BỘ NGOẠI GIAO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 39/2011/TB-LPQT | Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2011 |
VỀ VIỆC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CÓ HIỆU LỰC
Thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 47 của Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế năm 2005, Bộ Ngoại giao trân trọng thông báo:
Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Xlô-va-ki-a về khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau,kýtạiBra-tít-xla-vangày17tháng12năm2009,cóhiệulựckểtừngày 18tháng8năm2011.
BộNgoạigiaotrântrọnggửiBảnsaolụcHiệpđịnhtheoquyđịnhtạiĐiều68 của Luật nêu trên./.
| TL. BỘTRƯỞNG |
ChínhphủnướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNamvàChínhphủnướcCộng hòa Slovakia (sau đây gọi là “các Bên ký kết”)
Mong muốn tăng cường hợp tác kinh tế vì lợi ích chung của hai Bên ký kết,
Mongmuốntạoravàduytrìđiềukiệnthuậnlợichođầutưcủanhàđầutưcủa một Bên ký kết trên lãnh thổ của Nhà nước của Bên ký kết kia, và
NhậnthứcrằngviệckhuyếnkhíchvàbảohộđầutưlẫnnhautheoHiệpđịnhnày sẽ thúc đẩy sáng kiến kinh doanh trong lĩnh vực này,
Đã thỏa thuận như sau:
Với mục đích của Hiệp định này:
1.Thuậtngữ“đầutư”sẽbaogồmmọiloạitàisảnđượcđầutưliênquanđếnhoạt độngkinhdoanhvàkinhtếbởinhàđầutưcủamộtBênkýkếttrênlãnhthổcủaNhà nướccủaBênkýkếtkiaphùhợpvớiphápluậtcủaBênkýkếtđóvàcụthểbaogồm nhưng không chỉ là:
a)Độngsảnvàbấtđộngsảnvàbấtkỳquyềntàisảnnàokhácnhưthếchấp,cầm giữ, cho thuê hoặc cầm cố;
b) Cổphầntrongcôngty,cổphiếuvàtráiphiếu,vàbấtkỳhìnhthứcthamgia nào vào công ty hoặc doanh nghiệp và các quyền hoặc lợi ích phát sinh từ đó;
c)Quyền đòi tiền hoặc quyền thực hiện hợp đồng có giá trị kinh tế;
d)Quyềnsởhữutrítuệbaogồmquyềntácgiả,sángchế,nhãnhiệuhànghóa, tênthươngmại,kiểudángcôngnghiệp,chỉdẫnđịalýcũngnhưquytrìnhkỹthuật, bímậtkinhdoanhvàbíquyếtkinhdoanh,vàuytínthươngmạiliênquanđếnmột khoản đầu tư; và
e)Nhượngquyềnkinhdoanhcógiátrịkinhtếtheoluậthoặctheohợpđồng, baogồmnhượngquyềnđểtìmkiếm,nuôitrồng,tinhchếhoặckhaitháctàinguyên thiênnhiên.
Để rõ ràng hơn, đầu tư không bao gồm quyền đòi tiền phát sinh thuần túy từ:
(i)Hợpđồngthươngmạivềbánhànghóahoặcdịchvụbởimộtthểnhânhoặc phápnhântrênlãnhthổcủaNhànướccủamộtBênkýkếtchomộtphápnhântrên lãnh thổ của Nhà nước của một Bên ký kết khác; hoặc
(ii)Việccấptíndụngliênquanđếngiaodịchthươngmại,nhưtíndụngthương mại; hoặc
(iii)Bấtkỳquyềnđòitiềnnàokhôngliênquanđếncáclợiíchquyđịnhtạicác điểm từ (a) đến (e) nêu trên.
Bấtkỳsựthayđổinàovềhìnhthứctheođótàisảnhoặcquyềntàisảnđượcđầu tưhoặctáiđầutưsẽkhôngảnhhưởngđếntínhchấtđầutưcủatàisảnhoặcquyền tài sản đó.
2.Thuậtngữ“thunhập”làsốtiềnthuđượctừđầutưvàcụthểnhưngkhôngchỉ baogồmlợinhuận,lợitức,tiềnlãitừcáckhoảnchovay,thunhậptừvốn,cổphần, cổtức,tiềnbảnquyền,phíquảnlývàphíhỗtrợkỹthuậthoặccácphíkhác,bấtkể được trả dưới hình thức nào.
3.Thuậtngữ“nhàđầutư”làbấtkỳthểnhânhoặcphápnhânnàocủamộtBên ký kết đầu tư vào lãnh thổ của Nhà nước của Bên ký kết kia:
a)Thuật ngữ “thể nhân” là bất kỳ thể nhân nào có quyền công dân của một Bên kýkếtphùhợpvớiphápluậtcủaBênkýkếtđóvàkhôngcóquyềncôngdâncủaBên ký kết kia; và
b)Thuậtngữ“phápnhân”làbấtkỳthựcthểnàođượctổchứcvàthànhlậpphù hợpvớiphápluậtcủamộttrongcácBênkýkếtvàcótrụsởđăngký,trungtâmquản trị hoặc trụ sở kinh doanh chính trên lãnh thổ của Nhà nước của Bên ký kết đó.Tuy nhiên,nếuphápnhânđóchỉcóvănphòngđăngkýtrênlãnhthổcủaNhànướccủa mộttrongcácBênkýkết,hoạtđộngcủaphápnhânđóphảicómốiquanhệthựctế và liên tục với nền kinh tế của Nhà nước của Bên ký kết đó.
4.Thuật ngữ “lãnh thổ” là:
a)ĐốivớinướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNam,làlãnhthổđấtliền,các hảiđảo,nộithủy,lãnhhảivàvùngtrờiphíatrênđó,cácvùngbiểnngoàilãnhhảibao gồmcảđáybiểnvàlòngđấtdướiđáybiểnmànướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệt Namthựchiệnchủquyền,quyềnchủquyềnvàquyềntàiphánphùhợpvớiphápluật quốc gia và luật pháp quốc tế.
b)ĐốivớinướcCộnghòaSlovakia,làlãnhthổđấtliền,nộithủyvàvùngtrời phíatrênđómànướcCộnghòaSlovakiathựchiệnchủquyền,quyềnchủquyềnvà quyền tài phán phù hợp với luật pháp quốc tế.
5.Thuậtngữ“đồngtiềntựdochuyểnđổi”làđồngtiềnđượcsửdụngrộngrãi tronggiaodịchquốctếvàđượctraođổirộngrãitrongcácthịtrườnghốiđoáiquốc tế chính.
6.Thuậtngữ“mụcđíchcôngcộng”cónghĩanhưđượcquyđịnhtạiphápluật quốc gia của mỗi Bên ký kết.
1.Hiệpđịnhnàyđượcápdụngđốivớicáckhoảnđầutưdonhàđầutưcủamột BênkýkếtđầutưtrênlãnhthổcủaNhànướccủaBênkýkếtkiamàđãđượcđầutư từ thời điểm trước khi hoặc sau khi Hiệp định này có hiệu lực.
2.Hiệpđịnhnàykhôngápdụngđốivớicáctranhchấpđầutưhoặckhiếunại phát sinh từ trước thời điểm Hiệp định này có hiệu lực.
3.Hiệp định này không áp dụng đối với:
(a)Thuế;
(b) Mua sắm của chính phủ;
(c) Các khoản trợ cấp hoặc tài trợ của một Bên ký kết; và
(d)Cácdịchvụdocơquancóliênquanhoặccơquancóthẩmquyềncủamột Bênkýkếtcungcấpnhằmthựchiệnthiquyềnhạncủachínhphủ.Vớimụcđíchcủa Hiệpđịnhnày,dịchvụđượccungcấpnhằmthựcthiquyềnhạncủachínhphủđược hiểulàbấtkểdịchvụnàođượccungcấpkhôngdựatrêncơsởthươngmạihoặc không dựa trên cơ sở cạnh tranh với một hoặc nhiều nhà cung cấp dịch vụ.
1.MỗiBênkýkếtsẽkhuyếnkhíchvàtạocácđiềukiệnthuậnlợichonhàđầutư củaBênkýkếtkiađầutưtrênlãnhthổcủaNhànướcmình,vàtiếpnhậncáckhoản đầu tư đó theo pháp luật của mình.
2.ĐầutưvàthunhậpcủanhàđầutưmỗiBênkýkếtphảiluônđượcđốixửcông bằng,thỏađángvàphảiđượcbảohộđầyđủvàantoàntrênlãnhthổcủaNhànước củaBênkýkếtkia.CácBênkýkếtsẽkhôngsửdụngcácbiệnphápbấthợplýhoặc phânbiệtđốixửđểgâyphươnghạiđếnviệcquảnlý,duytrì,sửdụng,thụhưởng, kéo dài, bán hoặc thanh lý các khoản đầu tư đó.
3.KhimộtBênkýkếtđãchấpthuậnmộtkhoảnđầutưtrênlãnhthổcủaNhà nướcmình,Bênkýkếtđósẽ,phùhợpvớiphápluậtnướcmình,dànhnhữngsựcho phépcầnthiếtliênquanđếnkhoảnđầutưđó,baogồmviệcchophéptuyểndụng lãnh đạo quản lý và nhân viên kỹ thuật không phân biệt quốc tịch.
4.Hiệpđịnhnàysẽápdụngđốivớiđầutưđãđượccơquancóthẩmquyềncủa Bênkýkếttiếpnhậnđầutưchấpthuận.Đốivới ViệtNam,cơquancóthẩmquyền sẽlàBộKếhoạchvàĐầutư;hoặcỦybannhândâncấptỉnh;hoặccácBanquản lýcấptỉnhcủacáckhucôngnghiệp,khuchếxuất,khucôngnghệcao,khukinhtế; hoặc bất kỳ cơ quan nào sẽ thay thế các cơ quan này, hoặc bất kỳ cơ quan nào được chỉ định là cơ quan quản lý cấp phép về đầu tư hoặc kinh doanh.
Đối xử Quốc gia và Đối xửTối huệ quốc
1.MỗiBênkýkếtsẽdànhchođầutưcủanhàđầutưcủaBênkýkếtkia,liên quanđếnquảnlý,duytrì,sửdụng,thụhưởnghoặcđịnhđoạtkhoảnđầutưcủahọ trênlãnhthổcủaNhànướcmình,sựđốixửkhôngkémthuậnlợihơnsựđốixửmà Bênkýkếtđódành,trongcáchoàncảnhtươngtự,chođầutưcủanhàđầutưcủa mìnhhoặcchođầutưcủanhàđầutưcủabấtkỳnướcthứbanàokhác,tùytheosự đối xử nào thuận lợi hơn.
2.MỗiBênkýkếtsẽdànhchonhàđầutưcủaBênkýkếtkia,liênquanđếnquản lý,duytrì,sửdụng,thụhưởnghoặcđịnhđoạtkhoảnđầutưcủahọtrênlãnhthổcủa Nhànướcmình,sựđốixửkhôngkémthuậnlợihơnsựđốixửmàBênkýkếtđó dành,trongcáchoàncảnhtươngtự,chonhàđầutưcủamìnhhoặcchonhàđầutư của bất kỳ nước thứ ba nào khác, tùy theo sự đối xử nào thuận lợi hơn.
3.Mặcdùcócácquyđịnhtạicáckhoản1và2củaĐiềunày,Chínhphủnước CộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNamcóthểápdụngngoạilệđốivớinguyêntắc đốixửquốcgiaphùhợpvớiphápluậtvàtrongkhuônkhổchínhsáchpháttriểncủa mình.
4.Nhữngquyđịnhtạikhoản1vàkhoản2Điềunàykhôngđượchiểulàbắtbuộc mộtBênkýkếtphảidànhchonhàđầutưcủaBênkýkếtkialợiíchcủabấtkỳsựđối xử, ưu đãi hoặc đặc quyền nào phát sinh từ:
a)Việcthamgiavàobấtkỳliênminhthuếquan,liênminhtiềntệvàkinhtế, khuvựcthươngmạitựdo,hoặcbấtkỳhiệpđịnhhộinhậpkinhtếkhuvựchoặchiệp địnhquốctếkháctronghiệntạihoặctươnglaimàmộttrongcácBênkýkếtlàhoặc có thể trở thành thành viên; hoặc
b)Bấtkỳhiệpđịnhhoặcthỏathuậnquốctếhoặcbấtkỳquyđịnhphápluậttrong nước nào liên quan toàn bộ hoặc chủ yếu đến thuế; hoặc
c)MộtcôngướchoặcđiềuướcđaphươngvềđầutưmàmộttrongcácBênký kết là hoặc có thể trở thành thành viên.
1.TrongtrườnghợpđầutưcủanhàđầutưmỗiBênkýkếtbịthiệthạidochiến tranh,xungđộtvũtrangkhác,tìnhtrạngkhẩncấpquốcgia,nổidậy,bạoloạn,nổi loạn,hoặctìnhtrạngtươngtựkháctrênlãnhthổcủaNhànướccủaBênkýkếtkia, nhàđầutưđósẽđượcBênkýkếtkiadànhsựđốixử,liênquanđếnviệchoàntrả, đền bù, bồi thường hoặc các giải pháp khác, không kém thuận lợi hơn sự đối xử mà Bênkýkếtđódànhchonhàđầutưnướcmìnhhaynhàđầutưcủabấtkỳnướcthứ ba nào, tùy thuộc vào sự đối xử nào thuận lợi hơn đối với nhà đầu tư.
2.Khôngảnhhưởngđếnkhoản1củaĐiềunày,cácnhàđầutưcủamộtBênký kết,trongbấtkỳtìnhhuốngnàonêutạikhoản1,bịthiệthạitrênlãnhthổcủaNhà nước của Bên ký kết kia do:
a)ViệctrưngthutàisảncủahọbởilựclượngvũtranghoặccơquancủaBênký kết đó; hoặc
b)ViệcpháhoạitàisảncủahọbởilựclượngvũtranghoặccơquancủaBên kýkếtđókhônggâyratronghànhđộngchiếnđấuhoặckhôngcầnthiếttrongtình huống đó,
Sẽđượchoàntrảhoặcbồithườngthỏađángmộtcáchkhôngkémthuậnlợihơn sựđốixửsẽdành,trongtìnhhuốngtươngtự,chonhàđầutưcủaBênkýkếtđóhoặc nhà đầu tư của bất kỳ nước thứ ba nào khác.
1.ĐầutưcủanhàđầutưcủamộtBênkýkếtsẽkhôngbịquốchữuhoá,tước quyềnsởhữutrênlãnhthổcủaNhànướccủaBênkýkếtkia,trừtrườnghợpvìmục đíchcôngcộngvàphảibồithườngnhanhchóng,thoảđángvàcóhiệuquả.Việctước quyềnsởhữusẽđượcthựchiệntrêncơsởkhôngphânbiệtđốixửphùhợpvớithủ tục pháp luật của Bên ký kết thực hiện việc tước quyền sở hữu.
2.Việcbồithườngnàysẽtươngđươngvớigiáthịtrườngcủakhoảnđầutưbị tướcquyềnsởhữutạithờiđiểmtướcquyềnsởhữuhoặctạithờiđiểmthôngbáoviệc tướcquyềnsởhữu,tùythuộcthờiđiểmnàođếntrước,vàsẽcóhiệulựcthanhtoán. Việc bồi thường được thực hiện bằng đồng tiền tự do chuyển đổi.
3.Mặcdùcócácquyđịnhtạikhoản1vàkhoản2nóitrên,trongtrườnghợp củaCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNam,bấtkỳbiệnpháptướcquyềnsởhữunào liênquanđếnđấtđaisẽthựchiệntheophápluậtcủaCộnghòaxãhộichủnghĩaViệt Nam liên quan đến điều kiện và khoản tiền bồi thường cho việc tước quyền sở hữu.
4.NhàđầutưcủamộtBênkýkếtbịảnhhưởngbởiviệctướcquyềnsởhữusẽcó quyềnđượccơquantưpháphoặccơquanđộclậpkháccủaBênKýkếtkianhanh chóngxemxétlạivụviệccủamìnhvàviệcđịnhgiákhoảnđầutưphùhợpvớicác nguyên tắc của Điều này và pháp luật của Bên Ký kết tước quyền sở hữu.
5.KhimộtBênKýkếttướcquyềnsởhữuvềtàisảncủamộtcôngtyđượcthành lậpvàtổchứctheophápluậtcủanướcmình,màtrongđónhàđầutưcủaBênKý kếtkiasởhữucổphần,tráiphiểuhoặccáchìnhthứcthamgiakhác,cácquyđịnh củaĐiềunàysẽđượcápdụngđốivớiphầnsởhữucủanhàđầutưđótrongcôngty nói trên.
1.Mỗi Bên ký kết sẽ, tùy thuộc vào pháp luật nước mình, đảm bảo cho nhà đầu tưcủaBênkýkếtkia,vàsaukhithựchiệnnghĩavụtàichínhcủahọ,đượctựdo chuyểncáckhoảntiềncủahọliênquanđếnđầutư.Việcchuyểntiềnnàycụthểsẽ bao gồm, nhưng không giới hạn bởi:
a)Thu nhập;
b)Sốtiềncầnthiếtđểtrảchocácchiphíphátsinhtừhoạtđộngđầutư,như trảtiềnvay,trảtiềnchothưtíndụngnhậpkhẩu,tiềntrảtrướchoặccácchiphí tươngtự;
c)Tiền bồi thường theo các Điều 5 và 6;
d)Các khoản thu được từ việc bán hoặc thanh lý toàn bộ hoặc một phần đầu tư;
e)Cáckhoảnthunhậpchưatiêuhếtvàcáckhoảntiềnkháccủanhânviênthu được từnước ngoài và làm việc liên quan đến đầu tư;
f)Các khoản tiền bổ sung để thành lập, duy trì, phát triển hoặc gia tăng đầu tư.
2.Việcchuyểntiềnđượcthựchiệnkhôngchậmtrễ,bằngđồngtiềntựdochuyển đổi,theotỷgiáhốiđoáithịtrườngápdụngvàongàychuyểntiềnvàphùhợpvớibất kỳ thủ tục hoặc quy trình nào áp dụng tại Bên ký kết tiếp nhận đầu tư.
3.Mặcdùcóquyđịnhtạicáckhoản1và2,mộtBênkýkếtcóthểbanhànhhoặc duy trì các biện pháp liên quan đến giao dịch vốn và thanh toán qua biên giới thông quaviệcápdụngcácquyđịnhphápluậtcủamìnhmộtcáchcôngbằng,khôngphân biệt đối xử và thiện chí liên quan đến:
a)Banhànhcácbiệnpháptựvệtrongmộtthờigianhợplýtrongcáctrườnghợp đặcbiệtnhưkhiBênkýkếttiếpnhậnđầutưgặpkhókhănnghiêmtrọngvềkinhtế vĩ mô hoặc khó khăn nghiêm trọng về cán cân thanh toán;
b)ThựchiệncácnghĩavụbắtbuộccủaBênkýkếtđódotưcáchthànhviên trongbấtkỳliênminhthuếquan,liênminhkinhtếvàliênminhtiềntệ,thịtrường chung, hiệp định thương mại tự do hoặc tổ chức kinh tế khu vực;
c)Phá sản, mất khả năng thanh toán, hoặc bảo vệ quyền của chủ nợ;
d)Pháthành,kinhdoanh,hoặcgiaodịchchứngkhoán,hợpđồngkỳhạn,hợp đồng quyền chọn, hoặc sản phẩm phái sinh khác;
e)Tội phạm hoặc vi phạm hình sự và thu hồi thu nhập do phạm tội mà có;
f)Báocáotàichínhhoặcgiữsổsáchvềcáckhoảnchuyểntiềnkhicầnthiết nhằm hỗ trợ thi hành pháp luật hoặc hỗ trợ cơ quan quản lý tài chính;
g)Đảmbảoviệctuânthủcácmệnhlệnhvàphánquyếttheothủtụchànhchính và tư pháp;
h)Ansinhxãhội,chếđộhưutrícông,hoặcchươngtrìnhtiếtkiệmbắtbuộc;và
i)Trợ cấp thôi việc của người lao động.
4. Các biện pháp nêu tại các điểm (3)(a) và (3)(b) của Điều này:
a)Phảicôngbằng,khôngthiênvịhoặcphânbiệtđốixửmộtcáchbấthợplývà được áp dụng có thiện chí;
b)Áp dụng tạm thời và được dỡ bỏ khi điều kiện cho phép;
c)Sẽ được thông báo nhanh chóng cho Bên ký kết kia;
d)Phù hợp với Hiệp định thành lập QuỹTiền tệ Quốc tế; và
e)Khôngvượtquámứccầnthiếtđểgiảiquyếttìnhtrạngkhókhănvềkinhtếvĩ mô hoặc cán cân thanh toán quy định tại các điểm (3)(a) và (3)(b) của Điều này
1.NếumộtBênkýkếthoặccơquanđượcBênđóủynhiệmtrảtiềnchonhàđầu tưcủamìnhtheomộtbảođảmhoặchợpđồngbảohiểmđốivớirủirophithương mạimàBênđóđãkýkếtliênquanđếnkhoảnđầutưtrênlãnhthổcủaNhànướccủa Bên ký kết kia, Bên ký kết kia sẽ công nhận:
a)ViệcchuyểnbấtkỳquyềnhoặcyêucầunàotừnhàđầutưsangBênkýkếtban đầu hoặc cơ quan được Bên đó chỉ định; và
b)RằngBênkýkếtbanđầuhoặccơquanđượcBênkýkếtđóchỉđịnh,dokết quảcủaviệcthếquyền,đượcquyềnthựchiệncácquyềnvàcácyêucầucủanhà đầutưđó.
2.Cácquyềnvàyêucầuđượcthếquyềnkhôngvượtquáquyềnvàyêucầuban đầu của nhà đầu tư.
GiảiquyếttranhchấpgiữamộtBênkýkếtvànhàđầutưcủaBênkýkếtkia
1.TranhchấpgiữanhàđầutưcủamộtBênkýkếtvàBênkýkếtkialiênquan đếnviệcnghingờviphạmcácnghĩavụcủaBênkýkếtkiatheoHiệpđịnhnàygây thiệthạichođầutưcủanhàđầutưđósẽ,trongchừngmựccóthể,đượcgiảiquyết một cách thân thiện thông qua đàm phán và tham vấn giữa các bên tranh chấp.
2.Nếubấtkỳtranhchấpnàonêutrênkhôngđượcgiảiquyếttrongthờihạn(6) sáuthángkểtừngàytranhchấpđượcnhàđầutưthôngbáobằngvănbảnchoBên ký kết đó, vụ tranh chấp có thể được đưa ra giải quyết tại:
a)TòaáncóthẩmquyềntrênlãnhthổcủaBênkýkếtnơiđầutưđãđượcthực hiện;
b)Trungtâmquốctếvềgiảiquyếttranhchấpđầutư(Trungtâm)đượcthànhlập theoCôngướcWashingtonngày18tháng3năm1965vềgiảiquyếtcáctranhchấp đầutưgiữanhànướcvàcôngdâncủanhànướckhácvớiđiềukiệnhaiBênkýkết đều là thành viên của Công ước này; hoặc
c)CơchếphụtrợcủaTrungtâmnếuchỉmộtBênkýkếtlàthànhviêncủaCông ướcWashington; hoặc
d)Tòatrọngtàitheovụviệc(adhoc),trừtrườnghợpcácbêntranhchấpcóthoả thuậnkhác,đượcthànhlậptheocácQuytắctrọngtàicủaỦybanLiênhợpquốcvề luật thương mại quốc tế (UNCITRAL).
Mộtkhinhàđầutưđãđưavụtranhchấpragiảiquyếttheobấtkỳthủtụcnào được quy định trên đây, thì sự lựa chọn đó là cuối cùng.
Đểchắcchắnhơn,cácquyđịnhvềđốixửTốihuệquốctrongHiệpđịnhnày khôngbaogồmyêucầuphảidànhchonhàđầutưcủaBênkýkếtkiaviệcthựchiện các thủ tục giải quyết tranh chấp khác với các quy định trong Hiệp định này.
3.Việcđệtrìnhvụtranhchấpratrọngtàitheoquyđịnhtạikhoản2phảiđápứng điềukiệnlàviệcđệtrìnhđóđượcthựchiệntrongthờihạn(2)nămtínhtừthờiđiểm nhàđầutưtrongvụtranhchấpđãbiết,hoặccólýdođểbiếtvềviphạmnghĩavụ theoHiệpđịnhnàyvàthiệthạihoặctổnthấtđãgâyrađốivớinhàđầutưhoặcđầu tư của nhà đầu tư đó.
4.TòatrọngtàiraquyếtđịnhphùhợpvớicácquyđịnhcủaHiệpđịnhnày,pháp luậtcủaBênkýkếtcóliênquantrongvụtranhchấpmàđầutưđượcthựchiệntrên lãnhthổcủaBênđó(kểcảcácnguyêntắcvềxungđộtphápluật),cácđiềukiệntrong cácthỏathuậncụthểvềđầutưcóliênquanvàcácnguyêntắccóliênquancủaluật quốc tế.
5.Trongbấtkỳgiaiđoạnnàocủaquátrìnhtốtụngtrọngtàihoặctrongthời gianthihànhcácquyếtđịnhcủatrọngtài,khôngmộtBênkýkếtnàocóquyềnkiện ngượcđểbiệnhộvớilýdonhàđầutưcủaBênkýkếtkiatrongvụtranhchấpđãnhận hoặcsẽnhậnđượckhoảnđềnbùhoặckhoảnbồithườngkhácchotoànbộhoặcmột phần thiệt hại theo hợp đồng bảo hiểm hoặc bảo lãnh.
6.BấtkỳquyếtđịnhnàocủatrọngtàiđượcđưaratheoquyđịnhcủaĐiềunày làchungthẩmvàràngbuộccácbêntranhchấp,vàphảiđượcthihànhphùhợpvới phápluậtquốcgiacủaBênkýkếtmàquyếtđịnhđượcđưaratrênlãnhthổcủaNhà nước của Bên ký kết đó.
Giải quyết tranh chấp giữa các Bên ký kết
1.CácBênkýkết,trongchừngmựccóthể,sẽgiảiquyếtbấtkỳtranhchấpnào liênquanđếngiảithíchvàápdụngHiệpđịnhnàybằngthamvấnthôngquacáckênh ngoại giao.
2.Nếutranhchấpkhôngđượcgiảiquyếtbằngcáchnêutrêntrongvòngsáu(6) thángkể từ ngàyyêucầuthamvấn,tranhchấpđócóthể,theoyêucầucủamộtBên ký kết, được raTòa trọng tài phù hợp với các quy định của Điều này.
3.Tòatrọngtàisẽđượcthànhlậpchotừngvụviệccụthểtheocáchnhưsau. Trongvònghai(2)thángkểtừkhinhậnđượcyêucầugiảiquyếttranhchấpbằng trọngtài,mỗiBênkýkếtsẽchỉđịnhmộtthànhviêncủaTòatrọngtài.Haithànhviên nàysẽlựachọnmộtcôngdâncủanướcthứbalàmChủtịch Tòatrọngtài(sauđây gọi là “Chủ tịch”) để các Bên ký kết chỉ định. Chủ tịch sẽ được chỉ định trong vòng ba (3) tháng, kể từ ngày chỉ định hai thành viên kia.
4.Nếutrongcácthờihạnnêutạikhoản3màchưathựchiệnxongcácchỉđịnh cầnthiết,mỗiBênkýkếtcóthểmờiChủtịchToàántưphápquốctếLiênhiệpquốc tiếnhànhcácchỉđịnhcầnthiết.NếuChủtịchToàánquốctếLiênhiệpquốclàcông dâncủamộtBênkýkếthoặcvìlýdokháckhôngđượcthựchiệnchứcnăngnày,Phó ChủtịchToàántưphápquốctếLiênhiệpquốcsẽđượcmờitiếnhànhcácchỉđịnh cầnthiết.NếuPhóChủtịchToàántưphápquốctếLiênhiệpquốclàcôngdâncủa mộtBênkýkếthoặcvìlýdonàokháckhôngđượcthựchiệnchứcnăngnày,thành viêncaocấptiếptheocủaToàántưphápquốctếLiênhiệpquốckhôngphảilàcông dân của một Bên ký kết sẽ được mời tiến hành các chỉ định cần thiết
5.Tòatrọngtàisẽraquyếtđịnhbằngbiểuquyếttheođasố.Quyếtđịnhnàysẽ cógiátrịbắtbuộc.MỗiBênkýkếtsẽchịuchiphíchotrọngtàidomìnhchỉđịnh, cũngnhư cácchiphíchoviệcthamgiacủamìnhtrongcácthủtụctrọngtài;chiphí cho Chủ tịch cũng như các chi phí còn lại do mỗi Bên ký kết chịu bằng nhau.
NếuphápluậtcủamộtBênkýkếthoặccácnghĩavụcủaBênđótheocáchiệp địnhquốctếmàcảhaiBênkýkếtlàhoặccóthểtrởthànhthànhviên,ngoàiHiệp địnhnày,chứađựngquyđịnh,bấtkểlàchunghaycụthể,dànhchođầutưcủanhà đầutưcủaBênkýkếtkiasựđốixửthuậnlợihơnsựđốixửquyđịnhtạiHiệpđịnh này,cácquyđịnhđósẽ,trongchừngmựctạothuậnlợihơnchochonhàđầutư,được ưu tiên áp dụng so với Hiệp định này
1.KhôngquyđịnhnàotrongHiệpđịnhnàyđượchiểulàcảntrởmộtBênkýkết thựchiệnbấtkỳhànhđộngnàomàBênđócholàcầnthiếtđểbảovệlợiíchanninh thiết yếu của mình:
a)Liên quan đến tội phạm hoặc vi phạm hình sự
b)Liênquanđếnbuônlậuvũkhí,đạndượcvàcôngcụchiếntranhvàcácgiao dịch về hàng hóa, vật liệu, dịch vụ và công nghệ khác được tiến hành trực tiếp hoặc gián tiếp với mục đích cung cấp một cơ sở quân sự hoặc cơ sở an ninh khác;
c)Thựchiệntrongthờigianchiếntranhhoặctìnhtrạngkhẩncấpkháctrong quan hệ quốc tế;
d)Liênquanđếnviệcthựchiệnchínhsáchquốcgiahoặccáchiệpđịnhquốctế về không phổ biến vũ khí hạt nhân hoặc các thiết bị nổ hạt nhân khác;
e)KhithựchiệncácnghĩavụtheoHiếnchươngLiênhợpquốcvềgìngiữhòa bình và an ninh quốc tế;
f)Bảovệnhàđầutư,ngườigửitiền,nhữngngườithamgiathịtrườngtàichính, ngườimuabảohiểm,ngườiđượchưởngquyềnlợibảohiểm,hoặcnhữngngườimà một tổ chức tài chính có nghĩa vụ thực hiện việc ủy thác;
g)Việcduytrìsựantoàn,lànhmạnhvàthốngnhấthoặctráchnhiệmtàichính của các tổ chức tài chính; và
h)ĐảmbảosựthốngnhấtvàổnđịnhcủahệthốngtàichínhcủamộtBên kýkết.
2.Vớiđiềukiệncácbiệnphápnàykhôngđượcthựchiệntheocáchtạoraphương tiệnđểmộtBênkýkếtthiênvịhoặcphânbiệtđốixửbấthợplýhoặchạnchếđầutư tráhình,khôngquyđịnhnàotrongHiệpđịnhnàyđượchiểulàcảntrởcácBênký kết thực hiện bất kỳ biện pháp nào cần thiết để duy trì trật tự công cộng.
MộtBênkýkếtcóthểtừchốicáclợiíchcủaHiệpđịnhnàyđốivớinhàđầutư củaBênkýkếtkialàdoanhnghiệpcủaBênkýkếtđóvàđầutưcủahọ,nếuhoạt động của doanh nghiệp đó không có mối quan hệ thực tế và liên tục với nền kinh tế của Bên ký kết kia.
Thời điểm có hiệu lực, thời gian có hiệu lực và chấm dứt
1.Hiệpđịnhnàysẽcóhiệulựcsauchínmươi(90)ngàykểtừngàycácBênký kếttraođổithôngbáobằngvănbảnthôngquacáckênhngoạigiao,thôngbáocho nhauvềviệcđãhoànthànhcácthủtụccầnthiếttheoquyđịnhcủaphápluậtnước mình để Hiệp định có hiệu lực.
2.Hiệp định này có thểđược sửa đổi khi có thỏa thuận của các Bên ký kết. Sửa đổisẽđượcthựchiệnthôngquatraođổicônghàmhoặckýhiệpđịnhsửađổi.Sửa đổi đó sẽ là một phần không thể tách rời của Hiệp định này.
3.Hiệpđịnhnàysẽcóhiệulựctrongvòngmười(10)năm.SauđóHiệpđịnhsẽ tiếp tục có hiệu lực cho đến khi đến mười hai (12) tháng kể từ ngày mỗi Bên ký kết gửi thông báo chấm dứt hiệu lực cho Bên ký kết kia.
4.Đốivớicáckhoảnđầutưđãđượcthựchiệntrướcngàychấmdứthiệulực Hiệpđịnhnày,cácquyđịnhcủacácĐiềutừ1đến13củaHiệpđịnhnàysẽtiếptục cóhiệulựctrongthờihạnmười(10)nămkểtừngàychấmdứthiệulựcHiệpđịnh này trừ khi các Bên ký kết có quyết định khác.
Đểlàmchứngnhữngđiềutrênđây,nhữngngườikýtêndướiđây,đượcủyquyền hợp lệ của Chính phủ nước mình, đã ký Hiệp định này.
Làm tại Bratislava ngày 17 tháng 12 năm 2009 thành hai bản bằng tiếng Việt, tiếng Slovakia và tiếng Anh, các văn bản có giá trị như nhau. Trong trường hợp có sự khác nhau về việc giải thích, văn bản tiếng Anh sẽ được dùng làm cơ sở.
THAYMẶTCHÍNH PHỦ | THAYMẶTCHÍNH PHỦ |
