Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 703/QĐ-UBND

Quyết định 703/QĐ-UBND năm 2022 về giao chỉ tiêu thực hiện Dự án 7 - Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ nă

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 703/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 01/11/2022
Người ký
Ngày hiệu lực 01/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/11/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 703/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 01 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU THỰC HIỆN DỰ ÁN 7 - CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN, NÂNG CAO THỂ TRẠNG, TẦM VÓC NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ; PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ -TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 -2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 2415/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành hướng dẫn thực hiện Dự án 7 - Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Văn bản số 4372/SYT-KHTC ngày 24 tháng 10 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện Dự án 7 - Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 tại biểu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Sở Y tế:

- Căn cứ kết quả thực hiện hằng năm, nội dung hướng dẫn của Bộ Y tế, tình hình thực tiễn của địa phương và chỉ tiêu giao của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định này để xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, chỉ tiêu cụ thể hằng năm đến các đơn vị trực thuộc, địa phương và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện.

- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các đơn vị liên quan triển khai nhiệm vụ “Hỗ trợ đào tạo Chuyên khoa I, Chuyên khoa II và sinh viên ngành Điều dưỡng, các ngành thuộc nhóm ngành Kỹ thuật Y học cho các huyện nghèo, khó khăn, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi” theo quy trình, hướng dẫn của Bộ Y tế tại Quyết định số 2415/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2022 và các quy định liên quan hiện hành.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Bộ Y tế (b/c);
- Ủy ban Dân tộc (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP UBND tỉnh;
+ Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, KGVX.PTP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Ngọc

 

PHỤ LỤC

CHỈ TIÊU THỰC HIỆN DỰ ÁN 7-CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN, NÂNG CAO THỂ TRẠNG, TẦM VÓC NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ; PHÒNG, CHỐNG SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021- 2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
(kèm theo Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2022 của UBND tỉnh Kon Tum)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giai đoạn 2021- 2025

Địa phương

Kon Tum

Đăk Hà

Đăk Tô

Tu Mơ Rông

Ngọc Hồi

Đăk Glei

Sa Thầy

Kon Rẫy

Kon Plông

Ia H'Drai

I

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ CƠ SỞ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI (viết gọn vùng ĐBDTTS&MN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh bại liệt

 

không có vi rút bại liệt hoang dại trên địa bàn tỉnh

II

NỘI DUNG 2. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ VÙNG ĐBDTTS&MN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nam, nữ thanh niên thực hiện tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn tại các xã có triển khai can thiệp tại khu vực III thuộc vùng ĐBDTTS&MN

%

28

Không có xã khu vực III

43

38

26

21

31

30

26

25

13

3

Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ bà mẹ mang thai được tầm soát, sàng lọc trước sinh tại các xã có triển khai can thiệp tại khu vực III thuộc vùng ĐBDTTS&MN

%

23

Không có xã khu vực III

34

27

24

14

26

25

24

21

14

4

Chỉ tiêu 3: Tỷ lệ trẻ sơ sinh được tầm soát, sàng lọc sơ sinh tại các xã có triển khai can thiệp tại khu vực III thuộc vùng ĐBDTTS&MN

%

29

Không có xã khu vực III

42

36

29

21

32

31

31

25

13

5

Chỉ tiêu 4: Tỷ lệ người cao tuổi được khám sức khỏe định kỳ ít nhất 1 lần/năm tại các xã thuộc vùng ĐBDTTS&MN

%

63

60

65

65

65

55

65

65

65

65

60

6

Chỉ tiêu 5: Tăng thêm tỷ lệ % người sử dụng dịch vụ dân số, kế hoạch hóa gia đình tại các xã có triển khai chiến dịch tại khu vực III và II thuộc vùng ĐBDTTS&MN

%

60

50

65

60

65

50

65

65

60

65

55

III

NỘI DUNG 3. CHĂM SÓC SỨC KHỎE, DINH DƯỠNG BÀ MẸ VÀ TRẺ EM NHẰM GIẢM TỬ VONG BÀ MẸ, TỬ VONG TRẺ EM, NÂNG CAO TẦM VÓC, THỂ LỰC NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chỉ tiêu, nhiệm vụ về Chăm sóc dinh dưỡng 1000 ngày đầu đời

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi thể nhẹ cân (tại các xã khu vực III) giảm so với năm 2022

%

1.1

Không có xã khu vực III

1.0

1.2

1.2

1.4

1.2

1.0

1.1

1.4

0.9

8

Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi thể gầy còm (tại các xã khu vực III) giảm so với năm 2022

%

0.6

Không có xã khu vực III

0.3

0.3

3.0

0.3

0.3

0.3

0.3

3.0

3.0

9

Chỉ tiêu 3: Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi thể thấp còi (tại các xã khu vực III) giảm so với năm 2022

%

1.6

Không có xã khu vực III

0.7

0.8

4.5

4.5

1.0

0.7

0.7

4.5

0.6

10

Chỉ tiêu 4: Tỷ lệ xã khu vực III triển khai Mô hình chăm sóc dinh dưỡng 1.000 ngày đầu đời

% (số xã triển khai/số xã khu vực III)

44,0 (23/52 xã khu vực III)

Không có xã khu vực III

40,0 (2/5)

40,0 (2/5)

45,0 (5/11)

100 (1/1)

40,0 (4/10)

43,0 (3/7)

50,0 (2/4)

50,0 (3/6)

33,0 (1/3)

11

Chỉ tiêu 5: Tỷ lệ phụ nữ có thai tại các xã khu vực III được cấp sản phẩm dinh dưỡng từ khi phát hiện mang thai

%

60.0

Không có xã khu vực III

60.0

60.0

60.0

60.0

60.0

60.0

60.0

60.0

60.0

12

Chỉ tiêu 6: Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng trên 6 đến 23 tháng tuổi tại các xã khu vực III được cấp sản phẩm dinh dưỡng; bao gồm cả các trường hợp khẩn cấp, mất mùa, thiên tai, dịch bệnh,....

%

80.0

Không có xã khu vực III

80.0

80.0

80.0

80.0

80.0

80.0

80.0

80.0

80.0

*

Chỉ tiêu, nhiệm vụ về Chăm sóc sức khỏe, giảm tử vong bà mẹ, trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Chỉ tiêu 7: Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

‰

<29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Chỉ tiêu 8: Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai ít nhất 4 lần trong 3 thai kỳ

%

75.0

80.0

75.0

67.0

55.0

75.0

60.0

75.0

65.0

55.0

50.0

15

Chỉ tiêu 9: Tỷ lệ phụ nữ sinh con tại cơ sở y tế hoặc có sự trợ giúp của nhân viên y tế

%

90.0

95.0

93.0

90.0

88.0

93.0

90.0

88.0

91.0

85.0

95.0

16

Chỉ tiêu 10: Tỷ lệ phụ nữ tại các xã khu vực III đẻ được chăm sóc sau sinh tại nhà 3 lần trong 42 ngày sau sinh

%

45.0

Không có xã khu vực III

50.0

30.0

50.0

65.0

30.0

50.0

51.0

30.0

46.0

17

Chỉ tiêu 11: Tỷ lệ trẻ em dưới 2 tuổi tại các xã khu vực III được khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần

%

65.0

Không có xã khu vực III

70.0

70.0

70.0

70.0

65.0

60.0

60.0

60.0

60.0

18

Chỉ tiêu 12: Tỷ lệ cô đỡ thôn bản đang hoạt động tại các xã khu vực II và xã khu vực III được hưởng phụ cấp

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Không có cô đỡ thôn bản

*

Chỉ tiêu, nhiệm vụ về Tuyên truyền vận động và truyền thông thay đổi hành vi về sức khỏe bà mẹ và trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Chỉ tiêu 13: Tỷ lệ phụ nữ có thai tại xã khu vực III biết được ít nhất 3 dấu hiệu nguy hiểm ở bà mẹ mang thai, 3 dấu hiệu nguy hiểm ở bà mẹ sau sinh, 3 dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh

%

90.0

Không có xã khu vực III

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

20

Chỉ tiêu 14: Tỷ lệ xã khu vực III triển khai thực hiện Tuần lễ làm mẹ an toàn hàng năm

%

90.0

Không có xã khu vực III

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

21

Chỉ tiêu 15: Tỷ lệ phụ nữ mang thai tại xã khu vực III được tiếp cận ít nhất 1 loại tài liệu truyền thông về chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em

%

90.0

Không có xã khu vực III

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

 

 

Từ khóa:
703/QĐ-UBND Quyết định 703/QĐ-UBND Quyết định số 703/QĐ-UBND Quyết định 703/QĐ-UBND của Tỉnh Kon Tum Quyết định số 703/QĐ-UBND của Tỉnh Kon Tum Quyết định 703 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 703/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 01/11/2022
Người ký
Ngày hiệu lực 01/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 703/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 01/11/2022
Người ký
Ngày hiệu lực 01/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện Dự án 7 - Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 tại biểu kèm theo Quyết định này.
  • Điều 2. Giao Sở Y tế:
  • Điều 3. Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan