Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 609/QĐ-UBND

Quyết định 609/QĐ-UBND năm 2023 về danh mục loại dự án, thiết kế mẫu, thiết kế điển hình và phương pháp, trình tự xác định mức hỗ trợ làm đường bê tông xi măng đối với dự án áp dụng cơ chế đặc thù trong Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 609/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 17/04/2023
Người ký Trần Tuệ Hiền
Ngày hiệu lực 17/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/04/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 609/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC LOẠI DỰ ÁN, THIẾT KẾ MẪU, THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP, TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ LÀM ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ÁP DỤNG CƠ CHẾ ĐẶC THÙ TRONG CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các địa phương thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 870/TTr-SKHĐT ngày 10 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù trong Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Lĩnh vực giao thông:

Xây dựng công trình đường giao thông nông thôn.

2. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo:

Xây dựng trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở (bao gồm hạng mục: Sân bê tông; công, tường rào).

3. Lĩnh vực văn hóa xã hội:

Xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn (bao gồm hạng mục: sân bê tông; cổng, tường rào).

4. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt:

Kênh mương nội đồng, Công trình giếng đào.

Điều 2. Ban hành hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù:

1. Lĩnh vực giao thông:

Tiếp tục sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đường giao thông nông thôn và hướng dẫn kỹ thuật thi công mặt bằng đường bê tông xi măng, được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/6/2021.

2. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo:

2.1. Công trình 02 phòng học mầm non

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học mầm non.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 221,2 m2, chiều cao công trình 8,96 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

2.2. Công trình 04 phòng học mầm non

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học mầm non.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 439,6 m2, chiều cao công trình 8,96 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

2.3. Công trình 02 phòng học tiểu học

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học tiểu học.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 153,26 m2, chiều cao công trình 8,35 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

2.4. Công trình 04 phòng học tiểu học

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học tiểu học.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 304,58 m2, chiều cao công trình 8,35 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

2.5. Công trình 02 phòng học trung học cơ sở

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học trung học cơ sở.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 153,26 m2, chiều cao công trình 8,35 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết ke mẫu và dự toán kèm theo.

2.6. Công trình 04 phòng học trung học cơ sở

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học trung học cơ sở.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 304,58 m2, chiều cao công trình 8,35 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

3. Lĩnh vực văn hóa:

3.1. Công trình nhà văn hóa thôn

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình nhà văn hóa thôn.

- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 180 m2, chiều cao công trình 7,5 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

3.2. Công trình cổng, hàng rào

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình cổng, hàng rào.

- Cổng: Chiều rộng thông thủy là 4m; móng, trụ công bằng bê tông cốt thép; cánh cổng bằng sắt hộp.

- Hàng rào xây gạch: Móng xây bằng đá chẻ, chiều dài là 3,2 m; chiều cao 2,2 m.

- Hàng rào song sắt: Móng xây bằng đá chẻ; phần xây gạch cao 0,7 m, phần song sắt cao 1,15 m, chiều dài hàng rào là 3,2 m; chiều cao hàng rào là 2,2 m.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

3.3. Công trình sân bê tông

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình sân bê tông.

- Quy mô: Diện tích 100 m2, cấu tạo bê tông từ trên xuống: Bê tông đá 1x2 mac 200 dày 70mm; bê tông đá 4x6 mac 150 dày 100mm.

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.

4. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt:

4.1. Công trình kênh mương nội đồng

- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình công trình kênh mương nội đồng.

- Quy mô:

+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 10ha: Qht= 0,012 (m3/s).

+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 20ha: Qht= 0,025 (m3/s).

+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 30ha: Qht= 0,037 (m3/s).

+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 40ha: Qht= 0,05 (m3/s).

+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 50ha: Qht= 0,06 (m3/s).

- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đơn vị lập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: Sở Nông nghiệp và PTNT.

- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 2574/SNN-TL ngày 27/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT, kèm theo hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình.

4.2. Công trình giếng đào

Tiếp tục sử dụng thiết kế điển hình công trình giếng đào được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 06/7/2004.

(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/6/2021, Quyết định số 1712/QĐ-UB ngày 06/7/2004 của UBND tỉnh; Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng; Công văn số 2574/SNN-TL ngày 27/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT; dự toán và hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình các danh mục dự án được ban hành).

Điều 3. Phạm vi, nội dung và phương pháp, trình tự, xác định mức hỗ trợ hàng năm làm đường bê tông xi măng theo cơ chế đặc thù trong chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

1. Về phạm vi, nội dung hỗ trợ:

1.1. Xi măng được tỉnh mua trong chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ cho các địa phương thực hiện cơ chế đặc thù để xây dựng nông thôn mới. Không hỗ trợ xi măng cho các phường, thị trấn; không sử dụng xi măng của chương trình nông thôn mới để thực hiện chương trình giảm nghèo bền vững và chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi....

- Việc hỗ trợ thêm tiền cho 7 huyện chỉ để làm đường bê tông xi măng theo cơ chế đặc thù ở các xã, bao gồm: làm mới, nâng cấp, mở rộng. Không hỗ trợ đối với việc duy tu, bão dưỡng, vận hành sửa chữa...

1.2. Về phương pháp, trình tự, xác định mức hỗ trợ hàng năm để các địa phương làm đường bê tông xi măng theo cơ chế đặc thù tại địa bàn các xã:

- Bước 1: UBND các huyện tổng hợp nhu cầu các xã và đăng ký với Văn phòng Điều phối nông thôn mới tính theo biểu mẫu sau:

TT

Đơn vị

Chỉ tiêu đăng ký (km)

Dự toán 1km (trđ/km)

Đơn giá xi măng (trđ/tấn, chưa bao gồm chi phí vận chuyển)

Hao phí xi măng (tấn/km: theo quy định thiết kế mẫu)

Tổng dự toán

Thông số kết cấu đường đăng ký của các địa phương

Ghi chú

a

b

c

d

e

f

g = c x d

 

 

I

Huyện ..............

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường cấp ..............

 

 

 

 

 

 

Các địa phương đăng ký đường cấp nào phải thực hiện đúng loại đường đăng ký đó

2

Đường cấp ..............

 

 

 

 

 

 

3

Đường cấp ..............

 

 

 

 

 

 

4

Đường cấp ..............

 

 

 

 

 

 

5

Đường cấp ..............

 

 

 

 

 

 

6

Đường cấp ..............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bước 2: Tổng hợp nhu cầu, rà soát, đối chiếu và đề xuất mức hỗ trợ:

+ Trong trường hợp ngân sách tỉnh bố trí chỉ đủ để mua xi măng (ví dụ như 6 tháng đầu năm 2023) thì sẽ không thực hiện các bước này.

+ Trong trường hợp tỉnh bố trí thêm được nguồn lực (ngoài tiền mua xi măng như những năm 2019-2022) thì Văn phòng Điều phối sẽ tổng hợp nhu cầu của các địa phương, rà soát đối chiếu về tính sát thực của dự toán (dự toán đăng ký với kết quả thực tiễn của địa phương đó thời gian qua) và cân đối với nguồn lực từ ngân sách tỉnh bố trí, sẽ đề xuất mức hỗ trợ tỷ lệ % cho tất cả 7 huyện (xi măng và tiền), theo biểu mẫu sau:

TT

Đơn vị (huyện)

Chi tiêu đăng ký

Dự toán đăng ký 1km (trđ/km)

Đơn giá xi măng (trđ/tấn, chưa bao gồm chi phí vận chuyển)

Hao phí xi măng (tấn/km: theo quy định thiết kế mẫu)

Tổng dự toán theo đăng ký

Dự toán 1km sau khi rà soát, đối chiếu

Tổng dự toán theo rà soát, đối chiếu

Đề xuất mức hỗ trợ của tỉnh

Thông số kết cấu đường đăng ký

Ghi chú

Tổng

Trong đó

Xi măng

nền

a

b

c

d

e

f

g=c x d

H

I = d x h

k = l + m

l = c x e x f

m = % hỗ trợ * TDT rà soát -1

n

 

1

.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các địa phương đăng ký đường cấp nào, phải thực hiện đúng với cấp đường đã đăng ký

 

Đường cấp .........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường cấp .........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường cấp .........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường cấp .........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường cấp .........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường cấp .........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bước 3: Lấy ý kiến thẩm định và tổng hợp

+ Sau khi tổng hợp, rà soát đề xuất mức hỗ trợ làm đường bê tông xi măng của các địa phương, Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh tổ chức lấy ý kiến thẩm định của các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải.., để tiếp thu hoàn thiện.

+ Trong trường hợp có ý kiến khác nhau, thì báo cáo và xin chỉ đạo của Thường trực Ban Chỉ đạo hoặc Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh.

- Bước 4: Sau khi hoàn thiện bước 3, Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trịnh UBND tỉnh giao chi tiết vốn đầu tư công cho nhiệm vụ làm đường bê tông xi măng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP, Phòng: TH, KT, KGVX;
- Lưu: VT. 14Bình.

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

 

 

Từ khóa:
609/QĐ-UBND Quyết định 609/QĐ-UBND Quyết định số 609/QĐ-UBND Quyết định 609/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 609/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 609 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 609/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 17/04/2023
Người ký Trần Tuệ Hiền
Ngày hiệu lực 17/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 609/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 17/04/2023
Người ký Trần Tuệ Hiền
Ngày hiệu lực 17/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù trong Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • Điều 2. Ban hành hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù:
  • Điều 3. Phạm vi, nội dung và phương pháp, trình tự, xác định mức hỗ trợ hàng năm làm đường bê tông xi măng theo cơ chế đặc thù trong chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan