Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Tra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lương
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Biểu mẫu
      • Tra cứu mã số thuế
      • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
      • Tra cứu mã ngành nghề
      • Giá xăng dầu hôm nay
      • Tính lương
      • Xem tất cả công cụ

    Tìm kiếm văn bản

    Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

    đến
    đến
    Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›1285/QĐ-UBND-HC

    Quyết định 1285/QĐ-UBND-HC năm 2021 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

    Đã sao chép thành công!
    Số hiệu1285/QĐ-UBND-HC
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
    Ngày ban hành31/08/2021
    Người kýTrần Trí Quang
    Ngày hiệu lực 31/08/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực
    Ngày ban hành:31/08/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG THÁP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 1285/QĐ-UBND-HC

    Đồng Tháp, ngày 31 tháng 8 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

    Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Công văn số 1276/SGTVT- CLCTGT ngày 20 tháng 8 năm 2021.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1.Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Phụ lục kèm theo).

    Điều 2.

    1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn thực hiện Quyết định này; tổng hợp các vướng mắc phát sinh và tham mưu Uỷ ban nhân dân Tỉnh điều chỉnh xếp loại đường bộ kịp thời, phù hợp với tình hình thực tế.

    2. Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố định kỳ hàng năm rà soát, cập nhật tình trạng các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh, tham mưu Uỷ ban nhân dân Tỉnh công bố kết quả cập nhật, điều chỉnh cho phù hợp.

    Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về Công bố xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh (ĐT) để xác định cước vận tải đường bộ.

    Điều 4.Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - CT, các PCT/UBND Tỉnh;
    - LĐVP/UBND tỉnh;
    - Cổng TTĐT Tỉnh;
    - Lưu: VT + NC/ĐTXD (Tùng).

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH





    Trần Trí Quang

     

    BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2021

    (Phụ lục kèm theo Quyết định số 1285/QĐ-UBND.HC ngày 31/8/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

    SốTT

    Tênđường

    Địa phận

    Chiều dài (km)

    Loại đường

    Bề rộng mặt (m)

    Bề rộngNền (m)

    Mặt đường

    Cấp đường

    Điểm đầu

    Điểm cuối

    Loại 1 (Rất tốt)

    Loại 2 (Tốt)

    Loại 3 (Khá)

    Loại 4 (Trung bình)

    Loại 5 (xấu)

    Loại 6 (Đặc biệt xấu)

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    I

    ĐƯỜNG TỈNH

    TỔNG CỘNG 17TUYẾN

    363.40

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường ĐT.841

    Giao QL30- cầu Sở Thượng (Km0+000)

    Cầu Thường Phước - Cửa khẩu Thường Phước (Km23+850)

    23.85

    -

    -

    -

    23.85

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    2

    Đường ĐT.842

    Giao tuyến tránh QL30 - cầu Tân Phước (Km0+000)

    Cầu Phú Đức - Tân Phước (Km26+650)

    26.65

    -

    -

    -

    26.65

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    3

    Đường ĐT.843

    Ngã ba Thanh Bình - giao với QL30 (Km0+000)

    Cầu Thành Lập - cầu Sa Rài (Km48+798) (trừ đoạn trùng ĐT.842 khoảng 3450m, trùng ĐT.844 khoảng 444m)

    44.91

    -

    -

    -

    44.91

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    Cầu Sa Rài (Km48+798)

    Bến đò Long Sơn Ngọc (Km56+286)

    7.49

    -

    -

    -

    -

    7.49

    -

    5.50

    7.00

    LN2

    D2

    4

    Đường ĐT.844

    Ngã ba QL30- An Long (Km0+000)

    Trước UBND xã Trường Xuân - Ranh Long An (Km47+350)

    47.35

    -

    -

    -

    47.35

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    5

    Đường ĐT.845

    TT. Mỹ An (Km0+000)

    Giao với đường ĐT.844 - Trường Xuân (Km15+638)

    15.64

    -

    -

    -

    15.64

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    6

    Đường ĐT.846

    Giao QL30- Tân Nghĩa (Km0+000)

    Tân Nghĩa - cầu Đường Thét (Km18+438)

    18.44

    -

    -

    -

    18.44

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    Đường ĐT.846

    TT. Mỹ An - Cty TNHH Tỷ Thạc (Km33+302)

    cầu Bằng Lăng - ranh Tiền Giang (Km43+200)

    9.90

    -

    -

    -

    9.90

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    7

    Đường ĐT.848

    Giao tuyến tránh QL80 (Km0+000)

    Cầu Rạch Chùa, xã Tân Mỹ, Lấp Vò (Km20+428)

    20.43

    -

    -

    20.43

    -

    -

    -

    9.00

    12.00

    LN2

    B2

    Cầu Rạch Chùa, xã Tân Mỹ, Lấp Vò (Km20+428)

    Cầu Cái Tàu Thượng - ranh An Giang (Km30+860)

    10.43

    -

    -

    -

    10.43

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    8

    Đường Vành đaiĐT.848

    Giao ĐT.848 -UBND xã Tân Khánh Đông (Km0+000)

    Nút giao Quốc lộ 80 - cầu Cái Cỏ (Km7+646)

    7.65

    -

    -

    7.65

    -

    -

    -

    9.00

    12.00

    LN2

    B2

    9

    Đường ĐT.849

    Giao đường ĐT.848 - UBND xã Tân Mỹ (Km0+000)

    Giao với QL80 - cầu Vĩnh Thạnh (Km9+877)

    9.88

    -

    -

    -

    9.88

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    10

    Đường ĐT.850

    Phà Sa Đéc - xã Bình Thạnh, huyện Cao Lãnh (Km0+000)

    Giao với đường N2 - xã Mỹ Đông, huyện Tháp Mười (Km26+200)

    26.20

    -

    -

    -

    26.20

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    11

    Đường ĐT.851

    Giao QL80 - TT. Lai Vung (Km0+000)

    Giao QL54 - Ngã 5 Tân Thành (Km8+355)

    8.36

    -

    -

    8.36

    -

    -

    -

    9.00

    12.00

    LN2

    B2

    12

    Đường ĐT.852

    Giao ĐT.848 - phường An Hoà (Km0+000)

    Giao vòng xoay đường ĐT.851 - TT. Lai Vung (Km18+200)

    18.20

    -

    -

    -

    18.20

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    13

    Đường ĐT.852B

    Giao ĐT.849 - đường vào cầu Vĩnh Thạnh (Km27+500)

    Giao đường huyện ĐH.64 -xã Bình Thạnh Trung, huyện Lấp Vò (Km39+005)

    11.50

    -

    -

    11.50

    -

    -

    -

    11.00

    12.00

    LN2

    B2

    14

    Đường ĐT.853

    Giao tuyến tránh QL80 - xã Tân Phú Đông, TP. Sa Đéc (Km0+000)

    Bến Phà Phong Hoà - Ô Môn (Km19+256)

    19.26

    -

    -

    -

    19.26

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    15

    Đường ĐT.854

    Giao QL80 - Nha Mân, huyện Châu Thành (Km0+000)

    cầu Rạch Sậy, ranh Vĩnh Long (Km16+387)

    16.39

    -

    -

    -

    -

    16.39

    -

    5.50

    7.00

    LN2

    D2

    16

    Đường ĐT.855

    Giao ĐT.844 - TT. Tràm Chim, huyện Tam Nông (Km0+000)

    Giao đường An Hoà - Hòa Bình, kênh Phước Xuyên (Km14+900)

    14.90

    -

    -

    -

    -

    14.90

    -

    3.50

    6.50

    LN2

    D2

    17

    Đường ĐT.856

    Giao đường Lê Đại Hành (Km0+000)

    Giao với đường ĐT.846 - xã Ba Sao, huyện Cao Lãnh (Km6+000)

    6.00

    -

    -

    -

    6.00

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    II

    ĐƯỜNG HUYỆN

    TỔNG CỘNG 92TUYẾN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II.1

    HUYỆN TÂN HỒNG

     

    158.38

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    ĐH Tân Thành

    Bến phà Long Sơn Ngọc - Giao ĐT. 843 (Km7+796)

    cầu Tân Phước -Tân Thành A - giao với ĐT.842 (Km20+896)

    20.90

    -

    -

    -

    -

    20.90

    -

    3.50

    6.00

    LN2

    D2

    2

    ĐH Tuần tra BiênGiới

    Giáp ranh với Long An (Km0+000)

    cầu qua kênh Thống Nhất, xã Bình Phú (Km24+450)

    24.45

    -

    -

    -

    -

    -

    24.45

    3.50

    5.00

    LN2

    E

    3

    ĐH Tân Thành Tây (Bờ Tây kênh Tân Thành)

    Giao với ĐH Tuần tra biên giới (Km0+000)

    Giao với ĐH Tứ Tân, xã Tân Thành B (Km9+555)

    9.56

    -

    -

    -

    -

    -

    9.56

    3.50

    5.00

    LN2

    E

    Giao với ĐH Tứ Tân, xã Tân Thành B (Km9+555)

    Bến đò Tân Phước - Tân Thành B (Km15+055)

    5.50

    -

    -

    -

    -

    5.50

    -

    3.50

    6.00

    BTXM2

    D2

    4

    ĐH Tân Thành B (bờ Đông kênh Tân Thành)

    Giao với ĐH Tuần tra biên giới (Km0+000)

    Bến đò Tân Phước - Tân Thành B (Km17+520)

    17.52

    -

    -

    -

    -

    -

    17.52

    3.50

    5.00

    LN2

    E

    5

    Đường ĐH lộ 30 cũ

    Giao với ĐH Tuần tra biên giới (Km0+000)

    Giao với ĐH Tuần tra biên giới (Km9+510)

    9.51

    -

    -

    -

    -

    9.51

    -

    3.50

    6.00

    BTXM2

    D2

    6

    Đường Tân Thành B - T.Phước

    Giao với đường ĐT. 843 (Km0+000)

    Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Km9+155)

    9.16

    -

    -

    -

    -

    9.16

    -

    3,0-5,0

    6.50

    BTXM2

    D2

    7

    ĐH Việt Thược

    QL 30 cũ (Km0+000)

    Kinh TT - L.Gạch (Km5+900)

    5.90

    -

    -

    -

    -

    5.90

    -

    5.50

    7.00

    LN2

    D2

    8

    ĐH Mười Độ - (Đường Lộ 30 cũ xã Bình Phú)

    ĐH Thống Nhất (Km0+000)

    Quốc lộ 30 (Km6+500)

    6.50

    -

    -

    -

    -

    -

    6.50

     

     

    Đ3

    E

    9

    ĐH Tứ Tân

    Giao với ĐH Tân Thành B - Tân Phước (Km0+000)

    Ranh Long An (Km10+100)

    10.10

    -

    -

    -

    -

    -

    10.10

    3.50

    6.00

    BTXM3

    D3

    10

    ĐH Thống Nhất

    Giao với ĐH Tuần tra biên giới (Km0+000)

    Kênh Tân Thành - Lò Gạch (Km5+100)

    5.10

    -

    -

    -

    -

    -

    5.10

    3.50

    5.00

    LN2

    E

    Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Km5+100)

    Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Km11+184)

    6.08

    -

    -

    -

    -

    6.08

    -

    3.00

    6.00

    BTXM2

    D2

    11

    Đường Bắc Trang

    Giao với QL 30 (Km0+000)

    Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Km7+400)

    7.40

    -

    -

    -

    -

    7.40

    -

    3.50

    6.00

    BTXM2

    D2

    12

    ĐH Tân Thành Đông - (Đường Thông Bình -Tân Thành A), bờĐông sông Cái cái

    Chợ biên giới Thông Bình (Km0+000)

    Miễu ông Tiền Hiền (Km15+710)

    15.71

    -

    -

    -

    -

    15.71

    -

    3.00

    6.00

    BTXM2

    D2

    Miễu ông Tiền Hiền (Km15+710)

    Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng (Km20+710)

    5.00

    -

    -

    -

    -

    -

    5.00

     

     

    Đ3

    E

    II.2

    HUYỆN HỒNG NGỰ

     

    73.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    ĐH. Thường Lạc - Thường Thới Hậu A

    Cầu Ba Nguyên, xã Thường Thới Hậu A (Km0+000)

    Ranh TP. Hồng Ngự (Km11+500)

    11.50

    -

    -

    -

    -

    11.50

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    2

    ĐH. Long Khánh A-B

    ĐH Tắt Long Khánh A (Km0+000)

    ĐH Tắt Long Khánh A (Km17+200)

    17.20

    -

    -

    -

    -

    17.20

    -

    3.50

    6.50

    LN2

    D2

    3

    ĐH. Long Phú ThuậnA-B

    ĐH Phú Thuận A (Km0+000)

    ĐH Long Thuận (Km24+700)

    24.70

    -

    -

    -

    -

    24.70

    -

    3.50

    6.50

    LN2

    D2

    4

    ĐH. Phú Thuận A

    ĐH Long Phú Thuận A-B (Km0+000)

    ĐH Long Phú Thuận A-B (Km5+900)

    5.90

    -

    -

    -

    5.90

    -

    -

    6.00

    9.00

    LN2

    C2

    5

    ĐH. Long Thuận

    ĐH Long Phú Thuận A-B (Km0+000)

    ĐH Tắt Phú Thuận A-B (Km9+600)

    9.60

    -

    -

    -

    -

    9.60

    -

    6.00

    9.00

    LN3

    C3

    6

    ĐH. Giồng LongKhánh A-B

    ĐH Long Khánh A-B (Km0+000)

    ĐH Long Khánh A-B (Km4+100)

    4.10

    -

    -

    -

    -

    4.10

    -

    3.50

    6.50

    LN2

    D2

    II.3

    THÀNH PHỐ HỒNG NGỰ

     

    29.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    ĐH. Làng An Bình A

    Ranh H.Tam Nông (Km0+000)

    Kênh Hồng ngự - Vĩnh Hưng (Km4+700)

    4.70

    -

    -

    -

    -

    4.70

    -

    3.50

    6.50

    BTXM2

    D2

    2

    ĐH. An Lạc - Cầu TứThường

    TDC Mương Ông Diệp, UBND phường An Lạc (Km0+000)

    Cầu Tứ Thường (Km3+500)

    3.50

    -

    -

    -

    -

    3.50

    -

    5.00

    6.00

    LN2

    D2

    3

    ĐH. An Thành-TânHội

    Cầu Kênh Nhà Máy (Km0+000)

    Đồn biên phòng Mộc Rá (Km6+100)

    6.10

    -

    -

    -

    -

    6.10

    -

    3.50

    6.50

    BTXM2

    D2

    4

    ĐH. An Thành-BìnhThạnh

    ĐH An Thành-Tân Hội (Km0+000)

    Cầu Bình Thạnh (Km6+700)

    6.70

    -

    -

    -

    -

    -

    6.70

    3.50

    5.00

    BTXM2

    E

    5

    ĐH. Tuần tra biên giới1

    Cầu Tân Hội (Km0+000)

    Đồn biên phòng Mộc Rá (Km8+000)

    8.00

    -

    -

    -

    -

    8.00

    -

    3.50

    6.50

    BTXM2

    D2

    II.4

    HUYỆN TAM NÔNG

     

    53.10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường An Hoà -HoàBình

    Quốc Lộ 30 (Km 0+000)

    Đường Hoà Bình - Phước Xuyên, Km 31+200

    31.20

    -

    -

    -

    -

    31.20

    -

    3.50

    7.50

    LN2

    D2

    2

    Đường bờ Tây kênhPhú Đức

    Ranh An Phước, huyện Tân Hồng (Km 0+000)

    Đường An Hoà - Hoà Bình Km5+500

    5.50

    -

    -

    -

    -

    5.50

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    3

    Đường Hồng Kỳ (bờĐông kênh Mười Tải)

    Giao ĐT.844 (Km 0+000)

    Giao đường Hoà Bình - Phước Xuyên, Km 10+800

    10.80

    -

    -

    -

    -

    10.80

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    4

    Đường bờ Nam kênhTân Công Sính

    Đường ĐT.855 (Km 0+000)

    Ranh Hưng Thạnh, Tháp Mười Km 5+600

    5.60

    -

    -

    -

    -

    5.60

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    II.5

    HUYỆN THANH BÌNH

     

    131.72

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường Năm xã cù lao

    UBND xã Tân Bình (Km 0+000)

    UBND xã Tân Bình

    50.00

    -

    -

    -

    -

    -

    50.00

    3.50

    6.00

    LN3

    D3

    2

    Đường Tân Bình - TânHuề

    Sông tiền, xã Tân Bình (Km 0+000)

    Sông tiền, xã Tân Huề (Km6+000)

    6.00

    -

    -

    -

    -

    -

    6.00

    3.50

    5.00

    LN3

    E

    3

    Đường An Phong - Phú Thành (bờ đông)

    Quốc lộ 30, xã An Phong (Km 0+000)

    Ranh Phú Thành - An Phong (Km5+520)

    5.52

    -

    -

    -

    -

    -

    5.52

    4.00

    5.00

    BTXM3

    E

    4

    Đường Bình Thành - Bình Tấn

    Quốc lộ 30, xã Bình Thành (Km 0+000)

    Chợ Bình Tấn (Km8+700)

    8.70

    -

    -

    -

    -

    8.70

    -

    5.50

    7.00

    LN2

    D2

    5

    Đường Kênh BìnhThành 4 (bờ đông)

    Xã Phú Cường (Km 0+000)

    Xã Phong Mỹ (Km9+500)

    9.50

    -

    -

    -

    -

    9.50

    -

    3.50

    6.00

    LN2

    D2

    6

    Đường An Phong - MỹHòa (bờ nam)

    Quốc lộ 30, xã An Phong (Km 0+000)

    Xã Gáo Giồng (Km2+500)

    2.50

    -

    -

    -

    -

    2.50

    -

    3.50

    6.00

    LN2

    D2

    7

    Đường Thị trấn - TânThạnh - Phú Lợi

    Thị trấn Thanh Bình (Km 0+000)

    Xã Phú Lợi (Km12+500)

    12.50

    -

    -

    -

    -

    -

    12.50

    3.00

    4.00

    LN3

    E

    8

    Đường Kênh KhángChiến (bờ phải kênh)

    Xã Phú Thành - H. Tam Nông (Km 0+000)

    Xã Bình Thành, kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh, (Km20+000)

    20.00

    -

    -

    -

    -

    -

    20.00

    3.50

    5.00

    LN3

    E

    9

    Đường Kênh 2 tháng 9 (bờ trái kênh)

    Xã Phú Lợi, kênh An Phong - Mỹ Hòa (Km 0+000)

    Xã Bình Thành, kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh (Km17+000)

    17.00

    -

    -

    -

    -

    -

    17.00

    -

    5.00

    Đ3

    E

    II.6

    HUYỆN THÁP MƯỜI

     

    54.50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    ĐH. Đường bờ Đôngkênh K27

    Giao đường ĐT 845 (Km 0+000)

    Khu di tích Gò Tháp (Km13 + 100)

    13.10

    -

    -

    -

    -

    13.10

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    2

    ĐH. Đường Mỹ An- Phú Điền-Thanh Mỹ

    Đường HCM (Km 0+000)

    ranh Tiền Giang, kênh Bà Phủ (Km 21+000)

    21.00

    -

    -

    -

    -

    21.00

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    3

    ĐH. Đường kênh 8000

    Giao ĐT 845, thị trấn Mỹ An (Km 0+000)

    Chợ Tân Kiều (km4,8+00)

    4.80

    -

    -

    -

    -

    4.80

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    4

    ĐH. Đường Thanh Mỹ- Mỹ An

    Giao Cầu BOT Thanh Mỹ (Km 0+000)

    Giao ĐH. Mỹ An-Phú Điền-Thanh Mỹ (Km 9+800)

    9.80

    -

    -

    -

    -

    -

    9.80

    4.00

    6.00

    LN3

    D3

    5

    ĐH. Đường Thanh Mỹ- Tân Hội Trung

    Ranh huyện Cao Lãnh (cầu 307) (Km 0+000)

    Giao ĐH. Mỹ An-Phú Điền-Thanh Mỹ (Km 5+800)

    5.80

    -

    -

    -

    -

    5.80

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    II.7

    HUYỆN CAO LÃNH

     

    60.15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường Mỹ Thọ - TânHội Trung - 307

    Quốc Lộ 30 (Km 0+000)

    Kênh 307 (Km12+000)

    12.00

    -

    -

    -

    -

    12.00

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    2

    Đường Bình HàngTrung - Mỹ Quý

    Quốc Lộ 30 (Km 0+000)

    Ranh xã Mỹ Quý (Km13+250)

    13.25

    -

    -

    -

    -

    -

    13.25

    3.50

    5.50

    LN2

    E

    3

    Đường Mỹ Hiệp - TânHội Trung

    Quốc Lộ 30 (Km 0+000)

    Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - 307 (Km14+500)

    14.50

    -

    -

    -

    -

    14.50

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    4

    Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng

    Cầu Ông Đen (Km 0+000)

    Cầu Lung Môn (Km8+720)

    6.09

    -

    -

    -

    -

    -

    6.09

    4.00

    5.00

    LN2

    E

    Cầu Lung Môn (Km8+720)

    Cầu Gáo Giồng (Km13+620)

    7.53

    -

    -

    -

    -

    7.53

    -

    5.50

    7.00

    LN2

    D2

    Cầu Gáo Giồng (Km13+620)

    ranh Tháp Mười (Km20+400)

    6.78

    -

    -

    -

    -

    -

    6.78

     

     

    LN3

    E

    II.8

    THÀNH PHỐ CAO LÃNH

     

    46.42

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường Tân Việt Hoà

    Giao đường Phạm Hữu Lầu

    Bến đò Doi Me, xã Tịnh Thới

    5.80

    -

    -

    -

    5.80

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    2

    Nguyễn Chí Thanh

    Quốc lộ 30

    Cầu Cả Cái

    3.00

    -

    -

    -

    3.00

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    3

    Đường Bình Trị

    Quốc lộ 30

    Cầu Ông Đen

    3.50

    -

    -

    -

    3.50

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    4

    Điện Biên Phủ

    Quốc lộ 30

    Cầu Ông Hoành

    2.20

    -

    -

    2.20

    -

    -

    -

    9.00

    12.00

    LN2

    B2

    5

    Trần Văn Năng

    Quốc lộ 30

    Cầu Cả Gừa

    2.70

    -

    -

    -

    -

    2.70

    -

    5.00

    7.00

    LN2

    D2

    6

    Đường Tắc Thầy Cai

    Quốc lộ 30

    Cầu Trâu Trắng

    0.80

    -

    -

    -

    -

    0.80

    -

    3.00

    7.00

    LN2

    D2

    7

    Đường Nguyển TháiHọc

    Lộ Hoà Tây

    Trần Trọng Khiêm

    4.20

    -

    -

    -

    4.20

    -

    -

    7.00

    9.00

    BTN2

    C2

    8

    Đường Nguyễn HữuKiến

    Lộ Hoà Tây

    Bến đò T.T.Tây

    4.70

    -

    -

    -

    4.70

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    9

    Đường Hòa Đông

    Nguyễn Thái Học

    Sông Hậu Cứ

    3.45

    -

    -

    -

    3.45

    -

    -

    7.00

    9.00

    BTN2

    C2

    10

    Đường Hòa Tây

    Lộ Hoà Tây

    T.T.Tây

    3.55

    -

    -

    -

    -

    -

    3.55

    3.50

    5.00

    BTN2

    E

    11

    Đường Mai Văn Khải

    Cầu Bà Vại

    Cầu Ngã Ba (Qua UBND Xã Mỹ Ngãi)

    6.20

    -

    -

    -

    -

    6.20

    -

    3.50

    6.00

    BTXM2

    D2

    12

    Đường Lê Đại Hành

    QL30

    Đường Điện Biên Phủ

    2.82

    -

    -

    -

    2.82

    -

    -

    3.50

    9.00

    BTN2

    C2

    13

    Đường CMT8

    Nguyễn Huệ

    Kênh ngang

    3.50

    -

    -

    -

    3.50

    -

    -

    7.00

    10.00

    BTN2

    C2

    II.9

    HUYỆN LẤP VÒ

     

    90.15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    ĐH.64

    Giao ĐT.848 tại xã Mỹ An Hưng A

    Cầu Lấp Vò

    11.66

    -

    -

    -

    -

    11.66

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    Quốc Lộ 80

    Quốc Lộ 54

    5.54

    -

    -

    -

    -

    -

    5.54

    3.50

    5.50

    LN2

    E

    2

    ĐH.65

    Giao ĐH.64 tại cầu Lấp Vò, (xã Bình Thạnh Trung)

    Giao ĐH.68 (cầu Kinh Tư Long Hưng B)

    17.35

    -

    -

    -

    -

    17.35

    -

    3.50

    6.50

    LN2

    D2

    3

    ĐH.66

    Giao Quốc lộ 54 (xã Định Yên)

    Giao QL 80 (xã Vĩnh Thạnh)

    10.10

    -

    -

    -

    -

    -

    10.10

    3.00

    5.00

    LN2

    E

    4

    ĐH.67

    Giao ĐH.65 (tại cầu Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung)

    Giao ĐH.67B (Tại cầu Chữ Y, xã Mỹ An Hưng B)

    5.60

    -

    -

    -

    -

    -

    5.60

    3.00

    5.00

    LN3

    E

    5

    ĐH.67B

    Tại cầu Đất Sét (ĐT.848, thuộc xã Mỹ An Hưng B)

    Giao ĐT.849 (thuộc xã Vĩnh Thạnh)

    6.50

    -

    -

    -

    -

    6.50

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    6

    ĐH.68

    Tại cầu Kênh Thầy Lâm (ĐT.848)

    Tại UBND xã Long Hưng A

    10.00

    -

    -

    -

    -

    -

    10.00

    3.00

    5.00

    LN2

    E

    7

    ĐH.69

    Giao ĐH.70 tại cầu Ngã 3 Thân Sở

    Cầu Nước Xoáy (Xã Long Hưng A)

    10.30

    -

    -

    -

    -

    -

    10.30

    3.00

    5.00

    LN2

    E

    Cầu Nước Xoáy (Xã Long Hưng A)

    Giao ĐT.849 tại xã Tân Mỹ (gần cầu Hùng Cường)

    5.80

    -

    -

    -

    5.80

    -

    -

    7.00

    9.00

    LN2

    C2

    8

    ĐH.70

    Giao ĐT.848 Tại Chợ Mương Điều (xã Tân Khánh Trung)

    Giao ĐT.848 tại xã Tân Mỹ

    7.30

    -

    -

    -

    -

    -

    7.30

    3.00

    5.00

    LN3

    E

    II.10

    HUYỆN LAI VUNG

     

    87.70

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường Phan Văn Bảy

    TT Lai Vung, Km0+00

    Tân Dương, Km9+600

    9.60

    -

    -

    -

    -

    -

    9.60

    2.50

    3.50

    LN2

    E

    2

    Đường Ngô Gia Tự

    TT Lai Vung, Km0+00

    Tân Thành, Km13+200

    13.20

    -

    -

    -

    -

    13.20

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    3

    Đường 30/4

    TT Lai Vung, Km0+00

    Định Hòa QL54, Km14+800

    14.80

    -

    -

    -

    -

    14.80

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    4

    Đường Huyện lộ số 1

    Hòa Thành QL80,Km0+00

    Tân Dương DDT, Km6+500

    6.50

    -

    -

    -

    -

    6.50

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    5

    Đường Huyện lộ số 2

    Long Hậu (ĐT852) Km0+00

    Định Hòa (CDC ) Km14+600

    14.60

    -

    -

    -

    -

    -

    14.60

    2.50

    3.50

    LN2

    E

    6

    Đường Huyện lộ số 3

    Tân Hòa QL54 Km0+00

    Long Thắng giáp TP Sa đéc, Km13+600

    13.60

    -

    -

    -

    -

    -

    13.60

    2.50

    3.50

    LN2

    E

    7

    Đường Huyện lộ số 5

    Phong Hòa ĐT 853, Km0+00

    Tân Hòa QL54, Km8+600

    8.60

    -

    -

    -

    -

    -

    8.60

    2.50

    3.50

    LN2

    E

    8

    Đường Huyện lộ số 6

    Hòa Long, Km0+00

    Vĩnh Thới, Km6+900

    6.80

    -

    -

    -

    -

    -

    6.80

    2.50

    3.50

    LN2

    E

    II.11

    THÀNH PHỐ SA ĐÉC

     

    36.75

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường Phùng KhắcKhoan - Sa Nhiên MùU trái

    Đường Hoa Sa Đéc

    Cầu Mù U

    8.00

    -

    -

    -

    -

    8.00

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    2

    Đường Phạm HồngThái - Sa Nhiên Mù Uphải

    Đường Hoa Sa Đéc

    Cầu kênh 50

    8.00

    -

    -

    -

    -

    -

    8.00

    3.50

    5.50

    BTXM2

    E

    3

    Đường Lê HồngPhong

    QL80

    Cầu Thủ Điềm

    2.94

    -

    -

    -

    -

    2.94

    -

    5.50

    7.50

    BTNN2

    D2

    4

    Đường Kinh CùngLong Thắng

    Cầu Phú Long

    Cầu Kinh Cùng

    1.72

    -

    -

    -

    -

    1.72

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    5

    Đường Ngã Bát bờtrái

    Cầu Ngã Bát 2

    Cầu Xẻo Tre

    3.36

    -

    -

    -

    -

    3.36

    -

    4.00

    6.00

    LN2

    D2

    6

    Đường ông Hộ bờ phải

    Cầu Nguyễn Thanh Hùng

    Ranh Lai Vung

    2.49

    -

    -

    -

    -

    2.49

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    7

    Đường Ông Hộ bờ trái

    ĐT 852

    Ranh Lai Vung

    2.53

    -

    -

    -

    -

    -

    2.53

    3.00

    5.00

    BTXM2

    E

    8

    Đường Cặp sông Tiền

    Đường Hạ tầng thủy sản

    Ranh Tân Khánh Trung

    2.00

    -

    -

    -

    -

    2.00

    -

    5.50

    7.50

    LN2

    D2

    9

    Đường Tứ Quí - ÔngQuế phải

    Đường Sa Nhiên Mù U

    Trần Quang Khải

    2.50

    -

    -

    -

    -

    -

    2.50

    3.00

    5.00

    BTXM2

    E

    10

    Đường Kênh TrungƯơng bờ trái

    Ông Hộ bờ trái

    Ranh Lai Vung

    1.59

    -

    -

    -

    -

    -

    1.59

    3.00

    5.00

    BTXM2

    E

    11

    Đường Kênh TrungƯơng bờ phải

    Đường Nhã Phương

    Ranh Lai Vung

    1.62

    -

    -

    -

    -

    -

    1.62

    3.00

    5.00

    BTXM2

    E

    II.12

    HUYỆN CHÂU THÀNH

     

    85.11

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đường ĐT.853 cũ -Tân Phú

    Giáp ranh Sa Đéc, xã Tân Phú Trung KM0+000

    Đường Tầm Vu, KM9+200

    9.20

    -

    -

    -

    -

    9.20

    -

    5.50

    7.00

    LN2

    D2

    2

    Đường Xẻo Trầu

    Giáp ĐT.853 cũ, KM0+000

    Giáp ranh Vĩnh Long, KM11+000

    11.00

    -

    -

    -

    -

    11.00

    -

    3.50

    6.00

    LN2

    D2

    3

    Đường Tầm Vu

    Giáp ĐT.853, KM0+000

    Giáp ranh Vĩnh Long, KM8+977

    8.98

    -

    -

    -

    -

    8.98

    -

    3.50

    6.00

    LN2

    D2

    4

    Đường Mù U - RauCần

    Giáp Quốc lộ 80, KM0+000

    Giáp Đường Tầm Vu, KM12+500

    12.50

    -

    -

    -

    -

    -

    12.50

    3-4

    5.00

    LN2

    E

    5

    Đường An Khánh-AnPhú Thuận-Lộc Hoà

    Giáp ĐT.854 cũ, KM0+000

    Giáp ranh Vĩnh Long, KM9+000

    9.00

    -

    -

    -

    -

    9.00

    -

    3,5-5,5

    6.50

    LN2

    D2

    6

    Đường ĐT.854 cũ

    Giáp Quốc lộ 80, KM0+000

    Giáp ĐT.854, KM12+829

    12.83

    -

    -

    -

    -

    12.83

    -

    5.00

    7.00

    LN2

    D2

    7

    Đường Sông Tiền

    Giáp ranh Sa Đéc, phường 4 KM0+000

    Giáp bến đò Cái Tàu, Km14+100

    14.10

    -

    -

    -

    -

    14.10

    -

    3,5-5,5

    7.00

    LN2

    D2

    8

    Đường ĐT.853 mới - ĐT.853 mới cũ -GỗĐền

    Giáp ĐT.853 mới, KM0+000

    Giáp Đường Mù U - Rau Cần, Km7+500

    7.50

    -

    -

    -

    -

    7.50

    -

    3.50

    6.00

    LN2

    D2

     

    Từ khóa:
    1285/QĐ-UBND-HCQuyết định 1285/QĐ-UBND-HCQuyết định số 1285/QĐ-UBND-HCQuyết định 1285/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 1285/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 1285 QĐ UBND HC của Tỉnh Đồng Tháp
    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.

    Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

      Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

        Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

          Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

              Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                  Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                    Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                      Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                        Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                          Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                            Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                              Văn bản hiện tại

                              Số hiệu1285/QĐ-UBND-HC
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                              Ngày ban hành31/08/2021
                              Người kýTrần Trí Quang
                              Ngày hiệu lực 31/08/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực

                              Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                                Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                  Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                    Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                      Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                        Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                          Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                            Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                              Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                                Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                    Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                    Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                    Tóm tắt văn bản

                                                    Số hiệu1285/QĐ-UBND-HC
                                                    Loại văn bảnQuyết định
                                                    Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                    Ngày ban hành31/08/2021
                                                    Người kýTrần Trí Quang
                                                    Ngày hiệu lực 31/08/2021
                                                    Tình trạng Còn hiệu lực
                                                    Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                    Tin pháp luật

                                                    • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                    • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
                                                    Tư vấn luật doanh nghiệp

                                                    Media Luật

                                                    • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                    • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
                                                    Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

                                                    Mục lục

                                                      Dữ Liệu Pháp Luật

                                                      Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác.

                                                      • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
                                                      • (+84) 88 66 55 213
                                                      • [email protected]

                                                      Tra cứu

                                                      • Văn bản pháp luật
                                                      • Bản án & Án lệ
                                                      • Biểu mẫu
                                                      • Tin văn bản
                                                      • Chính sách mới

                                                      Công cụ tiện ích

                                                      • Tính lương
                                                      • Tính thuế TNCN
                                                      • Tra cứu mã số thuế
                                                      • Tra cứu mã ngành nghề
                                                      • Xem tất cả công cụ

                                                      Về chúng tôi

                                                      • Giới thiệu
                                                      • Nền tảng Vi-Office
                                                      • Sơ đồ website

                                                      © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

                                                      Mã số thuế: 0109181523

                                                      văn bản pháp luật liên quan
                                                      Hướng dẫn

                                                      Xem văn bản Sửa đổi

                                                      Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                      Xem văn bản Sửa đổi