Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›827/QĐ-UBND

Quyết định 827/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt Phương án đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô phục vụ thi công đường tuần tra biên giới tỉnh Bình Phước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu827/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Phước
Ngày ban hành02/04/2009
Người kýNguyễn Văn Lợi
Ngày hiệu lực 02/04/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/04/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 827/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 02 tháng 4 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIÁ CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG TUẦN TRA BIÊN GIỚI TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Phương án đơn giá cước vận tài hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của liên Sở Tài chính - Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 389/TTr-TC-GTVT ngày 27/3/2009, theo Biên bản cuộc họp ngày 11/3/2009 của các ngành chức năng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo quyết định này Phương án đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô phục vụ thi công đường tuần tra biên giới và các đồn Biên phòng dọc trên tuyến.

Điều 2.Các quy định khác áp dụng theo Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3.Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Giao thông - Vận tải, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Lợi

 

PHƯƠNG ÁN

ĐƠN GIÁ CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 02/4/2009 của UBND tỉnh)

1. Thống kê và xác định một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản của các loại phương tiện hiện đang sử dụng phổ biến tại huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước:

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Loại xe

Kamaz ben

1

Trọng tải xe

Tấn

10

2

Hệ số sử dụng trọng tải

%

0.6

3

Hệ số lợi dụng quãng đường

%

0.8

4

Cự ly vận chuyển bình quân (kể cả có hàng và không hàng)

Km/ngày

200

5

Ngày xe hoạt động bình quân trong tháng

Ngày/tháng

24

6

Sản lượng vận chuyển một xe tháng

Tkm/xe-tháng

23.040

7

Định ngạch một đời lốp xe lăn bánh

Km

30.000

8

Định mức tiêu hao nhiên liệu

Lít

28.35

9

Giá phương tiện sử dụng tính khấu hao

Đồng

500.000.000

10

Thời gian tính khấu hao

Năm

10

2. Sản lượng vận chuyển một xe tháng = Trọng tải xe (T) x Hệ số sử dụng trọng tải (%) x Cự ly vận chuyển bình quân (km/ngày) x Hệ số lợi dụng quãng đường (%) x ngày xe hoạt động bình quân trong tháng (ngày/tháng).

= 10 x 0,6 x 200 x 0,8 x 24 = 23.040 (Tkm/xe-tháng).

- Tiền lương của lái, phụ xe: 4.629.600 đồng (1).

= 3.000.000 x 1.286 x 1,2 = 4.629.600 đồng.

- Bảo hiểm xã hội của lái, phụ xe: 925.920 đồng (2).

(Bảo hiểm xã hội của lái, phụ xe = 20% tiền lương của lái, phụ xe)

- Chi phí nhiên liệu: 18.370.800 đồng (3).

= (200 x 24 x 13.500 x 28,35)/100 = 18.370.800 đồng.

(Định mức nhiên liệu: 28,35lít/100km

Đơn giá nhiên liệu bình quân năm 2008: 13.500 đồng/lít)

- Chi phí dầu mở phụ (vật liệu bôi trơn): 734.832 đồng (4).

(Chi Chi phí dầu mở phụ = 4% chi phí nhiên liệu)

- Chi phí trích trước săm lốp: 5.376.000 đồng (5).

= (200 x 4.200.000 x 8 x 24)/30.000 = 5.376.000 đồng.

(Đơn giá bộ lốp: 4.200.000 đồng/bộ)

- Chi phí bão dưỡng kỹ thuật và sửa chữa thường xuyên phương tiện: 960.000 đồng (6).

= (200 x 24 x 200.000)/1.000 = 960.000 đồng.

(Định mức bảo dưỡng và sữa chữa thường xuyên: 1.000 km/lần

Đơn giá lần bảo dưỡng: 200.000 đồng/lần)

- Chi phí khấu hao phương tiện: 6.250.000 đồng (7).

= 500.000.000/(8x10) = 6.250.000 đồng

(Khấu hao theo đường thẳng trong vòng 10 năm)

- Chi phí trích trước sửa chữa lớn phương tiện: 3.125.000 đồng (8).

(Chi phí trích trước sửa chữa lớn phương tiện = 50% chi phí khấu hao phương tiện)

- Chi phí bảo hiểm phương tiện: 416.667 đồng (9).

(Chi phí bảo hiểm phương tiện = 1% nguyên giá phương tiện/12)

- Chi phí khác (tiền thuê sử dụng đất, phí, lệ phí..): 815.776 đồng (10)

(= 2% tổng các chi phí trên)

- Chi phí quản lý: 2.855.217 đồng (11).

(Chi phí quản lý = 7% tổng các chi phí trên)

Chi phí vận tải (đ/xe-tháng) = (1)+ (2)+ (3)+ (4)+ (5)+ (6)+ (7) + (8)+ (9)+ (10)+ (11) = 44.459.812 đồng.

* Giá thành bình quân = Chi phí vận tải (đ/xe-tháng)/ Sản lượng (TKm/xe-tháng) = 44.459.812/23.040 = 1.930 đ/TKm.

Vậy hệ số giá thành bình quân so với Phương án đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô theo Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 của UBND tỉnh là: (1.930/1072) = 1,80.

 

PHỤ LỤC

BIỂU CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG TUẦN TRA BIÊN GIỚI TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 02/4/2009 của UBND tỉnh)

Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 nội suy từ đơn giá cước theo Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 UBND tỉnh Bình Phước.

Giá thành bình quân theo Quyết định số 2054/QĐ-UBND: 1.072 đ/TKm.

Giá thành bình quân theo phương án được xây dựng: 1.930 đ/TKm.

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:

Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại.

Đơn vị: Đồng/Tấn/Km.

Loại đường

 

Cự ly (Km)

Đường loại 1

Đường loại 2

Đường loại 3

Đường loại 4

Đường loại 5

Đường loại 6

1

6.782

8.071

11.864

17.203

24.453

36.169

2

4.313

5.409

8.982

11.250

13.950

19.624

3

3.539

4.549

6.336

8.374

9.277

13.864

4

3.152

4.118

5.247

5.510

7.135

11.182

5

2.786

3.704

4.356

5.317

5.812

9.693

6

2.543

3.163

3.953

4.572

5.351

8.852

7

2.369

2.871

3.573

4.158

4.507

7.745

8

2.237

2.686

3.229

3.861

4.275

7.042

9

2.137

2.516

2.999

3.445

3.920

6.561

10

2.074

2.394

2.722

3.397

3.609

5.967

11

2.016

2.239

2.596

3.154

3.528

5.611

12

1.975

2.194

2.439

2.907

3.456

5.396

13

1.935

2.151

2.390

2.873

3.388

4.972

14

1.897

2.108

2.342

2.731

3.319

4.525

15

1.859

2.065

2.295

2.669

3.253

4.473

16

1.820

2.021

2.246

2.588

3.184

4.329

17

1.782

1.980

2.200

2.522

3.118

4.217

18

1.744

1.939

2.153

2.475

3.053

4.135

19

1.708

1.897

2.108

2.394

2.988

3.962

20

1.670

1.856

2.061

2.336

2.923

3.825

21

1.633

1.814

2.016

2.250

2.858

3.757

22

1.597

1.775

1.973

2.185

2.795

3.699

23

1.562

1.735

1.928

2.156

2.734

3.622

24

1.526

1.696

1.885

2.077

2.671

3.568

25

1.490

1.656

1.841

2.039

2.610

3.523

26

1.456

1.618

1.798

1.985

2.551

3.470

27

1.424

1.582

1.757

1.946

2.492

3.422

28

1.390

1.544

1.715

1.892

2.432

3.334

29

1.355

1.507

1.674

1.858

2.372

3.267

30

1.323

1.471

1.634

1.804

2.317

3.211

31-35

1.291

1.433

1.593

1.782

2.257

3.069

36-40

1.258

1.399

1.553

1.706

2.201

3.015

41-45

1.226

1.361

1.512

1.663

2.144

2.884

46-50

1.193

1.327

1.474

1.620

2.088

2.804

51-55

1.161

1.291

1.433

1.575

2.032

2.705

56-60

1.129

1.255

1.393

1.532

1.975

2.653

61-70

1.096

1.219

1.354

1.487

1.919

2.516

71-80

1.064

1.181

1.312

1.442

1.915

2.369

81-90

1.031

1.147

1.273

1.399

1.805

2.264

91-100

999

1.111

1.233

1.355

1.750

2.167

Từ 101 km trở lên

967

1.075

1.193

1.312

1.692

2.113

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song,...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thòi, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước,...).

3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,3 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách, báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa).

4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.

5. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển./.

Từ khóa:
827/QĐ-UBNDQuyết định 827/QĐ-UBNDQuyết định số 827/QĐ-UBNDQuyết định 827/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định số 827/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định 827 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu827/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Phước
                            Ngày ban hành02/04/2009
                            Người kýNguyễn Văn Lợi
                            Ngày hiệu lực 02/04/2009
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu827/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Phước
                                                  Ngày ban hành02/04/2009
                                                  Người kýNguyễn Văn Lợi
                                                  Ngày hiệu lực 02/04/2009
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan