ, ngành, địa phương báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện công tác cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số (kèm theo Đề cương báo cáo và 10 Biểu mẫu).

Đối với các Bộ, ngành có hệ thống tổ chức cơ quan ngành dọc, đề nghị báo cáo cần nêu rõ số lượng, chất lượng cán bộ, công chức, viên chức ở từng cấp. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không tổnghợp số lượng, chất lượng cán bộ, công chức, viên chức ở các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn.

Đề nghị các Bộ, ngành, địa phương gửi báo cáo về Bộ Nội vụ trước ngày 10/12/2014 để tổng hợp, xây dựng “Đề án phát triển đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức dân tộc thiểu số thời kỳ mới” trình Thủ tướng Chính phủ theo quy định.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
-
Lưu: VT, CCVC (05b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Anh Tuấn

 

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Khái quát về công tác cán bộ nói chung và công tác cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số (DTTS) nói riêng của Bộ, ngành, địa phương;

II. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

1. Kết quả triển khai chính sách, pháp luật về công tác cán bộ, công chức, viên chức người DTTS

1.1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định về tuyển dụng, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức người DTTS:

- Số lượng, hình thức văn bản đã ban hành;

- Đánh giá chất lượng, hiệu lực, hiệu quả của các văn bản đã ban hành.

1.2. Về tuyển dụng công chức, viên chức người DTTS

a) Tình hình, kết quả và những khó khăn trong thi tuyển; xét tuyển; tuyển dụng đặc cách không qua thi tuyển vào công chức, viên chức đối với người DTTS;

b) Tình hình, kết quả, khó khăn trong việc thực hiện Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Đối với địa phương).

1.3. Bầu cử, bổ nhiệm, phê chuẩn đối với cán bộ người DTTS.

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức người DTTS được bầu cử, bổ nhiệm, phê chuẩn;

- Đánh giá công tác bầu cử, bổ nhiệm, phê chuẩn cán bộ, công chức, viên chức người DTTS.

1.4. Chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ngườiDTTS

- Khái quát về thực trạng, cơ cấu cán bộ, công chức, viên chức nói chung và công tác cán bộ, công chức, viên chức người DTTS của Bộ, ngành, địa phương.

- Số lượng, tỷ lệ, thành phần người DTTS trong cơ cấu cán bộ, công chức, viên chức đạt chuẩn; chưa đạt chuẩn ngạch và vị trí việc làm cần đào tạo bồi dưỡng.

- Kết quả đào tạo, bồi dưỡng:

+ Trong nước:

- Nội dung đào tạo, bồi dưỡng;

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng nói chung và cán bộ, công chức, viên chức người DTTS tham gia đào tạo, bồi dưỡng.

+ Nước ngoài:

- Nội dung đào tạo, bồi dưỡng;

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng và cán bộ, công chức, viên chức người DTTS tham gia đào tạo, bồi dưỡng.

+ Đánh giá công tác đào tạo, bồi dưỡng.

1.5. Chính sách quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động... cán bộ, công chức, viên chức là người DTTS

Số lượng, chất lượng cán bộ, công chức, viên chức nói chung và cán bộ, công chức, viên chức người DTTS nói riêng được quy hoạch, bổ nhiệm, luân chuyển, điều động...

1.6. Chính sách nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức là ngườiDTTS

- Tình hình, kết quả triển khai công tác nâng ngạch công chức, viên chức (thăng hạng) theo phân cấp của Bộ, ngành, địa phương;

- Số lượng, chất lượng nâng ngạch công chức, viên chức (thăng hạng) người DTTS.

1.7. Kết quả thực hiện các chính sách ưu tiên, đãi ngộ đối với cán bộ, công chức, viên chức là người DTTS, người công tác tại vùng dân tộc thiểu số; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

- Các chính sách chung;

- Các chính sách đặc thù thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ, ngành, địa phương.

2. Về cơ quan làm công tác dân tộc

2.1. Cơ quan làm công tác dân tộc ở TW

- Số lượng (nêu rõ số biên chế được giao, số biên chế có mặt, tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức người DTTS);

- Chất lượng cán bộ, công chức, viên chức người DTTS.

2.2. Cơ quan làm công tác dân tộc ở cấp tỉnh, cấp huyện

- Số lượng (nêu rõ số biên chế được giao, số biên chế có mặt, tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức người DTTS);

- Chất lượng cán bộ, công chức, viên chức người DTTS.

2.3. Về tổ chức thực hiện công tác dân tộc ở các xã, phường, thị trấn

- Số lượng (nêu rõ số biên chế được giao, số biên chế có mặt, tỷ lệ cán bộ, công chức người DTTS);

- Chất lượng cán bộ, công chức, viên chức người DTTS.

(Các Bộ, ngành điền các Biểu mẫu số 01, 02, 03, 04, 05. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương điền các Biểu mẫu 06, 07, 08, 09, 10).

3. Đánh giá chung

a) Ưu điểm;

b) Hạn chế;

c) Nguyên nhân (khách quan; chủ quan).

III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT VÀ PHƯƠNG HƯỚNG

1. Kiến nghị, đề xuất

- Kiến nghị với Quốc hội

- Kiến nghị với Chính phủ

- Kiến nghị với các Bộ, ngành ở Trung ương

2. Phương hướng, nhiệm vụ trong thời gian tới.


Bộ (ngành) …..

Biểu mẫu 01

BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng số biên chế được giao

Tổng số CBCCVC hiện có

Người DTTS

Ghi chú

Tổng số

Nam

Nữ

Cán bộ

Công chức

Viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ % so với tổng số CBCCVC hiện có

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Bộ (ngành) ………

Biểu mẫu 02

BIỂU THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng sốCBCCVC người DTTS

Ngạch công chức

Trình độ chuyên môn

Lý luận chính trị

Đảngviên

Ghichú

CVCChoặc tương đương

CVChoặc tương đương

CVhoặc tương đương

CS-NVhoặctương đương

Tiếnsĩ

Thạcsĩ

Đạihọc

Caođẳng

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

Cửnhân

Caocấp

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ % so với tổng số CBCCVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Bộ (ngành) ………

Biểu mẫu 03

BIỂU THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

TổngsốCBCCVC người DTTS

Ngạch viên chức (Hạng chức danh nghề nghiệp)

Trình độ chuyên môn

Lý luận chính trị

Đảngviên

Ghichú

CVCChoặctương đương

CVChoặc tương đương

CVhoặc tương đương

CS-NVhoặctương đương

Tiếnsĩ

Thạcsĩ

Đạihọc

Caođẳng

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

Cửnhân

Caocấp

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ % so với tổng số CBCCVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Bộ (ngành) ………

Biểu mẫu 04

BIỂU THỐNG KÊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Trong nước

Nướcngoài

Ghi chú

Chuyênmôn

Lý luận chính trị

Quản lý Nhà nước

Kỹ năng nghiệp vụ

Tinhọc

Ngoạingữ

Bồidưỡng,tập huấn khác

Cửnhân

Caocấp

Trungcấp

QLNNchươngtrìnhCVCC

QLNNchươngtrìnhCVC

QLNNchươngtrìnhCV

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Bộ (ngành) ………

Biểu mẫu 05

BIỂU THỐNG KÊ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS GIỮ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng số CBCCVC giữ chức danh LĐQL của Bộ, ngành

Tổng số CBCCVC giữ chức danh LĐQL là người DTTS

Lãnh đạo cấp Bộ, ngành

Lãnh đạo cấp Vụ thuộc Tổng cục hoặc tương đương

Lãnh đạo cấp Phòng hoặc tương đương

Ghi chú

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Địa phương ………………

Biểu mẫu 06

BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng số biên chế được giao

Tổng số CBCCVC hiện có

Người dân tộc thiểu số

Ghichú

Tổngsố

Nữ

Cán bộ

Công chức

Viên chức

Tổng số

Cấptỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

Tổng số

Cấptỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

Tổng số

Cấptỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

Tổng số

Cấptỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

Tổng số

Cấptỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Địa phương ………………

Biểu mẫu 07

BIỂU THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng sốCBCCVC người DTTS

Ngạch công chức

Trình độ chuyên môn

Lý luận chính trị

Đảngviên

Ghichú

CVCChoặc tương đương

CVChoặc tương đương

CVhoặc tương đương

CS-NVhoặctương đương

Tiếnsĩ

Thạcsĩ

Đạihọc

Caođẳng

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

Cửnhân

Caocấp

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của 1+2+3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Địa phương ………………

Biểu mẫu 08

BIỂU THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng sốCBCCVC người DTTS

Ngạch viên chức (Hạng chức danh nghề nghiệp)

Trình độ chuyên môn

Lý luận chính trị

Đảngviên

Ghichú

CVCChoặc tương đương

CVChoặc tương đương

CVhoặc tương đương

CS-NVhoặctương đương

Tiếnsĩ

Thạcsĩ

Đạihọc

Caođẳng

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

Cửnhân

Caocấp

Trungcấp

Sơcấp

Chưađàotạo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của 1+2+3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Địa phương ………………

Biểu mẫu 09

BIỂU THỐNG KÊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Trong nước

Nướcngoài

Ghi chú

Chuyênmôn

Lý luận chính trị

Quản lý Nhà nước

Kỹ năng nghiệp vụ

Tinhọc

Ngoạingữ

Bồidưỡng,tập huấn khác

Cửnhân

Caocấp

Trungcấp

QLNNchươngtrìnhCVCC

QLNNchươngtrìnhCVC

QLNNchươngtrìnhCV

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của 1+2+3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Địa phương ………………

Biểu mẫu 10

BIỂU THỐNG KÊ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DTTS GIỮ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

(tính đến ngày 30/6/2014)

(Kèm theo Công văn số 4757/BNV-CCVC ngày 10/11/2014 của Bộ Nội vụ)

STT

Tổng số CBCCVC giữ chức danh LĐQL của Bộ, ngành

Tổng số CBCCVC giữ chức danh LĐQL là người DTTS

Lãnh đạo cấp Bộ, ngành

Lãnh đạo cấp Vụ thuộc Tổng cục hoặc tương đương

Lãnh dạo cấp Phòng hoặc tương đương

Ghi chú

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của 1+2+3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

….., ngày    tháng     năm 2014
Thủ trưởng cơ quan
(ký, đóng dấu)

 

Từ khóa:
4757/BNV-CCVCCông văn 4757/BNV-CCVCCông văn số 4757/BNV-CCVCCông văn 4757/BNV-CCVC của Bộ Nội vụCông văn số 4757/BNV-CCVC của Bộ Nội vụCông văn 4757 BNV CCVC của Bộ Nội vụ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4757/BNV-CCVC
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Nội vụ
                            Ngày ban hành10/11/2014
                            Người kýTrần Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 10/11/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4757/BNV-CCVC
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Nội vụ
                                                  Ngày ban hành10/11/2014
                                                  Người kýTrần Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 10/11/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan