Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›3014/BNV-TCBC

Công văn 3014/BNV-TCBC năm 2018 về điều chỉnh biên chế sự nghiệp ngành giáo dục và y tế do Bộ Nội vụ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3014/BNV-TCBC
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Nội vụ
Ngày ban hành02/07/2018
Người kýNguyễn Duy Thăng
Ngày hiệu lực 02/07/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/07/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3014/BNV-TCBC
V/v điều chỉnh biên chế sự nghiệp ngành giáo dục và y tế

Hà Nội, ngày 02 tháng 07 năm 2018

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Thực hiện Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/6/2018 của Chính phủ về phiên họp chính phủ thường kỳ tháng 5 năm 2018, trong đó Chính phủ giao Bộ Nội vụ xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu biên chế ngành y tế và giáo dục của một số địa phương cho phù hợp với mức tăng dân số cơ học, bảo đảm phù hợp với Nghị quyết số NQ/TW ngày 25/10/2017 của Hội nghị Trung ương 6 khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 19-NQ/TW), Bộ Nội vụ đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

1. Chỉ đạo Sở Nội vụ, Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, sắp xếp lại tổ chức các đơn vị sự nghiệp công lập ngành giáo dục và y tế; rà soát, điều chỉnh lại quy mô lớp học, thu gọn lại các điểm trường; cân đối, tự điều chỉnh số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn được cấp có thẩm quyền giao để bố trí giáo viên, viên chức y tế tại những trường thành lập mới do tăng số học sinh, tăng lớp và thành lập mới bệnh viện, tăng giường bệnh, bảo đảm thực hiện đúng chủ trương tinh giản biên chế của Đảng, Quốc hội, Chính phủ tại Nghị quyết số 19-NQ/TW; Kết luận số 17-KL/TW ngày 11/9/2017 của Bộ Chính trị về tình hình thực hiện biên chế, tinh giản biên chế của các tổ chức trong hệ thống chính trị năm 2015 - 2016; mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp giai đoạn 2017 - 2021; Nghị quyết số 56/2017/QH14 ngày 24/11/2017 của Quốc hội khóa XIV về việc tiếp tục cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 24/01/2018 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW. Tổng hợp, báo cáo theo phụ lục 1, 2, 3 và 4 kèm theo.

2. Rà soát, tổng hợp về dân số, số học sinh trên địa bàn từ năm 2015 - 2018; làm rõ việc tăng, giảm về dân số và tăng, giảm học sinh tại các cấp học, bậc học, trong đó tập trung làm rõ việc tăng, giảm dân số cơ học, việc tăng, giảm học sinh cơ học tại các cấp học, bậc học ở các địa bàn có khu công nghiệp, khu chế xuất, khu đô thị. Trên cơ sở đó tổng hợp nhu cầu về giáo viên, viên chức y tế cần tăng thêm tại các địa bàn này sau khi đã thực hiện tự điều chỉnh, cân đối trong tổng số người làm việc được giao của cả tỉnh nhưng vẫn không thể đáp ứng được nhu cầu để tổng hợp, báo cáo theo phụ lục 1A, 2A, 3A và 4A kèm theo.

Tổng hợp, báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi về Bộ Nội vụ trước ngày 10/7/2018 để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Y tế;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Duy Thăng;
- Lưu: VT, TCBC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Duy Thăng

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 1

TỔNG HỢP SỐ TRƯỜNG, LỚP, SINH VIÊN, HỌC SINH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên trường

Năm học 2015-2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2015)

Có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2017)

Có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2018)

Có mặt 30/6/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Tổng Số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

A

Các trường công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng I+II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường trung cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm GDTX tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường PT nhiều cấp học (có cấp THPT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm GDNN, GDTX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường PT nhiều cấp học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường trung cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhóm trẻ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 2

TỔNG HỢP CƠ SỞ Y TẾ, SỐ GIƯỜNG BỆNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên cơ sở y tế

Thực hiện năm 2015

Thực hiện năm 2017

Thực hiện năm 2018

Số bệnh viện, trung tâm...

Số giường bệnh

Biên chế được giao

Biên chế có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số CB y tế xã chưa chuyển sang VC theo NĐ 117

Số hợp đồng 68

Số bệnh viện, trung tâm...

Số giường bệnh

Biên chế được giao

Biên chế có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số CB y tế xã chưa chuyển sang VC theo NĐ 117

Số hợp đồng 68

Số bệnh viện, trung tâm...

Số giường bệnh

Biên chế được giao

Biên chế có mặt 30/06/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số CB y tế xã chưa chuyển sang VC theo NĐ 117

Số hợp đồng 68

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

A

Các cơ sở y tế công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

Trung tâm…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cấp huyện, xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm y tế huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh viện huyện hạng I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

Bệnh viện huyện hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

Phòng khám đa khoa khu vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

Trạm y tế xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các cơ sở y tế ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tên cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột số 8, 15 và 22 đề nghị ghi cụ thể số cán bộ y tế đang làm việc tại Trạm Y tế xã (theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ) chưa chuyển sang viên chức y tế theo quy định tại Nghị định số 117/2014/NĐ-CP ngày 08/12/2014 của Chính phủ quy định về Y tế xã, phường, thị trấn.

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 3

TỔNG HỢP VỀ DIỆN TÍCH, DÂN SỐ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên đơn vị

Tổng diện tích đất tự nhiên

Tổng số đơn vị hành chính (cấp xã)

Tổng dân số năm 2015

Dân số Năm 2018

Tổng dân số

Tăng, giảm so với năm 2015

Tổng tăng

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Tổng giảm

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10=11+12

11

12

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột số 2 ghi cụ thể theo đơn vị hành chính huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 4

TỔNG HỢP VỀ SỐ HỌC SINH

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Cấp học

Tổng số học sinh năm học 2015- 2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2015- 2016

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2017- 2018

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

A

Công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 1A

TỔNG HỢP SỐ TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên trường

Năm học 2015-2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2015)

Có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2017)

Có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2018)

Có mặt 30/6/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Tổng Số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Các trường công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm GDNN, GDTX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường PT Nhiều cấp học (có cấp THPT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường PT nhiều cấp học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhóm trẻ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 2A

TỔNG HỢP SỐ GIƯỜNG BỆNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên cơ sở y tế

Thực hiện năm 2015

Thực hiện năm 2017

Thực hiện năm 2018

Số giường bệnh

Biên chế được giao (2015)

Biên chế có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số giường bệnh

Biên chế được giao (2017)

Biên chế có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số giường bệnh

Biên chế được giao (2018)

Biên chế có mặt 30/06/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Các cơ sở y tế công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi cụ thể tên cơ sở y tế)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các cơ sở y tế ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi cụ thể tên cơ sở y tế)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 3A

TỔNG HỢP VỀ DIỆN TÍCH, DÂN SỐ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên đơn vị

Tổng diện tích đất tự nhiên

Tổng số đơn vị hành chính (cấp xã)

Tổng dân số năm 2015

Dân số Năm 2018

Tổng dân số

Tăng, giảm so với năm 2015

Tổng tăng

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Tổng giảm

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10=11+12

11

12

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột số 2 ghi cụ thể theo đơn vị hành chính huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

Phụ lục 4A

TỔNG HỢP VỀ SỐ HỌC SINH TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Cấp học

Tổng số học sinh năm học 2015- 2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2015-2016

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2017-2018

Tổng tăng

Trong đó

Tổng giảm

Trong đó

Tổng tăng

Trong đó

Tổng giảm

Trong đó

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

Số tăng tự nhiên

Số tăng co học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

A

Công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Từ khóa:
3014/BNV-TCBCCông văn 3014/BNV-TCBCCông văn số 3014/BNV-TCBCCông văn 3014/BNV-TCBC của Bộ Nội vụCông văn số 3014/BNV-TCBC của Bộ Nội vụCông văn 3014 BNV TCBC của Bộ Nội vụ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3014/BNV-TCBC
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Nội vụ
                            Ngày ban hành02/07/2018
                            Người kýNguyễn Duy Thăng
                            Ngày hiệu lực 02/07/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3014/BNV-TCBC
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Nội vụ
                                                  Ngày ban hành02/07/2018
                                                  Người kýNguyễn Duy Thăng
                                                  Ngày hiệu lực 02/07/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan