Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›494/QĐ-UBND

Quyết định 494/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu494/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành10/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 10/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/06/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 494/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 10 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chức quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục) thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, TTTH-CB,VP7.
MT42/VP7/2024/QTNB-TP

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 494/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI

1. Tên TTHC: Bổ nhiệm Thừa Phát lại

Mã TTHC: 1.008922.H42

Thời gian giải quyết:

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 10 ngày x 08 giờ = 80 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 30 ngày x 08 giờ = 240 giờ. (Cắt giảm 02 bước thực hiện)

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 320 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Cán bộ tiếp nhận

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp. Thu phí, lệ phí (nếu có). In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.

4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Tư pháp

04 giờ

Mẫu 01,02,03, 04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

52 giờ

Mẫu 02,04,05

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

08 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

240 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Sở Tư pháp

Văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ HCC.

06 giờ

Mẫu 04,05

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công

Cán bộ tiếp nhận

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Kết thúc trên phần mềm.

 

Mẫu 04,05, 06

2. Tên TTHC: Bổ nhiệm lại Thừa Phát lại

Mã TTHC: 1.008924.H42

Thời gian giải quyết:

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 10 ngày x 08 giờ = 80 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 30 ngày x 08 giờ = 240 giờ. (Cắt giảm 02 bước thực hiện)

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 320 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Cán bộ tiếp nhận

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp. Thu phí, lệ phí (nếu có). In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.

4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Tư pháp

04 giờ

Mẫu 01,02,03, 04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

52 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

 

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

08 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

240 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Sở Tư pháp

Văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ HCC.

06 giờ

Mẫu 04,05

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công

Cán bộ tiếp nhận

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Kết thúc trên phần mềm.

 

Mẫu 04,05, 06

3. Tên TTHC: Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

Mã TTHC: 1.008923.H42

Thời gian giải quyết:

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 10 ngày x 08 giờ = 80 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 15 ngày x 08 giờ = 120 giờ. (Cắt giảm 02 bước thực hiện)

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thờigian200 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Cán bộ tiếp nhận

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp. Thu phí, lệ phí (nếu có). In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.

4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Tư pháp

04 giờ

Mẫu 01,02,03, 04,05,06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

54 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

 

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

06 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

120 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Sở Tư pháp

Văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ HCC.

06 giờ

Mẫu 04,05

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công

Cán bộ tiếp nhận

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Kết thúc trên phần mềm.

 

Mẫu 04,05, 06

LĨNH VỰC LUẬT SƯ

1. Tên TTHC: Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Mã TTHC:1.000828.H42

Thời gian giải quyết:

+ Đoàn Luật sư tiếp nhận hồ sơ chuyển Sở Tư pháp: 07 ngày x 8 giờ = 56 giờ

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 07 ngày x 08 giờ = 56 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 20 ngày x 08 giờ = 160 giờ.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 272 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Đoàn Luật sư tỉnh

Cán bộ tiếp nhận

1. Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển đến Sở Tư pháp

56 giờ

Mẫu 01,02,03,04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

40 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

160 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

04 giờ

Mẫu 04,05, 06

2. Tên TTHC: Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Mã TTHC: 1.000688.H42

Thời gian giải quyết:

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 07 ngày x 08 giờ = 56 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 20 ngày x 08 giờ = 160 giờ.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 216 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Cán bộ tiếp nhận

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp. Thu phí, lệ phí (nếu có). In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.

4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Tư pháp

04 giờ

Mẫu 01,02,03, 04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

36 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

160 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Sở Tư pháp

Văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ HCC.

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công

Cán bộ tiếp nhận

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Kết thúc trên phần mềm.

 

Mẫu 04,05, 06

3. Tên TTHC: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Mã TTHC: 1.008624.H42

- Trường hợp đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Thời gian giải quyết:

+ Đoàn Luật sư tiếp nhận hồ sơ chuyển Sở Tư pháp 07 ngày x 8 giờ = 56 giờ

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 07 ngày x 08 giờ = 56 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 20 ngày x 08 giờ = 160 giờ.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 272 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Đoàn Luật sư tỉnh

Cán bộ tiếp nhận

1. Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển đến Sở Tư pháp

56 giờ

Mẫu 01,02,03,04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

40 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

160 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

04 giờ

Mẫu 04,05, 06

- Trường hợp miễn tập sự hành nghề luật sư

Thời gian giải quyết:

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 07 ngày x 08 giờ = 56 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 20 ngày x 08 giờ = 160 giờ.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 216 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Cán bộ tiếp nhận

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp. Thu phí, lệ phí (nếu có). In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.

4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Tư pháp

04 giờ

Mẫu 01,02,03, 04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

36 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

160 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Sở Tư pháp

Văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ HCC.

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công

Cán bộ tiếp nhận

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Kết thúc trên phần mềm.

 

Mẫu 04,05, 06

4. Tên TTHC: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi

Mã TTHC: 1.008628.H42

- Trường hợp đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Luật sư

Thời gian giải quyết:

+ Đoàn Luật sư tiếp nhận hồ sơ chuyển Sở Tư pháp: 07 ngày x 8 giờ = 56 giờ

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 07 ngày x 08 giờ = 56 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 20 ngày x 08 giờ = 160 giờ.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 272 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Đoàn Luật sư tỉnh

Cán bộ tiếp nhận

1. Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển đến Sở Tư pháp

56 giờ

Mẫu 01,02,03,04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

40 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

160 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

04 giờ

Mẫu 04,05, 06

- Trường hợp miễn tập sự hành nghề luật sư

Thời gian giải quyết:

+ Sở Tư pháp gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tư pháp: 07 ngày x 08 giờ = 56 giờ.

+ Bộ Tư pháp xem xét, quyết định: 20 ngày x 08 giờ = 160 giờ.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian 216 giờ

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Cán bộ tiếp nhận

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).

2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.

3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp. Thu phí, lệ phí (nếu có). In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.

4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Tư pháp

04 giờ

Mẫu 01,02,03, 04,05, 06

Bước 2

Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp

Trưởng phòng

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ.

02 giờ

Mẫu 04,05

Chuyên viên

Cán bộ phụ trách thẩm định hồ sơ:

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét quyết định thụ lý giải quyết (đối với hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc chuyển trả hồ sơ đề nghị bổ sung hoàn thiện (đối với hồ sơ chưa đạt yêu cầu).

36 giờ

Mẫu 02,04,05

 

 

Trưởng phòng

Xem xét trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách quyết định.

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc/Phó Giám đốc

Xem xét quyết định ký Tờ trình gửi Bộ Tư pháp

04 giờ

Mẫu 04,05

Bước 4

Bộ phận văn thư

Cán bộ văn thư

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm.

- Gửi hồ sơ tới Bộ Tư pháp

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 5

Bộ Tư pháp

 

- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Sở Tư pháp

160 giờ

Mẫu 04,05

Bước 6

Sở Tư pháp

Văn thư

- Báo cáo Lãnh đạo Sở.

- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ HCC.

03 giờ

Mẫu 04,05

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công

Cán bộ tiếp nhận

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Kết thúc trên phần mềm.

 

Mẫu 04,05, 06

 

 

 

Từ khóa:
494/QĐ-UBNDQuyết định 494/QĐ-UBNDQuyết định số 494/QĐ-UBNDQuyết định 494/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 494/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 494 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu494/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành10/06/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 10/06/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu494/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành10/06/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 10/06/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục) thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan