Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 680/QĐ-UBND

Quyết định 680/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam, Hoạt động xây dựng, Quy hoạch xây dựng – kiến trúc và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 680/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Bịnh
Ngày ban hành 08/03/2023
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 08/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/03/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 680/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 08 tháng 03 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC: ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2023 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 22/TTr-BQL ngày 28 tháng 02 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam, Hoạt động xây dựng, Quy hoạch xây dựng - kiến trúc và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (Có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.

1. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cụ thể hóa việc áp dụng thực thi phương án đơn giản hóa đối với 07 thủ tục hành chính đã được thông qua tại Điều 1 của Quyết định này.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Kế hoạch & Đầu tư;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên & Môi trường;
- Các Sở: KHĐT, XD, TNMT;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT Tin học - Công báo;
- Lưu: VT,K6, KSTT(C).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang


PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Ban hành theo Quyết định số: 680/QĐ-UBND ngày 08/03/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Lý do đơn giản hóa

Nội dung đơn giản hóa

Kiến nghị thực thi

Lợi ích phương án đơn giản hóa

Mã số thủ tục hành chính

I.

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1.

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

1.009748.000.00.00.H08

Nhằm đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh và nâng cao mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước

Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục được công bố tại Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định từ 20 ngày xuống còn 15 ngày (giảm 05 ngày)

Theo quy định tại điểm c, d khoản 7 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định thời hạn giải quyết thủ tục hành chính như sau: “c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;

d) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định này và quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư gồm những nội dung quy định tại khoản 7 Điều 32 của Nghị định này”.

Kiến nghị sửa đổi điểm c, d khoản 7 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định thời hạn giải quyết thủ tục hành chính như sau:

“c) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;

d) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định này và quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư gồm những nội dung quy định tại khoản 7 Điều 32 của Nghị định này…”

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 148.897.200 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 113.679.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 35.218.200 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 23,65%.

(Tổng 02 lần đơn giản hóa thủ tục hành chính với số tiền: 80.527.600 đồng/năm)

2.

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)

1.009759.000.00.00.H08

- Tại khoản 3, 4 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định thời hạn giải quyết thủ tục hành chính này như sau:

“…3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý, Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

4. Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.”

- Kiến nghị sửa đổi tại khoản 3,4 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính này như sau:

“…3. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý, Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.”

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 14.889.720 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 11.323.320 đồng/năm..

- Chi phí tiết kiệm: 3.566.400 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính: 23,95%

(Tổng 02 lần đơn giản hóa thủ tục hành chính với số tiền: 10.250.680 đồng/năm)

II.

LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC

1

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.002662.000.00.00.H08

Nhằm đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh và nâng cao mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước

Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục được công bố tại Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định từ 20 ngày xuống còn 10 ngày (giảm 10 ngày)

Theo khoản 2 Điều 32 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ quy định “…thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 20 ngày”.

Do đó, đề nghị điều chỉnh khoản 2 Điều 32 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ như sau “…thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 10 ngày”.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 23.867.040 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 19.111.840 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 156.921.600 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 19,92%.

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.003141.000.00.00.H08

Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục được công bố tại Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định từ từ 25 ngày xuống còn 10 ngày (giảm 15 ngày)

Theo khoản 2 Điều 32 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ quy định: “…thời gian thẩm định đồ án không quá 25 ngày”.

Do đó, đề nghị điều chỉnh khoản 2 Điều 32 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ như sau “… thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 10 ngày”.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 289.454.080 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 260.922.880 đồng/năm..

- Chi phí tiết kiệm: 28.531.200 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 9,86%

III.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC

1

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

1.009972.000.00.00.H08

Nhằm đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện chỉ số Cải cách hành chính cấp tỉnh và nâng cao mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước

Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục được công bố tại Quyết định số 2944/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:

- DA nhóm B: từ 25 ngày xuống còn 10 ngày (giảm 15 ngày)

- DA nhóm C: từ 20 ngày xuống còn 10 ngày giảm 10 ngày)

Theo quy định tại điểm c, d khoản 2 Điều 59 Luật Xây dựng của Quốc Hội quy định:

“c) Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 25 ngày; d) Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 15 ngày.”

Đề nghị sửa đổi nội dung điểm c, d khoản 2 Điều 59 Luật Xây dựng của Quốc Hội như sau:

“…c) Đối với dự án nhóm B, thời gian của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 10 ngày; d) Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 10 ngày.”

* Đối với dự án nhóm B:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 288.808.520 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 197.657.280 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 91.151.240 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 31,56%

* Đối với dự án nhóm C:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 226.990.920 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 197.657.280 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 29.333.640 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 12,92%

IV.

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp Tỉnh)

1.010733.000.00.00.H08

Nhằm đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện chỉ số Cải cách hành chính cấp tỉnh và nâng cao mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước

Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục được công bố tại Quyết định số 3250/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định từ 50 ngày xuống còn 35 ngày (giảm 15 ngày)

- Điểm b khoản 6 và khoản 9 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 quy định "Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tối đa 30 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu (nếu có) của cơ quan thẩm định".

- Do đó, đề nghị sửa đổi quy định tại điểm b khoản 6 và khoản 9 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 như sau: "Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tối đa 25 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu (nếu có) của cơ quan thẩm định".

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 526.950.200 đồng

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 491.286.200 đồng

- Chi phí tiết kiệm: 35.664.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 6,77%

2

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

1.010727.000.00.00.H08

Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục được công bố tại Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định từ 30 ngày xuống còn 25 ngày (giảm 05 ngày)

Theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020: "Thời hạn cấp giấy phép môi trường tối đa 30 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ".

Do đó, đề nghị sửa đổi điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 như sau: "Thời hạn cấp giấy phép môi trường tối đa 25 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ"

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 924.199.800 đồng

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 888.238.600 đồng

- Chi phí tiết kiệm: 35.961.200 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 3,89%

Tổng cộng: 07 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
680/QĐ-UBND Quyết định 680/QĐ-UBND Quyết định số 680/QĐ-UBND Quyết định 680/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Bịnh Quyết định số 680/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Bịnh Quyết định 680 QĐ UBND của Tỉnh Bình Bịnh
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 680/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Bịnh
Ngày ban hành 08/03/2023
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 08/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 680/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Bịnh
Ngày ban hành 08/03/2023
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 08/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam, Hoạt động xây dựng, Quy hoạch xây dựng - kiến trúc và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (Có Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan