Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Giao thông - Vận tải › 1602/QĐ-UBND

Quyết định 1602/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt đơn giá dịch vụ quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1602/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 10/04/2026
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Ngày hiệu lực 10/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/04/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1602/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 10 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, PHÁT QUANG, DUY TU, BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 3513/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;

Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 180/TTr-SXD ngày 01 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ, đã bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ: Xây dựng, Tài chính;
- TT: Thành ủy, HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- VP UBND TP (2AG, 3D);
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, XDĐT.
STP

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, PHÁT QUANG, DUY TU, BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Ủ y ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ
(đồng)

A

CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG

 

 

1

CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG

 

 

1.1

Tuần đường cấp II

km/tháng

611.426

1.2

Tuần đường cấp III

km/tháng

427.905

1.3

Tuần đường cấp IV, V, VI

km/tháng

330.916

1.4

Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV

01 lần/trạm đếm

9.724.466

1.5

Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI

01 lần/trạm đếm

4.869.903

1.6

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II

01 km/1 lần

33.449

1.7

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III

01 km/1 lần

22.507

1.8

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI

01 km/1 lần

16.758

1.9

Trực bão lũ

01 km/năm

1.511.659

1.10

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

01 km/năm

873.432

2

CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG

 

 

2.1

Cắt cỏ bằng máy

01 km/1 lần

433.699

2.2

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

01 km/1 lần

1.824.733

2.3

Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 2 lớp)

10m²

969.602

2.4

Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm

10m²

16.407.795

2.5

Vá ổ gà cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm

10m²

3.644.817

2.6

Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh ≤ 60cm

10m

78.399

2.7

Bổ sung nắp rãnh bê tông

tấm

657.314

2.8

Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước

m²

54.649

2.9

Sơn cột Km

m²

209.900

2.10

Sơn cọc H

m²

163.008

2.11

Nắn sửa cột Km

cột

34.560

2.12

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

cột

62.206

2.13

Thay thế cột biển báo

cột

1.064.551

2.14

Thay thế biển báo

cái

850.802

2.15

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc H, cột thuỷ chí...

cọc (cột)

174.958

2.16

Dán màng phản quang biển báo

m²

663.044

2.17

Vệ sinh mặt biển phản quang

m²

17.280

2.18

Sơn dặm vạch kẻ đường

m²

126.737

B

QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m

 

 

1

QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m

 

 

1.1

Kiểm tra cầu có chiều dài từ 200m đến dưới 300m hoặc bằng 300m

cầu/năm

21.102.605

1.2

Kiểm tra cầu có chiều dài từ 100m đến dưới 200m

cầu/năm

15.862.013

1.3

Kiểm tra cầu có chiều dài từ 50m đến dưới 100m

cầu/năm

5.352.210

1.4

Kiểm tra cầu chiều dài cầu nhỏ hơn 50m

cầu/năm

1.829.862

1.5

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài từ 200m đến nhỏ hơn 300m hoặc bằng 300m

cầu/năm

5.368.867

1.6

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài từ 100m đến dưới 200m

cầu/năm

4.495.435

1.7

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài từ 50m đến dưới 100m

cầu/năm

2.254.635

1.8

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài nhỏ 50m

cầu/năm

450.554

1.9

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài từ 200m đến dưới 300m hoặc bằng 300m

cầu/năm

1.869.962

1.10

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài từ 100m đến dưới 200m

cầu/năm

934.981

1.11

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài từ 50m đến dưới 100m

cầu/năm

467.491

1.12

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài nhỏ hơn 50m

cầu/năm

467.491

2

BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m

 

 

2.1

Sơn lan can cầu

m²

157.946

2.2

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

10m²

16.592

2.3

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm

m²

349.865

2.4

Phát quang cây dại

100m²

1.481.214

C

QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI > 300m

 

 

1

QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI > 300m

 

 

1.1

Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu có chiều dài lớn hơn 300m đến dưới 400m hoặc bằng 400m

cầu/năm

28.264.746

1.2

Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu có chiều dài lớn hơn 400m đến dưới 500m hoặc bằng 500m

cầu/năm

35.295.874

1.3

Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu có chiều dài lớn hơn 500m đến dưới 600m hoặc bằng 600m

cầu/năm

42.327.001

1.4

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài lớn hơn 300m đến dưới 400m hoặc bằng 400m

cầu/năm

2.243.955

1.5

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài lớn hơn 400m đến dưới 500m hoặc bằng 500m

cầu/năm

2.804.944

1.6

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài lớn hơn 500m đến dưới 600m hoặc bằng 600m

cầu/năm

3.365.932

2

BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI > 300m

 

 

2.1

Vệ sinh dải phân cách trên cầu, hai đầu cầu

100md

151.529

2.2

Vệ sinh khe co giãn

md

17.280

2.3

Vệ sinh mặt cầu

100m

4.872

2.4

Vệ sinh lề bộ hành

10m²

17.349

2.5

Vệ sinh hệ thống thoát nước

10 lỗ ống

31.863

2.6

Vệ sinh lan can

100md

13.340

2.7

Vá ổ gà mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường lèn ép 6cm

10m²

3.710.245

2.8

Bảo dưỡng khe co giãn thép

md

204.157

 

Từ khóa:
1602/QĐ-UBND Quyết định 1602/QĐ-UBND Quyết định số 1602/QĐ-UBND Quyết định 1602/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định số 1602/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định 1602 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1602/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 10/04/2026
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Ngày hiệu lực 10/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1602/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 10/04/2026
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Ngày hiệu lực 10/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan