Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › TCVN13973:2024

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 về Cây nước nóng lạnh - Hiệu suất năng lượng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13973:2024
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2024
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13973:2024

CÂY NƯỚC NÓNG LẠNH - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Water coolers - Energy efficiency

Lời nói đầu

TCVN 13973:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CÂY NƯỚC NÓNG LẠNH - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Water coolers - Energy efficiency

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng của cây nước nóng lạnh hoạt động bằng nguồn điện lưới, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Thiết bị có thêm chức năng cấp nước có ga, nước kiềm hoặc nước có hương liệu cũng thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiết bị cung cấp nước có áp suất hoặc thiết bị không được lắp đặt độc lập (tức là loại treo tường, lắp bên dưới bồn rửa hoặc tích hợp vào công trình, thiết bị có nguồn cấp nước không phải từ nước đóng chai; các thiết bị có chức năng chính là cung cấp đá; và thiết bị làm lạnh nước không phải bằng máy nén.

2  Tài liệu viện dẫn

Không có tài liệu viện dẫn.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.

3.1

Cây nước nóng lạnh (water cooler)

Thiết bị lắp đặt độc lập, tiêu thụ năng lượng để làm mát và/hoặc gia nhiệt nước uống.

3.2

Cây nước nóng lạnh loại chỉ cấp nước lạnh (cold only water cooler)

Thiết bị chỉ cung cấp nước lạnh.

3.3

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường (cook and cold water cooler)

Thiết bị cung cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ phòng.

3.4

Cây nước nóng lạnh loại cấp cả nước nóng và nước lạnh (hot and cold water cooler)

Thiết bị cung cấp cả nước nóng và nước lạnh.

3.5

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường (hot, cook and cold water cooler)

Thiết bị cung cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ phòng đồng thời.

3.6

Cây nước nóng lạnh loại có bình chứa được bảo ôn (conditioned storage water cooler)

Thiết bị có nước nóng và lạnh được bảo ôn về nhiệt được chứa trong các bình đặt bên trong thiết bị. Nước bảo ôn có sẵn ngay khi cần sử dụng.

3.7

Cây nước nóng lạnh loại gia nhiệt khi có yêu cầu (on demand heating water cooler)

Thiết bị sẽ gia nhiệt nước khi có yêu cầu (tức là không có bình chứa nước nóng), thường mất vài phút để cấp nước. Thiết bị này sử dụng bình chứa chỉ để bảo ôn và cấp nước lạnh.

3.8

Hiệu suất năng lượng (energy efficiency)

Được xác định dựa trên công suất điện tiêu thụ trong một ngày ở chế độ không lấy nước.

4  Yêu cầu về hiệu suất năng lượng tối thiểu

Hiệu suất năng lượng tối thiểu của cây nước nóng lạnh được xác định bằng công suất tiêu thụ điện ở chế độ không lấy nước. Công suất tiêu thụ được xác định như trong Điều 6 không được nhỏ hơn giá trị quy định trong Bảng 1 ứng với từng loại thiết bị.

Bảng 1 - Hiệu suất năng lượng tối thiểu

Loại thiết bị

Phương pháp bảo ôn

Công suất tiêu thụ điện ở chế độ không lấy nước

kWh/ngày

Cây nước nóng lạnh loại chỉ cấp nước lạnh và

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

Có bảo ôn

≤ 0,16

Cây nước nóng lạnh loại cấp cả nước nóng và nước lạnh và

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

Có bảo ôn

≤ 0,80

Cây nước nóng lạnh loại cấp cả nước nóng và nước lạnh và

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

Gia nhiệt nước khi có yêu cầu

≤ 0,18

5  Điều kiện thử nghiệm

Nhiệt độ môi trường: 23 °C ± 2 °C.

Độ ẩm tương đối của không khí: 10 % RH đến 80 % RH.

Điện áp nguồn: 220 V ± 1 %

Tần số nguồn: 50 Hz ± 0,5 Hz

Thiết bị đo công suất phải có độ phân giải phù hợp với giá trị cần đo. Cụ thể như sau:

- 0,01 W đối với các giá trị đo nhỏ hơn 10 W;

- 0,1 W đối với các giá trị đo từ 10 W đến 100 W;

- 1,0 W đối với các giá trị đo lớn hơn 100 W; và

- 10 W đối với các giá trị đo nhỏ hơn 1,5 kW;

6  Phương pháp xác định

Cho thiết bị hoạt động trong 24 h, ở chế độ không lấy nước. Nguồn nước được lắp đặt như quy định của nhà chế tạo, với lượng nước đủ cho hoạt động bình thường nhưng không lấy nước. Khoảng thời gian 24 h được bắt đầu ngay khi bắt đầu chu kỳ của máy nén hoặc bộ gia nhiệt. Nếu sau 24 h, máy nén hoặc bộ gia nhiệt vẫn còn đang trong chu kỳ trước đó thì phép đo được tính cho đến khi kết thúc tất cả các hoạt động và thời gian tăng thêm được ghi lại và đưa vào tính toán.

Nếu thiết bị có bộ hẹn giờ tự động, cảm biến vị trí, hoặc chức năng khác để giảm số giờ hoạt động trong một ngày, và các chức năng này có thể làm mất hiệu lực thì thiết bị được thử nghiệm với các chức năng này được làm mất hiệu lực. Nếu không thể làm mất hiệu lực của các chức năng này, thiết bị phải được thử nghiệm ở trạng thái như được giao và việc không thể làm mất hiệu lực của các chức năng phải được ghi vào báo cáo.

Ghi lại điện năng tiêu thụ, Qnodraw, tính bằng Wh, và thời gian thử nghiệm thực tế, Tnodraw.

Tính năng lượng tiêu thụ trong 24 h của thiết bị theo công thức sau:

(1)

trong đó

Q24h  điện năng tiêu thụ được chuẩn hóa về 24 h, tính bằng Wh.

Qnodraw  điện năng tiêu thụ đo được như quy định ở trên, tính bằng Wh.

Tnodraw  thời gian thử nghiệm thực tế, tính bằng min.

1440  số phút trong 24 h.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ENERGY STAR® Program Requirements Product Specification for Water Coolers Eligibility Criteria. Version 3.0

[2] ENERGY STAR® Program Requirements for Water Coolers Partner Commitments

[3] ENERGY STAR® Program Requirements Product Specification for Water Coolers. Test Method. May-2013

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

3.1  Cây nước nóng lạnh

3.2  Cây nước nóng lạnh loại chỉ cấp nước lạnh

3.3  Cây nước nóng lạnh loại cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

3.4  Cây nước nóng lạnh loại cả nước nóng và nước lạnh

3.5  Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

3.6  Cây nước nóng lạnh có bình chứa được bảo ôn

3.7  Cây nước nóng lạnh loại gia nhiệt khi có yêu cầu

3.8  Hiệu suất năng lượng

4  Yêu cầu về hiệu suất năng lượng tối thiểu

5  Điều kiện thử nghiệm

6  Phương pháp xác định

Thư mục tài liệu tham khảo

Từ khóa:
TCVN13973:2024 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13973:2024 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13973:2024 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13973:2024 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13973:2024 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13973:2024 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13973:2024
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2024
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13973:2024
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2024
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan