Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›55/2003/QĐ-BNN

Quyết định 55/2003/QĐ-BNN ban hành tạm thời Chỉ tiêu suất vốn đầu tư xây dựng cơ bản công trình ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu55/2003/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành09/04/2003
Người kýPhạm Hồng Giang
Ngày hiệu lực 24/04/2003
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:09/04/2003Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 55/2003/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 09 tháng 4 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 55/2003/QĐ-BNN NGÀY 9 THÁNG 4 NĂM 2003 BAN HÀNH TẠM THỜI CHỈ TIÊU SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN CÔNG TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73 CP ngày 1/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
Căn cứ nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 và số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/1/2003 của Chính phủ về Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đầu tư XDCB,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:Ban hành tạm thời Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình Ngành Nông nghiệp &PTNT cho một số vùng như sau:

1- Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình thuỷ lợi phục vụ tưới lúa (Phụ lục 1):

Gồm: Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình hồ chứa, đập dâng, trạm bơm.

2- Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình lâm nghiệp (Phụ lục 2):

Gồm: Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình lâm sinh, giống cây lâm nghiệp cho 1000 cây tiêu chuẩn và chế biến ván nhân tạo.

Điều 2:Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình Ngành Nông nghiệp &PTNT được ban hành tạm thời cho một số loại công trình thuộc một số vùng là tài liệu tham khảo cho các Dự án đầu tư do Bộ Nông nghiệp &PTNT quản lý, làm cơ sở tham khảo cho việc ước tính vốn đầu tư xây dựng công trình trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và lập kế hoạch đầu tư.

Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị cần tiếp tục nghiên cứu, theo dõi tổng kết, bổ sung số liệu để có căn cứ tiếp tục hoàn thiện chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình ngành Nông nghiệp &PTNT.

Điều 4:Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng Các Cục,Vụ chức năng thuộc Bộ; Giám đốc các Ban Quản lý dự án; các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Phạm Hồng Giang

(Đã ký)

 

PHỤ LỤC 1

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XDCB CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI PHỤC VỤ TƯỚI LÚA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2003/QĐ-BNN ngày 9/4/2003 của Bộ NN&PTNT)

TT

Các loại hình công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

 

 

 

Vùng núi

phía Bắc

Vùng trung du phía Bắc

Miền Trung

1

Hồ chứa-Cấp III

Đồng VN/ha

67.045.000

62.033.000

66.940.000

 

Xây lắp

"

56.117.000

51.718.000

54.725.000

 

Xây lắp CT đầu mối

"

35.695.000

35.999.000

36.223.000

 

Đập

"

18.693.000

23.267.000

22.123.000

 

Tràn

"

5.545.000

4.869.000

8.156.000

 

Cống

"

7.109.000

2.881.000

2.319.000

 

Hạng mục CT phụ trợ

"

4.176.000

4.023.000

3.506.000

 

Nhà quản lý

"

172.000

149.000

120.000

 

Xây lắp kênh

"

27.118.000

19.247.000

18.502.000

 

Thiết bị

"

328.000

298.000

1.765.000

 

Chi phí khác

"

7.462.000

7.156.000

7.677.000

 

Dự phòng

"

3.138.000

2.869.000

2.772.000

2

Hồ chứa-Cấp IV

Đồng VN/ha

75.449.000

69.809.000

76.954.000

 

Xây lắp

"

62.809.000

57.885.000

61.251.000

 

Xây lắp CT đầu mối

"

44.540.000

44.919.000

48.787.000

 

Đập

"

22.940.000

28.553.000

27.150.000

 

Tràn

"

10.730.000

9.422.000

15.782.000

 

Cống

"

6.235.000

2.527.000

2.034.000

 

Hạng mục CT phụ trợ

"

4.145.000

3.993.000

3.480.000

 

Nhà quản lý

"

489.000

425.000

342.000

 

Xây lắp kênh

"

18.268.000

12.966.000

12.464.000

 

Thiết bị

"

740.000

672.000

3.984.000

 

Chi phí khác

"

8.302.000

7.962.000

8.541.000

 

Dự phòng

"

3.598.000

3.290.000

3.178.000

3

Cụm công trình hồ chứa -cấp IV

Đồng VN/ha

68.721.000

 

 

 

Xây lắp

"

57.592.000

 

 

 

Xây lắp CT đầu mối

"

39.259.000

 

 

 

Xây lắp kênh

"

18.333.000

 

 

 

Thiết bị

"

-

 

 

 

Chi phí khác

"

8.441.000

 

 

 

Dự phòng

"

2.689.000

 

 

4

Công trình đập dâng cấp IV

Đồng VN/ha

61.001.000

 

 

 

Xây lắp

"

52.886.000

 

 

 

Xây lắp CT đầu mối

"

27.942.000

 

 

 

Đập

"

19.094.000

 

 

 

Cống

"

3.327.000

 

 

 

Hạng mục CT phụ trợ

"

4.782.000

 

 

 

Nhà quản lý

"

740.000

 

 

 

Xây lắp kênh

"

24.944.000

 

 

 

Thiết bị

"

168.000

 

 

 

Chi phí khác

"

6.027.000

 

 

 

Dự phòng

"

1.919.000

 

 

5

Công trình trạm bơm tưới

Đồng VN/ha

7.595.000

 

11.014.000

 

Xây lắp

"

3.942.000

 

8.539.000

 

Xây lắp CT đầu mối

"

3.301.000

 

2.180.000

 

Xây lắp kênh

"

962.000

 

6.657.000

 

Thiết bị

"

2.169.000

 

1.052.000

 

Chi phí khác

"

1.075.000

 

997.000

 

Dự phòng

"

408.000

 

427.000

6

Công trình trạm bơm tiêu

Đồng VN/ha

9.004.000

 

 

 

Xây lắp

"

5.048.000

 

 

 

Xây lắp CT đầu mối

"

3.657.000

 

 

 

Xây lắp kênh

"

1.391.000

 

 

 

Thiết bị

"

2.212.000

 

 

 

Chi phí khác

 

1.298.000

 

 

 

Dự phòng

 

446.000

 

 

Ghi chú: Suất vốn đầu tư trên đây tính theo mặt bằng giá Quý I/2001, chưa kể đến lãi vay và các chi phí phát sinh do bất khả kháng.

PHỤ LỤC 2

 

CHỈ TIÊU SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XDCB CÔNG TRÌNH LÂM NGHIỆP

(ban hành kèm theo quyết định số 55/2003/QĐ-BNN ngày 09/04/2003 của Bộ Nông nghiệp &PTNT)

 

A-Suất vốn đầu tư XDCB công trình lâm sinh

TT

Loài cây, Mô hình,

Mật độ

Suất đầu tư theo vùng (1000 đ)

 

phương thức trồng rừng

(cây/ha)

Miền núi phía Bắc

Trung

du

Đồng bằng Bắc Bộ

Duyên hải miền Trung

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Tây Nam Bộ

I

Rừng phòng hộ đầu nguồn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Muồng + Keo

600+1000

9.623

 

 

8.903

9.843

8.599

8.863

2

Thông + Keo

660+1000

9.813

9.534

 

9.514

10.465

 

 

3

Trám + Keo

660+1000

 

 

 

9.766

 

 

 

II

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thông ba lá thuần loại

1600

10.816

10.112

 

9.844

10.951

 

 

2

Dầu rái thuần loại

550

 

 

 

4.274

 

4.176

 

3

Lát hoa thuần loại

2000

 

 

 

13.579

 

 

 

4

Lát hoa + Keo

560+1100

10.395

 

 

 

 

 

 

5

Dầu rái + Keo

830+830

 

 

 

 

 

 

10.523

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bạch đàn-Giâm hom -Thủ công và máy

1660

15.051

 

12.932

13.189

14.343

13.252

13.423

2

Bạch đàn-Nuôi cấy mô - Thủ công

1111

 

13.818

 

 

 

 

 

3

Keo lai- Giâm hom- Thủ công và máy

2220

19.969

19.105

17.800

19.777

20.327

14.809

18.458

4

Thông Caribê - Gieo - Thủ công

1660

 

 

 

 

 

19.180

19.291

5

Thông nhựa -Gieo - Thủ công

1660

22.178

19.279

18.926

19.139

22.022

 

 

B-Suất vốn đầu tư XDCB công trình tạo giống cây lâm nghiệp cho 1000 cây tiêu chuẩn

TT

Loại cây

Suất đầu tư cho 1000 cây tiêu chuẩn (1000 đồng)

1

Dầu rái - Từ hạt

1.013,0

2

Lát hoa - Từ hạt

799,9

3

Muồng đen - Từ hạt

393,3

4

Trám -Từ hạt

1.007,0

5

Thông nhựa - Từ hạt

800,9

6

Thông ba lá - Từ hạt

713,0

7

Thông Caribê - Từ hạt

500,1

8

Keo lai - Giâm hom

500,0

9

Bạch đàn - Giâm hom

500,0

10

Bạch đàn - Nuôi cấy mô

600,0

C- Suất vốn đầu tư XDCB công trình chế biến ván nhân tạo

TT

Loại ván

Nước sản xuất

Công suất nhà

Suất đầu tư theo vùng (1000 đ)

 

nhân tạo

thiết bị

máy (m3/năm)

Miền núi phía Bắc và Trung du

Bắc, Nam trung Bộ

Tây

nguyên

Nam bộ

1

Ván dăm

Châu á

16.500

2.830,7

3.105,6

3.462,8

2.478,3

2

Ván dăm

Châu á

30.000

2.468,6

2.708,3

3.019,8

2.396,7

3

Ván sợi

Châu Âu

54.000

2.667,8

2.898,7

3.232,2

2.565,2

4

Ván sợi

Châu Âu

105.000

2.453,5

2.665,8

2.972,5

2.359,1

 

Ghi chú: Suất vốn đầu tư trên đây tính theo mặt bằng giá Quý I/2001, chưa kể đến lãi vay và các chi phí phát sinhdo bất khả kháng.

Từ khóa:
55/2003/QĐ-BNNQuyết định 55/2003/QĐ-BNNQuyết định số 55/2003/QĐ-BNNQuyết định 55/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 55/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 55 2003 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu55/2003/QĐ-BNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành09/04/2003
                            Người kýPhạm Hồng Giang
                            Ngày hiệu lực 24/04/2003
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu55/2003/QĐ-BNN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành09/04/2003
                                                  Người kýPhạm Hồng Giang
                                                  Ngày hiệu lực 24/04/2003
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Ban hành tạm thời Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình Ngành Nông nghiệp &PTNT cho một số vùng như sau:
                                                  • Điều 2: Chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình Ngành Nông nghiệp &PTNT được ban hành tạm thời cho một số loại công trình thuộc một số vùng là tài liệu tham khảo cho các Dự án đầu tư do Bộ Nông nghiệp &PTNT quản lý, làm cơ sở tham khảo cho việc ước tính vốn đầu tư xây dựng công trình trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và lập kế hoạch đầu tư.
                                                  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị cần tiếp tục nghiên cứu, theo dõi tổng kết, bổ sung số liệu để có căn cứ tiếp tục hoàn thiện chỉ tiêu suất vốn đầu tư XDCB công trình ngành Nông nghiệp &PTNT.
                                                  • Điều 4: Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng Các Cục,Vụ chức năng thuộc Bộ; Giám đốc các Ban Quản lý dự án; các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan