Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 4420/BNV-VKH

Công văn 4420/BNV-VKH năm 2014 thống kê đội ngũ cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã do Bộ Nội vụ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4420/BNV-VKH
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nội vụ
Ngày ban hành 21/10/2014
Người ký Trần Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 21/10/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/10/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4420/BNV-VKH
V/v thống kê đội ngũ cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

Hà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2014

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

Thực hiện chương trình “Đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức” quy định tại Quyết định số 1557/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nội vụ tiến hành thực hiện thống kê số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên phạm vi cả nước.

Để thực hiện nhiệm vụ trên, Bộ Nội vụ trân trọng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nội vụ làm đầu mối phối hợp thực hiện việc thống kê số lượng, chất lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (theo 04 biểu mẫu thống kê kèm theo). Thời điểm thống kê được tính đến ngày 30/6/2014.

Biểu thống kê được gửi về Bộ Nội vụ (qua Viện Khoa học tổ chức nhà nước, 37A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội) trước ngày 15 tháng 12 năm 2014 để tổng hợp số liệu.

Trong quá trình thực hiện nếu cần trao đổi thông tin xin liên hệ TS. Tạ Ngọc Hải, điện thoại: 0912 770 774, Email: [email protected].vn./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
-
Bộ trưởng (để báo cáo);
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, VKH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Anh Tuấn

 


Tỉnh/TP trực thuộc TW: ………………..
Số lượng: Xã ... Phường... Thị trấn ……

BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ CẤP XÃ
(Biểu 01: Do Sở Nội v
ụ tổng hợp)

(Kèm theo Công văn số: 4420/BNV-VKH ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)

 

STT

Chức vụ

Số lượng

Chức danh kiêm nhiệm (nếu có)

Đảng viên

Giới tính (Nam)

Tôn giáo

Dân tộc thiểu số

Độ tuổi

Trình độ

Thời gian đóng bảo hiểm

Ghi chú

Văn hóa

Chuyên môn

Lý luận chính trị

Quản lý Hành chính NIN

Ngoại ngữ

Tin học

Dưới 30

Từ 30- dưới 45

Từ 45 đến dưới 55

Từ 55 đến 60

Trên 60

Tiểu học

THCS

THPT

Sơ cấp và chưa qua đào tạo

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trên Đại học

Sơ cấp chưa qua đào tạo

Trung  cấp

Cao cấp

Đã qua bồi dưỡng

Chưa qua bồi dưỡng

Chứng chỉ

Cao đẳng trở lên

Chứng chỉ

Trung cấp trở lên

Từ 5-10 năm

Trên 10 năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

1

Bí thư Đảng ủy hoặc Bí thư chi bộ nơi chưa thành lập Đảng ủy cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó Bí thư hoặc Phó Bí thư Chi bộ nơi chưa thành lập Đảng ủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chủ tịch HĐND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Phó Chủ tịch HĐND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chủ tịch UBND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Phó Chủ tịch UBND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chủ tịch MTTQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Bí thư Đoàn TN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chủ tịch Hội Phụ nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chủ tịch Hội Nông dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu (điện thoại liên hệ)

Thủ trưởng cơ quan

*Ghi chú: - Trong quá trình thống kê, mọi vướng mắc xin liên hệ ông Thạch Thọ Mộc, điện thoại: 0912 793 666.

- Bản mềm gửi về Bộ Nội vụ theo địa chỉ email: thachthomoc@.moha.gov.vn

 

Tỉnh/TP trực thuộc TW: ………………..
Số lượng: Xã ... Phường... Thị trấn ……

BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
(Biểu 0
2: Do Sở Nội vụ tổng hợp)

(Kèm theo Công văn số: 4420/BNV-VKH ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)

 

STT

Chức vụ, chức danh

Số lượng

Chức vụ, chức danh kiêm nhiệm (nếu có)

Đảng viên

Giới tính (nam)

Tôn giáo

Dân tộc thiểu số

Độ tuổi

Trình độ

Ghi chú

Văn hóa

Chuyên môn

Lý luận chính trị

Quản lý hành chính NN

Ngoại ngữ

Tin học

Dưới 30

Từ 30 dưới 45

Từ 45 - 55

Trên 55

Tiểu học

THCS

THPT

Sơ cấp và chưa qua ĐT

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trên Đại học

Sơ cấp, chưa qua ĐT

Trung cấp

Cao cấp

Chưa qua bồi dưỡng

Đã qua bồi dưỡng

Chứng chỉ

Cao đẳng trở lên

Chứng chỉ

Trung cấp trở lên

A

B

C

A

B

C

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

1

Trưởng Công an

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chỉ huy trưởng Quân sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Văn phòng - Thống kê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Địa chính - XD đô thị và MT (phường, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Địa chính - Nông nghiệp - XD và môi trường (xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tài chính - Kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tư pháp - Hộ tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Văn hóa - Xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu (điện thoại liên hệ)

Thủ trưởng cơ quan

*Ghi chú: - Trong quá trình thống kê, mọi vướng mắc xin liên hệ ông Thạch Thọ Mộc, điện thoại: 0912793666.

- Bản mềm gửi về Bộ Nội vụ theo địa chỉ email: thachthomoc@.moha.gov.vn

 

Tỉnh, TP trực thuộc TW: ………………..
Quận, huyện, TX, TP thuộc tỉnh: ………
Xã, phường, thị trấn …….

BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG VÀ MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ
(Biểu 03: Do Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê)
(Kèm theo Công văn số
: 4420/BNV-VKH ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)

Diện tích xã: …………… (ha), Số hộ gia đình: ……………. Tổng số nhân khẩu:  …………………..

Loại đơn vị hành chính cấp xã: ……………….. (ghi theo loại: I, II, III của Nghị định số 159/2005/NĐ-CP; và Phân loại theo QĐ số 552/QĐ-TTg 04/4/2013 về xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu...)

Đã thực hiện cơ chế khoán theo NĐ 29/2013/NĐ-CP hay chưa?: …………………

STT

Các chức danh

(Liệt kê đầy đủ các chức danh)

Cấp quy định chức danh

(TW, tỉnh, huyện, xã)

Chức danh kiêm nhiệm

(nếu có)

Số lượng

Mức phụ cấp và nguồn kinh phí/người

Phụ cấp kiêm nhiệm và nguồn kinh phí/người

Tổng phụ cấp (2->10)

Ghi chú

TW

Tỉnh

Huyện

Xã

TW

Tỉnh

Huyện

Xã

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu (điện thoại liên hệ)

Thủ trưởng cơ quan

Ghi chú:

- Cột D: Nếu chức danh cột B có nhiều người mà chỉ có một hoặc một số người có kiêm nhiệm chức danh tại cột D thì tách thành dòng riêng cùng chức danh cột B tiếp theo.

- Cột 2,3,4,5,6,7,8,9,10 ghi thống nhất hệ số (theo mức lương tối thiểu) hoặc theo khối lượng tiền cụ thể/1 chức danh.

- Trong quá trình thống kê, mọi trao đổi xin liên hệ ông Thạch Thọ Mộc, ĐT: 0912793666

- Bản mềm xin gửi về Bộ Nội vụ theo địa chỉ email: [email protected]n

 

Tỉnh, TP trực thuộc TW: ………………..
Quận, huyện, TX, TP thuộc tỉnh: ………
Xã, phường, thị trấn …….
Số lượng thôn: ………………….

BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG VÀ MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ
(Biểu 04: Do Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê)
(Kèm theo Công văn số
: 4420/BNV-VKH ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)

Đã thực hiện cơ chế khoán theo NĐ 29/2013/NĐ-CP hay chưa?: …………………

STT

Các chức danh

(Liệt kê đầy đủ các chức danh)

Cấp quy định chức danh

(TW, tỉnh, huyện, xã)

Chức danh kiêm nhiệm

(nếu có)

Số lượng

Mức phụ cấp và nguồn kinh phí/người

Phụ cấp kiêm nhiệm và nguồn kinh phí/người

Tổng phụ cấp (2->9)

Ghi chú

TW

Tỉnh

Huyện

Xã

TW

Tỉnh

Huyện

Xã

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu (điện thoại liên hệ)

Thủ trưởng cơ quan

Ghi chú:

- Thôn, tổ dân phố: được hiểu theo Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố (bao gồm thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc...; tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu...)

- Cột D: Nếu chức danh cột B có nhiều người mà chỉ có một hoặc một số người có kiêm nhiệm tại cột D thì tách thành dòng riêng cùng chức danh cột B tiếp theo.

- Cột 2,3,4,5,6,7,8,9,10 ghi thống nhất hệ số (theo mức lương tối thiểu) hoặc theo khối lượng tiền cụ thể/1 chức danh.

- Trong quá trình thống kê, mọi trao đổi xin liên hệ ông Thạch Thọ Mộc, ĐT: 0912793666

- Bản mềm xin gửi về Bộ Nội vụ theo địa chỉ email: [email protected]n

Từ khóa:
4420/BNV-VKH Công văn 4420/BNV-VKH Công văn số 4420/BNV-VKH Công văn 4420/BNV-VKH của Bộ Nội vụ Công văn số 4420/BNV-VKH của Bộ Nội vụ Công văn 4420 BNV VKH của Bộ Nội vụ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4420/BNV-VKH
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nội vụ
Ngày ban hành 21/10/2014
Người ký Trần Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 21/10/2014
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 4420/BNV-VKH
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nội vụ
Ngày ban hành 21/10/2014
Người ký Trần Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 21/10/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan