Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2441/BTP-PLHSHC

Công văn 2441/BTP-PLHSHC năm 2025 hướng dẫn tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết sửa đổi Hiến pháp năm 2013 do Bộ Tư pháp ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2441/BTP-PLHSHC
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Tư pháp
Ngày ban hành06/05/2025
Người kýNguyễn Hải Ninh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2441/BTP-PLHSHC
V/v hướng dẫn tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2025

 

Kính gửi:

- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Các Ban Đảng ở Trung ương;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Căn cứ Kế hoạch số 05/KH-UBDTSĐBSHP ngày 05/5/2025 của Ủy ban dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 về tổ chức lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 và nhiệm vụ của Bộ Tư pháp được Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Thành Long giao tại Công văn số 3883/VPCP-PL ngày 06/5/2025 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp hướng dẫn việc tổng hợp và xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 như sau:

1. Tổ chức lấy ý kiến và thời hạn gửi báo cáo

- Từ ngày 06/5/2025 đến ngày 29/5/2025: Các cơ quan được nêu điểm III.2 đến điểm III.6 Kế hoạch số 05/KH-UBDTSĐBSHP ngày 05/5/2025 của Ủy ban dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013[1](sau đây gọi tắt là các cơ quan, Bộ, ngành, địa phương) tổ chức lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013, bám sát các yêu cầu về đối tượng, hình thức lấy ý kiến, phân công trách nhiệm và tổ chức thực hiện tại Kế hoạch số 05/KH-UBDTSĐBSHP.

Nội dung lấy ý kiến là toàn bộ dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, trong đó tập trung góp ý vào các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 9, Điều 10, khoản 1 Điều 84, Điều 110, khoản 2 Điều 111, khoản 2 Điều 112, khoản 1 Điều 114, khoản 2 Điều 115 Hiến pháp năm 2013, bám sát chủ trương và định hướng về phạm vi sửa đổi, bổ sung Hiến pháp đã được thông qua tại Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII[2].

- Chậm nhất là ngày 30/5/2025: Các cơ quan, Bộ, ngành, địa phương gửi Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến của cơ quan, Bộ, ngành, địa phương, Bộ Công an gửi Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên ứng dụng VNeID, Văn phòng Quốc hội gửi Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội, Văn phòng Chính phủ gửi Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ đến Chính phủ (qua Bộ Tư pháp) để tổng hợp chung.

- Cách thức gửi báo cáo về Bộ Tư pháp: Gửi qua trục liên thông văn bản (hoặc qua đường công văn trong trường hợp không kết nối hoặc không thể gửi qua trục liên thông văn bản), đồng thời gửi file báo cáo (định dạng file word) và phụ lục kèm theo (định dạng file excel) về hòm thư điện tử theo địa chỉ [email protected].

2. Các nguồn tổng hợp ý kiến, cách đếm và ghi ý kiến

2.1. Nguồn tổng hợp ý kiến bao gồm:

(i) Các ý kiến được thể hiện dưới hình thức văn bản (như thư, phiếu, báo cáo, văn bản góp ý và các dạng văn bản khác);

(ii) Các ý kiến góp ý trên ứng dụng VNeID;

(iii) Các ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội, Cổng thông tin điện tử Chính phủ.

Các cơ quan, Bộ, ngành, địa phương tổng hợp ý kiến từ nguồn (i) nêu trên để xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến của cơ quan, Bộ, ngành, địa phương mình. Bộ Công an tổng hợp ý kiến từ nguồn (ii) nêu trên để xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên ứng dụng VNeID. Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ tổng hợp ý kiến từ nguồn (iii) nêu trên để xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ.

2.2. Lưu ý khi đếm các ý kiến:

- Chỉ đếm các ý kiến từ các nguồn nêu tại mục 2.1 nêu trên.

- Không đếm các ý kiến phát biểu tại hội nghị, hội thảo, tọa đàm (biên bản hội nghị, hội thảo, tọa đàm là tài liệu tham khảo để cơ quan, Bộ, ngành, địa phương nghiên cứu và đưa ra quan điểm, ý kiến góp ý của cơ quan, địa phương mình).

- Không đếm ý kiến của các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc các cơ quan, tổ chức, đơn vị[3].

Ví dụ: Báo cáo góp ý của Vụ Pháp luật hình sự - hành chính được tính là 01 ý kiến của tổ chức (trong báo cáo của đơn vị nêu rõ quan điểm, ý kiến góp ý của Vụ; không đếm các ý kiến cụ thể của các công chức thuộc Vụ).

- Trên cơ sở các ý kiến góp ý nhận được, các cơ quan, Bộ, ngành, địa phương thống kê cụ thể: tổng số lượng ý kiến nhận được, đồng thời phân loại số lượng ý kiến của cơ quan, tổ chức và số lượng ý kiến của cá nhân (theo các mẫu kèm theo Công văn này).

2.3. Cách đếm ý kiến như sau:

- Thư hoặc văn bản góp ý của cá nhân, tổ chức được gửi trực tiếp đến cơ quan, Bộ, ngành, địa phương:

Văn bản góp ý của tổ chức: mỗi văn bản được tính là 01 ý kiến. Thư hoặc văn bản góp ý của cá nhân: mỗi thư, văn bản được tính là 01 ý kiến. Trường hợp thư hoặc văn bản có nhiều người cùng đứng tên và ký tên thì đếm tổng số người góp ý đó (ví dụ có 03 người đúng tên và ký tên thì được tính là 03 ý kiến).

- Phiếu lấy ý kiến (nếu tổ chức phát phiếu): Mỗi phiếu được tính là 01 ý kiến.

- Báo cáo hoặc văn bản góp ý của tổ chức, đơn vị thuộc cơ quan, Bộ, ngành, địa phương: Mỗi báo cáo, văn bản được tính là 01 ý kiến.

- Ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội, Cổng thông tin điện tử Chính phủ: Mỗi cá nhân/tổ chức góp ý được tính là 01 ý kiến.

- Ý kiến góp ý trên ứng dụng VNeID: Mỗi cá nhân góp ý được tính là 01 ý kiến.

2.4. Cách ghi số lượng ý kiến

Đối với từng nội dung sửa đổi, bổ sung trong dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013, các cơ quan, Bộ, ngành, địa phương nêu rõ: tổng số ý kiến (trong đó, liệt kê số lượng ý kiến của cơ quan, tổ chức; số lượng ý kiến của cá nhân); số lượng ý kiến tán thành; số lượng ý kiến không tán thành và lý do (nêu ngắn gọn các lý do).

(Cách ghi số lượng ý kiến trong các báo cáo được hướng dẫn cụ thể tại Mẫu số 01, 03 và 05 kèm theo Công văn này)

3. Về xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến

- Các cơ quan, Bộ, ngành, địa phương xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến của cơ quan, Bộ, ngành, địa phương và Phụ lục theo Mẫu số 01 và Mẫu số 02 kèm theo Công văn này.

- Bộ Công an xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên ứng dụng VNeID và Phụ lục theo Mẫu số 03 và Mẫu số 04 kèm theo Công văn này.

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ xây dựng Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ và Phụ lục theo Mẫu số 05 và Mẫu số 06 kèm theo Công văn này.

4. Thông tin chi tiết xin liên hệ: Vụ Pháp luật hình sự - hành chính, Bộ Tư pháp, 60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội, số điện thoại 024.62739412.

Trên đây là hướng dẫn của Bộ Tư pháp về việc tổng hợp và xây dựng báo cáo kết quả lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013, xin gửi Quý cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (để p/h);
- Các Thứ trưởng BTP (để chỉ đạo t/h);
- Lưu: VT, Vụ PLHSHC (5b).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Hải Ninh

 

Mẫu số 01

Đề cương Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 của cơ quan, Bộ, ngành, địa phương

(kèm theo Công văn số 2441/BTP-PLHSHC ngày 06/5/2025 của Bộ Tư pháp)

I. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI VIỆC LẤY Ý KIẾN

1. Công tác chỉ đạo, quán triệt, triển khai

Nêu kết quả triển khai, cụ thể như:

- Chỉ đạo, quán triệt các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý triển khai thực hiện việc tổ chức lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết; chỉ đạo các cơ quan thông tấn, báo chí trực thuộc thực hiện việc phổ biến, tuyên truyền, đưa tin bằng các hình thức phù hợp...

- Ban hành kế hoạch hoặc văn bản chỉ đạo, hướng dẫn (nếu có)...

2. Về công tác tuyên truyền, phổ biến

Nêu các kết quả đạt được, cụ thể như:

- Công bố tài liệu lấy ý kiến (nếu có)1;

- Mở chuyên trang, chuyên mục để cập nhật, đưa tin về tình hình tổ chức lấy ý kiến2;

- Tổ chức các hội nghị phổ biến, quán triệt về nội dung và cách thức lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết (nếu có);

- Các hình thức tuyên truyền, phổ biến khác.

3. Về hình thức, đối tượng lấy ý kiến

Liệt kê các hình thức, đối tượng lấy ý kiến đã được thực hiện theo yêu cầu tại điểm II.1 và II.3 Kế hoạch số 05/KH-UBDTSĐBSHP.

Lưu ý: nêu cụ thể số lượng hội nghị, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết đã được tổ chức tại cơ quan, Bộ, ngành, địa phương.

II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ LẤY Ý KIẾN

Tổng số…….. ý kiến góp ý mà cơ quan, Bộ, ngành, địa phương nhận được, trong đó có .... ý kiến của cơ quan, tổ chức và….. ý kiến của cá nhân (nêu số lượng cụ thể).

2. Về những ý kiến chung

Nêu những ý kiến chung về dự thảo Nghị quyết (nếu có) và số lượng ý kiến.

3. Về kết quả cụ thể

3.1. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 93

Tổng số có….. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;….. ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:….. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.2. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 104

Tổng số có…… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;....ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…….. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……….. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.3. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 845

Tổng số có………. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…….. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:………. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.4. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 1106

Tổng số có…. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;.... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:……. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.5. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1117

Tổng số có…. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;.... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……… ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.6. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1128

Tổng số có….. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;…. ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:…. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.7. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1149

Tổng số có…. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;…. ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:….. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……… ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3.8. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11510

Tổng số có….. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức;….. ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:…. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

4. Về kỹ thuật lập hiến

Nêu ý kiến góp ý về kỹ thuật lập hiến (nếu có); tổng số có…….. ý kiến góp ý (trong đó…… ý kiến của cơ quan, tổ chức;……….. ý kiến của cá nhân)

5. Về các nội dung khác (nếu có)

Nêu ý kiến góp ý nội dung khác (nếu có); tổng số có……….. ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của cơ quan, tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

Việc tổng hợp số lượng và nội dung góp ý thể hiện tại Phụ lục kèm theo Báo cáo này.

III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở tổng hợp kết quả góp ý về dự thảo Nghị quyết tại phần II nêu trên, cơ quan, Bộ, ngành, địa phương nêu cụ thể quan điểm, đề xuất của mình về việc tiếp thu, chỉnh lý dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013./.

 

__________________

1 Kế hoạch số 05/KH-UBDTSĐBSHP yêu cầu công bố dự thảo Nghị quyết lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp trên Cổng thông tin điện tử của Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (điểm III.5, V.1).

2 Kế hoạch số 05/KH-UBDTSĐBSHP yêu cầu: các cơ quan thông tấn, báo chí có trách nhiệm mở chuyên trang, chuyên mục để tuyên truyền, phổ biến và phản ánh, đưa tin trong quá trình lấy ý kiến của Nhân dân về dự thảo Nghị quyết (điểm III.8).

3 Khoản 1 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

4 Khoản 2 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

5 Khoản 3 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

6 Khoản 4 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

7 Khoản 5 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

8 Khoản 6 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

9 Khoản 7 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

10 Khoản 8 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

 

Mẫu số 02

Phụ lục kèm theo Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến tại cơ quan, Bộ, ngành, địa phương

(kèm theo Công văn số 2441/BTP-PLHSHC ngày 06/5/2025 của Bộ Tư pháp)

STT

Nội dung

Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến

Ý kiến tán thành

Ý kiến không tán thành

Tổng số

Số lượng cơ quan, tổ chức

Số lượng cá nhân

Số lượng

Số lượng

Lý do
(nêu ngắn gọn)

I

GÓP Ý VỀ DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT

 

 

 

 

 

 

1

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 9

 

 

 

 

 

 

2

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 10

 

 

 

 

 

 

3

Về nội dung sửa đổi, bổ sung 1 Điều 84

 

 

 

 

 

 

4

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 110

 

 

 

 

 

 

5

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 111

 

 

 

 

 

 

6

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 112

 

 

 

 

 

 

7

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 114

 

 

 

 

 

 

8

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 115

 

 

 

 

 

 

9

Về kỹ thuật lập hiến

 

 

 

 

 

 

10

Về nội dung khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số ý kiến

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

 

II

SỐ LƯỢNG HỘI NGHỊ, HỘI THẢO, TỌA ĐÀM LẤY Ý KIẾN VỀ DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT

Tổng số hội nghị, hội thảo, tọa đàm đã được tổ chức tại cơ quan, Bộ, ngành, địa phương

 

Mẫu số 03

Đề cương Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên ứng dụng VNeID

(kèm theo Công văn số 2441/BTP-PLHSHC ngày 06/5/2025 của Bộ Tư pháp)

1. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI VIỆC LẤY Ý KIẾN TRÊN ỨNG DỤNG VNeID

Nêu kết quả những hoạt động Bộ Công an đã triển khai như:

- Công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện;

- Thiết lập và quản lý hệ thống phần mềm lấy ý kiến người dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên ứng dụng VNeID;

- Tuyên truyền, hướng dẫn người dân thực hiện việc góp ý trên ứng dụng VNeID;

- Các hoạt động khác (nếu có).

II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ LẤY Ý KIẾN TRÊN ỨNG DỤNG VNEID

1. Tổng số ý kiến

Tính đến 24h00 ngày 29/5/2025, có tổng số….. ý kiến góp ý của cá nhân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên ứng dụng VNeID.

2. Kết quả cụ thể

2.1. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 91

Tổng số có…… ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:…. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……… ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.2. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 102

Tổng số có……. ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:……. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:………… ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.3. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 843

Tổng số có….. ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:…. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:…. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.4. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 1104

Tổng số có…… ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:…. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:…. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.5. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1115

Tổng số có…… ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:…. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:… ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.6. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1126

Tổng số có…… ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:….. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.7. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1147

Tổng số có…… ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành: ý kiến

- Ý kiến không tán thành: ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.8. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1158

Tổng số có……. ý kiến góp ý

- Ý kiến tán thành:……. ý kiến

- Ý kiến không tán thành:………… ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3. Về kỹ thuật lập hiến

Nêu ý kiến góp ý về kỹ thuật lập hiến (nếu có) và tổng số……. ý kiến.

4. Về các nội dung khác (nếu có)

Nêu ý kiến góp ý về nội dung khác (nếu có) và tổng số có .... ý kiến.

Việc tổng hợp số lượng và nội dung góp ý thể hiện tại Phụ lục kèm theo Báo cáo này.

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Đánh giá chung về tình hình, kết quả lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên ứng dụng VNeID./.

 

________________

1 Khoản 1 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

2 Khoản 2 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

3 Khoản 3 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

4 Khoản 4 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

5 Khoản 5 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

6 Khoản 6 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

7 Khoản 7 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

8 Khoản 8 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

 

Mẫu số 04

Phụ lục kèm theo Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến của Nhân dân trên ứng dụng VNeID

(Kèm theo Công văn số 2441/BTP-PLHSHC ngày 06/5/2025 của Bộ Tư pháp)

STT

Nội dung góp ý

Tổng số ý kiến

Ý kiến tán thành

Ý kiến không tán thành

Số lượng

Số lượng

Lý do
(nêu ngắn gọn)

1

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 9

 

 

 

 

2

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 10

 

 

 

 

3

Về nội dung sửa đổi, bổ sung 1 Điều 84

 

 

 

 

4

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 110

 

 

 

 

5

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 111

 

 

 

 

6

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 112

 

 

 

 

7

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 114

 

 

 

 

8

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 115

 

 

 

 

9

Về kỹ thuật lập hiến

 

 

 

 

10

Về nội dung khác (nếu có)

 

 

 

 

 

Tổng số ý kiến

Tổng số

Tổng số

Tổng số

 

 

Mẫu số 05

Đề cương Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ

(kèm theo Công văn số 2441/BTP-PLHSHC ngày 06/5/2025 của Bộ Tư pháp)

I. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI VIỆC LẤY Ý KIẾN

Nêu kết quả triển khai như:

- Công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện;

- Công bố tài liệu lấy ý kiến trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Thiết lập chuyên mục lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Tổng hợp kết quả nhận được;

- Các hoạt động khác (nếu có).

II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ LẤY Ý KIẾN

1. Tổng số ý kiến góp ý

Tính đến 24h00 ngày 29/5/2025, có tổng số .... ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ, trong đó có .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân (nêu số lượng cụ thể).

2. Kết quả cụ thể

2.1. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 91

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.2. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 102

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.3. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 843

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.4. Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 1104

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.5. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1115

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.6. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1126

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.7. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1147

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

2.8. Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1158

Tổng số có……… ý kiến góp ý (trong đó .... ý kiến của tổ chức; .... ý kiến của cá nhân)

- Ý kiến tán thành:…… ý kiến

- Ý kiến không tán thành:……. ý kiến, lý do (nêu ngắn gọn).

3. Về kỹ thuật lập hiến

Nêu ý kiến góp ý về kỹ thuật lập hiến (nếu có) và tổng số………. ý kiến.

4. Về các nội dung khác (nếu có)

Nêu ý kiến góp ý về nội dung khác (nếu có) và tổng số có .... ý kiến.

Việc tổng hợp số lượng và nội đang góp ý thể hiện tại Phụ lục kèm theo Báo cáo này.

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Đánh giá chung về tình hình, kết quả lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ./.

 

_________________

1 Khoản 1 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

2 Khoản 2 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

3 Khoản 3 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

4 Khoản 4 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

5 Khoản 5 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

6 Khoản 6 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

7 Khoản 7 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

8 Khoản 8 Điều 1 dự thảo Nghị quyết

 

Mẫu số 06

Phụ lục kèm theo Báo cáo tổng hợp kết quả lấy ý kiến Nhân dân về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 trên Cổng thông tin điện tử Quốc hội/Cổng thông tin điện tử Chính phủ

(kèm theo Công văn số 2441/BTP-PLHSHC ngày 06/5/2025 của Bộ Tư pháp)

STT

Nội dung

Tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến

Ý kiến tán thành

Ý kiến không tán thành

Tổng số

Số lượng tổ chức

Số lượng cá nhân

Số lượng

Số lượng

Lý do
(nêu ngắn gọn)

1

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 9

 

 

 

 

 

 

2

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 10

 

 

 

 

 

 

3

Về nội dung sửa đổi, bổ sung 1 Điều 84

 

 

 

 

 

 

4

Về nội dung sửa đổi, bổ sung Điều 110

 

 

 

 

 

 

5

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 111

 

 

 

 

 

 

6

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 112

 

 

 

 

 

 

7

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 114

 

 

 

 

 

 

8

Về nội dung sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 115

 

 

 

 

 

 

9

Về kỹ thuật lập hiến

 

 

 

 

 

 

10

Về nội dung khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số ý kiến

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

 

 



[1] Bao gồm: các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (III.2, III.5), Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, các Ban Đảng ở Trung ương, Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước (III.3), Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (III.4), Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ (III.6).

[2]Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII: “Thống nhất chủ trương sửa đổi, bổ sung Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước liên quan đến các quy định về Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội; các quy định về chính quyền địa phương phục vụ việc sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị: bảo đảm hoàn thành trước ngày 30/6/2025, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025; quy định thời gian chuyển tiếp để bảo đảm hoạt động thông suốt, không gián đoạn, phù hợp với lộ trình dự kiến sắp xếp, sáp nhập”.

[3] Các cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia góp ý trực tiếp trên ứng dụng VNeID, Cổng thông tin điện tử Quốc hội, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc gửi ý kiến bằng văn bản đến các cơ quan có trách nhiệm tổng hợp ý kiến Nhân dân nêu tại mục III Kế hoạch số 05/KH-UBDTSDBSHP.

Từ khóa:
2441/BTP-PLHSHCCông văn 2441/BTP-PLHSHCCông văn số 2441/BTP-PLHSHCCông văn 2441/BTP-PLHSHC của Bộ Tư phápCông văn số 2441/BTP-PLHSHC của Bộ Tư phápCông văn 2441 BTP PLHSHC của Bộ Tư pháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2441/BTP-PLHSHC
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Tư pháp
                            Ngày ban hành06/05/2025
                            Người kýNguyễn Hải Ninh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2441/BTP-PLHSHC
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Tư pháp
                                                  Ngày ban hành06/05/2025
                                                  Người kýNguyễn Hải Ninh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan