Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Giao thông - Vận tải › 05/2008/QĐ-UBND

Quyết định 05/2008/QĐ-UBND về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do UBND tỉnh Tiền Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 05/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành 28/01/2008
Người ký Nguyễn Văn Phong
Ngày hiệu lực 07/02/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 28/01/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 05/2008/QĐ-UBND

Mỹ Tho, ngày 28 tháng 01 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA, BẾN KHÁCH NGANG SÔNG VÀ THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004;
Căn cứ Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Căn cứ Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tiền Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đối với các tuyến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh. Gồm có: 33 tuyến cấp tỉnh quản lý, 55 tuyến cấp huyện quản lý (theo Bảng Danh mục các tuyến thủy nội địa đính kèm) và cac tuyến sông, kênh trên đia bàn cấp huyện chưa được công bô, nêu co nhu câu về mở bên thuy nội đia, bến khach ngang sông va thi công cac công trinh co liên quan đến đường thuy nôi đia.

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Sở Giao thông Vận tải triển khai Quyết định này; hướng dẫn phòng chức năng các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công về trình tự, thủ tục cấp phép bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và các công trình có liên quan đối với các tuyến giao thông đường thủy nội địa theo Quyết định này và kiểm tra việc thực hiện.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện:

- Triển khai, tổ chức thực hiện cấp phép hoạt động các bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa được phân cấp theo Quyết định này, trên địa bàn quản lý.

- Chịu trách nhiệm về công tác an toàn giao thông và các giấy phép đã cấp đối với các tuyến thủy nội địa theo Quyết định này, đúng theo quy định pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phòng


BẢNG DANH MỤC CÁC TUYẾN THỦY NỘI ĐỊA CẤP HUYỆN CẤP PHÉP
(Kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

TT

Tên sông, kênh

Lý trình và địa danh

Chiều dài (Km)

Phân theo cấp sông, kênh (km)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

A

CÁC TUYẾN SÔNG, KÊNH, RẠCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ (Gồm có 33 tuyến)

382,400

11,400

6,500

16,100

193,100

155,300

 

1

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

K. Nguyễn Văn Tiếp (X.Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)

Ngã ba R Ruộng và R Mướp (X.Tân Hưng – H. Cái Bè)

20,000

0

0

0

20,000

0

 

2

Rạch Ruộng

K. Nguyễn Văn Tiếp B (Tân Hưng - Cái Bè)

Sông Cái Cối (X.Tân Thanh – H.Cái Bè)

4,500

0

0

0

4,500

0

 

3

Sông Cái Thia

Sông Cái Cối (X.Mỹ Lương – H.Cái Bè)

Rạch Mương Điều (X.Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)

9,500

0

0

1,200

8,300

0

 

4

Kênh 5

Rạch Mương Điều (X.Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)

Ngã Sáu (X.Mỹ Trung – H. Cái Bè)

9,600

0

0

0

9,600

0

 

5

Kênh 6 - Bằng Lăng (có Đoạn Rạch Ông Vẽ)

Sông Mỹ Thiện (X. Mỹ Đức Đông)

Kênh Hai Hạt (X.Hậu Mỹ Bắc B)

21,500

0

0

0

21,500

0

 

6

Sông Mỹ Thiện

Sông Cái Thia (X. Mỹ Đức Đông)

Kênh 28 (X. Thiện Trung)

14,000

0

0

0

0

14,000

 

7

Sông Trà Lọt (Có nhánh phụ ngã tư Thông Lưu)

Sông Tiền (X.Hòa Khánh – H.Cái Bè)

Kênh 7 (X.Hậu Mỹ Trinh – H.Cái Bè)

14,700

0

0

6,300

8,400

0

 

8

Kênh số 7

Sông Trà Lọt (X.Hậu Mỹ Trinh – H.Cái Bè)

K. Nguyễn Văn Tiếp (X.Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)

11,600

0

0

0

11,600

0

 

9

Rạch Bà Đắc (có đoạn Kênh Mới)

Sông Cái Bè (X.Đông Hòa Hiệp – H. Cái Bè)

Kênh 8 (X.Hội Cư – H.Cái Bè)

6,600

0

0

0

4,000

2,600

 

10

Kênh 8

Kênh Mới (Xã Hội Cư )

Kênh 7 (Xã Hậu Mỹ Bắc A)

11,500

0

0

0

11,500

0

 

11

Kênh Đường Nước (Có đoạn sông Bà Tồn)

Sông Lưu (X.Mỹ Thành Nam- H.Cai Lậy)

Ngã năm (Kênh 10) (X.Phú Nhuận – H.Cai Lậy)

6,000

0

0

0

6,000

0

 

12

Kênh 10

Kênh Đường Nước (X.Phú Nhuận-H.Cai Lậy)

Kênh Hai Hạt (X.Thạnh Lộc-H.Cai Lậy)

14,500

0

0

0

14,500

0

 

13

Sông Lưu (Có nhánh sông Cái Bè)

Sông Cái Bè (Thị trấn - Cái Bè)

Rạch Bang Dầy (X.Phú Nhuận - Cai Lậy)

14,900

0

0

4,500

10,400

0

 

14

Sông Ba Rài

Thị trấn Cai Lậy

Cầu Kênh 12 (xã Mỹ Hạnh Trung)

6,300

0

0

1,600

4,700

0

 

15

Kênh 12

Sông Ba Rài (X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai Lậy)

Kênh Trương Văn Sanh (X.Mỹ Phước Tây – H.Cai Lậy)

9,200

0

0

0

9,200

0

 

16

Kênh Xáng

Sông Cũ (X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai Lậy)

Kênh Nguyễn V Tiếp (X.Mỹ Phước Tây – H.Cai Lậy)

4,000

0

0

0

4,000

0

 

17

Kênh Cũ (Sông Bà Bèo)

Sông Ba Rài (X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai Lậy)

Kênh Nguyễn V Tiếp (Thị trấn Mỹ Phước – H.Tân Phước)

8,000

0

0

0

8,000

0

 

18

Sông Trà Tân

Sông Năm Thôn (X.Long Trung – H.Cai Lậy)

Cầu Thầy Cai (ĐT 868) (X.Long Trung – H.Cai Lậy)

7,700

0

0

0

7,700

0

 

19

Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ

K. Nguyễn Văn Tiếp (Thị trấn Mỹ Phước – H.Tân Phước)

Sông Mỹ Long (X.Mỹ Long – H. Cai Lậy)

14,500

0

0

0

0

14,500

 

20

Rạch Mù U

Sông Năm Thôn (X.Tam Bình – H.Cai Lậy)

Rạch Ông Vàng (cầu chữ Y) (X.Tam Bình – H.Cai Lậy)

3,500

0

0

0

0

3,500

 

21

Rạch Rau Răm

Sông Tiền (X.Phú Phong – H.Châu Thành)

Rạch Phú Phong (X.Phú Phong – H.Châu Thành)

3,000

0

0

0

3,000

0

 

22

Rạch Gầm

Sông Tiền (X.Kim Sơn – H.Châu Thành)

Rạch Bang Lợi (Ranh X.Bàn Long – H.Châu Thành)

11,500

0

0

2,500

9,000

0

 

23

Sông Bảo Định

Sông Tiền (Phường 1 - Mỹ Tho)

Rạch Bà Lý (X. Trung Hòa - Chợ Gạo)

20,600

0

0

0

5,000

15,600

 

24

Rạch Bến Chùa

Sông Bảo Định (X.Đạo Thạnh-TP Mỹ Tho)

Kênh Năng (X.Tam Hiệp-H.Châu Thành)

5,400

0

0

0

0

5,400

 

25

Kênh Năng (K. Chợ Bưng)

Rạch Bến Chùa (X.Tam Hiệp-H.Châu Thành)

K. Nguyễn Văn Tiếp (X. Hưng Thạnh – H.Tân Phước)

12,200

0

0

0

12,200

0

 

26

Kênh Lộ Mới

Kênh Nguyễn V Tiếp (TT. Mỹ Phước – H.Tân Phước)

Kênh Bắc Đông (X.Thạnh Mỹ - H.Tân Phước)

12,900

0

0

0

0

12,900

 

27

Kênh Bắc Đông

Ranh Đồng Tháp (X.Thạnh Hòa – H.Tân Phước)

Rạch Láng Cát (X.Phú Mỹ - H.Tân Phước)

20,500

0

0

0

0

20,500

Bờ phía Tiền Giang

28

Kênh Tràm Mù

Kênh 1 (X. Thạnh Hòa – H.Tân Phước)

Rạch Láng Cát (X.Phú Mỹ - H.Tân Phước)

22,200

0

0

0

0

22,200

 

29

Kênh Hai Hạt – Trương Văn Sanh

Kênh 6 - Bằng Lăng (X.Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)

Rạch Láng Cát (X.Phú Mỹ - H.Tân Phước)

41,200

0

0

0

0

41,200

 

30

Rạch Gò Gừa

Sông Gò Công (X.Long Chánh - TX Gò Công)

Đập Gò Gừa (X. Thành Công-H. Gò Công Tây)

2,900

0

0

0

0

2,900

 

31

Nhánh cù lao Tân Phong

Sông Tiền (X.Tân Phong – H.Cái Bè)

Sông Tiền (X.Tân Phong – H.Cái Bè)

11,400

11,400

0

0

0

0

 

32

Nhánh Sông Cồn Tròn

Nhánh cù lao Tân Phong (X.Tân Phong – H.Cái Bè)

Nhánh cù lao Tân Phong (X.Tân Phong – H.Cái Bè)

2,500

0

2,500

0

0

0

 

33

Nhánh Sông Cồn Qui

Sông Tiền (X.Tân Thanh – H.Cái Bè)

Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp (X.Tân Thanh – H.Cái Bè)

4,000

0

4,000

0

0

0

 

B

CÁC TUYẾN SÔNG, KÊNH, RẠCH CẤP HUYỆN VÀ THÀNH PHỐ QUẢN LÝ (GỒM CÓ 55 TUYẾN) ĐƯỢC BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2006/QĐ-UBND NGÀY 03/10/2006 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

328,170

0

0

29,540

189,850

108,780

 

Tổng cộng:

710,57

11,40

6,50

45,64

382,95

264,08

 

 

Từ khóa:
05/2008/QĐ-UBND Quyết định 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Quyết định 05/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền Giang Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền Giang Quyết định 05 2008 QĐ UBND của Tỉnh Tiền Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 05/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành 28/01/2008
Người ký Nguyễn Văn Phong
Ngày hiệu lực 07/02/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 05/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành 28/01/2008
Người ký Nguyễn Văn Phong
Ngày hiệu lực 07/02/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đối với các tuyến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh. Gồm có: 33 tuyến cấp tỉnh quản lý, 55 tuyến cấp huyện quản lý (theo Bảng Danh mục các tuyến thủy nội địa đính kèm) và cac tuyến sông, kênh trên đia bàn cấp huyện chưa được công bô, nêu co nhu câu về mở bên thuy nội đia, bến khach ngang sông va thi công cac công trinh co liên quan đến đường thuy nôi đia.
  • Điều 2. Giao trách nhiệm
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan