Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1329/TCDN-GV

Công văn 1329/TCDN-GV năm 2011 hướng dẫn đánh giá, xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề theo chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề do Tổng cục Dạy nghề ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1329/TCDN-GV
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTổng cục Dạy nghề
Ngày ban hành11/08/2011
Người kýCao Văn Sâm
Ngày hiệu lực 11/08/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/08/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỔNG CỤC DẠY NGHỀ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1329/TCDN-GV
V/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề theo chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề

Hà Nội, ngày 11 tháng 08 năm 2011

 

Kính gửi:

- Các Bộ, ngành
- Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
- Cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính trị - xã hội

 

Được sự ủy quyền của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, căn cứ Thông tư 30/2010/TT-BLĐTBXH ngày 29/09/2010 quy định chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề (gọi tắt là Thông tư 30), Tổng cục Dạy nghề hướng dẫn việc đánh giá, xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề như sau:

1. Việc đánh giá, xếp loại giảng viên, giáo viên dạy nghề được thực hiện hàng năm vào cuối năm học.

2. Việc xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề theo các mức, loại như sau:

- Đạt chuẩn:

+ Loại tốt

+ Loại khá

+ Loại trung bình

- Không đạt chuẩn

3. Đánh giá, xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề căn cứ vào tổng số điểm đạt được của các tiêu chí, tiêu chuẩn và chỉ số so với điểm tối đa. Điểm tối đa của mỗi tiêu chí tùy thuộc vào số lượng tiêu chuẩn của tiêu chí. Điểm tối đa của mỗi tiêu chuẩn tùy thuộc vào số lượng chỉ số của tiêu chuẩn. Điểm tối đa của mỗi chỉ số là 2 điểm. Việc cho điểm từng chỉ số thông qua việc xem xét các minh chứng phù hợp được làm tròn thành số nguyên theo 3 mức: 0, 1, 2.

Trong Thông tư 30/2010/TT-BLĐTBXH, các chỉ số thể hiện bằng các điểm a, b, c, d của các tiêu chuẩn 1, 2, 3 của Tiêu chí 1; các điểm a, b, c, d của các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9 của Tiêu chí 3; các điểm a, b, c, d của các tiêu chuẩn 1, 2 của Tiêu chí 4; các ý (gạch đầu dòng) của các tiêu chuẩn 1, 2 của Tiêu chí 2 và các ý (gạch đầu dòng) của Tiêu chuẩn 6 của Tiêu chí 3.

4. Đánh giá, xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề theo cấp trình độ đào tạo được quy định cụ thể như sau:

a) Đối với giáo viên sơ cấp nghề: Có 4 tiêu chí, bao gồm 15 tiêu chuẩn (trong đó: 9 tiêu chuẩn có 4 chỉ số, 6 tiêu chuẩn có 2 chỉ số), tổng số điểm tối đa đạt được là 96.

- Đạt chuẩn:

+ Loại tốt: Tất cả các tiêu chuẩn có 4 chỉ số phải đạt từ 6 điểm trở lên, trong đó có ít nhất 5 tiêu chuẩn đạt 7 điểm trở lên (trong đó có Tiêu chuẩn 1, Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2); các tiêu chuẩn có 2 chỉ số đạt 3 điểm trở lên và có tổng số điểm từ 77 đến 96 điểm.

+ Loại khá: Tất cả các tiêu chuẩn có 4 chỉ số đạt từ 5 điểm trở lên, trong đó có ít nhất 5 tiêu chuẩn đạt 6 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 và chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 phải đạt điểm tối đa); các tiêu chuẩn có 2 chỉ số đạt 2 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa) và có tổng số điểm từ 62 điểm trở lên.

+ Loại bung bình: Tất cả các tiêu chuẩn có 4 chỉ số đạt từ 4 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 hoặc chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 phải đạt điểm tối đa); các tiêu chuẩn có 2 chỉ số đạt 2 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa) và có tổng số điểm từ 48 điểm trở lên.

- Không đạt chuẩn: Giáo viên dạy nghề không đạt chuẩn khi thuộc một trong các trường hợp sau:

- Tổng số điểm dưới 48 điểm;

- Đạt từ 48 điểm trở lên nhưng có tiêu chuẩn không điểm;

- Đạt từ 48 điểm trở lên nhưng chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 và chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 đều không điểm;

- Đạt từ 48 điểm trở lên nhưng chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 không điểm.

b) Đối với giáo viên trung cấp nghề, giảng viên cao đẳng nghề: Có 4 tiêu chí, bao gồm 16 tiêu chuẩn (trong đó: 9 tiêu chuẩn có 4 chỉ số, 7 tiêu chuẩn có 2 chỉ số), tổng số điểm tối đa đạt được là 100.

- Đạt chuẩn:

+ Loại tốt: Tất cả các tiêu chuẩn có 4 chỉ số phải đạt từ 6 điểm trở lên, trong đó có ít nhất 5 tiêu chuẩn đạt 7 điểm trở lên (trong đó có Tiêu chuẩn 1, Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2); các tiêu chuẩn có 2 chỉ số đạt 3 điểm trở lên và có tổng số điểm từ 80 - 100 điểm.

+ Loại khá: Tất cả các tiêu chuẩn có 4 chỉ số đạt từ 5 điểm trở lên, trong đó có ít nhất 5 tiêu chuẩn đạt 6 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 và chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 phải đạt điểm tối đa); các tiêu chuẩn có 2 chỉ số đạt 2 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa) và có tổng số điểm từ 64 điểm trở lên.

+ Loại trung bình: Tất cả các tiêu chuẩn có 4 chỉ số đạt từ 4 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 hoặc chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 phải đạt điểm tối đa); các tiêu chuẩn có 2 chỉ số đạt 2 điểm trở lên (trong đó chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa) và có tổng số điểm từ 48 điểm trở lên.

- Không đạt chuẩn: Giảng viên, giáo viên dạy nghề không đạt chuẩn khi thuộc một trong các trường hợp sau:

- Tổng số điểm dưới 50 điểm;

- Đạt từ 50 điểm trở lên nhưng có tiêu chuẩn không điểm;

- Đạt từ 50 điểm trở lên nhưng chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 và chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 đều không điểm;

- Đạt từ 50 điểm trở lên nhưng chỉ số thứ nhất Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 không điểm.

c) Riêng đối với các giáo viên, giảng viên được giao nhiệm vụ dạy cả lý thuyết và thực hành, đã đạt điểm tối đa ở chỉ số thứ nhất tương ứng với cấp trình độ nghề đang giảng dạy của tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 2, nếu đã tham gia dạy thực hành từ đủ 5 năm trở lên (tính đến 31/7/2011) thì được coi là đạt chuẩn về kỹ năng nghề ở trình độ đó và đạt điểm tối đa chỉ số thứ nhất tương ứng với cấp trình độ nghề đang giảng dạy của tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 khi đánh giá, xếp loại.

5. Quy trình đánh giá, xếp loại giảng viên, giáo viên dạy nghề

Bước 1: Giảng viên, giáo viên tự đánh giá, xếp loại (giảng viên cao đẳng nghề, giáo viên trung cấp nghề theo Mẫu 1a; giáo viên sơ cấp nghề theo Mẫu 1b).

Bước 2: Tổ bộ môn hoặc khoa/ phòng chuyên môn đánh giá, xếp loại (giảng viên cao đẳng nghề, giáo viên trung cấp nghề theo Mẫu 2a; giáo viên sơ cấp nghề theo Mẫu 2b)

Bước 3: Người đứng đầu cơ sở dạy nghề đánh giá, xếp loại (theo Mẫu 3):

- Thông qua tập thể Lãnh đạo cơ sở dạy nghề, đại diện Đảng bộ/Chi bộ, Công đoàn, Đoàn Thanh niên để đánh giá, xếp loại;

- Thông báo kết quả đánh giá, xếp loại cho giảng viên, giáo viên, khoa/phòng chuyên môn, tổ bộ môn và báo cáo lên cơ quan quản lý cấp trên.

6. Tổ chức thực hiện

Đề nghị các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính trị - xã hội, thực hiện một số nội dung sau:

- Chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra các cơ sở dạy nghề thuộc quyền quản lý thực hiện đánh giá, xếp loại giáo viên, giảng viên dạy nghề theo hướng dẫn này và các quy định tại Thông tư 30/2010/TT-BLĐTBXH; gửi báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại về Tổng cục Dạy nghề trước ngày 31/7 hằng năm (theo Mẫu 4).

- Xem xét, có hình thức khen thưởng, động viên phù hợp đối với những giáo viên, giảng viên đạt chuẩn loại tốt.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, có gì vướng mắc đề nghị phản ảnh về Tổng cục Dạy nghề (Vụ Giáo viên và Cán bộ quản lý dạy nghề), địa chỉ: 37B Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội; điện thoại: 04 39745195; Email: [email protected] để được hướng dẫn, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ LĐTBXH (để báo cáo);
- Tổng cục trưởng (để báo cáo);
- Các Sở LĐTBXH (để tổ chức thực hiện);
- Lưu: VT, Vụ GV.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Cao Văn Sâm

 

Mẫu 1a

(kèm theo công văn số …/TCDN-GV ngày ... tháng ... năm 2011 của Tổng cục Dạy nghề).

Cơ quan quản lý ……..

Cơ sở dạy nghề: ……..

 

PHIẾU GIẢNG VIÊN/GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ

Năm học: ………….

Họ và tên giảng viên/giáo viên:........................................................................................

Khoa/phòng, tổ bộ môn:...................................................................................................

Môn học, môđun được phân công giảng dạy:..................................................................

Các tiêu chí và tiêu chuẩn

Số chỉ số

Điểm đạt được

Các minh chứng

Ghi chú

TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, lối sống

 

 

 

 

+ tc1. Phẩm chất chính trị

4

 

 

 

+ tc2. Đạo đức nghề nghiệp

4

 

 

 

+ tc3. Lối sống, tác phong

4

 

 

 

TC2. Năng lực chuyên môn

 

 

 

 

+ tc1. Kiến thức chuyên môn

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Kỹ năng nghề

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

TC3. Năng lực sư phạm nghề

 

 

 

 

+ tc1. Trình độ nghiệp vụ SPDN, thời gian tham gia giảng dạy

2

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Chuẩn bị hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc3. Thực hiện hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc4. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

2

 

 

 

+ tc5. Quản lý hồ sơ dạy học

2

 

 

 

+ tc6. Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu GD

2

 

 

 

+ tc7. Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục

4

 

 

 

+ tc8. Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập

2

 

 

 

+ tc9. Hoạt động xã hội

2

 

 

 

TC4. Năng lực phát triển nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

+ tc1. Trao đổi kinh nghiệm, học tập, bồi dưỡng, rèn luyện

4

 

 

 

+ tc2. Nghiên cứu khoa học

2

 

 

 

- Tổng số điểm:

 

 

 

 

- GV tự xếp loại:

 

 

 

 

Ghi chú:- TC là chữ viết tắt của "tiêu chí"

- tc là chữ viết tắt của "tiêu chuẩn"

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Giảng viên/giáo viên tự đánh giá):

1. Những điểm mạnh:

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

2. Những điểm yếu:

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

3. Hướng khắc phục điểm yếu:

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

 

 

Ngày ... tháng … năm
(Chữ ký của giảng viên/giáo viên)

 

Mẫu 1b

(kèm theo công văn số …/TCDN-GV ngày ... tháng ... năm 2011 của Tổng cục Dạy nghề).

Cơ quan quản lý ………..

Cơ sở dạy nghề ………

 

PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ

Năm học: ……….

Họ và tên giáo viên:..........................................................................................................

Phòng, tổ bộ môn:.............................................................................................................

Môn học, môđun được phân công giảng dạy:...................................................................

Các tiêu chí và tiêu chuẩn

Số chỉ số

Điểm đạt được

Các minh chứng

Ghi chú

TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, lối sống

 

 

 

 

+ tc1. Phẩm chất chính trị

4

 

 

 

+ tc2. Đạo đức nghề nghiệp

4

 

 

 

+ tc3. Lối sống, tác phong

4

 

 

 

TC2. Năng lực chuyên môn

 

 

 

 

+ tc1. Kiến thức chuyên môn

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Kỹ năng nghề

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

TC3. Năng lực sư phạm nghề

 

 

 

 

+ tc1. Trình độ nghiệp vụ SPDN, thời gian tham gia giảng dạy

2

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Chuẩn bị hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc3. Thực hiện hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc4. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

2

 

 

 

+ tc5. Quản lý hồ sơ dạy học

2

 

 

 

+ tc6. Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu GD

2

 

 

 

+ tc7. Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục

4

 

 

 

+ tc8. Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập

2

 

 

 

+ tc9. Hoạt động xã hội

2

 

 

 

TC4. Năng lực phát triển nghề nghiệp

 

 

 

 

+ tc1. Trao đổi kinh nghiệm, học tập, bồi dưỡng, rèn luyện

2

 

 

 

- Tổng số điểm:

 

 

 

 

- GV tự xếp loại:

 

 

 

 

Ghi chú:- TC là chữ viết tắt của "tiêu chí"

- tc là chữ viết tắt của "tiêu chuẩn"

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Giáo viên tự đánh giá):

1. Những điểm mạnh:

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

2. Những điểm yếu:

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................

3. Hướng khắc phục điểm yếu:

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

 

 

Ngày ... tháng … năm
(Chữ ký của giáo viên)

 

Mẫu 2a

(kèm theo công văn số …/TCDN-GV ngày. .. tháng ... năm 2011 của Tổng cục Dạy nghề).

Cơ quan quản lý ………..

Cơ sở dạy nghề ………..

 

PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIẢNG VIÊN/GIÁO VIÊN CỦA KHOA/PHÒNG, TỔ BỘ MÔN

Năm học: ………..

Họ và tên giáo viên:..........................................................................................................

Khoa/phòng, tổ bộ môn:...................................................................................................

Môn học, môđun được phân công giảng dạy:..................................................................

Các tiêu chí và tiêu chuẩn

Số chỉ số

Điểm đạt được

Các minh chứng

Ghi chú

TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, lối sống

 

 

 

 

+ tc1. Phẩm chất chính trị

4

 

 

 

+ tc2. Đạo đức nghề nghiệp

4

 

 

 

+ tc3. Lối sống, tác phong

4

 

 

 

TC2. Năng lực chuyên môn

 

 

 

 

+ tc1. Kiến thức chuyên môn

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Kỹ năng nghề

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

TC3. Năng lực sư phạm nghề

 

 

 

 

+ tc1. Trình độ nghiệp vụ SPDN, thời gian tham gia giảng dạy

2

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Chuẩn bị hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc3. Thực hiện hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc4. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

2

 

 

 

+ tc5. Quản lý hồ sơ dạy học

2

 

 

 

+ tc6. Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu GD

2

 

 

 

+ tc7. Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục

4

 

 

 

+ tc8. Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập

2

 

 

 

+ tc9. Hoạt động xã hội

2

 

 

 

TC4. Năng lực phát triển nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

+ tc1. Trao đổi kinh nghiệm, học tập, bồi dưỡng, rèn luyện

4

 

 

 

+ tc2. Nghiên cứu khoa học

2

 

 

 

- Tổng số điểm:

 

 

 

 

- Xếp loại:

 

 

 

 

Ghi chú:- TC là chữ viết tắt của "tiêu chí"

- tc là chữ viết tắt của "tiêu chuẩn"

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Khoa/phòng, tổ chuyên môn đánh giá):

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

 


Xác nhận của khoa/phòng chuyên môn
(nếu tổ bộ môn thuộc khoa/phòng)

Ngày .... tháng....năm
Tổ trưởng hoặc trưởng khoa/phòng chuyên môn
(Ký và ghi họ, tên)

 

Mẫu 2b

(kèm theo công văn số …/TCDN-GV ngày ... tháng ... năm 2011 của Tổng cục Dạy nghề).

Cơ quan quản lý …………

Cơ sở dạy nghề …………

 

PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA PHÒNG, TỔ BỘ MÔN

Năm học: ………….

Họ và tên giáo viên:..........................................................................................................

Phòng, tổ bộ môn:............................................................................................................

Môn học, môđun được phân công giảng dạy:..................................................................

Các tiêu chí và tiêu chuẩn

Số chỉ số

Điểm đạt được

Các minh chứng

Ghi chú

TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

 

 

 

 

+ tc1. Phẩm chất chính trị

4

 

 

 

+ tc2. Đạo đức nghề nghiệp

4

 

 

 

+ tc3. Lối sống, tác phong

4

 

 

 

TC2. Năng lực chuyên môn

 

 

 

 

+ tc1. Kiến thức chuyên môn

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

+ tc2. Kỹ năng nghề

4

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

TC3. Năng lực sư phạm nghề

 

 

 

 

+ tc1. Trình độ nghiệp vụ SPDN, thời gian tham gia giảng dạy

2

 

 

 

Trong đó: Chỉ số a)

 

 

 

 

+ tc2. Chuẩn bị hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc3. Thực hiện hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

+ tc4. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

2

 

 

 

+ tc5. Quản lý hồ sơ dạy học

2

 

 

 

+ tc6. Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu GD

2

 

 

 

+ tc7. Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục

4

 

 

 

+ tc8. Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập

2

 

 

 

+ tc9. Hoạt động xã hội

2

 

 

 

TC4. Năng lực phát triển nghề nghiệp

 

 

 

 

+ tc1. Trao đổi kinh nghiệm, học tập, bồi dưỡng, rèn luyện

4

 

 

 

- Tổng số điểm:

 

 

 

 

- Xếp loại:

 

 

 

 

Ghi chú:- TC là chữ viết tắt của "tiêu chí"

- tc là chữ viết tắt của "tiêu chuẩn"

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Phòng, tổ chuyên môn đánh giá):

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

 


Xác nhận của phòng chuyên môn
(nếu tổ bộ môn thuộc phòng)

Ngày .... tháng....năm
Tổ trưởng hoặc trưởng phòng chuyên môn
(Ký và ghi họ, tên)

 

Mẫu 3

(kèm theo công văn số …/TCDN-GV ngày ... tháng ... năm 2011 của Tổng cục Dạy nghề).

Cơ quan quản lý ………

Cơ sở dạy nghề ………

PHIẾU XẾP LOẠI GIẢNG VIÊN/GIÁO VIÊN CỦA HIỆU TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC

Năm học ………….

STT

Họ và tên giảng viên/ giáo viên

GV tự xếp loại

Xếp loại của Khoa/phòng/tổ bộ môn

Xếp loại chính thức của Hiệu trưởng/Giám đốc

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

Đạt chuẩn:

Trong đó:

- Tốt:

- Khá:

- Trung bình:

Chưa đạt chuẩn:

 

 

Ngày … tháng … năm …
Hiệu trưởng/Giám đốc
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu 4

(kèm theo công văn số …/TCDN-GV ngày ... tháng ... năm 2011 của Tổng cục Dạy nghề).

Tên Bộ, ngành/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/Cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính trị - xã hội: ………………………………...

BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN DẠY NGHỀ THEO CHUẨN GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN DẠY NGHỀ

Năm học ……………

I. Kết quả đánh giá, xếp loại

STT

Tên cơ sở dạy nghề

Số giáo viên/giảng viên đạt chuẩn

Số giáo viên, giảng viên chưa đạt chuẩn

Tổng số

Trong đó

Loại tốt

Loại khá

Loại TB

I

Cao đẳng nghề

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Trung cấp nghề

 

 

 

 

 

 

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Trung tâm dạy nghề

 

 

 

 

 

 

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

II. Các giải pháp động viên, khuyến khích giáo viên đạt chuẩn (nếu có)

..........................................................................................................................................

III. Các giải pháp về đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, giảng viên dạy nghề (nếu có)

..........................................................................................................................................

 

 

Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên và đóng dấu)

 

Từ khóa:
1329/TCDN-GVCông văn 1329/TCDN-GVCông văn số 1329/TCDN-GVCông văn 1329/TCDN-GV của Tổng cục Dạy nghềCông văn số 1329/TCDN-GV của Tổng cục Dạy nghềCông văn 1329 TCDN GV của Tổng cục Dạy nghề
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1329/TCDN-GV
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanTổng cục Dạy nghề
                            Ngày ban hành11/08/2011
                            Người kýCao Văn Sâm
                            Ngày hiệu lực 11/08/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1329/TCDN-GV
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanTổng cục Dạy nghề
                                                  Ngày ban hành11/08/2011
                                                  Người kýCao Văn Sâm
                                                  Ngày hiệu lực 11/08/2011
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan