Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Giao thông - Vận tải › 23/2004/QĐ-BGTVT

Quyết định 23/2004/QĐ-BGTVT ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “Các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 23/2004/QĐ-BGTVT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành 04/11/2004
Người ký Đào Đình Bình
Ngày hiệu lực 30/11/2004
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/11/2004 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 23/2004/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MẪU “LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN”, MẪU “CÁC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN” VÀ MẪU “BẢN DANH MỤC CÁC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN”

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 4 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 191/2003/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển;
Căn cứ sửa đổi, bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển; Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển và Nghị quyết A. 959 (23) ngày 5/ 12/ 2003 của Tổ chức Hàng hải quốc tế ban hành và hướng dẫn việc duy trì mẫu Lý lịch liên tục của tàu biển;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Nay ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “Các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để áp dụng cho tàu biển Việt Nam hoạt động trên tuyến quốc tế và công ty khai thác tàu biển Việt Nam hoạt động trên tuyến quốc tế.

2. Mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển, mẫu sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” nêu tại khoản 1 Điều này thay thế cho mẫu “Lý lịch của tàu biển” quy định tại Phụ lục 2 của Quyết định số 170/ 2004/ QĐ-BGTVT ngày 16/ 1/ 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc áp dụng Sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước SOLAS 74 và Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển.

Điều 2. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này và các quy định khác theo Nghị quyết A. 959 (23) ngày 5/ 12/ 2003 của Tổ chức Hàng hải quốc tế.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Đào Đình Bình

(Đã ký)

 

PHỤ LỤC

MẪU 1

LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

                                                           

LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN SỐ…………

continuos synopsis record (csr) document number

CẤP CHO TÀU BIỂN CÓ SỐ IMO……..

for the ship with imo number

 

STT

No.

Thông tin

Information

1

Tài liệu này áp dụng từ (ngày):

This document applies from (date):

 

2

Quốc gia tàu mang cờ:

Flag State :

 

3

Ngày đang ký mang cờ quốc tịch của Quốc gia nêu ở Mục 2:

Date of registration with the State indicated in 2:

 

4

Tên tàu:

Name of ship:

 

5

Cảng đăng ký:

Port of registration:

 

6

Tên Chủ tàu đăng ký hiện tại:

Name of current registered owner(s):

Địa chỉ đăng ký:

Registered address(es):

 

7

Tên của người thuê tàu trần đăng ký (nếu có)

If applicable, name of current registered bareboat charterer(s):

Địa chỉ đăng ký:

Registered address(es):

 

8

Tên của Công ty (quản lý an toàn quốc tế)

Name of Company (International Safety Management)

Địa chỉ đăng ký:

Registered address(es):

Nơi tiến hành các hoạt động quản lý an toàn:

Address(es) of its safety management activities:

 

9

Tên của các tổ chức phân cấp tàu

Name of all classification societies which the ship is classed:

 

10

Tổ chức có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phù hợp:

Administration/ Government/Recognized Organization which issued Document of Compliance:

Tổ chức thực hiện việc đánh giá (nếu khác):

Body which carried out audit (if different):

 

 

11

Tổ chức có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quản lý an toàn:

Administration/ Government/Recognized Organization which issued Safety Management Certificate:

Tổ chức thực hiện việc đánh giá (nếu khác):

Body which carried out audit (if different):

 

12

Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển:

Administration/ Government/Recognized Security Organization which issued International Ship Security Certificate:

Cơ quan thực hiện việc thẩm tra (nếu khác):

Body which carried out verification (if different):

 

 

13

Ngày chấm dứt đăng ký với Quốc gia nêu ở Mục 2:

Date on which the ship ceased to be registered with the State indicated in 2:

 

 

Xác nhận rằng bản Lý lịch này hoàn toàn chính xác.

This is to certify that this record is correct in all respects.

Do Cục Hàng hải Việt Nam cấp.

Issued by the Vietnam Maritime Administration.

Ngày và nơi cấp:

Place and date of issue:

Chữ ký của người có thẩm quyền:

Signature of authorized person:

Tên của người có thẩm quyền:

Name of authorized person:

Tàu đã nhận được tài liệu này và đính vào Hồ sơ Lý lịch liên tục của tàu biển

ngày:

This document was received by the ship and attached to the ship’s CSR file on the following date:

Ký tên:

Signature:

MẪU 2

CÁC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN

CÁC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN SỐ………….

Amendments to the csr document number

 

CẤP CHO TÀU BIỂN CÓ SỐ IMO……..

for the ship with imo number

Các sửa đổi, bổ sung được ghi ở Bảng dưới đây. Các hạng mục không thay đổi thì ghi: N/C.

 The amendments are shown in the table. Indicate N/C for all items not being changed.

Ngày tháng năm sử dụng: ngày/ tháng/ năm

Dates should be in the format dd/ mm/ yyyy

 

STT

No.

Thông tin

Information

1

Tài liệu này áp dụng từ (ngày):

This document applies from (date):

 

2

Quốc gia tàu mang cờ:

Flag State :

 

3

Ngày đang ký mang cờ quốc tịch của Quốc gia nêu ở Mục 2:

Date of registration with the State indicated in 2:

 

4

Tên tàu:

Name of ship:

 

5

Cảng đăng ký:

Port of registration:

 

6

Tên Chủ tàu đăng ký hiện tại:

Name of current registered owner(s):

Địa chỉ đăng ký:

Registered address(es):

 

7

Tên của người thuê tàu trần đăng ký (nếu có)

If applicable, name of current registered bareboat charterer(s):

Địa chỉ đăng ký:

Registered address(es):

 

 

8

Tên của Công ty (quản lý an toàn quốc tế)

Name of Company (International Safety Management)

Địa chỉ đăng ký:

Registered address(es):

Nơi tiến hành các hoạt động quản lý an toàn:

Address(es) of its safety management activities:

 

 

9

Tên của các tổ chức phân cấp tàu

Name of all classification societies which the ship is classe:

 

10

Tổ chức có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phù hợp:

Administration/ Government/Recognized Organization which issued Document of Compliance:

Tổ chức thực hiện việc đánh giá (nếu khác):

Body which carried out audit (if different):

 

 

11

Tổ chức có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quản lý an toàn:

Administration/ Government/Recognized Organization which issued Safety Management Certificate:

Tổ chức thực hiện việc đánh giá (nếu khác)

Body which carried out audit (if different):

 

12

Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển:

Administration/ Government//Recognized Security Organization which issued International Ship Security Certificate:

Cơ quan thực hiện việc thẩm tra (nếu khác):

Body which carried out verification (if different):

 

 

13

Ngày chấm dứt đăng ký với Quốc gia nêu ở Mục 2:

Date on which the ship ceased to be registered with the State indicated in 2:

 

 

Xác nhận rằng Lý lịch này hoàn toàn chính xác.

This is to certify that this record is correct in all respects.

Phát hành bởi Công ty hoặc Thuyền trưởng:……………………………………

Issued by the Company or Master:

Ngày và nơi phát hành:………………………………………………….

Place and date of issue:

Chữ ký của người có thẩm quyền:………………………………………

Signature of authorized person:

Tên của người có thẩm quyền:………………………………………….

Name of authorized person:

 

MẪU 3

BẢN DANH MỤC CÁC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN

SỐ…………

index of Amendments to the csr document number

CẤP CHO TÀU BIỂN CÓ SỐ IMO……..

for the ship with imo number

Sau khi Lý lịch liên tục của tàu biển được cấp, các sửa đổi, bổ sung đã được Công ty hoặc Thuyền trưởng điền vào, Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung được đính kèm với Hồ sơ Lý lịch liên tục của tàu biển và phải được thông báo cho Cục Hàng hải Việt Nam biết.

After this CSR document was issued, the following amendments to entries on the document have been made by the Company or the Master, have been attached to the ship’s CSR file and have been notified to the Vietnam Maritime Administration.            

 

Ngày áp dụng sửa đổi, bổ sung

Date of application of Amendments

Sửa đổi, bổ sung Lý lịch liên tục của tàu biển

Thông tin từ mục 2- 13

Amendments to CSR

Information (2-13)

Ngày Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung được đính vào Hồ sơ Lý lịch liên tục của tàu biển

Date amendment form attached to the ship’s CSR file

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mẫu của Bản danh mục này có thể được sử dụng tiếp nếu có nhiều sửa đổi, bổ sung và được đính kèm làm Phụ lục của Bản danh mục này. Các Phụ lục này được đánh số từ 1 trở đi. Cần chỉ rõ là: Phụ lục số …. được đính kèm với Bản danh mục này.

Note: If more amendments are issued than allowed for in the above table, add copies of this table as Appendies to this page. Such Appendis should be numbered from 1 and upwards. When relevent, indicate as follows: Appendies no…. has been added to this page.

Từ khóa:
23/2004/QĐ-BGTVT Quyết định 23/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 23/2004/QĐ-BGTVT Quyết định 23/2004/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải Quyết định số 23/2004/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải Quyết định 23 2004 QĐ BGTVT của Bộ Giao thông vận tải
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 23/2004/QĐ-BGTVT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành 04/11/2004
Người ký Đào Đình Bình
Ngày hiệu lực 30/11/2004
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 23/2004/QĐ-BGTVT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành 04/11/2004
Người ký Đào Đình Bình
Ngày hiệu lực 30/11/2004
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan