BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 425/QĐ-BXD | HàNội, ngày30 tháng3 năm 2026 |
CÔNG BỐ SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày25/02/2025của Chínhphủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vàcơ cấu tổ chức của Bộ Xâydựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày09/02/2021của Chínhphủ về quản lýchiphíđầu tư xâydựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày20/6/2023của Chínhphủ về sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định thuộc lĩnh vực quản lýnhànước của Bộ Xâydựng;
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày30/12/2024của Chínhphủ quyđịnh chitiết một số điều vàbiện phápthihànhLuật Xâydựng về quản lýhoạt động xâydựng;
Theođề nghị của Cục trưởng Cục Kinhtế -Quản lýđầu tư xâydựng và Viện trưởng Viện Kinhtế xâydựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Công bố suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2025 kèm theo Quyết định này.
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3.Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng suất vốn đầu tư và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình làm cơ sở để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 425/QĐ-BXD ngày 30/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN 1: THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình
1. Thuyết minhchung
1.1. Suất vốn đầu tư xây dựng là mức chi phí cần thiết cho một đơn vị tính theo diện tích, thể tích, chiều dài hoặc công suất hoặc năng lực phục vụ của công trình theo thiết kế.
Công suất hoặc năng lực phục vụ theo thiết kế của công trình là khả năng sản xuất hoặc khai thác sử dụng công trình theo thiết kế được xác định bằng đơn vị đo phù hợp.
Suất vốn đầu tư được công bố bình quân cho cả nước. Khi áp dụng suất vốn đầu tư cho công trình cụ thể theo khu vực tương ứng với địa giới hành chính trước khi hợp nhất tham khảo hướng dẫn tại mục 1.1 Mục I Phần 1 và Phần 4 của Quyết định số 409/QĐ-BXD ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
1.2. Mục đích sử dụng
Suất vốn đầu tư công bố tại Quyết định này là một trong những cơ sở tham khảo, sử dụng vào việc xác định sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng ở giai đoạn chuẩn bị dự án đối với một số công trình, dự án đầu tư xây dựng phổ biến.
1.3. Việc công bố suất vốn đầu tư được thực hiện trên cơ sở
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/06/2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ trưởng Xây dựng về hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Xây dựng về hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
- Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/1/2025 của Bộ trưởng Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương
1.4. Suất vốn đầu tư được xác định cho công trình xây dựng mới, có tính chất phổ biến, với mức độ kỹ thuật công nghệ thi công trung bình tiên tiến; phù hợp với các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và các hướng dẫn có liên quan tại thời điểm tính toán.
Suất vốn đầu tư công bố kèm theo Quyết định này được tính toán tại mặt bằng giá Quý IV năm 2025. Đối với các công trình có sử dụng ngoại tệ là USD thì phần chi phí ngoại tệ được tính đổi về đồng Việt Nam theo tỷ giá trung bình quý IV/2025 là 1 USD = 26.278 VNĐ theo công bố tỷ giá ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
2. Nội dungcủa suất vốn đầu tư
Suất vốn đầu tư xây dựng gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; một số khoản mục chi phí khác theo quy định và thuế giá trị gia tăng.
Suất vốn đầu tư, suất chi phí xây dựng, suất chi phí thiết bị đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.
Suất vốn đầu tư xây dựng chưa bao gồm chi phí dự phòng và chi phí thực hiện một số loại công việc theo yêu cầu riêng của dự án, công trình cụ thể như:
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định pháp luật được tính trong sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư;
- Lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay);
- Vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án đầu tư xây dựng nhằm mục đích sản xuất, kinh doanh);
- Một số chi phí có tính chất riêng biệt theo từng dự án như: đánh giá tác động môi trường và xử lý các tác động của dự án đến môi trường; đăng kiểm chất lượng quốc tế, quan trắc biến dạng công trình; chi phí kiểm định chất lượng công trình; gia cố đặc biệt về nền móng công trình; chi phí thuê tư vấn nước ngoài; chi phí thực hiện BIM; các chi phí có tính chất riêng biệt khác.
3. Hướng dẫn sử dụng
3.1. Khi sử dụng suất vốn đầu tư được công bố cần căn cứ vào loại cấp công trình, thời điểm lập sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư, khu vực đầu tư xây dựng công trình, các hướng dẫn cụ thể và các chi phí khác phù hợp yêu cầu cụ thể của dự án để bổ sung, điều chỉnh, quy đổi lại sử dụng cho phù hợp như:
3.1.1. Bổ sung các chi phí cần thiết theo yêu cầu riêng của dự án/công trình. Việc xác định các chi phí bổ sung này được thực hiện theo các quy định, hướng dẫn hiện hành phù hợp với thời điểm xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư xây dựng công trình.
3.1.2. Đối với suất vốn đầu tư công trình dân dụng (công trình nhà ở, công trình công cộng) tại văn bản này được tính toán ở mức độ hoàn thiện cơ bản. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị, giải pháp hoàn thiện để đảm bảo chất lượng công trình, đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài, tránh lãng phí.
3.1.3. Điều chỉnh, quy đổi suất vốn đầu tư trong một số trường hợp như:
- Quy mô năng lực sản xuất hoặc phục vụ của công trình khác với quy mô năng lực sản xuất hoặc phục vụ của công trình đại diện nêu trong danh mục được công bố.
- Có sự khác nhau về đơn vị đo năng lực sản xuất hoặc phục vụ của công trình với đơn vị đo sử dụng trong danh mục được công bố.
- Sử dụng chỉ tiêu suất vốn đầu tư để xác định tổng mức đầu tư cho các công trình mở rộng, nâng cấp cải tạo hoặc công trình có yêu cầu đặc biệt về công nghệ.
- Có những yếu tố đặc biệt về địa điểm xây dựng, địa chất nền móng công trình và yếu tố đặc biệt khác được thuyết minh chưa có trong suất vốn đầu tư công bố, ví dụ như: Những công trình xây dựng có đường kết nối, cầu kết nối, kè mương...; Những công trình xây dựng ở những khu vực phải xử lý mặt bằng như ở vùng đồi, núi phải san lấp mặt bằng; ở vùng đầm lầy, trũng, ao hồ… phải tôn nền; Những công trình xây dựng ở vùng dân cư thưa thớt, nằm sâu trong rừng núi, vùng ngập nước, xa trung tâm kinh tế, văn hóa, giao thông không thuận tiện, đi lại khó khăn, kinh tế lạc hậu, kém phát triển; Những khu vực có nền địa chất khác thường với nền địa chất phổ biến của cả khu vực (như có túi bùn lớn, hang caster, cát chảy, có những tầng đá cứng nằm lưng chừng của nền móng công trình...).
- Dự án đầu tư công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) có những nội dung chi phí được quy định khác với những nội dung chi phí nêu trong công bố.
- Mặt bằng giá xây dựng ở thời điểm xác định chi phí đầu tư xây dựng có sự khác biệt so với mặt bằng tính toán suất vốn đầu tư.
3.1.4. Điều chỉnh, quy đổi suất vốn đầu tư đã công bố về thời điểm, địa điểm tính toán
- Điều chỉnh, quy đổi suất vốn đầu tư đã được công bố về thời điểm tính toán có thể sử dụng chỉ số giá xây dựng được công bố theo quy định.
- Điều chỉnh, quy đổi suất vốn đầu tư về địa điểm tính toán được xác định theo hệ số vùng hoặc bằng kinh nghiệm/phương pháp chuyên gia trên cơ sở phân tích, đánh giá so sánh các yếu tố về địa chất, địa hình, thủy văn, mặt bằng giá vùng/khu vực. Hệ số điều chỉnh vùng của suất vốn đầu tư tham khảo phần 4 của Quyết định số 409/QĐ-BXD ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Trong đó:
S: suất vốn đầu tư sau điều chỉnh;
S0: suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng đã công bố;
Ktg: hệ số điều chỉnh suất vốn đầu tư ở năm t về thời điểm cần xác định suất vốn đầu tư. Hệ số Ktg được xác định như sau:
Ktg=Itt/Iot
Itt: chỉ số giá xây dựng tại thời điểm cần điều chỉnh suất vốn đầu tư;
Iot: chỉ số giá xây dựng tại thời điểm tính toán suất vốn đầu tư đã công bố.
(Chỉ số giá xây dựng do địa phương nơi thực hiện dự án/công trình công bố)
Kkv: hệ số quy đổi suất vốn đầu tư đã được công bố về địa điểm tính toán. Hệ số Kkv cho các vùng tham khảo phần 4 của Quyết định số 409/QĐ-BXD ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
STi: Các chi phí bổ sung được phân bổ đối với các khoản mục chi phí cần thiết theo quy định nhưng chưa được tính đến trong suất vốn đầu tư hiện hành hoặc các chi phí giảm trừ được phân bổ đối với các khoản mục chi phí theo quy định không còn phù hợp trong suất vốn đầu tư hiện hành. STi được tính trên 1 đơn vị diện tích hoặc công suất năng lực phục vụ phù hợp với đơn vị tính của suất vốn đầu tư S0; Chi phí này được xác định trên cơ sở dữ liệu của công trình cụ thể hoặc tham khảo chi phí của các công trình tương tự đã thực hiện;
n: Số lượng các khoản mục chi phí bổ sung;
i: Thứ tự các khoản mục chi phí bổ sung.
3.2. Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư
Trường hợp cần thiết phải xác định suất vốn đầu tư, các cơ quan, tổ chức, cá nhân căn cứ phương pháp xác định suất vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng để tính toán, xác định cho phù hợp với điều kiện cụ thể của dự án.
II. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình
1 Thuyết minhchung
1.1. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình (viết tắt làgiábộ phận kết cấu) bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu hoặc bộ phận công trình xây dựng.
1.2. Giá bộ phận kết cấu công bố tại Quyết định này là một trong những cơ sở để xác định chi phí xây dựng trong sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, quản lý và kiểm soát chi phí xây dựng công trình.
1.3. Giá bộ phận kết cấu được tính toán theo mục 1.3, 1.4 Mục I Phần 1
1.4. Giá bộ phận kết cấu được công bố bình quân cho cả nước, khi áp dụng cho công trình cụ thể theo khu vực tương ứng với địa giới hành chính trước khi hợp nhất thì tham khảo hướng dẫn tại mục 1.1 Mục I Phần 1 và Phần 4 của Quyết định số 409/QĐ-BXD ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
2. Nội dungcủa giábộ phận kết cấu baogồm
Giá bộ phận kết cấu bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng. Thuế giá trị gia tăng được tính mức 10%
3. Hướng dẫn sử dụng
3.1. Khi sử dụng giá bộ phận kết cấu được công bố thì cần bổ sung các khoản mục chi phí (nếu có) chưa được tính toán trong giá bộ phận kết cấu và điều chỉnh, quy đổi cho phù hợp.
3.2. Việc điều chỉnh, quy đổi giá bộ phận kết cấu
- Điều chỉnh, quy đổi giá bộ phận kết cấu về thời điểm tính toán có thể sử dụng chỉ số giá phần xây dựng được công bố theo quy định.
- Điều chỉnh, quy đổi giá bộ phận kết cấu về địa điểm tính toán được xác định theo hệ số vùng hoặc bằng kinh nghiệm/ phương pháp chuyên gia trên cơ sở phân tích, so sánh, đánh giá các yếu tố về địa chất, địa hình, thủy văn, mặt bằng giá vùng/ khu vực. Hệ số điều chỉnh vùng của giá bộ phận kết cấu tham khảo phần 4 của Quyết định số 409/QĐ-BXD ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Việc thực hiện điều chỉnh, quy đổi giá bộ phận kết cấu được thực hiện tương tự như suất vốn đầu tư tại công thức ở điểm 3.1.5 Mục I.
3.3. Xác định giá bộ phận kết cấu
Trường hợp cần thiết xác định giá bộ phận kết cấu, các cơ quan, tổ chức, cá nhân căn cứ phương pháp xác định giá xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng để tính toán, xác định cho phù hợp.
III. Kết cấu và nội dung
Tập suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2025 được kết cấu thành 3 phần và mã hóa các chỉ tiêu bằng số hiệu thống nhất như sau:
Phần 1:Thuyết minhchungvàhướng dẫn sử dụng
Ở phần này giới thiệu các khái niệm, cơ sở tính toán, phạm vi sử dụng; các khoản mục chi phí theo quy định được tính và chưa được tính trong suất vốn đầu tư và giá bộ phận kết cấu.
Phần 2:Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrình
Gồm hệ thống các chỉ tiêu suất vốn đầu tư xây dựng công trình, thuyết minh về các nội dung chi phí của các chỉ tiêu suất vốn đầu tư.
Phần 3:Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Gồm hệ thống các chỉ tiêu giá bộ phận kết cấu đối với một số loại công trình, thuyết minh về quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng và các chỉ dẫn kỹ thuật cần thiết.
Số hiệu chỉ tiêu suất đầu tư xây dựng và giá bộ phận kết cấu được mã hóa gồm 8 số (00000.000), trong đó: Số hiệu thứ nhất thể hiện loại chỉ tiêu (1: suất vốn đầu tư; 2: giá bộ phận kết cấu); số hiệu thứ hai thể hiện loại công trình (1: công trình dân dụng; 2: công trình công nghiệp; 3: công trình hạ tầng kỹ thuật; 4: công trình giao thông; 5: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn); 3 số hiệu tiếp theo thể hiện nhóm công trình trong 5 loại công trình; 2 số hiệu tiếp theo thể hiện chỉ tiêu cụ thể đối với công trình công bố; số hiệu cuối cùng thể hiện chỉ tiêu (0: suất vốn đầu tư; 1: suất chi phí xây dựng; 2: suất chi phí thiết bị).
PHẦN 2: SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CHƯƠNG I: SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1. CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
1.1. Công trình nhà chung cư
a. Thuyết minh
- Nhàchungcư lànhàở cótừ 02tầng trở lên,cónhiều căn hộ, cólối đi, cầu thangchung,cóphần sở hữu riêng,phần sở hữu chungvàhệ thống côngtrìnhhạ tầng sử dụng chungchogiađình, cánhân,tổ chức. Nhàchungcư baogồm: nhàở thương mại, nhàở côngvụ, nhàở phục vụ táiđịnh cư, nhàở xãhội,... theoquyđịnh của Luật Nhàở.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàchungcư baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng côngtrìnhnhàchungcư tínhtrên1m2diện tíchsànxâydựng.
- Phần xâydựng baogồm chiphíphần ngầm côngtrình(hầm thicôngtheobiện phápđào mở), kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (trát,sơn, ốp, lát),hệ thống kỹ thuật (điện, cấp nước, thoátnước, thônggió,báocháy,chữacháy),cáchạng mục phụ (cổng, hàngrào,sân,nhàbảo vệ,...). Suất vốn đầu tư chưa baogồm cácyêucầu hoànthiện theođặc điểm riêngcủa côngtrình.
- Phần chiphíthiết bị đã baogồm cácchiphímuasắm, lắp đặt thangmáy,trạm biến ápvàcácthiết bị phục vụ vận hành,máybơm cấp nước, phòngcháychữa cháy.Chưa baochiphímuasắm, lắp đặt thiết bị điều hòakhôngkhítrongcáccăn hộ, thiết bị nội thất đồ rời, hệ thống kỹ thuật tiêntiến như hệ thống điều hòakhôngkhítrungtâm,hệ thống BMS,....
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhở Bảng 1tínhchocôngtrìnhnhàchungcư; trường hợp cótầng hầm, tầng hầm chỉ sử dụng chochức năng đỗ xe.
- Suấtvốnđầutư côngtrìnhở Bảng1tínhchocôngtrìnhnhàchungcư códiệntíchxâydựngtầnghầmtươngđươngvớidiệntíchxâydựngtầngnổi.Trườnghợpxâydựngtầnghầmcódiệntíchxâydựnglớnhơndiệntíchxâydựngtầngnổithìsuấtvốnđầutư xâydựngtầnghầmcủaphầnmở rộngđượcxácđịnhtheocôngthứcsau:
Trongđó:
:Suất vốn đầu tư tầng hầm của phần mở rộng;
N:Diện tíchsànxâydựng côngtrình(trừ phần diện tíchtầng hầm phần mở rộng; baogồm cả cáctầng hầm, tầng nửa hầm,tầng kỹ thuật, tầng ápmái,tầng máitum(nếu có));
S:Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhcóhầm đã được côngbố;
Nnoi:Diện tíchsànxâydựng tầng nổi;
Snoi:Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhkhôngcóhầm đã được côngbố;
:Diện tíchsànxâydựng tầng hầm trongdiện tíchxâydựng tầng nổi.
Kdc:Hệ số điều chỉnh tương ứng. Kdcđược xácđịnh theobảng sau:
Tỷ lệ giữa diện tíchxâydựng tầng hầm và diện tíchxâydựng phần nổi (Nxdhầm/Nxdnổi) | Hệ số điều chỉnh (Kdc) |
Từ >1đến ≤ 2,0 | Từ <1-0,92 |
Từ >2,0đến ≤ 3,5 | Từ <0,92-0,85 |
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 1.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàchungcư
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | ||
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | ||
| 0 | 1 | 2 | |
11110.01 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 9.202 | 7.784 | 432 |
| Có 1 tầng hầm | 10.529 | 8.931 | 470 |
| Có 2 tầng hầm | 11.175 | 9.448 | 530 |
| Có 3 tầng hầm | 11.793 | 10.002 | 593 |
| Có 4 tầng hầm | 13.024 | 11.046 | 654 |
| Có 5 tầng hầm | 14.247 | 12.082 | 716 |
11110.02 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 10.316 | 8.082 | 724 |
| Có 1 tầng hầm | 11.033 | 8.643 | 774 |
| Có 2 tầng hầm | 11.772 | 9.223 | 826 |
| Có 3 tầng hầm | 12.637 | 9.900 | 886 |
| Có 4 tầng hầm | 13.561 | 10.623 | 951 |
| Có 5 tầng hầm | 14.527 | 11.380 | 1.019 |
11110.03 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 10.629 | 8.458 | 758 |
| Có 1 tầng hầm | 11.122 | 8.850 | 793 |
| Có 2 tầng hầm | 11.671 | 9.286 | 832 |
| Có 3 tầng hầm | 12.344 | 9.822 | 881 |
| Có 4 tầng hầm | 13.091 | 10.417 | 934 |
| Có 5 tầng hầm | 13.896 | 11.057 | 991 |
11110.04 | 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 11.132 | 9.041 | 758 |
| Có 1 tầng hầm | 11.450 | 9.301 | 780 |
| Có 2 tầng hầm | 11.829 | 9.608 | 806 |
| Có 3 tầng hầm | 12.320 | 10.006 | 839 |
| Có 4 tầng hầm | 12.883 | 10.465 | 877 |
| Có 5 tầng hầm | 13.512 | 10.975 | 920 |
11110.05 | 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm | 12.410 | 9.521 | 1.034 |
| Có 1 tầng hầm | 12.590 | 9.660 | 1.049 |
| Có 2 tầng hầm | 12.830 | 9.843 | 1.069 |
| Có 3 tầng hầm | 13.168 | 10.102 | 1.096 |
| Có 4 tầng hầm | 13.576 | 10.416 | 1.131 |
| Có 5 tầng hầm | 14.048 | 10.778 | 1.170 |
11110.07 | 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm | 13.818 | 10.611 | 1.367 |
| Có 1 tầng hầm | 13.923 | 10.691 | 1.377 |
| Có 2 tầng hầm | 14.083 | 10.814 | 1.393 |
| Có 3 tầng hầm | 14.335 | 11.008 | 1.418 |
| Có 4 tầng hầm | 14.655 | 11.255 | 1.450 |
| Có 5 tầng hầm | 15.037 | 11.548 | 1.488 |
11110.08 | 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm | 14.508 | 11.144 | 1.436 |
| Có 1 tầng hầm | 14.570 | 11.191 | 1.442 |
| Có 2 tầng hầm | 14.679 | 11.274 | 1.453 |
| Có 3 tầng hầm | 14.868 | 11.420 | 1.472 |
| Có 4 tầng hầm | 15.116 | 11.610 | 1.496 |
| Có 5 tầng hầm | 15.420 | 11.843 | 1.526 |
11110.09 | 30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm | 15.849 | 12.000 | 1.700 |
| Có 1 tầng hầm | 15.890 | 12.031 | 1.705 |
| Có 2 tầng hầm | 15.978 | 12.096 | 1.714 |
| Có 3 tầng hầm | 16.138 | 12.217 | 1.731 |
| Có 4 tầng hầm | 16.356 | 12.382 | 1.754 |
| Có 5 tầng hầm | 16.625 | 12.587 | 1.783 |
11110.10 | 35 < số tầng ≤ 40 không có tầng hầm | 17.024 | 12.791 | 1.907 |
| Có 1 tầng hầm | 17.050 | 12.810 | 1.910 |
| Có 2 tầng hầm | 17.117 | 12.861 | 1.917 |
| Có 3 tầng hầm | 17.255 | 12.965 | 1.933 |
| Có 4 tầng hầm | 17.445 | 13.108 | 1.954 |
| Có 5 tầng hầm | 17.688 | 13.289 | 1.982 |
11110.11 | 40 < số tầng ≤ 45 không có tầng hầm | 18.197 | 13.581 | 2.113 |
| Có 1 tầng hầm | 18.216 | 13.596 | 2.116 |
| Có 2 tầng hầm | 18.276 | 13.641 | 2.122 |
| Có 3 tầng hầm | 18.401 | 13.733 | 2.137 |
| Có 4 tầng hầm | 18.577 | 13.866 | 2.158 |
| Có 5 tầng hầm | 18.803 | 14.035 | 2.184 |
11110.12 | 45 < số tầng ≤ 50 không có tầng hầm | 19.370 | 14.373 | 2.320 |
| Có 1 tầng hầm | 19.381 | 14.381 | 2.321 |
| Có 2 tầng hầm | 19.430 | 14.418 | 2.328 |
| Có 3 tầng hầm | 19.541 | 14.499 | 2.341 |
| Có 4 tầng hầm | 19.702 | 14.620 | 2.360 |
| Có 5 tầng hầm | 19.912 | 14.774 | 2.386 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng nhàchungcư như sau:
- Tỷ trọng chiphíphần ngầm côngtrình:15-30%
- Tỷ trọng chiphíphần kết cấu thâncôngtrình:30-40%
- Tỷ trọng chiphíphần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật trongCT:55-30%
1.2. Công trình nhà ở riêng lẻ
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhở Bảng 2tínhchocôngtrìnhnhàở riênglẻ,trongtrường hợp cóxâydựng tầng hầm được xácđịnh chotầng hầm sử dụng làmkhuđỗ xevàdiện tíchxâydựng tầng hầm tương đương với diện tíchxâydựng tầng nổi.
- Phần xâydựng baogồm chiphíphần ngầm côngtrình(hầm thicôngtheobiện phápđào mở), kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (trát,sơn, ốp,lát),điện, nước trongnhà.Chưa baogồm cácyêucầu về hoànthiện theođặc điểm riêngcủa côngtrình.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàở riênglẻ chưa baogồm chiphíthiết bị
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 2.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàở riênglẻ
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | ||
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | ||
| 0 | 1 | 2 | |
11120.01 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái tôn | 6.247 | 5.528 |
|
11120.02 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ | 6.452 | 5.710 |
|
11120.03 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 8.370 | 7.536 |
|
| Có 1 tầng hầm | 10.334 | 9.296 |
|
11120.04 | Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 10.517 | 9.135 |
|
| Có 1 tầng hầm | 11.319 | 9.841 |
|
11120.05 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, khôngcótầng hầm |
|
|
|
| Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 9.124 | 7.673 |
|
| Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 8.497 | 7.449 |
|
| Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 7.808 | 7.126 |
|
| Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 7.630 | 7.050 |
|
| Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 7.409 | 6.900 |
|
| Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 7.075 | 6.600 |
|
11120.06 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, có 1 tầng hầm |
|
|
|
| Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 10.076 | 9.144 |
|
| Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 9.210 | 8.495 |
|
| Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 9.004 | 8.319 |
|
| Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 8.857 | 8.258 |
|
| Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 8.677 | 8.135 |
|
| Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 8.403 | 7.889 |
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhnhàở riênglẻ như sau:
Tỷ trọng chiphíphần móngcôngtrình:15-30%
Tỷ trọng chiphíphần kết cấu thâncôngtrình:30-40%
Tỷ trọng chiphíphần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật trongCT:55-30%
2. CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
2.1. Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
a. Thuyết minh
- Côngtrìnhtrường mầm nonđược phânchiaracáckhối chức năng theotiêuchuẩn thiết kế, baogồm:
+Khối phòngnhómtrẻ, lớp mẫu giáogồm: phòngsinhhoạt, phòngngủ, phòngvệ sinh,hiênchơi
+Khối phục vụ học tập: phònggiáodục thể chất, phònggiáodục nghệ thuật hoặc phòngđa chức năng
+Khối phòngtổ chức ăn: nhàbếp (khugiaonhận thực phẩm, khusơ chế, khuchế biến thực phẩm, khu nấu ăn, khuchiathức ăn); nhàkho.
+Khối phònghànhchínhquản trị: phònghiệu trưởng; phòngphóhiệu trưởng; văn phòng;phònghànhchínhquản trị; phòngytế; phòngthường trực, bảo vệ; phòngdànhchonhânviên;khuvệ sinhchogiáoviên,cánbộ, nhânviên;khuđể xechogiáoviên,cánbộ, nhânviên;khuđể xechokháchvàphụ huynhhọc sinh.
+Sânvườn: sânchơi chung;sânchơi của nhómtrẻ, lớp mẫu giáo;vườn cây,bãicỏ.
-Suất vốn đầu tư tại Bảng 3được tínhchocôngtrìnhtrường học tương ứng tiêuchuẩn cơ sở vật chất ở mức độ 2,tòanhàtừ 2-5tầng, baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng mới trường mầm nontínhtrên01cháu,trongđó:
+ Chiphíxâydựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (sơn, trát,ốp, lát),hệ thống kỹ thuật (điện; cấp, thoátnước; thônggió;báocháy;chữa cháy))nhàlớp học, cáckhối phục vụ, hànhchính,...vàcáchạng mục phụ trợ khácnhư: sânchơi, khugiải trí,hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ....
+ Chiphíthiết bị phục vụ côngtácgiảng dạy, sinhhoạt, giường tủ, bànghế, thangmáy(đối với côngtrình ≥4 tầng), quạt điện, máyđiều hoànhiệt độ cục bộ, thiết bị bị phòngcháychữa cháy,cấp điện, cấp thoát nước...
- Suất chiphíxâydựng, thiết bị tại Bảng 4baogồm:
+ Chiphíxâydựng phần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (sơn, trát,ốp, lát,..),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy)
+ Chiphíthiếtbị phụcvụ sinhhoạt,giườngtủ,bànghế,thangmáy,quạtđiện,máyđiềuhoànhiệtđộ cụcbộ,phòngcháychữacháy,cấpđiện,cấpthoátnước
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 3.Suất vốn đầu tư xâydựng trường mầm non
Đơn vị tính: 1.000 đ/cháu
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
11211.01 | 135< số cháu ≤ 320 | 106.751 | 82.320 | 12.059 |
11211.02 | 320 < số cháu ≤500 | 86.527 | 66.673 | 10.010 |
11211.03 | 500< số cháu ≤680 | 80.756 | 62.200 | 9.434 |
11211.04 | 680< số cháu ≤ 880 | 76.949 | 59.285 | 9.037 |
11211.05 | 880< số cháu ≤ 1050 | 74.441 | 58.732 | 8.985 |
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư như sau:
- Tỷ trọng chiphíchokhối phòngnhómtrẻ, lớp mẫu giáo;phục vụ học tập; tổ chức ăn :75-85%
- Tỷ trọng chiphíchokhối côngtrìnhhànhchínhquản trị :15-10%
- Tỷ trọng chiphíchosân,vườn vàkhuvuichơi :10-5%
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Bảng 4.Suất chiphíxâydựng, thiết bị của cáckhối chức năng trường mầm non
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị |
|
| 1 | 2 |
11211.06 | Khối hành chính 2-3 tầng | 7.515 | 723 |
11211.07 | Khối phòng học 2-3 tầng | 7.684 | 1.142 |
| Khối chức năng trường mẫu giáocóquymô |
|
|
11211.08 | 4-5 tầng | 8.492 | 1.382 |
11211.09 | 4-5 tầng + 1 hầm | 9.526 | 1.206 |
|
|
|
|
2.1.2. Trường tiểu học
a. Thuyết minh
-Côngtrìnhxâydựng trường tiểu học được phânchiaracáckhối chức năng theotiêuchuẩn thiết kế, baogồm:
+ Khối cácphònghọc;
+ Khối phòngphục vụ học tập: phòngrènluyện thể chất hoặc nhàđa năng, phònggiáodục nghệ thuật, thư viện, thiết bị giáodục, phòngtruyền thống, phònghoạt động đội, phònggiáodục học sinhkhuyết tật hòanhập;
+ Khối phònghànhchínhquản trị: phònghiệu trưởng; phòngphóhiệu trưởng;văn phòng;phòngHội đồng giáoviên;phòngnghỉ giáoviên;phòngytế học đường; kho;phòngthường trực bảo vệ;
+ Khusânchơi, bãitập;
+ Khuvệ sinhvàkhuđể xe
+ Cáchạng mục phụ trợ khác
- Suất vốn đầu tư tại Bảng 5được tínhchocôngtrìnhtrường học tương ứng tiêuchuẩn cơ sở vật chất ở mức độ 2,tòanhàtừ 2-5tầng, baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng mới trường tiểu học tínhtrên01cháuhọc sinh,trongđó:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (sơn, trát,ốp, lát),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))nhàlớp học, cáckhối phục vụ, hànhchínhquản trị,... vàcáchạng mục phụ trợ khácnhư: sântrường, hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ, câyxanhcảnh quan
+ Chiphíthiếtbị phụcvụ côngtácgiảngdạy,bànghế,thangmáy(đốivớicôngtrình≥4tầng),quạtđiện,máy điềuhoànhiệtđộ cụcbộ,phòngcháychữacháy,cấpđiện,cấpthoátnước…
-Suấtchiphíxâydựng,thiếtbị tạiBảng6baogồm:
+Chiphíxâydựngphầnngầmcôngtrình,kếtcấuphầnthân,phầnkiếntrúc,hoànthiện(sơn,trát,ốp,lát,..),hệ thốngkỹ thuật(điện;cấp,thoátnước;thônggió;báocháy;chữacháy)
+Chiphíthiếtbị phụcvụ sinhhoạt,giườngtủ,bànghế,thangmáy,quạtđiện,máyđiềuhoànhiệtđộ cụcbộ,phòngcháychữacháy,cấpđiện,cấpthoátnước
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 5.Suất vốn đầu tư xâydựng trường tiểu học
Đơn vị tính: 1.000 đ/học sinh
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11212.01 | 300 < số cháu ≤ 520 | 90.360 | 68.633 | 10.049 |
11212.02 | 520 < số cháu ≤740 | 71.590 | 54.412 | 7.967 |
11212.03 | 740 < số cháu ≤ 960 | 64.009 | 48.674 | 7.139 |
11212.04 | 960 < số cháu ≤ 1180 | 60.032 | 45.679 | 6.705 |
11212.05 | 1180< số cháu ≤ 1400 | 54.798 | 41.616 | 6.225 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất chiphíxâydựng như sau:
- Tỷ trọng chiphíchokhối phònghọc :50-60%.
- Tỷ trọng chiphíchokhối phục vụ học tập :30-20%.
- Tỷ trọng chiphíchokhối hànhchínhquản trị: :10-15%.
- Tỷ trọng chiphíkhối cònlại :10-5%
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Bảng 6.Suất chiphíxâydựng, thiết bị của cáckhối chức năng trường tiểu học
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị |
|
| 1 | 2 |
11212.06 | Khối hành chính quản trị 2-3 tầng | 7.461 | 822 |
| Khối học tập |
|
|
11212.07 | 2-3 tầng | 7.550 | 1.062 |
11212.08 | 4-5 tầng | 8.463 | 1.249 |
11212.09 | 4-5 tầng + 1 hầm | 9.478 | 1.119 |
|
|
|
|
2.1.3. Trường trung học cơ sở
a. Thuyết minh
- Côngtrìnhxâydựng trường THCSđược phânchiaracáckhối chức năng theotiêuchuẩn thiết kế, baogồm:
+Khối phònghọc: baogồm khối phònghọc gồm cácphònghọc vàphònghọc bộ môn;
+Khối phục vụ học tập: nhàđa năng;thư viện; phòngtruyền thống; phònghoạt động Đoàn,Đội; phòng hỗ trợ giáodục học sinhkhuyết tật hòanhập; phòngđồ dùngchuẩn bị giảng dạy; tiền sảnh;
+Khốihànhchínhquảntrị:phònghiệutrưởng;phòngPhóhiệutrưởng;vănphòng;phòngHộiđồnggiáoviên;phònghoạtđộngCôngđoàn;phòngnghỉ giáoviên;phòngytế họcđường;kho;phòngthườngtrực,bảovệ;
+Khusânchơi, bãitập;
+Khuvệ sinhvàkhuđể xe.
- Suất vốn đầu tư tại Bảng 7được tínhchocôngtrìnhtrường học ứng tiêuchuẩn cơ sở vật chất ở mức độ 2,tòanhàtừ 2-5tầng, baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng mới trường THCShọc tínhtrên01học sinh,trongđó:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (sơn, trát,ốp, lát),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy)nhàlớp học, cáchạng mục phục vụ học tập, hànhchínhquản trị,.. vàcáchạng mục phụ trợ khácnhư: sântrường, hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ, câyxanhcảnh quan
+ Chiphíthiết bị phục vụ côngtácgiảng dạy, sinhhoạt, thangmáy(đối với côngtrình≥4 tầng), máyđiều hoànhiệt độ cục bộ, phòngcháychữa cháy,cấp điện, cấp thoátnước…
-Suấtchiphíxâydựng,thiếtbị tạiBảng8baogồm:
+Chiphíxâydựngphầnngầmcôngtrình,kếtcấuphầnthân,phầnkiếntrúc,hoànthiện(sơn,trát,ốp,lát,..),hệ thốngkỹ thuật(điện;cấp,thoátnước;thônggió;báocháy;chữacháy)
+Chiphíthiếtbị phụcvụ sinhhoạt,giườngtủ,bànghế,thangmáy,quạtđiện,máyđiềuhoànhiệtđộ cụcbộ,phòngcháychữacháy,cấpđiện,cấpthoátnước
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 7.Suất vốn đầu tư xâydựng trường trunghọc cơ sở
Đơn vị tính: 1.000 đ/học sinh
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11213.01 | 280 < số học sinh ≤570 | 112.683 | 86.998 | 12.223 |
11213.02 | 570 < số học sinh ≤ 860 | 83.823 | 64.832 | 9.039 |
11213.03 | 860< số học sinh ≤ 1150 | 73.468 | 56.895 | 7.908 |
11213.04 | 1150 < số học sinh ≤ 1440 | 66.764 | 51.772 | 7.170 |
11213.05 | 1440 < số học sinh ≤ 1750 | 62.411 | 48.456 | 6.693 |
11213.06 | 1750 < số học sinh ≤ 2025 | 59.412 | 46.179 | 6.366 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất chiphíxâydựng như sau:
Tỷ trọng chiphíchokhối phònghọc :60-65%.
Tỷ trọng chiphíchokhối phục vụ học tập :20-15%.
Tỷ trọng chiphíchokhối hànhchínhquản trị: :10-15%.
Tỷ trọng chiphíkhối cònlại :10-5%
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Bảng 8.Suất chiphíxâydựng, thiết bị của cáckhối chức năng trường trunghọc cơ sở
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị |
|
| 1 | 2 |
11213.07 | Khối hànhchínhquản trị 2-3tầng | 7.433 | 850 |
| Khối học tập |
|
|
11213.08 | 2-3 tầng | 7.645 | 1.097 |
11213.09 | 4-5 tầng | 8.753 | 1.277 |
11213.10 | 4-5 tầng + 1 hầm | 9.898 | 1.104 |
|
|
|
|
2.1.4. Trường trung học phổ thông
a. Thuyết minh
-Côngtrìnhxâydựng trường được phânchiaracáckhối chức năng theotiêuchuẩn thiết kế, baogồm:
+Khối phònghọc: baogồm khối phònghọc gồm cácphònghọc vàphònghọc bộ môn;
+ Khối phục vụ học tập: nhàđa năng; thư viện; phòngtruyền thống; phònghoạt động Đoàn,Đội; phòng hỗ trợ giáodục học sinhkhuyết tật hòanhập; phòngđồ dùngchuẩn bị giảng dạy; tiền sảnh;
+ Khối hànhchínhquản trị: phònghiệu trưởng; phòngPhóhiệu trưởng;văn phòng;phòngHội đồng giáoviên;phònghoạt động Côngđoàn; phòngnghỉ giáoviên;phòngytế học đường; kho;phòngthường trực, bảo vệ;
+Khusânchơi, bãitập;
+Khuvệ sinhvàkhuđể xe.
-Suất vốn đầu tư tại Bảng 9được tínhchocôngtrìnhtrường học ứng tiêuchuẩn cơ sở vật chất ở mức độ 2,tòanhàtừ 2-5tầng, baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng mới trường THPTtínhtrên01học sinh,trongđó:
+Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (sơn, trát,ốp, lát),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))nhàlớp học, cáchạng mục phục vụ học tập, hànhchínhquản trị,...và cáchạng mục phụ trợ khácnhư: sântrường, hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ, câyxanhcảnh quan
+ Chiphíthiếtbị phụcvụ côngtácgiảngdạy,sinhhoạt,thangmáy(đốivớicôngtrình≥4tầng),hệ thốngđiềuhoà,thônggió,điện,phòngcháychữacháy,cấpđiện,cấpthoátnước...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 9.Suất vốn đầu tư xâydựng trường trunghọc phổ thông
Đơn vị tính: 1.000 đ/học sinh
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11214.01 | 600 < số học sinh ≤880 | 91.786 | 67.565 | 9.148 |
11214.02 | 880 < số học sinh ≤1170 | 83.483 | 61.503 | 8.360 |
11214.03 | 1070 < số học sinh ≤1450 | 79.756 | 58.806 | 8.023 |
11214.04 | 1450 < số học sinh ≤1750 | 74.269 | 54.823 | 7.472 |
11214.05 | 1750 < số học sinh ≤2025 | 70.459 | 52.068 | 7.091 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất chiphíxâydựng như sau:
- Tỷ trọng chiphíchokhối phònghọc :60-65%.
- Tỷ trọng chiphíchokhối phục vụ học tập :20-15%.
- Tỷ trọng chiphíchokhối hànhchínhquản trị: :10-15%.
- Tỷ trọng chiphíkhối cònlại :10-5%
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Suất chiphíxâydựng, thiết bị cáckhối chức năng trường trunghọc phổ thôngthamkhảo tại Bảng 8mục 2.1.3.
2.1.5. Trường đại học, học viện, cao đẳng
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng trường đại học, học viện, caođẳng được tínhcho1học viên. Baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))cáccôngtrìnhchínhvàphục vụ của trường, khukýtúcxásinhviên;cáchạng mục phụ trợ khácnhư: sântrường, hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ, câyxanhcảnh quan
+ Chiphítrangthiết bị nội thất, giảng đường, cơ sở nghiêncứu khoahọc, phònggiáoviên,phònggiámhiệu, trangthiết bị thể dục thể thao,ytế, thư viện. Thiết bị côngtrình:thangmáy(đối với côngtrình≥4 tầng), hệ thống điều hoà,thônggió,phòngcháychữa cháy,cấp thoátnước, thiết bị trạm bơm, trạm biến thế...
- Côngtrìnhxâydựng trường đại học, học viện, caođẳng được chiaracáckhối chức năng theotiêuchuẩn thiết kế, baogồm:
+ Khối học tập vàcơ sở nghiêncứu khoahọc gồm giảng đường, lớp học, thư viện, hội trường, nhàhànhchính,làmviệc.
+ Khối thể dục thể thaogồm phòngtập thể dục thể thao,côngtrìnhthể thaongoàitrời, sânbóngđá, bóngchuyền, bóngrổ, bể bơi.
+ Khối kýtúcxágồm nhàở chohọc viên,nhàăn, nhàphục vụ (quầy giải khát,trạm ytế, chỗ để xe).
+ Khối côngtrìnhkỹ thuật gồm xưởng sửa chữa, kho,nhàđể xeôtô,trạm bơm, trạm biến thế...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 10.Suất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng trường đại học, học viện, caođẳng
Đơn vị tính: 1.000 đ/học viên
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11215.01 | Số học viên ≤ 1.000 | 177.632 | 147.379 | 8.968 |
11215.02 | 1.000 < số học viên ≤ 2.000 | 172.597 | 143.031 | 8.968 |
11215.03 | 2.000 < số học viên ≤ 3.000 | 167.187 | 138.694 | 8.483 |
11215.04 | 3.000 < số học viên ≤ 5.000 | 160.613 | 133.010 | 8.483 |
11215.05 | Số học viên > 5.000 | 155.693 | 128.767 | 8.483 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư như sau:
STT | Cáckhoản mục chiphí | Trường đại học, học viện, caođẳng (%) |
1 | Khối công trình học tập và nghiên cứu khoa học | 50 - 60 |
2 | Khối công trình thể dục thể thao | 15 - 10 |
3 | Khối công trình ký túc xá | 30 - 25 |
4 | Khối công trình kỹ thuật | 5 |
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Bảng 11.Suất chiphíxâydựng,thiết bị của cáckhối côngtrìnhxâydựng trường đại học, học viện, caođẳng
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị |
|
| 1 | 2 |
11215.06 | Khối nhà đa năng (Khối học tập và cơ sở nghiên cứu khoa học) 15 < số tầng ≤ 20 có 2 tầng hầm | 12.736 | 2.377 |
2.1.6. Trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng trường trunghọc chuyênnghiệp, trường dạy nghề, trường côngnhânkỹ thuật, trường nghiệp vụ được tínhcho1học viên.
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng trường trunghọc chuyênnghiệp, trường dạy nghề, trường côngnhânkỹ thuật, trường nghiệp vụ baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (sơn, trát,ốp, lát),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))cáccôngtrìnhchínhvàphục vụ của trường, khukýtúcxásinhviên;
+ Chiphítrangthiết bị nội thất, giảng đường, cơ sở nghiêncứu khoahọc, phònggiáoviên,phònggiámhiệu, trangthiết bị thể dục thể thao,ytế, thư viện. Thiết bị côngtrình:thangmáy(đối với côngtrình≥4 tầng), hệ thống điều hoà,thônggió,phòngcháychữa cháy,cấp thoátnước, thiết bị trạm bơm, trạm biến thế...
- Côngtrìnhxâydựng trường trunghọc chuyênnghiệp, trường dạy nghề, trường côngnhânkỹ thuật, trường nghiệp vụ được chiaracáckhối chức năng theotiêuchuẩn thiết kế, baogồm:
+ Khối học tập vàcơ sở nghiêncứu khoahọc gồm giảng đường, lớp học, thư viện, hội trường, nhàhànhchính,làmviệc.
+ Khối thể dục thể thaogồm phòngtập thể dục thể thao,côngtrìnhthể thaongoàitrời, sânbóngđá, bóngchuyền, bóngrổ, bể bơi.
+ Khối kýtúcxágồm nhàở chohọc viên,nhàăn, nhàphục vụ (quầy giải khát,trạm ytế, chỗ để xe).
+ Khối côngtrìnhkỹ thuật gồm xưởng sửa chữa, kho,nhàđể xeôtô,trạm bơm, trạm biến thế...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 12.Suất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng trường trunghọc chuyênnghiệp, trường dạy nghề, trường côngnhânkỹ thuật, trường nghiệp vụ
Đơn vị tính: 1.000 đ/học viên
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11216.01 | Số học viên ≤ 500 | 87.883 | 69.551 | 10.203 |
11216.02 | 500 < số học viên ≤ 800 | 83.810 | 65.594 | 10.203 |
11216.03 | 800 < số học viên ≤ 1.200 | 78.965 | 62.214 | 9.002 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư như sau:
STT | Cáckhoản mục chiphí | Trường trunghọc chuyênnghiệp, trường dạy nghề, trường côngnhânkỹ thuật, trường nghiệp vụ (%) |
1 | Khối công trình học tập và nghiên cứu khoa học | 40 - 50 |
2 | Khối công trình thể dục thể thao | 20 - 15 |
3 | Khối công trình ký túc xá | 35 - 30 |
4 | Khối công trình kỹ thuật | 5 |
2.2. Công trình y tế
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhbệnh viện tại Bảng 13được tínhbìnhquâncho1giường bệnh theonăng lực phục vụ. Tòanhàcaotừ 7-10tầng, 1tầng hầm.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhbệnh viện tại gồm:
+Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình(hầm thicôngtheobiện phápđào mở), kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hạ tầng kỹ thuật ngoàinhà(cổng, đường nội bộ, hàngrào,sânvườn,..), hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy)cáccôngtrìnhkhám,điều trị bệnh nhânvàcáccôngtrìnhphục vụ (như: Khối khámbệnh vàđiều trị ngoại trúgồm cácphòngchờ, phòngkhámvàđiều trị, phòngcấp cứu, phòngnghiệp vụ, phònghànhchính,khuvệ sinh;khối chữa bệnh nội trúgồm phòngbệnh nhân,phòngnghiệp vụ, phòngsinhhoạt của nhânviên,phòngvệ sinh;khối kỹ thuật nghiệp vụ gồm phòngmổ, phòngcấp cứu, phòngnghiệp vụ, xétnghiệm, thực nghiệm, phònggiải phẫu bệnh lý,...;khối hànhchính,quản trị gồm bếp, kho,xưởng, nhàđể xe,nhàgiặt, nhàthường trực, khuhậu cần kỹ thuật vàdịch vụ tổng hợp,...)cáchạng mục phụ trợ khácnhư: hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ, câyxanhcảnh quan
+Chiphíthiết bị gắn với côngtrìnhbaogồm: hệ thống thangmáy,hệ thống vận chuyển mẫu, bệnh phẩm; phòngcháychữa cháy;máybơm cấp nước; máyđiều hòa;trạm biến áp…
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhchưa baogồm cácchiphíthiết bị: chothínghiệm, chẩn đoán, điều trị vàchăm sócbệnh nhân(như: cungcấp khísạch, báogọi ytá,xếp hàngđiện tử, cácloại máymóctrangthiết bị điều trị bệnh..), hệ thống quản lýtoànnhàthôngminh,hệ thống cổng thôngtin,hệ thống thugomxử lýnước thải, xử lýchất thải rắn, hệ thống khíytế, hệ thống kiểm soátravào,hệ thống cấp nước ROtrungtâm,hệ thống năng lượng mặt trời cấp nước nóng,hệ thống năng lượng mặt trời cấp điện.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 13.Suất vốn đầu tư côngtrìnhbệnh viện
Đơn vị tính: 1.000 đ/giường
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11221.01 | Từ 150 đến <250 giường bệnh | 2.968.616 | 2.123.695 | 428.487 |
11221.02 | Từ 250 đến 350 giường bệnh | 2.262.268 | 1.616.979 | 327.951 |
11221.03 | Từ 400 đến <500 giường bệnh | 1.867.961 | 1.334.111 | 271.830 |
11221.04 | Từ 500 đến 1000 giường bệnh | 1.701.894 | 1.215.044 | 248.127 |
|
|
|
|
|
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Bảng 14.Suất chiphíxâydựng, thiết bị của cáckhối chức năng bệnh viện
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị |
|
| 1 | 2 |
11221.05 | Khoa Khám bệnh đa khoa và điều trị ngoại trú | 11.920 | 1.729 |
11221.06 | Khu Điều trị nội trú | 12.597 | 2.099 |
11221.07 | Khu Kỹ thuật nghiệp vụ | 14.201 | 1.742 |
11221.08 | Khu Hành chính quản trị | 10.557 | 1.938 |
|
|
|
|
2.2.2. Công trình trạm, trung tâm y tế
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trạm, trung tâm y tế tại Bảng 15 được tính bình quân cho 1m2 sàn của toàn bộ công trình trạm, trung tâm y tế.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhTrạm ytế cơ sở baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần móng,phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))côngtrìnhnhàtrạm vàcôngtrìnhphụ trợ; sânbêtông;đường giaothôngnội bộ, cổng vàtường rào,nhàbảo vệ
+ Chiphíthiết bị gắn với côngtrìnhbaogồm: thiết bị phòngcháychữa cháy,điều hoàkhôngkhí,hệ thống lọc nước, máybơm cấp nước, máybiến áp..
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhTrungtâmytế dự phòngbaogồm:
+ Chiphíxâydựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))khối Hànhchính,cácKhoa,phòngchuyênmônnghiệp vụ vàcáchạng mục côngtrìnhphụ trợ (ga-ra,khotàng,..);sânbêtông,đường giaothôngnội bộ, cổng vàtường rào.
+ Chiphíthiết bị baogồm cácthiết bị gắn với côngtrìnhnhư: điều hoàkhôngkhícục bộ cácphòng,phòngcháychữa cháy,cấp nước, trạm biến áp,hệ thống lọc nước, ...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 15.Suất vốn đầu tư côngtrìnhtrạm, trungtâmytế
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11222.01 | Trạm y tế cơ sở | 10.128 | 7.676 | 1.287 |
11222.02 | Trung tâm y tế dự phòng | 10.917 | 8.021 | 1.493 |
|
|
|
|
|
c. Suất chiphíxâydựng, thiết bị
Bảng 16.Suất chiphíxâydựng, thiết bị cáckhối chức năng của trungtâmytế
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị |
|
| 1 | 2 |
11222.03 | Khối Hành chính, các Khoa, phòng chuyên môn nghiệp vụ của trung tâm y tế 2-3 tầng | 7.757 | 1.325 |
2.2.3. Công trình bệnh viện tiêu chí công trình xanh LOTUS
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhbệnh viện bệnh viện tiêuchícôngtrìnhxanhLOTUSđược tínhbìnhquâncho1giường bệnh theonăng lực phục vụ. Tòanhàcaotừ 7-10tầng, 1tầng hầm.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhbệnh viện tiêuchícôngtrìnhxanhLOTUSgồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,(hầm thicôngtheobiện phápđào mở), kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy,)hạ tầng kỹ thuật ngoàinhà(cổng, đường nội bộ, hàngrào,sânvườn,..),các côngtrìnhkhám,điều trị bệnh nhânvàcáccôngtrìnhphục vụ (như: Khối khámbệnh vàđiều trị ngoại trúgồm cácphòngchờ, phòngkhámvàđiều trị, phòngcấp cứu, phòngnghiệp vụ, phònghànhchính,khuvệ sinh;khối chữa bệnh nội trúgồm phòngbệnh nhân,phòngnghiệp vụ, phòngsinhhoạt của nhânviên,phòngvệ sinh;khối kỹ thuật nghiệp vụ gồm phòngmổ, phòngcấp cứu, phòngnghiệp vụ, xétnghiệm, thực nghiệm, phònggiải phẫu bệnh lý,...;khối hànhchính,quản trị gồm bếp, kho,xưởng, nhàđể xe,nhàgiặt, nhàthường trực, khuhậu cần kỹ thuật vàdịch vụ tổng hợp,...) cáchạng mục phụ trợ khácnhư: hàngrào,cổng, sânđường nội bộ, nhàđể xe,nhàbảo vệ, câyxanhcảnh quan,..
+ Chi phí thiết bị gắn với công trình (bao gồm hệ thống thang máy, hệ thống vận chuyển mẫu, bệnh phẩm; phòng cháy chữa cháy; máy bơm cấp nước; điều hòa; trạm biến áp, thiết bị phục vụ vận hành …)
- Suất vốn đầu tư xâydựng đã tínhđến chiphíthiết kế theotiêuchícôngtrìnhxanh(phântíchnăng lượng, mô phỏng năng lượng, …);chiphíđăng kývàchứng nhận côngtrìnhxanhtheotiêuchuẩn LOTUS
- Suất vốn đầu tư xâydựng chưa baogồm cáchạng mục kháctheotiêuchícôngtrìnhxanhnhư: hệ thống sưởi sử dụng năng lượng mặt trời, hệ thống sử dụng năng lượng táitạo khácpinmặt trời, hệ thống máixanh,trạm xử lýnước thải, chất thải rắn, chiphíthiết bị chothínghiệm, chuẩn đoán, điều trị vàchăm sócbệnh nhân(như: cungcấp khísạch, báogọi ytá,xếp hàngđiện tử,các loại máymócvàtrangthiết bị điều trị bệnh.), nước nóng trungtâm.Trongquátrìnhsử dụng, nếu cáccôngtrìnhcócáchạng mục nàythìsẽ được tínhtoánbổ sungvào tổng mức đầu tư để phùhợp với đặc điểm côngtrình.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 17.Suất vốn đầu tư côngtrìnhbệnh viện tiêuchícôngtrìnhxanhLOTUS
Đơn vị tính: 1.000 đ/giường
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Côngtrìnhhướng tới LOTUSĐạt |
|
|
|
11223.01 | Từ 150 đến <250 giường bệnh | 3.145.832 | 2.019.285 | 405.912 |
11223.02 | Từ 250 đến 350 giường bệnh | 2.366.632 | 1.517.502 | 306.700 |
11223.03 | Từ 400 đến <500 giường bệnh | 1.954.184 | 1.252.348 | 254.218 |
11223.04 | Từ 500 đến 1000 giường bệnh | 1.762.647 | 1.129.172 | 229.730 |
|
|
|
|
|
| Công trình hướng tới LOTUS Bạc |
|
|
|
11223.05 | Từ 150 đến <250 giường bệnh | 3.185.962 | 2.045.043 | 411.090 |
11223.06 | Từ 250 đến 350 giường bệnh | 2.400.059 | 1.531.559 | 309.542 |
11223.07 | Từ 400 đến <500 giường bệnh | 1.981.786 | 1.263.948 | 256.572 |
11223.08 | Từ 500 đến 1000 giường bệnh | 1.787.543 | 1.139.631 | 231.858 |
| Công trình hướng tới LOTUS Vàng |
|
|
|
11223.09 | Từ 150 đến <250 giường bệnh | 3.281.487 | 2.106.361 | 423.415 |
11223.10 | Từ 250 đến 350 giường bệnh | 2.452.007 | 1.572.246 | 317.765 |
11223.11 | Từ 400 đến <500 giường bệnh | 2.024.680 | 1.297.528 | 263.389 |
11223.12 | Từ 500 đến 1000 giường bệnh | 1.826.233 | 1.169.908 | 238.017 |
| Côngtrìnhhướng tới LOTUSBạch Kim |
|
|
|
11223.13 | Từ 150 đến <250 giường bệnh | 3.369.543 | 2.162.885 | 434.778 |
11223.14 | Từ 250 đến 350 giường bệnh | 2.516.739 | 1.613.750 | 326.153 |
11223.15 | Từ 400 đến <500 giường bệnh | 2.078.131 | 1.331.780 | 270.342 |
11223.16 | Từ 500 đến 1000 giường bệnh | 1.874.444 | 1.200.792 | 244.301 |
Ghichú:
Giải phápthiết kế vàvật liệu, thiết bị sử dụng chocôngtrình:
- Côngtrìnhhướng tới LOTUSmức đạt: Sử dụng vật liệu xâydựng, thiết bị cóthôngsố kỹ thuật phùhợp QCVN09/2017vàhướng tới mục tiêutiết kiệm sử dụng năng lượng hiệu quả, tàinguyên...;
- Côngtrìnhhướng tới LOTUSBạc: Môhìnhhướng tới mức chứng chỉ LOTUSBạc nếu cómức điểm của cáctiêuchícònlại (sức khỏe &tiện nghi,vị trí&môitrường, quản lý)ở mức đáp ứng phụ thuộc vàođịa điểm xâydựng, điều kiện xâydựng vàquản lýcủa côngtrình;
- Côngtrìnhhướng tới LOTUSVàng:cácgiải phápchínhnhư: sử dụng gạch khôngnung,kínhlow-E,đèn LED,máicáchnhiệt, tínhtoánlại tải lạnh/tải ĐHKK thôngquaphần mềm với hệ thống thuhồi nhiệt; hệ thống BMS;Thiết bị vệ sinhtiết kiệm nước, thiết bị thunước mưa; sử dụng vật liệu táichế; cókhutập kết rácthải...;
- Côngtrìnhhướng tới LOTUSBạch Kim:cácgiải phápchínhnhư: sử dụng gạch khôngnung,kínhlow-E,đèn LED,máicáchnhiệt, tínhtoánlại tải lạnh/tải ĐHKK thôngquaphần mềm với hệ thống thuhồi nhiệt 60%,cóchillerhấp thụ dùngnhiệt thải, bơm biến tần, cảm biến CO2;sử dụng lamchắn nắng, pinmặt trời cungcấp 35%điện năng; hệ thống BMS;Thiết bị vệ sinhtiết kiệm nước, thiết bị thunước mưa; thiết bị giảm sátlưu lượng nước; sử dụng vật liệu táichế; cókhutập kết rácthải,...
2.3. Công trình thể thao
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhsânvận động được tínhbìnhquâncho1chỗ ngồi của khángiả.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhsânvận động baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))côngtrìnhtheokhối chức năng phục vụ (như: khối phục vụ khángiả: Phòngbánvé,phòngcăng tin,khuvệ sinh,khánđài, phòngcấp cứu;khối phục vụ vận động viên:Phòngthayquần áo,phònghuấn luyện viên,phòngtrọng tài,phòngnghỉ của vận động viên,phòngvệ sinh,phòngytế;khối phục vụ quản lý:Phònghànhchính,phòngphụ tráchsân,phòngthường trực, bảo vệ, phòngnghỉ của nhânviên,kho,xưởng sửa chữa dụng cụ thể thao).
+ Cácchiphítrang,thiết bị phục vụ vận động viên,khángiả.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 18.Suất vốn đầu tư xâydựng sânvận động
Đơn vị tính: 1.000 đ/chỗ ngồi
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Sân vận động có sức chứa |
|
|
|
11231.01 | 20.000 chỗ ngồi | 3.852 | 2.939 | 485 |
11231.02 | 40.000 chỗ ngồi | 3.022 | 2.433 | 173 |
|
|
|
|
|
2.3.2. Nhà thi đấu, tập luyện
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình thể thao được tính bình quân cho 1 m2 diện tích sân (đối với công trình thể thao không có khán đài) hoặc cho 1 chỗ ngồi của khán giả (đối với công trình có khán đài).
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàthể thaochotừng mônthể thaonhư bóngrổ, tennis,bóngchuyền, cầu lông,baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))cáchạng mục côngtrình(như: khối phục vụ khángiả (đối với nhàthiđấu, tập luyện cókhánđài): khánđài, phòngnghỉ (hànhlang),phòngbánvé,phòngvệ sinh,phòngcăng tin;khối phục vụ vận động viên:nhàthiđấu, nhàgửi vàthayquần áo,phòngnghỉ, phòngvệ sinh,phòngytế, căng tin,kho,cácphòngchức năng khác;khối hànhchínhquản trị: phònglàmviệc, phòngnghỉ của nhânviên,phòngtrực kỹ thuật, phòngbảo vệ, khodụng cụ vệ sinh).
+ Chiphítrang,thiết bị phục vụ như quạt điện, máyđiều hoànhiệt độ, thiết bị ytế, dụng cụ thiđấu.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 19.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàthiđấu, tập luyện theoquymôdiện tích
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sân
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Sân tập luyện ngoài trời, không khán đài |
|
|
|
11232.01 | Sân bóng đá tập luyện, kích thước sân 128x94m | 1.151 | 939 | 58 |
11232.02 | Sân bóng chuyền, cầu lông, kích thước sân 24x15m | 6.891 | 5.595 | 346 |
11232.03 | Sân bóng rổ, kích thước sân 30x19m | 6.474 | 5.237 | 346 |
11232.04 | Sân tennis, kích thước sân 40x20m | 6.474 | 5.237 | 346 |
|
|
|
|
|
Bảng 20.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàthiđấu, tập luyện theoquymôsức chứa
Đơn vị tính: 1.000 đ/chỗ ngồi
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhàthiđấu, tập luyện bóngchuyền, bóngrổ, cầu lông,tenniscókhánđài |
|
|
|
11232.05 | 1.000 chỗ ngồi | 12.347 | 10.127 | 450 |
11232.06 | 2.000 chỗ ngồi | 11.929 | 9.769 | 450 |
11232.07 | 3.000 chỗ ngồi | 11.510 | 9.362 | 450 |
|
|
|
|
|
2.3.3. Bể bơi
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng bể bơi được tínhbìnhquâncho1m2diện tíchmặt bể.
- Suất vốn đầu tư xâydựng bể bơi baogồm:
+ Chiphíxâydựng bể bơi, cáchạng mục côngtrìnhphục vụ vận động viên(phòngthayquần áo,nhà tắm...), khánđài (nếu có),thiết bị lọc nước.
+ Chiphítrang,thiết bị phục vụ như quạt điện, máyđiều hoànhiệt độ, thiết bị ytế, dụng cụ thiđấu.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 21.Suất vốn đầu tư xâydựng bể bơi
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 bể
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Bể bơi ngoàitrời (khôngcókhánđài) |
|
|
|
11233.01 | kích thước 12,5x6 m | 10.652 | 8.682 | 485 |
11233.02 | kích thước 16x8 m | 12.382 | 10.127 | 485 |
11233.03 | kích thước 50 x26 m | 18.248 | 14.660 | 1.177 |
| Bể bơi ngoàitrời cósức chứa <5.000chỗ |
|
|
|
11233.04 | kích thước 12,5x6 m | 16.983 | 13.993 | 496 |
11233.05 | kích thước 16x8 m | 18.701 | 15.426 | 496 |
11233.06 | kích thước 50 x26 m | 24.585 | 19.835 | 1.223 |
|
|
|
|
|
2.4. Công trình văn hóa
2.4.1. Nhà hát, rạp chiếu phim
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư nhàhátđược tínhbìnhquâncho1chỗ ngồi của khángiả.
- Suất vốn đầu tư nhàhátbaogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))côngtrìnhchính,cáchạng mục côngtrìnhphục vụ.
+ Chiphítrang,thiết bị phục vụ khángiả vàphònglàmviệc của nhânviênnhư: máyđiều hoànhiệt độ, quạt điện vàcácthiết bị khác.
- Suất vốn đầu tư nêutrênchưa baogồm chiphíxâydựng côngtrìnhhạ tầng kỹ thuật vàchiphíchophần ngoại thất bênngoàicôngtrình.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 22.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàhát
Đơn vị tính: 1.000 đ/chỗ ngồi
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11241.01 | 300 đến < 600 chỗ | 35.102 | 27.393 | 4.870 |
11241.02 | ≤ 600 đến < 800 chỗ | 34.120 | 26.689 | 4.651 |
11241.03 | ≤ 800 đến 1.000 chỗ | 33.524 | 26.158 | 4.432 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhnhàhátnhư sau:
- Tỷ trọng chiphíchocôngtrìnhchính:80-90%
- Tỷ trọng chiphíchocáchạng mục côngtrìnhphục vụ :20-10%
2.4.2. Rạp chiếu phim
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư rạp chiếu phimđược tínhbìnhquâncho1chỗ ngồi của khángiả.
- Suất vốn đầu tư rạp chiếu phimbaogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))côngtrìnhchính,cáchạng mục côngtrìnhphục vụ.
+ Chiphítrang,thiết bị phục vụ khángiả vàphònglàmviệc của nhânviênnhư: máyđiều hoànhiệt độ, quạt điện vàcácthiết bị khác.
- Suất vốn đầu tư nêutrênchưa baogồm chiphíxâydựng côngtrìnhhạ tầng kỹ thuật vàchiphíchophần ngoại thất bênngoàicôngtrình.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 23.Suất vốn đầu tư xâydựng rạp chiếu phim
Đơn vị tính: 1.000 đ/chỗ ngồi
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11242.01 | 300 đến < 400 chỗ | 41.863 | 28.641 | 9.279 |
11242.02 | ≤ 400 đến < 600 chỗ | 40.880 | 27.949 | 9.083 |
11242.03 | ≤ 600 đến < 800 chỗ | 39.860 | 27.221 | 8.887 |
11242.04 | ≤ 800 đến 1.000 chỗ | 39.239 | 26.677 | 8.691 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhrạp chiếu phimnhư sau:
- Tỷ trọng chiphíchocôngtrìnhchính:80-90%
- Tỷ trọng chiphíchocáchạng mục côngtrìnhphục vụ :20-10%
2.4.3. Bảo tàng, thư viện, triển lãm
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư bảo tàng,triển lãm,thư viện được tínhbìnhquâncho1m2diện tíchsànxâydựng.
- Suất vốn đầu tư bảo tàng,triển lãm,thư viện baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng (baogồm chiphíphần ngầm côngtrình,kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy))côngtrìnhchính(nhàbảo tàng,phòngđọc, phòngtrưng bày,...)vàcáchạng mục phục vụ (kho,nhàvệ sinh,...).
+ Chiphítrang,thiết bị phục vụ như: máyđiều hoànhiệt độ, quạt điện, cácthiết bị khác.
- Suất vốn đầu tư công trình trên chưa bao gồm chi phí xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và chi phí cho phần ngoại thất bên ngoài công trình.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 24.Suất vốn đầu tư xâydựng bảo tàng,thư viện, triển lãm
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11243.01 | Bảo tàng | 22.027 | 17.081 | 3.058 |
11243.02 | Thư viện | 15.670 | 12.227 | 2.077 |
11243.03 | Triển lãm | 18.907 | 14.672 | 2.620 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhtrênnhư sau:
- Tỷ trọng chiphíchocôngtrìnhchính:80-90%
- Tỷ trọng chiphíchocáchạng mục côngtrìnhphục vụ: 20-10%
2.5. Trụ sở, văn phòng làm việc
a. Thuyết minh
- Suấtvốnđầutư xâydựngcôngtrìnhTrụ sở,vănphònglàmviệcđượctínhbìnhquâncho1m2diệntíchsànxâydựng.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhTrụ sở, văn phònglàmviệc baogồm:
+ Chiphíxâydựng dựng cácphònglàmviệc, cácphòngphục vụ côngcộng vàkỹ thuật như: phònglàm việc, phòngkhách,phònghọp, phòngthôngtin,lưu trữ, thư viện, hội trường,...
+ Chiphíxâydựng cáchạng mục côngtrìnhphụ trợ vàphục vụ gồm: thường trực, khuvệ sinh,ytế, căng tin,quầy giải khát,khodụng cụ, khovăn phòngphẩm, chỗ để xe.
+ Chiphíxâydựng baogồm chiphíphần ngầm côngtrình(hầm thicôngtheobiện phápđào mở), kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện thiện (trát,sơn, ốp lát),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy)cáccôngtrìnhchínhvàcáchạng mục phụ trợ vàphục vụ. Chưa baogồm chiphíhoànthiện theođặc điểm riêngcủa côngtrình,dự án.
+ Chiphíthiết bị gồm cácchiphímuasắm, lắp đặt thangmáy,trạm biến ápvàcácthiết bị phục vụ vận hành,máybơm cấp nước, phòngcháychống cháyvàtrangthiết bị văn phòngnhư điều hoànhiệt độ cục bộ, quạt điện,...Chưa baogồm trangthiết bị nội thất đồ rời, hệ thống kỹ thuật tiêntiến như hệ thống điều hòakhôngkhítrungtâm,hệ thống BMS,...
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhở Bảng 25tínhchocôngtrìnhTrụ sở, văn phònglàmviệc trongtrường hợp cóxâydựng tầng hầm được xácđịnh chotầng hầm sử dụng làmkhuđỗ xevàdiện tíchxâydựng tầng hầm tương đương với diện tíchxâydựng tầng nổi. Trường hợp xâydựng tầng hầm cóphần diện tíchmở rộng, sử dụng như hướng dẫn của phần nhàchungcư caotầng.
- Đối với cáccôngtrìnhtrụ sở, văn phònglàmviệc cấp đặc biệt, cóyêucầu caovề kiến trúc,tínhbiểu tượng vàcácyêucầu riêngvề văn hóa,đặc thù,chuyênngành,suất vốn đầu tư cần bổ sungcáckhoản chiphíphùhợp với yêucầu, tiêuchuẩn riêngcủa loại dự án.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 25.Suất vốn đầu tư xâydựng Trụ sở, văn phònglàmviệc
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11250.01 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 10.132 | 7.839 | 1.287 |
| Có 1 tầng hầm | 11.202 | 8.663 | 1.427 |
| Có 2 tầng hầm | 12.199 | 9.430 | 1.558 |
| Có 3 tầng hầm | 12.963 | 9.974 | 1.702 |
| Có 4 tầng hầm | 14.082 | 10.834 | 1.849 |
| Có 5 tầng hầm | 15.216 | 11.706 | 1.998 |
11250.02 | 5 < Số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 10.822 | 8.475 | 1.493 |
| Có 1 tầng hầm | 11.498 | 9.003 | 1.587 |
| Có 2 tầng hầm | 12.205 | 9.558 | 1.684 |
| Có 3 tầng hầm | 13.047 | 10.217 | 1.800 |
| Có 4 tầng hầm | 13.955 | 10.928 | 1.925 |
| Có 5 tầng hầm | 14.910 | 11.676 | 2.058 |
11250.03 | 7 < Số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 12.686 | 9.449 | 1.746 |
| Có 1 tầng hầm | 13.005 | 9.688 | 1.790 |
| Có 2 tầng hầm | 13.408 | 9.988 | 1.845 |
| Có 3 tầng hầm | 13.962 | 10.400 | 1.922 |
| Có 4 tầng hầm | 14.607 | 10.880 | 2.011 |
| Có 5 tầng hầm | 15.326 | 11.416 | 2.110 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhnhư sau:
- Tỷ trọng chiphíphần ngầm côngtrình:15-30%
- Tỷ trọng chiphíphần kết cấu thâncôngtrình:30-40%
- Tỷ trọng chiphíphần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật trongCT:55-30%
2.6. Công trình đa năng
a. Thuyết minh
- Côngtrìnhđa năng (côngtrìnhhỗn hợp) làcôngtrìnhcónhiều côngnăng sử dụng khácnhau(vídụ: một côngtrìnhđược thiết kế sử dụng làmchungcư, kháchsạn vàvăn phònglàcôngtrìnhđa năng).
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđa năng baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng côngtrìnhtínhtrên1m2diện tíchsànxâydựng
- Chiphíxâydựng baogồm chiphíphần ngầm côngtrình(hầm thicôngtheobiện phápđào mở), kết cấu phần thân,phần kiến trúc,hoànthiện (trát,sơn, ốp lát),hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thônggió,báocháy,chữa cháy)cáccôngtrìnhchínhvàcáchạng mục phụ trợ vàphục vụ. Suất vốn đầu tư chưa baogồm chiphícácyêucầu về hoànthiện theođặc điểm riêngcủa côngtrình,dự án.
- Chiphíthiết bị baogồm cácchiphímuasắm, lắp đặt thangmáy,trạm biến ápvàcácthiết bị phục vụ vận hành,máybơm cấp nước, phòngcháychống cháy.Chưa baogồm hệ thống kỹ thuật tiêntiến như hệ thống điều hòakhôngkhítrungtâm,hệ thống BMS,…
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhở Bảng 26tínhchocôngtrìnhđa năng trongtrường hợp cóxâydựng tầng hầm được xácđịnh chotầng hầm sử dụng làmkhuđỗ xe.Trường hợp xâydựng tầng hầm cóphần diện tíchsử dụng làkhuthương mại thìđược điều chỉnh bổ sunghoặc loại trừ chiphítheoyêucầu thực tế.
- Suất vốn đầu tư côngtrìnhở Bảng 26tínhchocôngtrìnhđa năng códiện tíchxâydựng tầng hầm tương đương với diện tíchxâydựng tầng nổi. Trường hợp xâydựng tầng hầm códiện tíchxâydựng lớn hơn diện tíchxâydựng tầng nổi thìsuất vốn đầu tư xâydựng tầng hầm của phần mở rộng được xácđịnh như hướng dẫn của côngtrìnhnhàchungcư.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 26.Suất vốn đầu tư côngtrìnhđa năng
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
11260.01 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 9.246 | 7.888 | 517 |
| Có 1 tầng hầm | 10.263 | 8.732 | 598 |
| Có 2 tầng hầm | 11.468 | 9.754 | 671 |
| Có 3 tầng hầm | 12.159 | 10.524 | 747 |
| Có 4 tầng hầm | 13.389 | 11.586 | 822 |
| Có 5 tầng hầm | 14.612 | 12.645 | 897 |
11260.02 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 10.851 | 8.673 | 942 |
| Có 1 tầng hầm | 11.531 | 9.215 | 1.001 |
| Có 2 tầng hầm | 12.243 | 9.783 | 1.063 |
| Có 3 tầng hầm | 13.090 | 10.460 | 1.136 |
| Có 4 tầng hầm | 14.001 | 11.189 | 1.215 |
| Có 5 tầng hầm | 14.961 | 11.957 | 1.298 |
11260.03 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 11.182 | 9.067 | 976 |
| Có 1 tầng hầm | 11.647 | 9.444 | 1.017 |
| Có 2 tầng hầm | 12.172 | 9.870 | 1.063 |
| Có 3 tầng hầm | 12.830 | 10.404 | 1.121 |
| Có 4 tầng hầm | 13.565 | 11.000 | 1.184 |
11260.04 | 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 11.696 | 9.700 | 1.332 |
| Có 1 tầng hầm | 11.993 | 9.946 | 1.367 |
| Có 2 tầng hầm | 12.353 | 10.245 | 1.407 |
| Có 3 tầng hầm | 12.828 | 10.638 | 1.461 |
| Có 4 tầng hầm | 13.381 | 11.097 | 1.525 |
| Có 5 tầng hầm | 14.001 | 11.610 | 1.595 |
11260.05 | 15 < số tầng < 20 không có tầng hầm | 13.031 | 10.215 | 1.585 |
| Có 1 tầng hầm | 13.191 | 10.341 | 1.604 |
| Có 2 tầng hầm | 13.413 | 10.513 | 1.632 |
| Có 3 tầng hầm | 13.736 | 10.768 | 1.671 |
| Có 4 tầng hầm | 14.134 | 11.080 | 1.720 |
| Có 5 tầng hầm | 14.597 | 11.443 | 1.776 |
11260.06 | 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm | 14.516 | 11.375 | 1.769 |
| Có 1 tầng hầm | 14.601 | 11.441 | 1.780 |
| Có 2 tầng hầm | 14.744 | 11.554 | 1.797 |
| Có 3 tầng hầm | 14.982 | 11.740 | 1.826 |
| Có 4 tầng hầm | 15.291 | 11.982 | 1.864 |
| Có 5 tầng hầm | 15.663 | 12.273 | 1.909 |
11260.07 | 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm | 15.240 | 11.954 | 1.860 |
| Có 1 tầng hầm | 15.285 | 11.990 | 1.866 |
| Có 2 tầng hầm | 15.380 | 12.064 | 1.878 |
| Có 3 tầng hầm | 15.556 | 12.202 | 1.900 |
| Có 4 tầng hầm | 15.794 | 12.388 | 1.929 |
| Có 5 tầng hầm | 16.087 | 12.619 | 1.964 |
11260.08 | 30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm | 16.656 | 12.863 | 2.206 |
| Có 1 tầng hầm | 16.682 | 12.884 | 2.209 |
| Có 2 tầng hầm | 16.754 | 12.939 | 2.218 |
| Có 3 tầng hầm | 16.902 | 13.054 | 2.238 |
| Có 4 tầng hầm | 17.109 | 13.213 | 2.266 |
| Có 5 tầng hầm | 17.369 | 13.414 | 2.300 |
11260.09 | 35 < số tầng ≤ 40 không có tầng hầm | 17.881 | 13.721 | 2.470 |
| Có 1 tầng hầm | 17.892 | 13.728 | 2.471 |
| Có 2 tầng hầm | 17.946 | 13.770 | 2.479 |
| Có 3 tầng hầm | 18.071 | 13.866 | 2.496 |
| Có 4 tầng hầm | 18.251 | 14.004 | 2.521 |
| Có 5 tầng hầm | 18.484 | 14.183 | 2.553 |
11270.10 | 40 < số tầng ≤ 45 không có tầng hầm | 19.116 | 14.564 | 2.734 |
| Có 1 tầng hầm | 19.122 | 14.568 | 2.734 |
| Có 2 tầng hầm | 19.170 | 14.605 | 2.741 |
| Có 3 tầng hầm | 19.284 | 14.692 | 2.758 |
| Có 4 tầng hầm | 19.453 | 14.820 | 2.781 |
| Có 5 tầng hầm | 19.672 | 14.987 | 2.813 |
11260.11 | 45 < số tầng < 50 không có tầng hầm | 20.340 | 15.420 | 3.010 |
| Có 1 tầng hầm | 20.342 | 15.423 | 3.010 |
| Có 2 tầng hầm | 20.385 | 15.454 | 3.016 |
| Có 3 tầng hầm | 20.492 | 15.535 | 3.032 |
| Có 4 tầng hầm | 20.650 | 15.656 | 3.055 |
| Có 5 tầng hầm | 20.858 | 15.812 | 3.086 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng như sau:
- Tỷ trọng chiphíphần ngầm côngtrình:15-30%
- Tỷ trọng chiphíphần kết cấu thâncôngtrình:30-40%
- Tỷ trọng chiphíphần kiến trúc,hoànthiện, hệ thống kỹ thuật trongCT:55-30%
CHƯƠNG II: SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1. CÔNG TRÌNH SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, SẢN PHẨM XÂY DỰNG
1.1. Nhà máy sản xuất hỗn hợp bê tông và cấu kiện bê tông
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m3sản phẩm quyđổi.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất cấu kiện bêtôngđúc sẵn, trạm trộn bêtôngbaogồm:
+ Chiphíxâydựng côngtrìnhnhàsản xuất chính,cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ;
+ Chiphímuasắm, lắp đặt cácthiết bị của dâychuyền sản xuất chính,cácthiết bị phục vụ, phụ trợ. Chiphíthiết bị chínhvàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trạm trộn bê tông chưa tính đến các chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: đường giao thông, trạm biến thế,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 27.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất cấu kiện bêtôngđúc sẵn vàtrạm trộn bêtông
Đơn vị tính: 1.000 đ/m3
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Công trình trạm trộn bê tông thương phẩm, công suất |
|
|
|
12110.01 | 30 m3/giờ | 467.496 | 75.897 | 329.108 |
12110.02 | 60 m3/giờ | 438.818 | 68.679 | 311.927 |
12110.03 | 85 m3/giờ | 444.065 | 73.792 | 310.619 |
| Nhàmáysản xuất cấu kiện bêtôngđúc sẵn, công suất |
|
|
|
12110.04 | 30.000 m3/năm | 3.777 | 1.682 | 1.501 |
12110.05 | 50.000 m3/năm | 3.583 | 1.613 | 1.410 |
12110.06 | 100.000 m3/năm | 3.412 | 1.533 | 1.342 |
12110.07 | Dây chuyền sản xuất bê tông xốp công suất 120.000 m3/năm | 2.338 | 881 | 1.114 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphícủa cáckhối chínhtrongsuất vốn đầu tư như sau:
- Tỷ trọng chiphícáccôngtrìnhsản xuất chính:70-75%
- Tỷ trọng chiphícáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :30-25%
1.2. Nhà máy sản xuất gạch, ngói đất sét nung
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1đơn vị sản phẩm gạch, ngóinungđược quyđổi.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất gạch, ngóiđất sétnungbaogồm:
+ Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhsản xuất chính,cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giaothôngnội bộ, cấp điện, nước,...
+ Chiphímuasắm, lắp đặt cácthiết bị của dâychuyền sản xuất, cácthiết bị phụ trợ, phục vụ. Chiphíthiết bị chínhvàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất gạch, ngóiđất sétnungchưa tínhđến chiphíxâydựng cáchạng mục nằm ngoàicôngtrìnhnhư: cảng xuất sản phẩm, đường giaothông,trạm biến thế,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 28.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất gạch, ngóiđất sétnung
Đơn vị tính: đ/viên
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhà máy gạch, ngói công suất |
|
|
|
12120.01 | 15 triệu viên/năm | 1.769 | 949 | 637 |
12120.02 | 20 triệu viên/năm | 1.644 | 846 | 603 |
12120.03 | 30 triệu viên/năm | 1.598 | 824 | 580 |
12120.04 | 60 triệu viên/năm | 1.564 | 812 | 569 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhchínhsovới hạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ trongsuất vốn đầu tư như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:70-75%
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :30-25%
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất chính:85-90%
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phục vụ, phụ trợ :15-10%
1.3. Nhà máy sản xuất gạch ốp, lát
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m2sản phẩm gạch ốp, látđược quyđổi.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất gạch, ốp látCeramic,gạch Granitebaogồm:
+ Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhsản xuất chính,cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giaothôngnội bộ, cấp điện, nước...
+ Chiphímuasắm, lắp đặt cácthiết bị của dâychuyền sản xuất, cácthiết bị phụ trợ, phục vụ. Chiphíthiết bị chínhvàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị vàdâychuyền côngnghệ của cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch ốp, lát Ceramic, gạch Granite chưa tính đến các chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: cảng, đường giao thông, trạm biến thế,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 29.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất gạch ốp, látCeramicvàgạch Granite
Đơn vị tính: đ/m2 sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhàmáygạch ốp, látCeramiccôngsuất |
|
|
|
12130.01 | 1 triệu m2 SP/năm | 126.679 | 43.216 | 68.078 |
12130.02 | từ 1,5 đến 2 triệu m2 SP/năm | 120.604 | 41.454 | 64.473 |
12130.03 | từ 3 đến 4 triệu m2 SP/năm | 123.155 | 43.788 | 64.302 |
| Nhàmáygạch ốp, látGranitecôngsuất |
|
|
|
12130.04 | 1 triệu m2 SP/năm | 180.070 | 67.650 | 90.114 |
12130.05 | từ 1,5 đến 2 triệu m2 SP/năm | 171.320 | 63.932 | 86.203 |
12130.06 | từ 3 đến 4 triệu m2 SP/năm | 163.373 | 61.404 | 81.745 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhchínhsovới hạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ trongsuất vốn đầu tư như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất :70-75%
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :30-25%
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất chính:85-90%
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phục vụ, phụ trợ :15-10%
1.4. Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1đơn vị sản phẩm quyđổi.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất sứ vệ sinhbaogồm:
+ Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhsản xuất chính,cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giaothôngnội bộ, cấp điện, nước,...
+ Chiphímuasắm, lắp đặt thiết bị của cáccôngtrìnhsản xuất, phục vụ, phụ trợ. Chiphíthiết bị chínhvàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sứ vệ sinh chưa tính đến chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: đường giao thông, trạm biến thế,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 30.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất sứ vệ sinh
Đơn vị tính: 1.000 đ/sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12140.01 | Nhà máy sứ vệ sinh công suất 300.000 sản phẩm/năm | 707 | 217 | 387 |
12140.02 | Nhà máy sứ vệ sinh công suất 400.000 sản phẩm/năm | 673 | 206 | 352 |
12140.03 | Nhà máy sản xuất phụ kiện sứ vệ sinh công suất từ 350.000 đến 500.000 sản phẩm/năm | 524 | 114 | 318 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhchínhsovới hạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ trongsuất vốn đầu tư như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:60-65%
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :40-35%
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất chính:85-90%
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phục vụ, phụ trợ :15-10%
1.5. Nhà máy sản xuất kính xây dựng
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m2sản phẩm quyđổi.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất kínhnổi baogồm:
+ Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhsản xuất chính,cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giaothôngnội bộ, cấp điện, nước,...
+ Chiphímuasắm lắp đặt thiết bị của cáccôngtrìnhsản xuất, phục vụ, phụ trợ. Chiphíthiết bị chínhvàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất kínhnổi chưa tínhđến cácchiphíxâydựng cáchạng mục nằm
ngoàicôngtrìnhnhư: đường giaothông,trạm biến thế,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 31.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất kínhxâydựng
Đơn vị tính: đ/m2 sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhà máy sản xuất kính nổi công suất |
|
|
|
12150.01 | 18 triệu m2 SP/năm (300 tấn thuỷ tinh/ngày) | 107.313 | 32.589 | 62.290 |
12150.02 | 27 triệu m2 SP/năm (500 tấn thuỷ tinh/ngày) | 107.249 | 29.604 | 65.462 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhchínhsovới hạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ trongsuất vốn đầu tư như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:65-70%
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :35-30%.
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất chính:80-85%.
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phụ trợ :20-15%.
1.6. Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1tấn sản phẩm quyđổi.
- Suất vốn đầu tư xâydựng Nhàmáysản xuất vật liệu chịu lửa baogồm:
+ Chiphíxâydựng côngtrìnhsản xuất chính,cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ;
+ Chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị của cáccôngtrìnhsản xuất chính,phục vụ, phụ trợ. Chiphíthiết bị chínhvàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất vật liệu chịu lửa chưa tínhđến chiphíxâydựng cáchạng mục nằm ngoàicôngtrìnhnhư: đường giaothông,trạm biến thế...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 32.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáysản xuất vật liệu chịu lửa
Đơn vị tính: 1.000 đ/tấn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12160.01 | Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa kiềm tính, công suất 16.000 tấn/năm. | 34.548 | 11.805 | 18.671 |
12160.02 | Lò nung gạch chịu lửa cao Alumin, công suất từ 6.000 đến 13.000 tấn/năm. | 10.177 | 2.528 | 6.425 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhchínhsovới hạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ trongsuất vốn đầu tư như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:85-90%
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :15-10%
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất chính:70-75%
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phục vụ, phụ trợ :30-25%
2. CÔNG TRÌNH LUYỆN KIM VÀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO
2.1. Nhà máy luyện kim
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình được tính bình quân cho 1 tấn sản phẩm phôi thép, hoặc tấn thép quy ước.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáyluyện kimbaogồm:
+ Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhsản xuất chính,côngtrìnhphụ trợ vàphục vụ; hệ thống kỹ thuật: đường giaothôngnội bộ, chiphíphòngcháychữa cháy,cấp điện, cấp nước.
+ Chiphíthiết bị baogồm chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị, máymócvàdâychuyền sản xuất chínhvàcácthiết bị phụ trợ, phục vụ; chiphíchạy thử thiết bị. Chiphíthiết bị được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáyluyện kimchưa tínhđến cácchiphíđầu tư xâydựng cáchạng mục côngtrìnhnằm ngoàihàngràonhàmáynhư: đường giaothông,trạm biến áp.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 33.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáyluyện kim
Đơn vị tính: 1.000 đ/tấn sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12210.01 | Nhà máy luyện phôi thép, công suất 300.000 tấn/năm | 1.662 | 357 | 1.148 |
12210.02 | Nhà máy luyện cán, kéo thép xây dựng, công suất 250.000 tấn/năm | 2.476 | 525 | 1.706 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhsản xuất chínhvàcôngtrìnhphục vụ, phụ trợ như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng cáccôngtrìnhsản xuất chính:70-75%.
+ Tỷ trọng cáccôngtrìnhphục vụ, phụ trợ :30-25%.
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng thiết bị sản xuất :80-85%.
+ Tỷ trọng thiết bị phục vụ, phụ trợ :20-15%.
3. CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ
3.1. Kho xăng dầu
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m3sức chứa của kho.
- Suất vốn đầu tư xâydựng khoxăng dầu baogồm:
+ Chiphíxâydựng nhàkhovàcáchạng mục côngtrìnhphục vụ như: nhàvệ sinh,đường giaothôngnội bộ, hệ thống phòngcháychữa cháy,cấp điện, cấp nước.
+ Chiphíthiết bị gồm chiphíthiết bị sản xuất, thiết bị vận chuyển hànghoátheodâychuyền côngnghệ, thiết bị phòngcháychữa cháy,cácthiết bị khác.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 34.Suất vốn đầu tư xâydựng khoxăng dầu
Đơn vị tính: 1.000 đ/m3
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12310.01 | Kho xăng dầu xây dựng ngoài trời sức chứa 20.000m3 | 8.890 | 6.076 | 2.286 |
|
|
|
|
|
4. CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG
4.1. Công trình nhà máy thuỷ điện
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáythuỷ điện được tínhchomột đơn vị côngsuất lắp đặt máyphátđiện (1kW).
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáythuỷ điện baogồm:
+ Chiphíxâydựng cáchạng mục côngtrìnhchínhnhư tuyến đầu mối (đập đất, đập tràn),tuyến năng lượng (cửa lấy nước, đường hầm dẫn nước, thápđiều áp,đường ống áplực, nhàmáy,kênhxả, trạm phânphối điện...); Cáchạng mục tạm vàdẫn dòngthicông(đê quây,cáccôngtrìnhphục vụ thicôngtuyến năng lượng...); chiphíxâydựng hệ thống quantrắc, hệ thống điều hoà,thônggió,cáchệ thống cấp thoátnước sinhhoạt, hệ thống chiếu sáng,hệ thống chống sét,hệ thống báocháyvàchữa cháy...cáccôngtrìnhphụ trợ của nhàmáy.
+ Chiphíthiết bị baogồm toànbộ chiphímuasắm, lắp đặt, thínghiệm vàhiệu chỉnh cácthiết bị chính,cácthiết bị phụ trợ như: thiết bị cơ khíthuỷ công,thiết bị cơ điện ,cácthiết bị phục vụ chungcủa nhàmáy.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 35.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáythuỷ điện
Đơn vị tính: 1.000 đ/kW
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhà máy thủy điện công suất |
|
|
|
12410.01 | 60.000 - 150.000 kW | 36.088 | 16.522 | 14.668 |
12410.02 | 200.000 - 400.000 kW | 30.765 | 13.158 | 13.577 |
12410.03 | 500.000 - 700.000 kW | 24.308 | 11.015 | 10.018 |
|
|
|
|
|
4.2. Công trình trạm biến áp
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng trạm biến ápđược tínhbìnhquâncho1KVAcôngsuất máybiến áplắp đặt.
- Suất đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến ápbaogồm:
+ Chiphíxâydựng: Đối với trạm biến áptrongnhà:chiphíxâydựng gồm chiphíxâydựng nhàđặt trạm biến áp,chiphíchohệ thống tiếp đất chống sét,hệ thống biển báohiệu, chỉ dẫn trạm biến áp,chiphíphòngcháychữa cháy.Đối với trạm biến ápngoàitrời: chiphíxâydựng gồm chiphígiátreomáybiến áp(đối với trường hợp trạm treo),chiphíchohệ thống tiếp đất chống sét,hệ thống biển báohiệu, chỉ dẫn trạm biến áp,chiphíphòngcháychữa cháy.
+ Chiphíthiết bị gồm chiphímuavàlắp đặt thiết bị, máybiến ápvàthiết bị phụ trợ, chiphíthínghiệm và hiệu chỉnh.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến ápchưa tínhđến chiphíxâydựng cáchạng mục ngoàicôngtrìnhtrạm như sân,đường, hệ thống điện chiếu sángvàhệ thống thoátnước ngoàinhà,kết nối hệ thống SCADA,..
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 36.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến áp
Đơn vị tính: 1.000 đ/KVA
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Trạm biến áp trong nhà có cấp điện áp 22KV/0,4KV và có công suất |
|
|
|
12421.01 | 2x400 KVA | 2.605 | 823 | 1.490 |
12421.02 | 2x560 KVA | 2.082 | 639 | 1.194 |
12421.03 | 2x630 KVA | 2.026 | 617 | 1.160 |
12421.04 | 2x1000 KVA | 1.581 | 487 | 910 |
| Trạm biến ápngoàitrời cócấp điện áp22KV/0,4KVvàcócôngsuất |
|
|
|
12421.05 | 50 KVA | 15.148 | 3.356 | 10.211 |
12421.06 | 75 KVA | 11.366 | 2.522 | 7.664 |
12421.07 | 100 KVA | 9.833 | 2.187 | 6.618 |
12421.08 | 150 KVA | 8.391 | 1.862 | 5.663 |
12421.09 | 180 KVA | 7.068 | 1.591 | 4.719 |
12421.10 | 250 KVA | 5.371 | 1.180 | 3.639 |
12421.11 | 320 KVA | 5.056 | 1.126 | 3.400 |
12421.12 | 400 KVA | 4.374 | 974 | 2.934 |
12421.13 | 560 KVA | 3.267 | 725 | 2.206 |
|
|
|
|
|
4.2.2. Công trình trạm biến áp ngoài trời 220KV
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến áp220kVđược tínhcho1trạm biến áp.
- Suất đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến ápbaogồm:
+ Chiphíxâydựng: gồm chiphíxâydựng cáccôngtrìnhtrongphạm vihàngràotrạm như sanlấp tạo dựng mặt bằng, hệ thống cổng, hàngrào,nhàthường trực bảo vệ, hệ thống máybiến áp,hố thudầu, móngcột chiếu sáng,...Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhngoàihàngràotrạm như đường vàotrạm, nhàquản lývận hànhvànghỉ ca.
+ Chiphíthiết bị: gồm chiphímuasắm cácthiết bị phục vụ lắp đặt vàvận hànhtrạm.
- Kết cấu chínhcủa côngtrìnhtrạm biến ápngoàitrời 220KVnhư sau:
+ Nền trạm đặt trênnền đất tự nhiênhoặc nền đất đắp bằng đất hoặc cátđã được đầm chặt đảm bảo yêucầu kỹ thuật, độ caonênchênhcaotừ 1,5÷2msovới khuvực quanhtrạm.
+ Móngcột, trụ đỡ thiết bị, móngmáybiến áp,nhàđiều khiển …bằng bêtôngcốt thépđổ tại chỗ. Hệ thống cáccột chiếu sáng,cột cổng, xàtrạm, trụ đỡ thiết bị bằng théphìnhgiacôngdạng khungdàntiết diện vuông,lớp bảo vệ bằng mạ kẽm.
+ Thiết bị trạm gồm MBA,thiết bị điều khiển bảo vệ, thiết bị đo đếm, thiết bị thôngtinliênlạc, thiết bị PCCCvàmột số thiết bị khác.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến áp220kVchưa tínhđến cácchiphínhư:
+ Cáccôngtrìnhhoặc hạng mục côngtrìnhđường dâyđấu nối vàotrạm, côngtrìnhtạm phục vụ cấp điện chokhuvực phụ tải để khôngảnh hưởng đến việc thicôngcôngtrình(đối với côngtrìnhcải tạo nângcấp sử dụng mặt bằng xâydựng của côngtrìnhcũ).
+ Chiphítăng thêmdomặt bằng trạm phải bố tríở vị tríđặc biệt hoặc khôngthuận lợi về mặt địa hìnhđịa chất
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến áp220kVđược xácđịnh theoquymôxâydựng cụ thể từng côngtrìnhtheoyêucầu phụ tải vàkết cấu lưới truyền tải hiện hữu của khuvực, số lượng máybiến ápnguồn, số lượng máybiến ápphụ tải. Theođó, suất vốn đầu tư xâydựng trạm biến áp220kVđược xácđịnh chotrạm biến ápvới quymô2máybiến ápvàquymô2máybiến áplắp trước 1máybiến áp.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 37.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến ápngoàitrời 220KV,quymô2MBA250MVA,phía220KVvàphía110KVsơ đồ 2thanhcáicómáycắt liênlạc
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12422.01 | TBA 220/110kV-2x250MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 08 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 335.543 | 114.200 | 191.475 |
12422.02 | TBA 220/110kV-2x250MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 10 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 349.321 | 119.829 | 198.411 |
12422.03 | TBA 220/110kV-2x250MVA, 06 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 11 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 377.814 | 131.326 | 212.852 |
Bảng 38. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trạm biến áp ngoài trời 220KV, quy mô 2 MBA 250MVA, lắp trước 1 MBA 250MVA, phía 220KV sơ đồ 2 thanh cái có máy cắt liên lạc
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12422.04 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 02 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 01 ngăn máy cắt vòng 220kV; 08 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 247.405 | 97.799 | 127.456 |
Bảng 39.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhTBA220KV,quymô2MBA250MVA,lắp trước 1MBA250MVA,phía220KVvàphía110KVsơ đồ 2thanhcáicómáycắt liênlạc
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12422.05 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 02 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 06 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 230.232 | 91.022 | 118.587 |
12422.06 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 02 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 máy cắt vòng 220kV, 05 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 214.714 | 88.186 | 11.462 |
12422.07 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 02 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 07 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV, 01 máy cắt vòng 110kV | 244.741 | 96.760 | 126.081 |
12422.08 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 08 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV, 01 máy cắt vòng 110kV | 273.244 | 108.257 | 140.522 |
12422.09 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 06 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 máy cắt vòng 110kV | 253.191 | 99.813 | 130.720 |
12422.10 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 06 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110kV | 251.848 | 99.715 | 129.583 |
12422.11 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 05 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 244.960 | 96.901 | 126.126 |
Bảng 40.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhTBA220KV,quymô2MBA250MVA,lắp trước 1MBA250MVA,phía220KVvàphía110KVsơ đồ 2thanhcái
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12422.12 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 03 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 13 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 272.875 | 106.839 | 141.625 |
12422.13 | TBA 220/110kV-1x250MVA, 02 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 05 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 213.534 | 83.628 | 110.798 |
|
|
|
|
|
Bảng 41.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm biến ápngoàitrời 220KV,quymô2MBA125MVA,lắp trước 1MBA,phía220KVvàphía110KVsơ đồ 2thanhcáicómáycắt liênlạc
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12422.14 | TBA 220/110kV-2x125MVA, 03 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 07 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 221.132 | 92.776 | 108.501 |
12422.15 | TBA 220/110kV-2x125MVA, 04 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 04 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 221.617 | 93.025 | 108.683 |
12422.16 | TBA 220/110kV-2x125MVA, 02 ngăn đường dây 220kV vào trạm, 01 ngăn lộ liên lạc 220kV, 07 ngăn lộ đường dây 110kV xuất tuyến, 01 ngăn lộ liên lạc 110 kV | 209.535 | 87.461 | 103.259 |
|
|
|
|
|
5. CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP NHẸ
5.1. Công nghiệp thực phẩm
5.1.1. Nhà máy sản xuất rượu bia, nước giải khát
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy sản xuất rượu bia, nước giải khát được tính bình quân cho 1 lít sản phẩm quy ước.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhbaogồm:
+ Chiphíxâydựng cáchạng mục côngtrìnhsản xuất chính;cáccôngtrìnhphụ trợ vàphục vụ; hệ thống kỹ thuật: đường giaothôngnội bộ, chiphíphòngcháychữa cháy,cấp điện, cấp nước.
+ Chiphíthiết bị gồm toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị dâychuyền sản xuất, cácthiết bị phụ trợ, phục vụ vàchiphíchạy thử thiết bị. Chiphíthiết bị vàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng cáccôngtrìnhnhàmáysản xuất rượu bia,nước giải khátchưa tínhđến chiphíxây
dựng cáchạng mục nằm ngoàicôngtrìnhnhư: đường giaothông,trạm biến áp...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 42.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáysản xuất rượu bia,nước giải khát
Đơn vị tính: đ/lít sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12511.01 | Nhà máy sản xuất bia công suất 5 triệu lít/năm và 5 triệu lít nước ngọt/ năm | 16.656 | 3.717 | 11.325 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhsản xuất chínhvới cáchạng mục côngtrìnhphục vụ vàphụ trợ như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:70-75%.
+ Tỷ trọng chiphícáchạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ :30-25%.
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất :80-85%.
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phục vụ, phụ trợ :20-15%.
5.2. CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
5.2.1. Nhà máy sản xuất các sản phẩm may
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1sản phẩm mayquyước.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhxưởng maybaogồm:
+ Chiphíxâydựng cácnhàsản xuất chính,cáchạng mục côngtrìnhphụ trợ, phục vụ; hệ thống kỹ thuật: đường giaothôngnội bộ, chiphíphòngcháychữa cháy,cấp điện, nước.
+ Chiphíthiết bị gồm toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị dâychuyền sản xuất, cácthiết bị phụ trợ, phục vụ vàchiphíchạy thử thiết bị. Chiphímuathiết bị vàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhxưởng maychưa tínhđến cácchiphíxâydựng cáchạng mục nằm ngoàicôngtrìnhnhư: đường giaothông,trạm biến áp.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 43.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhxưởng may
Đơn vị tính: đ/sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12521.01 | Xưởng may công suất 1 triệu sản phẩm/năm | 46.598 | 12.950 | 28.734 |
12521.02 | Xưởng may thêu công suất 850.000 sản phẩm/năm | 45.041 | 13.981 | 26.199 |
12521.03 | Xưởng may công suất 2 triệu sản phẩm/năm | 40.281 | 12.544 | 23.083 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chiphígiữa côngtrìnhsản xuất chínhvới cáccôngtrìnhphục vụ vàphụ trợ như sau:
- Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:80-85%.
- Tỷ trọng chiphícáchạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ :20-15%.
5.3. CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN NÔNG, THUỶ VÀ HẢI SẢN
5.3.1. Nhàmáyxayxátvàcácnhàmáychế biến nôngsản khác
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy chế biến lương thực được tính bình quân cho 1 tấn sản phẩm quy ước.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhbaogồm:
+ Chiphíxâydựng cáchạng mục côngtrìnhsản xuất chính;cáccôngtrìnhphụ trợ vàphục vụ; hệ thống kỹ thuật: đường giaothôngnội bộ, chiphíphòngcháychữa cháy,cấp điện, cấp nước.
+ Chiphíthiết bị gồm toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị dâychuyền sản xuất, cácthiết bị phụ trợ, phục vụ vàchiphíchạy thử thiết bị. Chiphíthiết bị vàdâychuyền côngnghệ được tínhtheogiánhập khẩu thiết bị toànbộ từ cácnước ChâuÂu.
- Suất vốn đầu tư xây dựng các công trình nhà máy chế biến lương thực, thực phẩm chưa tính đến chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: đường giao thông, trạm biến áp...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 44.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáyxayxát,vàcácnhàmáychế biến nôngsản khác
Đơn vị tính: 1.000 đ/tấn sản phẩm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
12531.01 | Nhà máy xay xát gạo, công suất 70.000 tấn/ năm | 1.323 | 294 | 898 |
12531.02 | Nhà máy chế biến tinh bột sắn, công suất 15.000 tấn/năm | 5.093 | 1.134 | 3.479 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng chi phí giữa công trình sản xuất chính với các hạng mục công trình phục vụ và phụ trợ như sau:
- Chiphíxâydựng:
+ Tỷ trọng chiphícôngtrìnhsản xuất chính:70-75%.
+ Tỷ trọng chiphícáchạng mục côngtrìnhphục vụ, phụ trợ :30-25%.
- Chiphíthiết bị:
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị sản xuất :80-85%.
+ Tỷ trọng chiphíthiết bị phục vụ, phụ trợ :20-15%.
6. CÔNG TRÌNH NHÀ XƯỞNG VÀ KHO CHUYÊN DỤNG
6.1. Nhà xưởng
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 m2 diện tích xây dựng hoặc 1 m3 thể tích chứa của kho, hoặc 1 tấn hàng hoá tuỳ thuộc vào loại nhà sản xuất, loại kho chứa hàng.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàsản xuất, nhàkhochuyêndụng baogồm:
+ Chiphíxâydựng nhàsản xuất, nhàkho;cáchạng mục côngtrìnhphục vụ như: nhàvệ sinh,phòngthayquần áo,sânbốc dỡ hànghoá.
+ Đối với khochuyêndụng loại lớn cósức chứa >500tấn chiphíthiết bị gồm chiphíthiết bị sản xuất, thiết bị nângchuyển, bốc dỡ, vận chuyển hànghoá,cácthiết bị khác.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 45.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàxưởng
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhà sản xuất |
|
|
|
| Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục |
|
|
|
12610.01 | Tường gạch thu hồi mái ngói | 2.008 | 1.910 |
|
12610.02 | Tường gạch thu hồi mái tôn | 2.008 | 1.910 |
|
12610.03 | Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn | 2.326 | 2.204 |
|
12610.04 | Tường gạch, mái bằng | 2.706 | 2.534 |
|
12610.05 | Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn | 3.208 | 3.000 |
|
12610.06 | Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn | 3.453 | 3.232 |
|
12610.07 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 2.926 | 2.730 |
|
| Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục |
|
|
|
12610.08 | Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn | 5.412 | 5.057 |
|
12610.09 | Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn | 5.093 | 4.750 |
|
12610.10 | Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn | 4.750 | 4.432 |
|
12610.11 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 4.714 | 4.408 |
|
12610.12 | Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn | 4.628 | 4.322 |
|
12610.13 | Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn | 4.408 | 4.114 |
|
| Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn |
|
|
|
12610.14 | Cột bê tông, kèo thép, mái tôn | 5.767 | 5.375 |
|
12610.15 | Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn | 6.109 | 5.693 |
|
12610.16 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 5.448 | 5.081 |
|
12610.17 | Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn | 6.465 | 6.024 |
|
12610.18 | Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn | 5.265 | 4.910 |
|
12610.19 | Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn | 5.669 | 5.289 |
|
| Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn |
|
|
|
12610.20 | Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn | 8.815 | 8.215 |
|
12610.21 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 9.170 | 8.546 |
|
| Nhà 1 tầng khẩu độ 30m, cao 7,5m, không có có cầu trục |
|
|
|
12610.22 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 5.198 | 4.738 |
|
Bảng 46.Suất vốn đầu tư xâydựng khochuyêndụng loại nhỏ
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Khochuyêndụng loại nhỏ (sức chứa <500tấn) |
|
|
|
12610.23 | Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn | 3.453 | 3.269 |
|
12610.24 | Kho lương thực xây cuốn gạch đá | 2.081 | 1.971 |
|
12610.25 | Kho hoá chất xây gạch, mái bằng | 3.208 | 3.036 |
|
12610.26 | Kho hoá chất xây gạch, mái ngói | 1.861 | 1.763 |
|
|
|
|
|
|
Bảng 47.Suất vốn đầu tư xâydựng khochuyêndụng loại lớn
Đơn vị tính: 1.000 đ/tấn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Khochuyêndụng loại lớn (sức chứa ≥ 500tấn) |
|
|
|
12610.27 | Kho lương thực sức chứa 500 tấn | 3.250 | 2.767 | 409 |
12610.28 | Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn | 3.495 | 2.877 | 569 |
12610.29 | Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn | 4.296 | 3.526 | 660 |
12610.30 | Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn | 2.742 | 2.228 | 489 |
|
|
|
|
|
6.2. Kho đông lạnh
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m2diện tíchxâydựng của kho
- Suất vốn đầu tư xây dựng kho đông lạnh bao gồm: Chi phí xây dựng nhà kho gồm các hạng mục công trình phục vụ như: nhà kho, nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hoá.
- Suất vốn đầu tư xâydựng khođông lạnh chưa baogồm chiphíthiết bị.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 48.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhkhođông lạnh
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Kholạnh kết cấu gạch vàbêtôngsức chứa |
|
|
|
12620.01 | 100 tấn | 8.841 | 8.350 |
|
12620.02 | 300 tấn | 11.239 | 10.476 |
|
|
|
|
|
|
CHƯƠNG III: SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC
1.1. Công trình nhà máy cấp nước sinh hoạt
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m3nước sạch/ngày-đêm.
- Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáycấp nước baogồm:
+ Chiphíxâydựng gồm chiphíxâydựng cáccôngtrình:Bể trộn vàphânphối; Bể lắng vàbể lọc; Hệ thống châmhoáchất; Trạm bơm nước rửa lọc, nước kỹ thuật vànước sinhhoạt; Hệ thống thunước thải; Bể chứa nước sạch; Cáccôngtrìnhphụ trợ như sân,nhàthường trực, bảo vệ, nhàđiều hànhvàphòngthínghiệm, gara,khoxưởng, hệ thống thoátnước, trạm điện vàchiphíphòngcháychữa cháy.
+ Chiphíthiết bị gồm toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị dâychuyền côngnghệ, cácthiết bị phitiêuchuẩn chế tạo trongnước vàtrangthiết bị của côngtrình;Chiphíthiết bị côngnghệ chínhtínhtrongsuất vốn đầu tư nàyđược tínhtrêncơ sở giáthiết bị vàcôngnghệ tiêntiến, nhập khẩu từ cácnước pháttriển vàgiácủa cácthiết bị phitiêuchuẩn chế tạo trongnước.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàmáycấp nước chưa tínhđến cácchiphíxâydựng cáccôngtrìnhkhácphục vụ trực tiếp chohoạt động sản xuất kinhdoanhcủa nhàmáynhưng nằm ngoàikhuvực của Nhàmáynhư côngtrìnhthuvàtrạm bơm nước thô,đường ống dẫn nước thô,trạm điện caothế vàcáccôngtrìnhphụ trợ phục vụ thicôngNhàmáynhư xâydựng đường côngvụ...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 49.Suất vốn đầu tư xâydựng nhàmáycấp nước sinhhoạt
Đơn vị tính: 1.000 đ/m3
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Nhà máy cấp nước, công suất |
|
|
|
13110.01 | 40.000 m3/ngày-đêm | 4.942 | 1.904 | 2.502 |
13110.02 | 50.000 m3/ngày-đêm | 4.909 | 1.882 | 2.502 |
13110.03 | 100.000 m3/ngày-đêm | 4.372 | 1.718 | 2.183 |
13110.04 | 300.000 m3/ngày-đêm | 4.260 | 1.652 | 2.126 |
|
|
|
|
|
2. CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
2.1. Côngtrìnhxử lýnước thải
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquâncho1m3nước thải /ngày-đêm.
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình xử lý nước thải sinh hoạt theo công nghệ bùn hoạt tính, hồ sinh học bao gồm:
+ Chiphíxâydựng gồm chiphíđể xâydựng cáccôngtrình:Trạm bơm trongnhàmáy,côngtrìnhxử lýcơ học, côngtrìnhxử lýsinhhọc, khử trùng,khử mùi,thugomlàmkhôbùn;cáccôngtrìnhphụ (nhàthường trực, bảo vệ, trạm điện, nhàđiều hành,phòngthínghiệm, gara,khoxưởng, sânđường nội bộ, hệ thống thoátnước mưa; cổng hàngrào..).
+ Chiphíthiết bị baogồm: Toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị dâychuyền côngnghệ. Chiphíthiết bị côngnghệ chínhđược xácđịnh trêncơ sở giáthiết bị vàcôngnghệ tiêntiến, nhập khẩu từ cácnước pháttriển
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhxử lýnước thải chưa tínhđến cácchiphíxâydựng cáccôngtrìnhkhácphục vụ trực tiếp chohoạt động sản xuất kinhdoanhnhưng nằm ngoàikhuvực của côngtrìnhxử lýnước thải sinhhoạt như: côngtrìnhthugomvàtrạm bơm trênhệ thống thoátnước, đường ống dẫn nước thải từ điểm xả thải về côngtrình,thoátnước thải bênngoài,vàcáccôngtrìnhphụ trợ phục vụ thicôngnhư xâydựng đường côngvụ, côngtrìnhcókiến trúcđặc biệt để bảo vệ cảnh quanhoặc môitrường phải xâyngầm, baochekín,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 50.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhxử lýnước thải sinhhoạt
Đơn vị tính: 1.000 đ/m3/ ngày đêm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Côngtrìnhxử lýnướcthảisinhhoạtbằng côngnghệ bùnhoạttínhcócôngsuấtthiếtkế |
|
|
|
13210.01 | < 2.000 m3/ngày đêm | 27.166 |
|
|
13210.02 | Từ >2.000 đến ≤5.000 m3/ngày đêm | 27.166-23.623 |
|
|
13210.03 | Từ >5.000 đến ≤10.000 m3/ngày đêm | 23.623-21.260 |
|
|
13210.04 | Từ >10.000 đến ≤30.000 m3/ngày đêm | 21.260-18.898 |
|
|
13210.05 | Từ >30.000 đến ≤100.000 m3/ngày đêm | 18.898-15.354 |
|
|
13210.06 | Từ >100.000 đến ≤200.000 m3/ngày đêm | 15.354-11.812 |
|
|
13210.07 | Từ >200.000 đến ≤300.000 m3/ngày đêm | 11.812-7.087 |
|
|
| Côngtrìnhxử lýnước thải sinhhoạt bằng côngnghệ hồ sinhhọc cócôngsuất thiết kế |
|
|
|
13210.08 | < 2.000 m3/ngày đêm | 18.898 |
|
|
13210.09 | Từ >2.000 đến ≤5.000 m3/ngày đêm | 18.898-14.173 |
|
|
13210.10 | Từ >5.000 đến ≤10.000 m3/ngày đêm | 14.173-10.631 |
|
|
13210.11 | Từ >10.000 đến ≤30.000 m3/ngày đêm | 10.631-8.268 |
|
|
3. CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU ĐÔ THỊ
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 ha diện tích hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị xây dựng mới.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhhạ tầng kỹ thuật khucôngnghiệp, khuđô thị baogồm:
+Chiphíxâydựng cáccôngtrìnhhạ tầng như hệ thống thoátnước (tuyến ống thoátnước, hố ga,trạm bơm, trạm xử lý);hệ thống cấp nước (tuyến ống cấp nước, bể chứa, trạm bơm); hệ thống cấp điện trungthế, hạ thế, điện chiếu sáng,sinhhoạt, trạm biến thế, điện sản xuất (đối với khucôngnghiệp) vàcáccôngtáckhácnhư chiphíđào bóclớp đất yếu; sannền; hệ thống giaothôngnội bộ (kết cấu mặt đường bêtôngnhựa, móngcấp phối đá dăm), hệ thống thôngtinliênlạc, phòngcháychữa cháy,vỉa hè,câyxanh,hàngràobaoquanh…
+Chiphíthiết bị gồm chiphíthiết bị trạm bơm, trạm biến thế, trạm xử lýnước thải vàtrangthiết bị phục vụ chiếu sáng,cấp điện, cấp nước, phòngcháychữa cháy.
-Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhhạ tầng kỹ thuật cụm côngnghiệp baogồm:
+Chiphíxâydựng hạng mục sannền, hệ thống giaothôngnội bộ (kết cấu mặt đường bêtôngnhựa, móngcấp phối đá dăm), hệ thống thoátnước (thoátnước mưa, nước thải, trạm bơm chuyển bậc thoátnước thải), cấp nước sạch (đường ống cấp nước, họng cứu hỏa), cấp điện 22kvvàđiện chiếu sáng,hệ thống thôngtinliênlạc, phòngcháychữa cháy.
+Chiphíthiết bị gồm chiphíthiết bị trạm bơm vàhệ thống chuyển nước thải về trạm xử lý,trạm biến ápvàtrangthiết bị phục vụ chiếu sáng,cấp điện, cấp nước, phòngcháychữa cháy.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhhạ tầng kỹ thuật khucôngnghiệp, cụm côngnghiệp, khuđô thị chưa tính đến cácchiphí:
+ Côngviên,vườn hoa,mặt nước (nếu có).
+ Xâydựng hệ thống kỹ thuật bênngoàikhucôngnghiệp, khuđô thị.
+ Trangthiết bị, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoátnước trongnhà.
-Việc sử dụng suất vốn đầu tư đầu tư xâydựng côngtrìnhtại Bảng 51(trongtrường hợp Ủy bannhândâncấp tỉnh chưa côngbố suất vốn đầu tư xâydựng) theoquyđịnh tại Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày31/01/2026của Chínhphủ, cần căn cứ vàođiều kiện thực tế, tínhchất, đặc điểm của dự ánvàxemxét,phânđịnh rõphần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư được bàngiao,phần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư khôngbàngiaolại chonhànước để thực hiện, đảm bảo khônglàmthiệt hại đến lợi íchcủa nhànước, tránhthất thoátlãngphí.
Trường hợp suất vốn đầu tư tại Bảng 51khôngphùhợp với điều kiện, tínhchất, đặc điểm của dự án,lựa chọn phương phápkháctheoquyđịnh của phápluật về xâydựng để ước tínhchiphíđầu tư xâydựng/chi phíxâydựng hạ tầng.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 51.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhhạ tầng kỹ thuật khucôngnghiệp, cụm côngnghiệp, khu đô thị
Đơn vị tính: triệu đồng/ha
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp có quy mô |
|
|
|
13300.01 | dưới 100 ha | 9.716 | 7.910 | 458 |
13300.02 | từ 100 đến 300 ha | 8.948 | 7.281 | 445 |
13300.03 | trên 300 ha | 8.241 | 6.661 | 432 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có quy mô |
|
|
|
13300.04 | từ 05 đến 75 ha | 7.611 | 6.177 | 384 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị có quy mô |
|
|
|
13300.05 | < 20 ha | 9.257 | 7.565 | 438 |
13300.06 | từ 20 đến 50 ha | 8.877 | 7.248 | 407 |
13300.07 | từ 50 đến 100 ha | 8.513 | 6.946 | 379 |
13300.08 | từ 100 đến 200 ha | 8.164 | 6.655 | 353 |
Ghichú:
- Chiều dàylớp cátđắp nền hạ tầng kỹ thuật khucôngnghiệp, khuđô thị trungbìnhkhoảng 0,5-1m
- Tỷ trọng của chiphíphần trạm xử lýnước thải hạ tầng kỹ thuật khucôngnghiệp, khuđô thị trongsuất vốn đầu tư côngtrìnhxâydựng: 4,5-5,5%
4. CÔNG TRÌNH THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
4.1. Lắp đặt thiết bị truyền dẫn vi ba
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị truyền dẫn vibađược tínhcho1thiết bị viba.
- Suất vốn đầu tư lắp đặt truyền dẫn vibagồm:
+ Chiphílắp đặt khung,giá,vàcácblogđấu dâyDDF.
+ Chiphílắp đặt thiết bị viba,thiết bị nguồn điện DC,ắc quycủa thiết bị viba.
+ Chiphílắp đặt, đấu nối cácloại cápgiaotiếp mạng từ thiết bị vibađến cácgiáphối dây,lắp đặt đấu nối cápnguồn, dâyđất.
+ Chiphícàiđặt, đo thử kiểm trakết nối hệ thống vàvận hànhthử thiết bị
+ Chiphímuasắm thiết bị viba,vàcácthiết bị, phụ kiện đồng bộ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 52.Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị truyền dẫn viba
Đơn vị tính: 1.000 đ/thiết bị
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Thiết bị Vi ba đầu cuối cấu hình 1+0 |
|
|
|
13410.01 | 1E1 | 226.368 | 64.630 | 127.149 |
13410.02 | 2E1 | 240.081 | 66.058 | 137.815 |
13410.03 | 4E1 | 301.233 | 67.475 | 191.350 |
13410.04 | 8E1 | 328.264 | 70.010 | 212.727 |
13410.05 | 16E1 | 600.773 | 78.854 | 448.696 |
13410.06 | STM1 | 711.954 | 91.351 | 534.239 |
|
|
|
|
|
4.2. Lắp đặt thiết bị truyền dẫn quang
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhtheocho1thiết bị truyền dẫn quang.
- Suất vốn đầu tư xâydựng thiết bị truyền dẫn quangbaogồm:
+ Chiphílắp đặt khung,giávàcácblogđấu dâyODF,DDF.
+ Chiphílắp đặt thiết bị quang,thiết bị nguồn điện DC,ắc quycủa thiết bị quang.
+ Chiphílắp đặt, đấu nối cácloại cápgiaotiếp mạng từ thiết bị quangđến cácgiáphối dây,lắp đặt đấu nối cápnguồn, dâyđất.
+ Chiphícàiđặt, đo thử kiểm trakết nối hệ thống vàvận hànhthử thiết bị.
+ Chiphímuasắm thiết bị quang,vàcácthiết bị, phụ kiện đồng bộ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 53.Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị truyền dẫn quang
Đơn vị tính: 1.000 đ/thiết bị
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
13420.01 | Thiết bị NGSDH TRM 155Mbit/s, 4FE, 2GE | 321.933 | 39.004 | 234.855 |
13420.02 | Thiết bị NGSDH ADM 155Mbit/s, 4FE, 2GE | 359.222 | 47.693 | 256.016 |
13420.03 | Thiết bị SDH REG 155 Mbit/s | 216.697 | 32.398 | 149.186 |
13420.04 | Thiết bị NGSDH TRM 622Mbit/s, 4FE, 2GE | 419.426 | 48.252 | 309.698 |
13420.05 | Thiết bị NGSDH ADM 622Mbit/s, 4FE, 2GE | 474.991 | 61.036 | 341.446 |
13420.06 | Thiết bị NGSDH ADM 2.5 Gbit/s, 4FE, 2GE | 632.863 | 86.162 | 447.923 |
13420.07 | Thiết bị NGSDH TRM 2.5 Gbit/s, 4FE, 2GE | 580.321 | 67.701 | 427.125 |
|
|
|
|
|
4.3. Lắp đặt thiết bị truy nhập dẫn quang
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang-điện được tínhcho1thiết bị chuyển đổi quangđiện.
- Suất vốn đầu tư xâydựng thiết bị truynhập dẫn quangbaogồm:
+ Chiphílắp đặt sợi nhảy quangtrêncầu cáp.
+ Chiphíđấu nối sợi nhảy quangvàogiáODF.
+ Chiphílắp đặt khunggiáđấu dâynhảy quang(ODF).
+ Chiphílắp đặt thiết bị chuyển đổi quangđiện vàohệ thống truynhập.
+ Chiphícàiđặt, đo thử kiểm trakết nối hệ thống vàvận hànhthử thiết bị.
+ Chiphímuasắm thiết bị chuyển đổi quang-điện, vàcácthiết bị, phụ kiện đồng bộ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 54.Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang-điện
Đơn vị tính: 1.000 đ/thiết bị
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Thiết bị (bộ) chuyển đổi quangđiện |
|
|
|
13430.01 | GE SDF 10km | 16.005 | 13.128 | 853 |
13430.02 | GE SFP 40km | 15.423 | 13.128 | 318 |
13430.03 | FE-SFP 10km | 9.254 | 7.451 | 637 |
|
|
|
|
|
4.4. Lắp đặt thiết bị truy nhập thoại và internet
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhtheonăng lực phục vụ của một hệ thống làsố đường thông(lines)cungcấp.
- Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị truynhập thoại vàinternetbaogồm:
+ Chiphílắp đặt khung,giávàcácblogđấu dây.
+ Chiphílắp đặt thiết bị MSAN,thiết bị nguồn điện DC,ắc quycủa thiết bị MSAN.
+ Chiphílắp đặt, đấu nối cácloại cápgiaotiếp mạng vàgiaotiếp thuêbaotừ MSANđến cácgiáphối
dây,lắp đặt đấu nối cápnguồn, dâyđất.
+ Chiphícàiđặt, đo thử kiểm trakết nối hệ thống vàvận hànhthử thiết bị.
+ Chiphímuasắm thiết bị MSANvàcácthiết bị, phụ kiện đồng bộ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 55.Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị truynhập thoại vàinternet
Đơn vị tính: 1.000 đ/đường thông
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Thiết bị truynhập thoại vàinternet |
|
|
|
13440.01 | MSAN 360 đường thông (line thoại) và internet | 930 | 60 | 739 |
13440.02 | MSAN 480 đường thông (line thoại) và internet | 918 | 48 | 739 |
13440.03 | MSAN 600 đường thông (line thoại) và internet | 918 | 60 | 739 |
13440.04 | MSAN 720 đường thông (line thoại) và internet | 918 | 48 | 739 |
13440.05 | MSAN 960 đường thông (line thoại) và internet | 906 | 48 | 739 |
|
|
|
|
|
4.5. Lắp đặt thiết bị VSAT
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị VSAT-IPtrạm UTđược tínhcho1thiết bị.
- Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị truyền dẫn VSATgồm:
+ Chiphílắp đặt khung,giávàcácblogđấu dâythuêbao.
+ Chiphílắp đặt thiết bị VSAT.
+ Chiphílắp đặt cânchỉnh anten.
+ Chiphílắp đặt, đấu nối với cácloại cápgiaotiếp mạng từ thiết bị VSATđến cả giáphối dây,lắp đặt đầu nối cápnguồn, dâyđất.
+ Chiphícàiđặt, đo thử kiểm trakết nối hệ thống vàvận hànhthử thiết bị.
+ Chiphímuasắm thiết bị VSATvàcácthiết bị, phụ kiện đồng bộ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 56.Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị VSAT-IPUT
Đơn vị tính: 1.000 đ/thiết bị
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Thiết bị VSAT-IP UT |
|
|
|
13450.01 | Anten 1,2m | 140.223 | 79.401 | 39.719 |
13450.02 | Anten 0,84m | 126.024 | 79.401 | 27.722 |
|
|
|
|
|
4.6. Lắp đặt thiết bị phụ trợ
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ được tính theo các đơn vị tính toán thích hợp là m2, máy, trạm.
- Suất vốn đầu tư lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ gồm: Chiphímuasắm, lắp đặt, đo kiểm thiết bị vàphụ kiện đồng bộ gồm: hệ thống báocháyvàchống cháy,điều hòakhôngkhí,chống ẩm, chiếu sáng,cầu cáp,mángcáp,...
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 57.Suất vốn đầu tư lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ
Đơn vị tính: 1.000 đ/thiết bị
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Hệ thống thiết bị phụ trợ phòngmáycódiện tích |
|
|
|
13460.01 | 80m2 | 199.923 | 100.468 | 69.556 |
13460.02 | 60m2 | 151.211 | 85.614 | 41.959 |
13460.03 | 40m2 | 118.510 | 70.748 | 28.825 |
13460.04 | 20m2 | 86.132 | 55.501 | 16.420 |
13460.05 | 10m2 | 82.204 | 52.287 | 16.431 |
| Lắp đặt máyphátđiện, ATS,côngsuất |
|
|
|
13460.06 | 10KVA | 121.070 | 3.511 | 102.145 |
13460.07 | 25KVA | 208.359 | 5.047 | 177.318 |
13460.08 | 50KVA | 306.586 | 8.403 | 259.404 |
13460.09 | 10KVA (không có ATS) | 110.671 | 2.690 | 94.162 |
13460.10 | Lắp đặt máy phát điện 5KVA | 31.457 | 1.928 | 24.982 |
| Lắp đặt hệ thống tiếp đất cóđiện trở |
|
|
|
13460.11 | R = 10 ÔM | 27.149 | 22.888 |
|
13460.12 | R = 2 ÔM | 102.516 | 86.423 |
|
13460.13 | R = 0,5 ÔM | 175.918 | 148.304 |
|
13460.14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất chống sét | 39.909 | 33.648 |
|
|
|
|
|
|
4.7. Công trình đài, trạm phát thanh truyền hình
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhthu,phátsóngtruyền hìnhbaogồm:
+ Chiphíxâydựng nhàđặt máyvàcột anten.
+ Chiphíthiết bị baogồm toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt hệ thống thiết bị pháthình.Thiết bị pháthìnhđược nhập khẩu từ cácnước pháttriển.
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình thu, phát sóng truyền hình chưa tính đến các chi phí về phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 58.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđài trạm, phátthanhtruyền hình
Đơn vị tính: triệu đồng/ hệ
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Công trình đài, trạm thu phát sóng sử dụng băng tần VHF |
|
|
|
| Máy phát hình công suất 2kW với cột anten tự đứng cao |
|
|
|
13470.01 | 64m | 19.620 | 8.094 | 9.574 |
13470.02 | 75m | 22.018 | 9.784 | 9.961 |
13470.03 | 100m | 24.618 | 11.855 | 10.109 |
13470.04 | 125m | 25.399 | 12.438 | 10.200 |
| Máy phát hình công suất 5kW với cột anten tự đứng cao |
|
|
|
13470.05 | 75m | 25.373 | 9.867 | 13.054 |
13470.06 | 100m | 28.564 | 11.902 | 13.793 |
13470.07 | 125m | 29.536 | 12.664 | 13.884 |
| Máy phát hình công suất 10kW với cột anten tự đứng cao |
|
|
|
13470.08 | 100m | 32.277 | 12.093 | 17.113 |
13470.09 | 125m | 33.529 | 12.747 | 17.579 |
| Công trình đài, trạm thu phát sóng sử dụng băng tần UHF |
|
|
|
| Máy phát hình công suất 5kW với cột anten tự đứng cao |
|
|
|
13470.10 | 75m | 26.307 | 10.307 | 13.440 |
13470.11 | 100m | 28.827 | 12.390 | 13.520 |
13470.12 | 125m | 29.200 | 12.557 | 13.679 |
| Máy phát hình công suất 10kW với cột anten tự đứng cao |
|
|
|
13470.13 | 75m | 31.675 | 10.557 | 18.284 |
13470.14 | 100m | 35.632 | 12.664 | 19.683 |
13470.15 | 125m | 36.852 | 13.176 | 20.081 |
13470.16 | 145m | 37.380 | 13.271 | 20.479 |
4.8. Công trình đài, trạm thu phát sóng phát thanh
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng phát thanh được tính bình quân cho 1 hệ thống bao gồm nhà đặt trạm phát, thiết bị máy phát và cột anten.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđài, trạm thuphátsóngphátthanhbaogồm:
+ Chiphíxâydựng nhàđặt máyvàcột anten.
+ Chiphíthiết bị gồm toànbộ chiphímuavàlắp đặt hệ thống thiết bị phátthanh.Đối với hệ thống máyphátthanhFMsản xuất trongnước thìchiphíthiết bị phátthanhđược tínhtrêncơ sở giáthiết bị lắp ráptrongnước; Đối với hệ thống máyphátthanhAM,SMthìthiết bị máyphátthanhlàthiết bị nhập ngoại.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 59.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđài trạm thu,phátsóngphátthanh
Đơn vị tính: 1.000 đ/hệ
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Công trình đài trạm thu, phát sóng FM với thiết bị sản xuất trong nước |
|
|
|
| Cột antentự đứng théphìnhLcao30m,máy phátthanhcôngsuất |
|
|
|
13480.01 | 20 W | 657.752 | 526.361 | 62.892 |
13480.02 | 30 W | 682.856 | 531.288 | 81.177 |
| Cột antentự đứng théphìnhLcao45m,máy phátthanhcôngsuất |
|
|
|
13480.03 | 50 W | 1.178.430 | 954.217 | 100.951 |
13480.04 | 100 W | 1.265.539 | 969.607 | 166.220 |
13480.05 | 150 W | 1.279.885 | 969.607 | 179.649 |
13480.06 | 200 W | 1.317.198 | 987.580 | 195.705 |
13480.07 | 300 W | 1.359.844 | 1.000.387 | 222.199 |
| Cột antentự đứng théphìnhLcao50m,máy phátthanhcôngsuất |
|
|
|
13480.08 | 500 W | 1.672.877 | 1.123.517 | 367.860 |
13480.09 | 1 kW | 2.209.352 | 1.377.146 | 593.539 |
13480.10 | Hệ thống máy phát thanh công suất 2 KW, cột anten tự đứng thép hình L, cao 60 m | 4.217.593 | 2.394.767 | 1.370.569 |
| Cột anten tự đứng thép tròn cao 30m, máy phát thanh công suất |
|
|
|
13480.11 | 20 W | 763.247 | 616.855 | 66.622 |
13480.12 | 30 W | 794.670 | 631.019 | 81.120 |
| Cột antentự đứng théptròncao45m,máyphátthanhcôngsuất |
|
|
|
13480.13 | 50 W | 1.180.870 | 937.244 | 100.951 |
13480.14 | 100 W | 761.453 | 515.184 | 160.762 |
13480.15 | 150 W | 1.077.139 | 779.073 | 173.281 |
13480.16 | 200 W | 1.106.489 | 791.630 | 187.324 |
13480.17 | 300 W | 1.343.614 | 966.500 | 221.846 |
| Cột antentự đứng théptròncao50m,máyphátthanhcôngsuất |
|
|
|
13480.18 | 500 W | 1.863.490 | 1.266.953 | 386.804 |
13480.19 | 1 kW | 2.426.644 | 1.538.436 | 624.069 |
13480.20 | Hệ thống máy phát thanh công suất 2 kW, cột anten tự đứng thép tròn, cao 60m | 4.474.971 | 2.564.067 | 1.447.209 |
| Công trình đài trạm thu, phát sóng FM, cột cao 100m, máy phát thanh công suất |
|
|
|
13480.21 | 5 kW | 4.541.225 | 311.665 | 3.804.739 |
13480.22 | 10 kW | 7.442.695 | 390.149 | 6.410.552 |
13480.23 | 20 kW | 18.377.619 | 498.188 | 16.505.142 |
| Công trình thu, phát sóng trung AM, Hệ thống máy phát thanh công suất |
|
|
|
13480.24 | 10 kW | 8.322.443 | 568.376 | 6.976.755 |
13480.25 | 50 kW | 15.775.124 | 473.514 | 14.101.037 |
| Công trình thu, phát sóng ngắn SM, hệ thống máy phát thanh công suất |
|
|
|
13480.26 | 100 kW | 23.845.802 | 971.083 | 20.943.968 |
|
|
|
|
|
4.9. Công trình trạm BTS
4.9.1. Công trình nhà trạm và cột BTS
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm BTSđược tínhbìnhquâncho1tấn cột anten.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhtrạm BTSbaogồm chiphíxâydựng nhàđặt máyvàcột antendâyco.
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trạm BTS chưa tính đến các chi phí về mua sắm và lắp đặt thiết bị trạm BTS, chi phí phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 60.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhnhàtrạm vàcột BTS
Đơn vị tính: 1.000 đ/tấn cột
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
13491.01 | Công trình trạm BTS | 322.937 | 292.526 |
|
|
|
|
|
|
4.9.2. Lắp đặt thiết bị trạm BTS
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhcho1thiết bị BTSđược lắp đặt.
- Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị trạm BTSbaogồm:
+ Chiphílắp đặt khung,giá,vàcácblogđấu dâyDDF.
+ Chiphílắp đặt thiết bị BTS,thiết bị nguồn điện DC,ắc quycủa thiết bị BTS.
+ Chiphílắp đặt, đấu nối cácloại cápgiaotiếp mạng từ thiết bị lắp đặt thiết bị BTSđến cácgiáphối dây, lắp đặt đấu nối cápnguồn, dâyđất.
+ Chiphícàiđặt, đo thử kiểm trakết nối hệ thống vàvận hànhthử thiết bị.
+ Chiphímuasắm thiết bị lắp đặt thiết bị BTSvàcácthiết bị, phụ kiện đồng bộ.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 61.Suất vốn đầu tư lắp đặt thiết bị trạm BTS
Đơn vị tính: 1.000 đ/thiết bị
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
13492.01 | Lắp đặt thiết bị BTS, có 1 Sector | 254.084 | 75.688 | 137.690 |
13492.02 | Lắp đặt thiết bị BTS, có 2 Sector | 366.408 | 121.190 | 186.574 |
13492.03 | Lắp đặt thiết bị BTS, có 3 Sector | 455.078 | 166.682 | 215.661 |
|
|
|
|
|
5. CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
5.1. Cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư được tínhbìnhquânchocôngsuất xử lý1tấn chất thải rắn /ngày
- Suất vốn đầu tư xâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt baogồm:
+ Chiphíxâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn theocôngnghệ chế biến phânvisinhbaogồm cáchạng mục: Trạm cân,khutập kết rácthô,khutáchlọc phânloại, khuủ mùn,khuphối trộn sản phẩm, khochứa sản phẩm thuhồi hoặc táichế, xưởng cơ điện; khuđiều hành(văn phòng,kho,phònghóanghiệm, phòngkhác,khuvệ sinh);hạ tầng kỹ thuật (cổng, hàngrào,cầu rửa xe,cấp nước, thugomxử lýnước rỉ rác,chiếu sáng)...
+ Chiphíxâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn theocôngnghệ lòđốt baogồm cáchạng mục: Trạm cân,khutập kết rácthô,khutáchlọc phânloại, khulòđốt, khuxử lýkhói,nước rác,xưởng cơ điện; khuđiều hành(văn phòng,kho,phònghóanghiệm, phòngkhác,khuvệ sinh);hạ tầng kỹ thuật (cổng, hàngrào,hệ thống sânphơi; khuvực thugomnước thải sản xuất, sinhhoạt, nước mưa; sânđường; thoátnước; chiếu sáng)...
+ Chiphíxâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn theocôngnghệ bãichônlấp hợp vệ sinhbaogồm hạng mục: Trạm cân;khuchônlấp (xưởng điện, trạm cân,ôchônlấp); khuđiều hành(văn phòng,kho,phònghóanghiệm, phòngkhác,khuvệ sinh);hạ tầng kỹ thuật (cổng, hàngrào,cầu rửa xe,cấp nước, thugomxử lýnước rỉ rác,chiếu sáng)...
+ Chiphíthiết bị gồm toànbộ chiphímuasắm vàlắp đặt thiết bị dâychuyền côngnghệ, cácthiết bị phitiêuchuẩn chế tạo trongnước/ nước ngoàivàtrangthiết bị của côngtrìnhbaogồm: lòđốt sơ cấp, lòđốt thứ cấp, hệ thống băng chuyền, băng tải, máysấy, hệ thống xử lýkhói,xử lýmùi,hệ thống điện vàcáchệ thống khácphục vụ quátrìnhxử lýchất thải rắn. Côngnghệ, thiết bị nước ngoàixácđịnh trongsuất vốn đầu tư làcôngnghệ, thiết bị cónguồn gốc xuất xứ từ một số nước pháttriển
- Suất vốn đầu tư xâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt đã baogồm cácchiphí:nghiêncứu côngnghệ, chế tạo, lắp đặt thiết bị; xâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt (gồm cả chiphíxâydựng hạ tầng kỹ thuật trongphạm vicủa cơ sở xử lý,chiphíđầu tư hệ thống xử lýnước rỉ rác,chiphíđầu tư hệ thống quantrắc bảo vệ môitrường trực tuyến…), chưa baogồm cácchiphíxâydựng cáccôngtrìnhngoàihàngrào.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 62.Suất vốn đầu tư xâydựng cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt
Đơn vị tính: 1000 đồng/tấn/ngày
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh sử dụng công nghệ, thiết bị trong nước có công suất thiết kế |
|
|
|
13510.01 | 100 đến < 300 | 598.599-478.879 |
|
|
13510.02 | 300 đến < 500 | 478.879-407.047 |
|
|
13510.03 | 500 đến < 1.000 | 407.047-347.187 |
|
|
| Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt sử dụng công nghệ, thiết bị trong nước có công suất thiết kế |
|
|
|
13510.04 | < 50 | 766.206 |
|
|
13510.05 | 50 đến < 300 | 766.206-550.711 |
|
|
13510.06 | 300 đến < 500 | 550.711-466.908 |
|
|
13510.07 | 500 đến 800 | 466.908-359.159 |
|
|
| Cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt bằng côngnghệ chế biến phânvisinhkết hợp đốt sử dụng côngnghệ, thiết bị trongnước cócôngsuất thiết kế |
|
|
|
13510.08 | 100 đến < 300 | 718.319-574.655 |
|
|
13510.09 | 300 đến < 500 | 574.655-442.963 |
|
|
13510.10 | 500 đến < 1.000 | 442.963-359.159 |
|
|
13510.11 | 1.000 đến 1.500 | 359.159-275.355 |
|
|
| Cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt bằng côngnghệ chế biến phânvisinhsử dụng côngnghệ, thiết bị nước ngoàicócôngsuất thiết kế |
|
|
|
13510.12 | 100 đến < 300 | 814.095-670.431 |
|
|
13510.13 | 300 đến < 500 | 670.431-562.683 |
|
|
13510.14 | 500 đến < 1.000 | 562.683-478.879 |
|
|
| Cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt bằng côngnghệ đốt sử dụng côngnghệ, thiết bị nước ngoàicócôngsuất thiết kế |
|
|
|
13510.15 | < 50 | 1.017.619 |
|
|
13510.16 | 50 đến < 300 | 1.017.619-897.899 |
|
|
13510.17 | 300 đến < 500 | 897.899-778.179 |
|
|
13510.18 | 500 đến 800 | 778.179-658.459 |
|
|
| Cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt bằng côngnghệ chế biến phânvisinhkết hợp đốt sử dụng côngnghệ, thiết bị nước ngoàicócôngsuất thiết kế |
|
|
|
13510.19 | 100 đến < 300 | 838.038-694.375 |
|
|
13510.20 | 300 đến < 500 | 694.375-580.641 |
|
|
13510.21 | 500 đến < 1.000 | 580.641-442.963 |
|
|
13510.22 | 1.000 đến 1.500 | 442.963-311.272 |
|
|
| Cơ sở xử lýchất thải rắn sinhhoạt bằng côngnghệ chônlấp hợp vệ sinh |
|
|
|
13510.23 | < 100 | 239.440 |
|
|
13510.24 | 100 đến < 300 | 239.440-215.496 |
|
|
13510.25 | 300 đến < 800 | 215.496-167.608 |
|
|
13510.26 | ≥ 800 | 167.608 |
|
|
CHƯƠNG IV: SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1. CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
1.1. ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC, TRẠM THU PHÍ KHÔNG DỪNG, HẦM GIAO THÔNG XUYÊN NÚI, CẦU CẠN
1.1.1. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình đường ô tô cao tốc
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng 1kmđường được tínhbìnhquânchocôngtrìnhxâydựng mới, phổ biến. Đối với cáccôngtrìnhxâydựng ở khuvực cóđiều kiện địa hìnhvàđiều kiện vận chuyển đặc biệt khókhăn cần cósự tínhtoán,điều chỉnh, bổ sungchophùhợp.
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường ôtôcaotốc baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng đường ôtôcaotốc (chiphíxâydựng nền đường, mặt đường, hệ thống thoátnước, antoàngiaothông,cáccôngtrình,hạng mục phụ trợ, cống chuidânsinh..,thiết bị) theotiêuchuẩn tínhbìnhquâncho1kmđường. Chiphíxâydựng cầu vàxử lýnền đất yếu tínhtrongtừng trường hợp cụ thể như trongBảng 69,Bảng 70.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 63.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđường ôtôcaotốc cấp 100,cấp 120
Đơn vị tính: triệu đồng/km
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Đường ô tô cao tốc: |
|
|
|
14111.01 | 4 làn xe chạy, chiều rộng 4x3,75m, 2 làn dừng khẩn cấp | 202.750 | 185.830 | 4.639 |
| Đoạn tuyến đường ô tô cao tốc không có cầu và xử lý nền đất yếu: |
|
|
|
14111.02 | 4 làn xe chạy, chiều rộng 4x3,75m, 2 làn dừng khẩn cấp | 156.604 | 144.077 | 4.639 |
|
|
|
|
|
Bảng 64.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđường ôtôcaotốc cấp 80
Đơn vị tính: triệu đồng/km
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Đường ô tô cao tốc: |
|
|
|
14111.03 | 4 làn xe chạy, chiều rộng 4x3,5m, 2 làn dừng khẩn cấp | 186.258 | 170.815 | 4.408 |
| Đoạn tuyến đường ô tô cao tốc không có cầu và xử lý nền đất yếu: |
|
|
|
14111.04 | 4 làn xe chạy, chiều rộng 4x3,5m, 2 làn dừng khẩn cấp | 143.840 | 132.436 | 4.408 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
Tỷ trọng của cácphần chiphítrongsuất chiphíxâydựng đường ôtôcaotốc (khôngbaogồm cầu, nền đất yếu) như sau:
- Tỷ trọng chiphínền đường :30-40%
- Tỷ trọng chiphímặt đường :33-30%
- Tỷ trọng chiphíthoátnước dọc, ngang:7,0-8,0%
- Tỷ trọng chiphítổ chức thicông(đường côngvụ,cống tạm...) :6-4%
- Tỷ trọng chiphíantoàngiaothông:19-15%
-Tỷ trọng chiphícáchạng mục cònlại (hầm cống chuidânsinh,điện chiếu sáng,…):5-3%
1.1.2. Suất vốn đầu tư xây dựng trạm thu phí không dừng đường ô tô cao tốc
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng 1trạm thuphíđược tínhbìnhquântheo1lànchocôngtrìnhxâydựng mới, phổ biến. Số lànthuphíđược tínhtoánbaogồm cả lànvàovàlànra.
- Suất vốn đầu tư xây dựng trạm thu phí không dừng đường ô tô cao tốc bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng trạm thu phí theo phương thức thu phí kín.
- Chiphíxâydựng trạm thuphícónhàđiều hànhtrungtâmtoàntuyến baogồm chiphíxâydựng cáchạng mục: khunhàđiều hànhtrungtâmtoàntuyến, sannền, đường bêtôngximăng vàotrạm, đảo phânlàn,cabin,giálongmôn,hệ thống chống sét,trạm bơm, bể chứa, nhàđặt máyphátđiện dự phòng,trạm biến áp,nhàđể xe,cổng, hàngrào,câyxanh.
- Chiphíxâydựng trạm thuphíkhôngcónhàđiều hànhtrungtâmtoàntuyến baogồm chiphíxâydựng cáchạng mục: nhàđiều hànhtrạm thuphí,sannền, đường bêtôngximăng vàotrạm, đảo phânlàn,cabin,giálongmôn,hệ thống chống sét,trạm bơm, bể chứa, nhàđặt máyphátđiện dự phòng,trạm biến áp,nhàđể xe,cổng, hàngrào,câyxanh.
- Suất vốn đầu tư xâydựng trạm thuphíkhôngdừng chưa baogồm chiphíxử lýnền đất yếu.
- Chiphíthiết bị baogồm chiphímuasắm vàlắp đặt: thiết bị cáckhối nhàđiều hành(thiết bị điện, điều hoànhiệt độ, thiết bị trạm bơm, thiết bị chống sét,thiết bị mạng, máyphátđiện dự phòng,trạm biến áp,..);thiết bị của hệ thống thuphíkhôngdừng; thiết bị hệ thống cântự động; thiết bị hệ thống giámsát,quản lýđặt tại nhàđiều hành.Chiphíthiết bị chỉ tínhthiết bị tại trạm thuphívàchưa baogồm thiết bị giámsát,thiết bị giaothôngthôngminhtrêntuyến.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 65.Suất vốn đầu tư xâydựng trạm thuphíkhôngdừng đường ôtôcaotốc
Đơn vị tính: triệu đồng/làn
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Trạm thu phí không dừng có nhà điều hành trung tâm toàn tuyến có số làn thu phí : |
|
|
|
14112.01 | Số làn ≤6 | 11.085 | 5.809 | 4.830 |
14112.02 | 6< số làn ≤10 | 10.235 | 5.484 | 4.546 |
| Trạm thu phí không dừng không có nhà điều hành trung tâm toàn tuyến có số làn thu phí: |
|
|
|
14112.03 | Số làn ≤6 | 8.927 | 4.158 | 4.389 |
14112.04 | 6< số làn ≤10 | 8.434 | 3.998 | 4.123 |
|
|
|
|
|
1.1.3. Suất vốn đầu tư xây dựng hầm giao thông xuyên núi (trên tuyến đường bộ cao tốc)
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng hầm giaothôngxuyênnúibaogồm cácchiphícần thiết để xâydựng hầm giaothôngtínhtrên1mdống hầm
- Phần xâydựng baogồm cácchiphíxâydựng hầm chính,đường cửa hầm (sânhầm), hệ thống điện, chiếu sáng,thônggió,phòngcháychữa cháy,thoátnước trongvàngoàihầm, antoàngiaothông;ITS,trạm biến áp,nhàđiều hành,nhàđặt máybơm, nhàđặt trạm biến áp,buồng thiết bị khaithác(buồng điện thoại vàcứu hoả), scanda,hệ thống quantrắc trongquátrìnhthicônghầm
- Phần chiphíthiết bị baogồm cácchiphímuasắm, lắp đặt thiết bị phòngcháychữa cháy,trạm biến áp,điện chiếu sáng,thônggió,ITS,SCADA,thiết bị điện hầm
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 66.Suất vốn đầu tư xâydựng hầm giaothôngxuyênnúi
Đơn vị tính: triệu đồng/km/ống hầm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Hầm xuyên núi 3 làn xe chạy: |
|
|
|
14113.01 | 3 làn xe chạy, chiều rộng 3x3,75m, tĩnh không H=5m, giải an toàn Bat=2x0,75m, đường bảo dưỡng Bbd=1m | 598.401 | 526.689 | 24.805 |
| Hầm xuyên núi 2 làn xe chạy: |
|
|
|
14113.02 | 2 làn xe chạy, chiều rộng 2x3,75m, tĩnh không H=5m, giải an toàn Bat=2x0,75m, đường bảo dưỡng Bbd=1m | 530.844 | 491.535 | 21.872 |
|
|
|
|
|
1.1.4. Suất vốn đầu tư xây dựng cầu cạn (trên tuyến đường bộ cao tốc)
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng cầu cạn baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng cầu tínhđến đuôi mố (baogồm chiphíxâykết cấu phần trên,kết cấu phần dưới, phụ trợ thicông,antoàngiaothông,hệ thống điện chiếu sáng)theotiêuchuẩn, tínhbìnhquâncho1m2cầu cầu cạn được thiết kế với hoạt tải HL-93.Suất vốn đầu tư chưa baogồm hệ thống giaothôngthôngminh(ITS).
- Cầu cạn 04lànxegồm: dải phâncáchgiữa, 02dải antoàntrong,02dải antoànngoài,04lànxechạy. Kết cấu phần trên:sử dụng kết cấu nhịp BTCTDƯL dạng dầm I,SuperT,Tngược. Kết cấu phần dưới: mố, trụ bằng BTCT;móngtrênhệ cọc ống hoặc cọc khoannhồi D1000chiều dàicọc tối đa 45m.
- Cầu cạn 06lànxegồm: 04lànxechạy, 02làndừng khẩn cấp, dải phâncáchgiữa, 02dải antoàntrong,02dải antoànngoài.Kết cấu phần trên:sử dụng kết cấu nhịp BTCTDƯL dạng dầm I,SuperT,Tngược. Kết cấu phần dưới: mố, trụ bằng BTCT;móngtrênhệ cọc ống hoặc cọc khoannhồi D1200chiều dàicọc tối đa 60m.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 67.Suất vốn đầu tư xâydựng cầu cạn
Đơn vị tính: 1000đồng/m2 cầu
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
14114.01 | Cầu cạn tuyến cao tốc, Bề rộng cầu Bcầu =17,5m, 04 làn xe chạy 4x3,75m, dải an toàn trong 2x0,5m, dải an toàn ngoài 2x0,5m, dải phân cách giữa 0,5m | 22.492 | 20.826 |
|
14114.02 | Cầu cạn tuyến cao tốc, Bề rộng cầu Bcầu =24,75m,06 làn xe (04 làn xe chạy 4x3,75m, 02 làn dừng khẩn cấp 2x3,0m, dải an toàn trong 2x0,75m, dải an toàn ngoài 2x0,75m, dải phân cách giữa 0,75m) | 23.317 | 21.589 |
|
|
|
|
|
|
Ghichú:
- Đối với cầu cạn 04lànxe,Bcầu =17,5m(số hiệu 14114.01)cósuất vốn đầu tư: 393.610triệu đồng/km cầu; suất chiphíxâydựng: 364.455triệu đồng/km cầu
- Đối với Cầu cạn 06lànxe,Bcầu =24,75m(số hiệu 14114.02)cósuất vốn đầu tư: 577.096triệu đồng/km cầu; suất chiphíxâydựng: 534.328triệu đồng/km cầu
1.2. ĐƯỜNG Ô TÔ
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường ôtôđược tínhtoánphùhợp với Tiêuchuẩn Việt NamTCVN4054:2005 “Đường ôtô-Yêucầu thiết kế” vàcácquyđịnh hiện hànhkháccóliênquan.
- Suất vốn đầu tư xâydựng 1kmđường được tínhchocôngtrìnhxâydựng mới, cótínhchất phổ biến. Đối với cáccôngtrìnhxâydựng ở vùngsâu,vùngxacóđiều kiện địa hìnhvàđiều kiện vận chuyển đặc biệt khókhăn cần cósự tínhtoán,điều chỉnh, bổ sungchophùhợp.
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường ôtôbaogồm cácchiphícần thiết để xâydựng đường ôtôtheotiêuchuẩn tínhbìnhquâncho1kmđường (baogồm nền đường, mặt đường vàcáccôngtrìnhtrêntuyến)
- Suất vốn đầu tư xâydựng 1kmđường được tínhtheotừng cấp đường vàtínhchotừng khuvực địa lý(đồng bằng, trungdu,miền núi)vàbaogồm cácchiphícần thiết để xâydựng: Nền đường, mặt đường, hệ thống antoàngiaothông(cọc tiêu,biển báo,sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan,dải phâncáchgiữa), rãnhthoátnước dọc, cống thoátnước ngang,giacố máitaluy,hệ thống côngtrìnhphònghộ. )
Chiều dàybìnhquânlớp móngđường được tínhtheotrị số môđun đàn hồi tối thiểu tương ứng với từng cấp đường.
- Suất vốn đầu tư xâydựng chưa baogồm: chiphíxâydựng cầu trêntuyến, nútgiaovàxử lýnền đất yếu,trạm kiểm soát,trạm dịch vụ, nhàhạt quản lýđường bộ
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 68.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđường ôtô
Đơn vị tính: triệu đồng/km
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Đường cấp I |
|
|
|
| Khuvực đồng bằng |
|
|
|
14120.01 | Nền đường rộng 32,5m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp bê tông nhựa dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 82.662 | 76.138 |
|
14120.02 | Nền đường rộng 32,5m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm | 70.329 | 64.781 |
|
14120.03 | Nền rộng đường 31m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 81.089 | 74.683 |
|
14120.04 | Nền đường rộng 31m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm | 68.744 | 63.312 |
|
| Đường cấp II |
|
|
|
| Khuvực đồng bằng |
|
|
|
14120.05 | Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 59.660 | 54.943 |
|
14120.06 | Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 54.086 | 49.810 |
|
14120.07 | Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm | 50.135 | 46.185 |
|
| Khuvực trungdu |
|
|
|
14120.08 | Nền đường rộng 22,5m ,mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 66.808 | 61.545 |
|
14120.09 | Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 60.570 | 55.788 |
|
14120.10 | Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm | 56.152 | 51.720 |
|
| Đường cấp III |
|
|
|
| Khuvực đồng bằng |
|
|
|
14120.11 | Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 31.799 | 29.291 |
|
14120.12 | Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 28.732 | 26.471 |
|
14120.13 | Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 27.043 | 24.912 |
|
14120.14 | Nền đường rộng 12m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 26.263 | 24.184 |
|
| Khuvực trungdu |
|
|
|
14120.15 | Nền đường rộng 12m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 36.555 | 33.670 |
|
14120.16 | Nền đường rộng 12m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 33.047 | 30.435 |
|
14120.17 | Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 31.084 | 28.628 |
|
14120.18 | Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 30.188 | 27.797 |
|
| Khuvực miền núi |
|
|
|
14120.19 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 39.089 | 36.009 |
|
14120.20 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 37.062 | 34.138 |
|
14120.21 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 36.074 | 33.215 |
|
14120.22 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 35.568 | 32.748 |
|
| Đường cấp IV |
|
|
|
| Khuvực đồng bằng |
|
|
|
14120.23 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 21.741 | 20.012 |
|
14120.24 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 21.195 | 19.519 |
|
14120.25 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 20.155 | 18.557 |
|
14120.26 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 19.584 | 18.037 |
|
| Khuvực trungdu |
|
|
|
14120.27 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 23.482 | 21.611 |
|
14120.28 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 21.234 | 19.571 |
|
14120.29 | Nền đường rộng 9m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 21.143 | 19.467 |
|
14120.30 | Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 19.675 | 18.115 |
|
| Khuvực miền núi |
|
|
|
14120.31 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp bê tông nhựa dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 32.761 | 30.175 |
|
14120.32 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 31.942 | 29.434 |
|
14120.33 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 31.526 | 29.031 |
|
| Đường cấp V |
|
|
|
| Khuvực đồng bằng |
|
|
|
14120.34 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp bê tông nhựa dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 15.048 | 13.853 |
|
14120.35 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 15.048 | 13.853 |
|
14120.36 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 13.814 | 12.722 |
|
| Khuvực Trungdu |
|
|
|
14120.37 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp bê tông nhựa dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm | 16.530 | 15.230 |
|
14120.38 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 15.646 | 14.386 |
|
14120.39 | Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 15.191 | 13.996 |
|
| Khuvực miền núi |
|
|
|
14120.40 | Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 18.206 | 16.764 |
|
14120.41 | Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 17.855 | 16.439 |
|
| Đường cấp VI |
|
|
|
| Khuvực đồng bằng |
|
|
|
14120.42 | Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 7.680 | 7.082 |
|
14120.43 | Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 7.446 | 6.848 |
|
| Khuvực trungdu |
|
|
|
14120.44 | Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 10.838 | 9.993 |
|
14120.45 | Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 10.591 | 9.759 |
|
| Khuvực miền núi |
|
|
|
14120.46 | Nền đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 15.932 | 14.658 |
|
14120.47 | Nền đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | 15.698 | 14.464 |
|
2. CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT
2.1. Côngtrìnhđường sắt
a.Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường sắt được tínhtoánvới cấp côngtrìnhđường sắt cấp II-khuvực đồng bằng theocácyêucầu, quyđịnh thiết kế côngtrìnhcủa ngànhvàcácquyđịnh hiện hànhkháccóliênquan;đường đơn khổ lồng 1000mmvà1435mm;nền đường đá balátđộ đầm chặt K98;rayP50chiều dàiL=25m;tàvẹt Bêtôngdự ứng lực đảm bảo 1600thanh/kmtrênđường thẳng vàđường congR>600m;1760thanh/kmđối với đường congR<600m;tốc độ thiết kế Vmax=80km/h.
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường sắt baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng 1kmđường sắt (baogồm nền đường,mặt đường)
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường sắt chưa baogồm cácchiphícho:Hệ thống điện chiếu sáng; hệ thống thiết bị tínhiệu tập trungvàđóng đường;hệ thống cấp điện chotínhiệu điện tập trungvàđóng đường;biển báo,biển chắn;nhàgácđường ngang;chiphíbankípgácđường ngangvàđảm bảo antoàngiaothôngđường sắt trongquátrìnhthicông
Bảng 69.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđường sắt
Đơn vị tính: triệu đ/km
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Đường sắt: |
|
|
|
14210.01 | Đường sắt khổ lồng 1000mm và 1435mm, Ray P50, tà vẹt BTDUL, nền đá dăm ba lát; tốc độ thiết kế Vmax = 80km/h | 19.830 | 17.706 |
|
3. CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ
3.1. Công trình cầu đường bộ, cầu bộ hành
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng chomột métvuôngxâydựng cầu được tínhtoántrêncơ sở điều kiện địa chất thôngthường vàbaogồm cácchiphícần thiết để xâydựng toànbộ cầu tínhđến đuôi mố, chiều dàicọc bêtôngcốt thépđược tínhtoántối đa 45m,trường hợp địa chất đặc biệt màchiều dàicọc lớn hơn hoặc kết cấu trụ cóyêucầu chống vaxôcần cósự tínhtoán,điều chỉnh chophùhợp.
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhcầu đường bộ chưa baogồm cácchiphíbiển báo,biển chắn vàhệ thống điện chiếu sángtrêncầu.
- Suất vốn đầu tư xâydựng một métvuôngcầu được tínhchocôngtrìnhxâydựng mới, cótínhchất phổ biến. Đối với cáccôngtrìnhxâydựng ở vùngsâu,vùngxacóđiều kiện vận chuyển đặc biệt khókhăn cần cósự tínhtoán,điều chỉnh, bổ sungchophùhợp.
- Trường hợp sử dụng móngcọc khoannhồi thìsuất đầu tư sử dụng móngcọc bêtôngcốt thépđược tăng thêm8-12%.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 70.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhcầu đường bộ, cầu bộ hành
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Cầu đường bộ có chiều dài nhịp |
|
|
|
| < 15m |
|
|
|
14310.01 | Cầu bản mố nhẹ, móng nông tải trọng HL93, chiều dài nhịp L= 9m | 22.144 | 20.752 |
|
14310.02 | Cầu dầm T bê tông cốt thép thường móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 9m < L ≤ 15m | 21.454 | 20.108 |
|
14310.03 | Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 12m < L ≤ 15m | 25.878 | 24.263 |
|
14310.04 | Cầu dầm T bê tông cốt thép thường móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 9m < L ≤ 15m | 27.154 | 25.445 |
|
14310.05 | Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 12m < L ≤ 15m | 32.620 | 30.572 |
|
| 15÷25m |
|
|
|
14310.06 | Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 15m <L< 24m | 29.073 | 27.248 |
|
14310.07 | Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 15m < L <24m | 30.934 | 28.980 |
|
| 25÷50m |
|
|
|
14310.08 | Cầu dầm I, T Super T bê tông cốt thép dự ứng lực móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp L < 40m | 35.897 | 33.638 |
|
14310.09 | Cầu dầm I, T Super T bê tông cốt thép dự ứng lực móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp L < 40m | 40.895 | 38.320 |
|
| 50÷100m |
|
|
|
14310.10 | Cầu dầm hộp bê tông cốt thép dự ứng lực đúc hẫng móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL93 chiều dài nhịp lớn nhất L <100m | 47.601 | 44.605 |
|
| Cầu bộ hành có chiều dài nhịp |
|
|
|
| 25÷50m |
|
|
|
14310.11 | Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ, dầm dàn thép chiều rộng 3m, 30m<L<50m | 86.787 | 70.623 |
|
3.2. Công trình cầu dây văng
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xây dựng cầu dây văng bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng cầu dây văng hoàn thiện (tính đến đuôi mố cầu) và tính trên 1m2 cầu.
- Phần xâydựng cầu baogồm cácchiphí:Chiphíxâydựng đoạn cầu dẫn, xâydựng đoạn cầu chínhdâyvăng (chiphíxâykết cấu phần trên,kết cấu phần dưới, hệ thống cápdâyvăng, trụ thápthép,antoàngiaothông,côngtrìnhphụ trợ thicông,hệ thốngchiếu sángmỹ thuật, hệ thống chiếu sánggiaothông,hệ thống chống sét,hệ thống phòngcháychữa cháy).
- Phần chiphíthiết bị baogồm cácchiphímuasắm, lắp đặt thiết bị phòngcháychữa cháy,hệ thống quantrắc cầu, thiết bị chiếu sángmỹ thuật, trạm biến áp.
- Suất vốn đầu tư xâydựng chưa baogồm chiphíxâydựng nútgiao,hệ thống ITS,đường dẫn, cầu nhánhnối.
- Suất vốn đầu tư tínhtoánphùhợp côngtrìnhcầu dâyvăng cóquymôvàgiải phápkết cấu như sau:
+Cầu dâyvăng vận tốc thiết kế Vtk=80km/h,tải trọng thiết kế HL93,tải trọng vatàu5000DWT;tần suất thiết kế P=1%;tĩnh khôngthuyền BxH=(165x25)m.
+Bề rộng cầu chínhdâyvăng 26,5m;04lànxecơ giới 4x3,75m;dải phâncáchgiữa 1x3,5m;dải antoàngiữa 2x0,5m;lề đường (lànhỗn hợp) 2x3,0m;lancan2x0,5m;sơ đồ 3nhịp chính(125+300+125)m;móngcọc khoannhồi D2,0mchotrụ thápvàtrụ biêncầu chínhdâyvăng.
+Bề rộng cầu dẫn 23,5m;04lànxecơ giới 4x3,75m;dải phâncáchgiữa 1x0,5m;dải antoàngiữa 2x0,5m;lề đường (lànhỗn hợp) 2x3,0m;lancan2x0,5m.
+Chiều caotrụ tháp110m(baogồm cả chống sét),02trụ thápbằng kết cấu thépkết hợp với bêtông cốt thépdạng tháp3thân,liênkết bằng cácgiằng thépngang;
+Hệ dâycápvăng hìnhdạng bánrẻ quạt gồm 120dây. Kết cấu cápvăng bócáploại taosongsong(PSS)cấu tạo gồm 7sợi cường độ caocấp 1860MPatheoASTMA416/A416M,taocápđược bảo vệ chống ăn mònbởi 2lớp mạ kẽm vàbọc vỏ HDPE,giữa hailớp nàyphải được lấp đầy đảm bảo chống ăn mòn.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 71.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhcầu dâyvăng
Đơn vị tính: 1000đồng/m2 cầu
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
14320.01 | Cầu dây văng 06 làn xe chạy (04 làn xe cơ giới 4x3,75m; 02 làn xe máy và xe thô sơ 2x3m), Vtk=80k/h | 106.014 | 96.931 | 1.231 |
4. CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG SẮT
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng cầu đường sắt baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng 1mdcầu chínhhoànthiện (tínhđến đuôi mố cầu). Baogồm cácchiphí:chiphíxâykết cấu phần trên,kết cấu phần dưới, antoàngiaothông,hệ thống điện chiếu sáng,thôngtintínhiệu đường sắt
- Suất vốn đầu tư xâydựng chưa baogồm chiphíxâydựng cầu dẫn, đường sắt haibênđầu cầu
- Suấtvốnđầutư tínhtoánphùhợpcôngtrìnhcầuđườngsắtcóquymôvàgiảiphápkếtcấunhư sau:
+Cầu đường sắt được xâydựng đảm bảo chođường sắt đơn khổ lồng 1.000mmvà1.435mm;tốc độ thiết kế Vmax=80km/htheotiêuchuẩn TCCS01:2022/VNRA.Hoạt tải kết cấu phần trênđầu máyD19Ervàđoàn toa6,0T/mđường đơn; kết cấu phần dưới cầu chínhhoạt tải T16đường đôi, cầu trêntuyến hoạt tải đầu máyD19Ervàđoàn toa6,0T/m;động đất cấp VII(thangMSK-64,A=0,0769);tĩnh khôngthôngthuyền H=9,5m;bề rộng khoangthôngthuyền B>50m;tĩnh khôngđường chuidưới cầu đảm bảo H≥ 4,75m.
+Cầu chính:Sơ đồ cầu gồm 06nhịp [(35,0+35,0)+(40,0+100,0)+(35,0+35,0)]m;kết cấu phần trên:Nhịp cầu chínhgồm 02nhịp dànbiênsongsongvới sơ đồ nhịp (40,0+100,0)m,mặt cầu trần; nhịp cầu dẫn gồm 04nhịp dầm thép;mặt cầu mángthépđá balát;kết cấu phần dưới mố, trụ cầu bằng bêtôngcốt thép,móngcọc bêtôngcốt thép.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 72.Suất vốn đầu tư xâydựng cầu đường sắt
Đơn vị tính: 1000đồng/md cầu
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
14400.01 | Cầu đường sắt đảm bảo cho đường sắt đơn khổ lồng 1.000mm và 1.435mm; tốc độ thiết kế Vmax = 80km/h | 981.887 | 850.870 |
|
5. CÔNG TRÌNH HẦM ĐƯỜNG SẮT
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng hầm đường sắt baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng hầm đường sắt tínhtrên01kmchiều dàiống hầm
- Phần xâydựng baogồm cácchiphíxâydựng hầm chính,đường cửa hầm (sânhầm), hệ thống điện, chiếu sáng,thônggió,phòngcháychữa cháy,thoátnước trongvàngoàihầm, antoàngiaothông;ITS,trạm biến áp,nhàgáchầm, nhàđặt máybơm, nhàđặt trạm biến áp,hệ thống thôngtintínhiệu, hệ thống quantrắc trongquátrìnhthicônghầm
- Phần chiphíthiết bị baogồm cácchiphímuasắm, lắp đặt thiết bị phòngcháychữa cháy,trạm biến áp,điện chiếu sáng,thônggió,thôngtintínhiệu, thiết bị điện hầm
- Suất vốn đầu tư tínhtoánphùhợp côngtrìnhhầm đường sắt cóquymôvàgiải phápkết cấu:mặt cắt nganghầm hìnhmóngngựa, vận tốc thiết kế tronghầm 100km/h,khổ đường sắt 1000m(khổ hẹp); Bề rộng hầm B=6,00m;chiều caovòmH=5,45m;nền hầm bằng BTCTC20;lối đi thoáthiểm (giải antoàn)B=1m
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 73.Suất vốn đầu tư xâydựng hầm đường sắt
Đơn vị tính: triệu đồng/km/ống hầm
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
14500.01 | Hầm đường sắt vận tốc thiết kế 100k/h; bề rộng hầm 6m; khổ đường sắt 1000m tà vẹt bê tông dự ứng lực trên đá ba lát | 749.118 | 664.490 | 16.527 |
6. CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG
6.1. ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, SÂN ĐỖ MÁY BAY
a. Thuyết minh
-Suất vốn đầu tư xâydựng đường cất hạ cánh,sânđỗ máybayđược tínhtoánbaogồm cácchiphíxâydựng nền đất; lớp móng;lớp mặt BTXM;lề vật liệu; dải bảo hiểm; sơn kẻ tínhiệu; hệ thống thoátnước; chiếu sángsânđỗ; hệ thống biển báo;côngtrìnhphụ trợ phục vụ thicông;..vàchiphímuasắm, lắp đặt thiết bị đèn tínhiệu
- Suất vốn đầu tư xâydựng đường cất hạ cánh,sânđỗ máybaychưa tínhđến cácchiphíchocôngtácthicông xử lýnền đất yếu
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 74.Suất vốn đầu tư xâydựng đường cất hạ cánh
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Đường cất hạ cánh, mặt đường mềm |
|
|
|
14610.01 | Đường cất hạ cánh, Cấp 4C | 4.172 | 3.629 | 63 |
14610.02 | Đường cất hạ cánh, Cấp 4D | 4.405 | 3.831 | 68 |
14610.03 | Đường cất hạ cánh, Cấp 4E | 4.647 | 4.039 | 73 |
| Đường cất hạ cánh, mặt đường cứng |
|
|
|
14610.04 | Đường cất hạ cánh, Cấp 4C | 4.382 | 3.815 | 63 |
14610.05 | Đường cất hạ cánh, Cấp 4D | 4.625 | 4.025 | 68 |
14610.06 | Đường cất hạ cánh, Cấp 4E | 5.237 | 4.521 | 73 |
|
|
|
|
|
Bảng 75.Suất vốn đầu tư xâydựng sânđỗ máybay
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Sân đỗ máy bay, mặt đường cứng |
|
|
|
14610.07 | Sân đỗ máy bay, Cấp 4C | 4.049 | 3.529 | 61 |
14610.08 | Sân đỗ máy bay, Cấp 4D | 4.454 | 3.882 | 67 |
14610.09 | Sân đỗ máy bay, Cấp 4E | 5.193 | 4.486 | 73 |
|
|
|
|
|
Ghichú:
- Mặt đường sânbayđược chiathành:
+ Mặt đường cứng: gồm cóbêtôngximăng (BTXM),bêtôngximăng lưới thép(BTXMLT),bêtôngximăng cốt thép(BTXMCT),bêtôngximăng cốt thépứng suất trước(BTXMCTƯST) cũng như BTN(BTasphalt)trênmặt đường BTXM;
+ Mặt đường mềm: gồm cómặt đường BTNpolime,mặt đường BTN,mặt đường đá cấp phối chặt thấm nhập nhựa, mặt đường đá dăm, đá cuội, đất vàvật liệu tại chỗ giacố chất kết dínhhữu cơ hoặc vôcơ.
- Phâncấp mặt đường sânbaydândụng xácđịnh theoTiêuchuẩn quốc giaTCVN10907:2015về Sânbaydân dụng -Mặt đường sânbay-Yêucầu thiết kế, cụ thể như sau:
Mã số | Chiều dài dải bay tham chiếu đến máy bay (m) | Mã chữ | Sải cánh máy bay (m) | Khoảng cách bánh ngoài càng chínha (m) |
1 | Nhỏ hơn 800 | C | Từ 24đến dưới 36 | Từ 6đến dưới 9 |
2 | Từ 800đến dưới 1200 | D | Từ 36đến dưới 52 | Từ 9đến dưới 14 |
3 | Từ 1200đến dưới 1800 | E | Từ 52đến dưới 65 | Từ 9đến dưới 14 |
a Khoảng cáchgiữa cácmépngoàicủa cácbánhngoàicàngchính | ||||
CHƯƠNG V: SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1. CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
a. Thuyết minh
- Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđầu mối hồ chứa nước, côngtrìnhhồ chứa nước được tínhbìnhquâncho1m3dungtíchhồ chứa nước tiêutheothiết kế; suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhkênhbêtôngđược tínhbìnhquâncho1kmkênh.
- Chiphíxâydựng côngtrìnhthủy lợi:
+Côngtrìnhđầu mối hồ chứa nước baogồm chiphíxâydựng: đập tạo hồ (đập đất nhiều khối, chiều caotrungbìnhđập lớn nhất Hmax=30-38m);trànxả lũ hìnhPiano;cống lấy nước; hệ thống quantrắc; hệ thống điện; đường thicôngvận hànhvàkhuquản lý
+Côngtrìnhhồ chứa nước baogồm chiphíxâydựng: đập tạo hồ (đập đất nhiều khối, chiều caođập lớn nhất Hmaxtrungbình=30-38m);trànxả lũ hìnhPiano;cống lấy nước; hệ thống quantrắc; hệ thống điện; đường thicôngvận hànhvàkhuquản lý;Hệ thống dẫn nước theohìnhthức đường ống cóápbaogồm tuyến ống chính,tuyến ống nhánh(ôngthép/ống HDPE/ống cốt sợi thủy tinh)vàcáccôngtrìnhtrênđường ống (nhàvan,hố van,mố néo,ống quađường...).
+Côngtrìnhkênhbêtôngbaogồm chiphíxâydựng kênhvàcáccôngtrìnhtrênkênh(cống cácloại, tràn, cầu máng),đường thicôngkênh,nhàquản lý
- Chiphíthiết bị: chiphímuasắm vàlắp đặt, chạy thử cácthiết bị, cụ thể: Đối với côngtrìnhhồ chứa nước, đầu mối hồ chứa nước baogồm: Thiết bị cơ khí,thủy lực đóng mở (cống lấy nước, tràn);thiết bị điều khiển hệ thống đóng mở; thiết bị quantrắc; thiết bị quantrắc thủy lực, khítượng, thủy văn; thiết bị điện. Đối với côngtrìnhcôngtrìnhkênhbêtông:cửa vàthiết bị đóng mở cống.
b. Suất vốn đầu tư
Bảng 76.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhhồ chứa nước, đầu mối hồ chứa nước
Đơn vị tính: đồng/m3 dung tích hồ
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Công trình đầu mối hồ chứa nước |
|
|
|
15100.01 | Cấp II | 73.026 | 59.879 | 4.548 |
15100.02 | Cấp III | 64.962 | 53.463 | 4.025 |
15100.03 | Cấp IV | 58.332 | 47.735 | 3.659 |
| Côngtrìnhhồ chứa nước |
|
|
|
15100.04 | Cấp II | 132.365 | 112.429 | 4.298 |
15100.05 | Cấp III | 117.849 | 100.383 | 3.907 |
15100.06 | Cấp IV | 105.294 | 89.628 | 3.552 |
|
|
|
|
|
Bảng 77.Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhkênhbêtông
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
|
| Suất vốn đầu tư | Trong đó bao gồm | |
|
| Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | |
|
| 0 | 1 | 2 |
| Côngtrìnhkênhbêtông,cókíchthước |
|
|
|
15100.07 | BxH = 0,25 m2 | 1.727.735 | 1.482.402 | 60.218 |
15100.08 | BxH = 1 m2 | 5.299.941 | 4.611.653 | 120.437 |
15100.09 | BxH = 2 m2 | 10.040.380 | 8.783.970 | 180.655 |
15100.10 | BxH = 3 m2 | 13.262.010 | 11.606.228 | 234.852 |
|
|
|
|
|
PHẦN 3: GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
CHƯƠNG I: GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1. CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
1.1. Công trình thể thao
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhthể thaođược tínhbìnhquâncho1m2diện tíchsân(đối với côngtrìnhthể thaokhôngcókhánđài).
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhthể thaobaogồm:
+ Chiphíxâydựng côngtrìnhtheokhối chức năng phục vụ như: Khối phục vụ khángiả: Phòngbánvé,phòngcăng tin,khuvệ sinh,phòngcấp cứu. Khối phục vụ vận động viên:Sânbóng,phòngthayquần áo,phònghuấn luyện viên,phòngtrọng tài,phòngnghỉ của vận động viên,phòngvệ sinh,phòngytế. Khối phục vụ quản lý:Phònghànhchính,phòngphụ tráchsân,phòngthường trực, bảo vệ, phòngnghỉ của nhânviên,kho,xưởng sửa chữa dụng cụ thể thao.
+ Cácchiphítrang,thiết bị phục vụ vận động viên,khángiả.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 78.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhthể thao
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sân
|
| Giá bộ phận kết cấu |
21110.01 | Đường chạy thẳng, đường chạy vòng | 1.424 |
21110.02 | Sân nhảy xa, nhảy 3 bước | 1.473 |
21110.03 | Sân nhảy cao | 1.460 |
21110.04 | Sân nhảy sào | 1.765 |
21110.05 | Sân đẩy tạ | 584 |
21110.06 | Sân ném lựu đạn | 694 |
21110.07 | Sân lăng đĩa, lăng tạ xích | 584 |
21110.08 | Sân phóng lao | 584 |
CHƯƠNG II: GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
1. CÔNGTRÌNHNĂNG LƯỢNG
1.1. Đường dâyvàtrạm biến áp
1.1.1. Côngtrìnhtrạm biến áp220kV
1.1.1.1. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheo sơ đồ một ngăn lộ đường dâyvàMBA(sơ đồ khối)
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ một ngăn lộ đường dâyvàMBAđược tínhbìnhquânchomột ngăn thiết bị.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ một ngăn lộ đường dâyvàMBAbaogồm chiphíxâydựng cáchạng mục như cột cổng, xàtrạm 17m,nhàđiều khiển ngăn, móngcácthiết bị, lắp đặt cácloại vật liệu điện.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ một ngăn lộ đường dâyvàMBAchưa baogồm chiphílàmcầu tạm, đường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 79.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ một ngăn lộ đường dâyvàMBA(sơ đồ khối)
Đơn vị tính: triệu đồng/ngăn thiết bị
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22111.01 | Một ngăn lộ đường dây và MBA ≤250MVA | 2.074 |
1.1.1.2. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình TBA 220kV theo sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhtrạm biến áp220kVtheosơ đồ haithanhcáicóthanhcáivòngđược tínhtoánphùhợp với tiêuchuẩn thiết kế chuyênngànhđiện; cáctiêuchuẩn về vật liệu xâydựng trongtiêuchuẩn thiết kế TCVN5847:2016“Cột điện bêtôngcốt théplytâm”,TCVN5308:1991“Quyphạm kỹ thuật antoàntrongxâydựng” phùhợp với quyđịnh về quản lýchất lượng côngtrìnhxâydựng vàcácquyđịnh hiện hànhkháccóliênquan.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáicóthanhcáivòngđược tínhbìnhquânchomột ngăn thiết bị.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáicóthanhcáivòngbaogồm chiphíxâydựng cáchạng mục như cột cổng, xàtrạm, nhàđiều khiển ngăn, móngmáybiến áp,móngcácthiết bị, lắp đặt cácloại vật liệu điện,...
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáicóthanhcáivòngchưa baogồm chiphílàmcầu tạm, đường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng80.Giáxâydựngtổnghợpbộ phậnkếtcấucôngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáicóthanhcáivòng
Đơn vị tính: triệu đồng/ngăn thiết bị
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22111.02 | Một ngăn MBA ≤250MVA | 4.601 |
22111.03 | Một ngăn lộ đường dây | 3.864 |
22111.04 | Một ngăn máy cắt vòng | 3.909 |
22111.05 | Một ngăn liên lạc | 3.887 |
22111.06 | Một ngăn lộ đường dây có kháng 24mH - 2000ª | 4.521 |
22111.07 | Một ngăn lộ đường dây có kháng 24mH - 2500ª | 4.521 |
22111.08 | Một ngăn lộ đường dây có kháng 48mH - 2000ª | 4.521 |
22111.09 | Một ngăn lộ đường dây có kháng 48mH - 2000ª | 4.521 |
|
|
|
1.1.1.3. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình TBA 220kV theo sơ đồ hai thanh cái.
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhtrạm biến áp220kVtheosơ đồ haithanhcáiđược tínhtoánphùhợp với tiêuchuẩn thiết kế chuyênngànhđiện; cáctiêuchuẩn về vật liệu xâydựng trongtiêuchuẩn thiết kế TCVN5847:2016“Cột điện bêtôngcốt théplytâm”,TCVN5308:1991“Quyphạm kỹ thuật antoàntrongxâydựng” phùhợp với quyđịnh về quản lýchất lượng côngtrìnhxâydựng vàcácquyđịnh hiện hànhkháccóliênquan.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáiđược tínhbìnhquânchomột ngăn thiết bị.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáibaogồm chiphíxâydựng cáchạng mục như cột cổng, xàtrạm 17m,nhàđiều khiển ngăn, móngcácthiết bị, lắp đặt cácloại vật liệu điện,...
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcáichưa baogồm chiphílàmcầu tạm, đường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 81.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ haithanhcái.
Đơn vị tính: triệu đồng/ngăn thiết bị
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22111.10 | Một ngăn liên lạc | 3.468 |
22111.11 | Một ngăn lộ đường dây | 3.173 |
22111.12 | Một ngăn MBA ≤ 250MVA | 4.125 |
1.1.1.4. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình TBA 220kV theo sơ đồ 3/2.
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhtrạm biến áp220kVtheosơ đồ 3/2được tínhtoánphùhợp với tiêuchuẩn thiết kế chuyênngànhđiện; cáctiêuchuẩn về vật liệu xâydựng trongtiêuchuẩn thiết kế TCVN5847:2016“Cột điện bêtôngcốt théplytâm”,TCVN5308:1991“Quyphạm kỹ thuật antoàntrongxâydựng” phùhợp với quyđịnh về quản lýchất lượng côngtrìnhxâydựng vàcácquyđịnh hiện hànhkháccóliênquan.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ 3/2được tínhbìnhquânchomột ngăn thiết bị.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ 3/2baogồm chiphíxâydựng cáchạng mục như cột cổng, xàtrạm 17m,nhàđiều khiển ngăn, móngcácthiết bị, lắp đặt cácloại vật liệu điện,...
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ 3/2chưa baogồm chiphílàmcầu tạm, đường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 82.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVtheosơ đồ 3/2
Đơn vị tính: triệu đồng/ngăn thiết bị
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22111.13 | Một ngăn lộ đường dây | 4.623 |
22111.14 | Hai ngăn lộ đường dây | 6.176 |
22111.15 | Một ngăn lộ đường dây và một ngăn MBA ≤250MVA | 8.544 |
|
|
|
1.1.1.5. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVphần hạ tầng trạm
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhtrạm biến áp220kVphần cơ sở hạ tầng được tínhtoánphùhợp với tiêuchuẩn thiết kế chuyênngànhđiện; cáctiêuchuẩn về vật liệu xâydựng trongtiêuchuẩn thiết kế TCVN5847:2016“Cột điện bêtôngcốt théplytâm”,TCVN5308:1991“Quyphạm kỹ thuật antoàntrongxâydựng” phùhợp với quyđịnh về quản lýchất lượng côngtrìnhxâydựng vàcácquyđịnh hiện hànhkháccóliênquan.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVphần hạ tầng được tínhbìnhquânchomột trạm biến áp.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVphần hạ tầng xâydựng baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng hoànthànhphần xâydựng hạ tầng của TBAđược tínhbìnhquâncho01TBAđối với gồm cáchạng mục: Nhàđiều khiển phânphối, nhàđiều khiển bảo vệ, nhàthường trực, nhàđể xe,nhàquản lývận hành,nhàtrạm bơm cứu hỏa, cổng vàhàngràoquanhtrạm, hệ thống cấp thoátnước, giếng khoankhaithácnước ngầm, hệ thống côngtrìnhxâydựng ngoàitrời, hệ thống PCCC.Giábộ phận kết cấu côngtrìnhhạ tầng TBA220kVchưa baogồm kinhphíchophần sannền vàđường vàotrạm.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVphần hạ tầng chưa baogồm chiphílàmcầu tạm, đường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 83.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA220kVphần hạ tầng trạm
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm biến áp
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22111.16 | Các công trình xây dựng hạ tầng TBA | 46.823 |
|
|
|
1.1.2. Côngtrìnhtrạm biến áp110kV
a. Thuyết minh
- Giá bộ phận kết cấu công trình TBA 110kV được tính bình quân cho một ngăn thiết bị đối với phần điện của TBA.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA110kVbaogồm chiphíxâydựng cáchạng mục như móngcácthiết bị, lắp đặt cácvật liệu điện,...
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhTBA110kVchưa baogồm chiphílàmcầu tạm, đường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 84.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA110kVtheosơ đồ haithanhcáicóthanhcáivòng
Đơn vị tính: triệu đồng/ngăn thiết bị
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22112.01 | Một ngăn liên lạc 110kV | 2.561 |
22112.02 | Một ngăn lộ đường dây 110kV | 2.504 |
22112.03 | Một ngăn máy cắt vòng 110kV | 2.572 |
|
|
|
Bảng 85.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhTBA110kVtheosơ đồ haithanhcái
Đơn vị tính: triệu đồng/ngăn thiết bị
|
| Giá bộ phận kết cấu |
22112.04 | Một ngăn liên lạc 110kV | 2.334 |
22112.05 | Một ngăn lộ đường dây 110kV | 2.164 |
|
|
|
CHƯƠNG III: GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến ống.
- Giá bộ phận kết cấu tuyến ống cấp nước bao gồm chi phí lắp đặt đường ống, các vật tư phụ, chưa tính đến chi phí đào và đắp trả đường ống.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 86.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến ống cấp nước
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Ống Gang dẻo |
|
23100.01 | DN100 | 945.743 |
23100.02 | DN150 | 1.113.386 |
23100.03 | DN200 | 1.387.263 |
23100.04 | DN300 | 2.842.581 |
23100.05 | DN350 | 4.179.601 |
23100.06 | DN450 | 5.404.8196 |
| Ống Nhựa HDPE |
|
23100.07 | DN50 | 90.318 |
23100.08 | DN63 | 105.186 |
23100.09 | DN75 | 181.536 |
23100.10 | DN90 | 183.259 |
|
|
|
2. XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến cống hoặc 1cửa xả.
- Giábộ phận kết cấu tuyến cống thoátnước mưa baogồm chiphíxâydựng vàlắp đặt ống cống, đế cống, các vật tư phụ, riêngphần ống cống chưa tínhđến chiphíđào vàđắp trả ống cống.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 87.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến cống trònthoátnước mưa
Đơn vị tính : 1.000 đ/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Cống trònBTCT |
|
23200.01 | Cống D400 | 1.332.609 |
23200.02 | Cống D600 | 2.168.072 |
23200.03 | Cống D800 | 3.216.028 |
23200.04 | Cống D1000 | 4.264.587 |
23200.05 | Cống D1200 | 5.782.984 |
23200.06 | Cống D1500 | 7.867.894 |
|
|
|
Bảng 88.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu cửa xả thoátnước mưa
Đơn vị tính : 1.000 đ/cái
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Cửa xả |
|
23200.07 | Cống tròn D600 | 6.013 |
23200.08 | Cống tròn D800 | 7.773 |
23200.09 | Cống tròn D1000 | 11.400 |
23200.10 | Cống tròn D1200 | 18.655 |
23200.11 | Cống tròn D1500 | 20.595 |
|
|
|
3. XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến cống.
- Giábộ phận kết cấu tuyến cống thoátnước thải baogồm chiphíxâydựng vàlắp đặt ống cống, đế cống, các vật tư phụ, chưa tínhđến chiphíđào vàđắp trả ống cống.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 89.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến cống thoátnước thải
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
| Giá bộ phận kết cấu | |
| Cống trònBTCT |
|
23300.01 | Cống D300 | 1.247.916 |
23300.02 | Cống D400 | 1.494.368 |
23300.03 | Cống D500 | 1.823.381 |
| Ống thoát HDPE |
|
23300.04 | Ống D110 | 207.950 |
23300.05 | Ống D150 | 251.923 |
|
|
|
4. CÔNG TRÌNH THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
4.1. Xâydựng tuyến cápđồng
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến cápđồng.
- Giábộ phận kết cấu tuyến cápđồng baogồm chiphíxâydựng tuyến cápđồng kéocống trongcống bể cósẵn
vàcápđồng treotrênđường cột cósẵn.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 90.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến cápđồng
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Tuyến cápkéocống loại |
|
23410.01 | 100x2x0,5 | 312.977 |
23410.02 | 200x2x0,5 | 454.982 |
23410.03 | 300x2x0,5 | 585.479 |
23410.04 | 400x2x0,5 | 727.088 |
23410.05 | 500x2x0,5 | 870.459 |
23410.06 | 600x2x0,5 |
|
| Tuyến cáptreoloại | 44.257 |
23410.07 | 20x2x0,5 | 58.153 |
23410.08 | 30x2x0,5 | 85.742 |
23410.09 | 50x2x0,5 | 157.178 |
23410.10 | 100x2x0,5 | 290.460 |
23410.11 | 200x2x0,5 | 312.977 |
|
|
|
4.2. Xâydựng tuyến cápquang
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến cápquang.
- Giábộ phận kết cấu tuyến cápquangbaogồm chiphíxâydựng tuyến cápquangchôntrực tiếp, cápquangkéocống trongcống bể cósẵn vàcápquangtreotrênđường cột cósẵn.Đối với tuyến cápquangchôntrực tiếp được tínhvới trường hợp một sợi cápquangchôntrongmột rãnh.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 91.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến cápquang
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Tuyến cápquangtreotrêncột loại |
|
23420.01 | 8 sợi | 39.160 |
23420.02 | 12 sợi | 43.069 |
23420.03 | 16 sợi | 48.408 |
23420.04 | 24 sợi | 54.692 |
23420.05 | 32 sợi | 64.782 |
23420.06 | 36 sợi | 71.909 |
23420.07 | 48 sợi | 80.684 |
| Tuyến cápquangchôntrực tiếp loại |
|
23420.08 | 8 sợi | 416.039 |
23420.09 | 12 sợi | 419.513 |
23420.10 | 16 sợi | 425.452 |
23420.11 | 24 sợi | 427.930 |
23420.12 | 32 sợi | 438.953 |
23420.13 | 36 sợi | 444.509 |
23420.14 | 48 sợi |
|
| Tuyến cápquangkéocống loại | 452.517 |
23420.15 | 8 sợi | 84.988 |
23420.16 | 12 sợi | 90.046 |
23420.17 | 16 sợi | 96.573 |
23420.18 | 24 sợi | 103.521 |
23420.19 | 32 sợi | 119.078 |
23420.20 | 36 sợi | 126.231 |
23420.21 | 48 sợi | 134.916 |
|
|
|
4.3. Xâydựng tuyến cột để treocápthôngtin
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến cột.
- Giábộ phận kết cấu tuyến cột baogồm chiphíxâydựng tuyến cột, hệ thống tiếp đất chống sét,phụ kiện trang bị chocột.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 92.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến cột để kéocápthôngtin
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Tuyến cột bêtông |
|
23430.01 | vuông loại 6.B-V | 131.301 |
23430.02 | tròn loại 6.B-R | 183.809 |
23430.03 | vuông loại 7.B-V | 157.562 |
23430.04 | tròn loại 7.B-R | 196.939 |
23430.05 | vuông loại 8.B-V | 212.458 |
23430.06 | tròn loại 8.B-R | 269.870 |
|
|
|
4.4. Xâydựng tuyến cống, bể để kéocápthôngtin
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu được tínhbìnhquâncho1kmchiều dàituyến cống.
- Giá bộ phận kết cấu tuyến cống, bể bao gồm chi phí xây dựng tuyến cống (cống bằng ống nhựa D110 nong 1 đầu), bể cáp (bể bê tông hoặc xây gạch, nắp bằng bê tông).
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 93.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu tuyến cống, bể để kéocápthôngtin
Đơn vị tính: 1.000 đ/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Tuyến cống 1ống |
|
23440.01 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 822.128 |
23440.02 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 743.692 |
23440.03 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 1.027.906 |
| Tuyến cống 2ống |
|
23440.04 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 937.361 |
23440.05 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 858.913 |
23440.06 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 1.143.126 |
| Tuyến cống 3ống |
|
23440.07 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 1.209.224 |
23440.08 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 1.130.788 |
23440.09 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 1.460.498 |
| Tuyến cống 4ống |
|
23440.10 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 1.456.730 |
23440.11 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 1.378.307 |
23440.12 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 1.815.650 |
| Tuyến cống 6ống |
|
23440.13 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 1.646.363 |
23440.14 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 1.556.751 |
23440.15 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 1.922.211 |
| Tuyến cống 9ống |
|
23440.16 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 2.120.823 |
23440.17 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 2.017.890 |
23440.18 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 2.398.063 |
| Tuyến cống 12ống |
|
23440.19 | bể bê tông, nắp bê tông, trên hè | 2.715.435 |
23440.20 | bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè | 2.612.514 |
23440.21 | bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường | 3.067.470 |
|
|
|
CHƯƠNG IV: GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1. CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
1.1. Đường ôtôcaotốc
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhđường ôtôcaotốc baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng hoànthànhbộ phận kết cấu đường ôtôtheotiêuchuẩn tínhbìnhquâncho1m2mặt đường, 1m2lớp phủ và1kmđường caotốc
- Giábộ phận được ápdụng chocôngtrìnhxâydựng mới, phổ biến. Đối với cáccôngtrìnhxâydựng ở khuvực cóđiều kiện địa hìnhvàđiều kiện vận chuyển đặc biệt khókhăn cần cósự tínhtoán,điều chỉnh, bổ sungchophùhợp.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 94.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhđường ôtôcaotốc
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
|
| Giá bộ phận kết cấu |
24110.01 | Mặt đường bê tông nhựa Polime (dày 5cm) | 414 |
24110.02 | Lớp phủ siêu mỏng tạo nhám trên đường ô tô cao tốc (công nghệ Novachip) | 241 |
24110.03 | Lớp phủ mỏng bê tông nhựa độ nhám cao trên đường ô tô cao tốc (công nghệ VTO) | 294 |
|
|
|
Đơn vị tính: triệu đồng/km
|
| Giá bộ phận kết cấu |
24110.04 | Hệ thống biển báo giao thông, an toàn | 10.585 |
|
|
|
1.2.Đường ôtô
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhđường ôtôbaogồm cácchiphícần thiết để xâydựng hoànthànhbộ phận kết cấu đường ôtôtheotiêuchuẩn tínhbìnhquâncho1m2mặt đường, 1mrãnhdọc.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhđường ôtôchưa baogồm chiphícầu tạm vàđường côngvụ.
- Đối với rãnhdọc chưa baogồm côngtácđào vàxử lýthoátnước hạ lưu.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 95.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhđường ôtô
Đơn vị tính: đ/m2
|
| Giá bộ phận kết cấu |
Mặt đường |
| |
Cấp phối đá dăm lángnhựa tiêuchuẩn 3,0kg/m2,môđun đàn hồi Eyc |
| |
24120.01 | Eyc ≥ 80MPa | 380.270 |
24120.02 | Eyc ≥ 100MPa | 447.967 |
24120.03 | Eyc ≥ 120MPa | 526.932 |
24120.04 | Eyc ≥ 140MPa | 592.730 |
| Cấp phối đá dăm lángnhựa tiêuchuẩn 4,5kg/m2,môđun đàn hồi Eyc |
|
24120.05 | Eyc ≥ 80MPa | 453.942 |
24120.06 | Eyc ≥ 100MPa | 521.625 |
24120.07 | Eyc ≥ 120MPa | 600.591 |
24120.08 | Eyc ≥ 140MPa | 666.376 |
| Đá dăm lángnhựa tiêu chuẩn 3,0 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc |
|
24120.09 | Eyc ≥ 80MPa | 359.028 |
24120.10 | Eyc ≥ 100MPa | 447.886 |
24120.11 | Eyc ≥ 120MPa | 536.745 |
24120.12 | Eyc ≥ 140MPa | 625.616 |
| Đá dăm lángnhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc |
|
24120.13 | Eyc ≥ 80Mpa | 432.674 |
24120.14 | Eyc ≥ 100Mpa | 521.532 |
24120.15 | Eyc ≥ 120Mpa | 610.416 |
24120.16 | Eyc ≥ 140Mpa | 699.275 |
| Bêtôngnhựa hạt trungdày7cmtrênmóng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc |
|
24120.17 | Eyc ≥ 130Mpa | 764.605 |
24120.18 | Eyc ≥ 140Mpa | 797.504 |
24120.19 | Eyc ≥ 160Mpa | 863.302 |
24120.20 | Eyc ≥ 180Mpa | 929.113 |
| Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc |
|
24120.21 | Eyc ≥ 130Mpa | 1.014.736 |
24120.22 | Eyc ≥ 140Mpa | 1.047.622 |
24120.23 | Eyc ≥ 160Mpa | 1.113.420 |
24120.24 | Eyc ≥ 180Mpa | 1.179.218 |
| Bêtôngnhựa hạt trungdày5cm+bêtôngnhựa hạt thôdày7cmtrênmóngcấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc |
|
24120.25 | Eyc ≥ 130Mpa | 989.724 |
24120.26 | Eyc ≥ 140Mpa | 1.022.610 |
24120.27 | Eyc ≥ 160Mpa | 1.088.408 |
24120.28 | Eyc ≥ 180Mpa | 1.154.206 |
| Mặt đường bêtôngximăng, móngcấp phối đá dăm dày15cm |
|
24120.29 | Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm | 1.556.369 |
24120.30 | Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm | 1.673.859 |
24120.31 | Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm | 1.791.362 |
| Mặt đường bêtôngximăng, móngcấp phối đá dăm dày18cm |
|
24120.32 | Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm | 1.585.650 |
24120.33 | Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm | 1.703.140 |
24120.34 | Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm | 1.820.642 |
| Mặt đường bêtôngximăng, móngcấp phối đá dăm dày20cm |
|
24120.35 | Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm | 1.605.174 |
24120.36 | Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm | 1.722.677 |
24120.37 | Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm | 1.840.167 |
| Mặt đường bêtôngximăng, móngcấp phối đá dăm giacố 6%ximăng dày15cm |
|
24120.38 | Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm | 1.625.828 |
24120.39 | Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm | 1.743.318 |
24120.40 | Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm | 1.860.833 |
| Mặt đường bêtôngximăng, móngcấp phối đá dăm giacố 6%ximăng dày18cm |
|
24120.41 | Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm | 1.669.013 |
24120.42 | Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm | 1.786.503 |
24120.43 | Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm | 1.904.005 |
|
|
|
Đơn vị tính: đ/m
|
| Giá bộ phận kết cấu |
| Rãnhdọc |
|
24120.44 | Rãnh đá hộc xây kích thước 40cm x (40cm+120cm) dày 25cm | 1.116.858 |
24120.45 | Rãnh bê tông xi măng mác M150 dày 12cm kích thước 40cm x (40cm+120cm) | 637.485 |
|
|
|
2. CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ
a. Thuyết minh
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhcầu đường bộ baogồm cácchiphícần thiết để xâydựng hoànthànhmột cấu kiện điển hình.Giábộ phận kết cấu côngtrìnhcầu đường bộ đã baogồm chiphíchocôngtáctháolắp vánkhuôn,giacônglắp đặt cốt thép,cápdự ứng lực, đổ bêtông,laolắp trênmố trụ, bóiđúc dầm.
- Giábộ phận kết cấu côngtrìnhcầu đường bộ chưa baogồm chiphícầu tạm vàđường côngvụ.
b. Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrình
Bảng 96.Giáxâydựng tổng hợp bộ phận kết cấu côngtrìnhcầu đường bộ
Đơn vị tính: đ/dầm
|
| Giá bộ phận kết cấu |
Dầm bêtôngcốt thépdự ứng lực mác40Mpa |
| |
Dầm I,dài |
| |
24200.01 | 18m | 347.604.422 |
24200.02 | 20m | 384.135.828 |
24200.03 | 24m | 490.182.829 |
24200.04 | 30m | 630.376.810 |
24200.05 | 33m | 759.577.508 |
| Dầm T,dài |
|
24200.06 | 18m | 371.936.731 |
24200.07 | 21m | 434.073.490 |
24200.08 | 24m | 524.495.627 |
24200.09 | 33m | 812.911.337 |
| Dầm bản, dài |
|
24200.10 | 18m | 346.964.792 |
24200.11 | 21m | 412.338.420 |
24200.12 | 24m | 468.579.470 |
24200.13 | Dầm SuperT,bêtôngcốt thépdự ứng lực mác45MPadài38,3m | 917.974.923 |
|
|
|
MỤC LỤC
PHẦN 1:THUYẾT MINHVÀHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂYDỰNG CÔNGTRÌNH
1. Thuyết minhchung
2. Nội dungcủa suất vốn đầu tư
3. Hướng dẫn sử dụng
II. GIÁXÂYDỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNGTRÌNH
1Thuyết minhchung
2. Nội dungcủa giábộ phận kết cấu baogồm
3. Hướng dẫn sử dụng
III. KẾT CẤU VÀNỘI DUNG
PHẦN 2:SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂYDỰNG CÔNGTRÌNH
CHƯƠNG I:SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNGTRÌNHDÂNDỤNG
1. CÔNGTRÌNHNHÀỞ
1.1. CÔNG TRÌNH NHÀ CHUNG CƯ
1.2. CÔNG TRÌNH NHÀ Ở RIÊNG LẺ
2. CÔNGTRÌNHCÔNGCỘNG
2.1. CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, NGHIÊN CỨU
2.1.1. Trường mầm non
2.1.2. Trường tiểu học
2.1.3. Trường trunghọc cơ sở
2.1.4. Trường trunghọc phổ thông
2.1.5. Trường đại học, học viện, caođẳng
2.1.6. Trường trunghọc chuyênnghiệp, trường dạy nghề, trường côngnhânkỹ thuật, trường nghiệp vụ
2.2. CÔNG TRÌNH Y TẾ
2.2.1. Côngtrìnhbệnh viện
2.2.2. Côngtrìnhtrạm, trungtâmytế
2.2.3. Côngtrìnhbệnh viện tiêuchícôngtrìnhxanhLOTUS
2.3. CÔNG TRÌNH THỂ THAO
2.3.1. Sânvận động
2.3.2. Nhàthiđấu, tập luyện
2.3.3. Bể bơi
2.4. CÔNG TRÌNH VĂN HÓA
2.4.1. Nhàhát,rạp chiếu phim
2.4.2. Rạp chiếu phim
2.4.3. Bảo tàng,thư viện, triển lãm
2.5. TRỤ SỞ, VĂN PHÒNG LÀM VIỆC
2.6. CÔNG TRÌNH ĐA NĂNG
CHƯƠNG II:SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNGTRÌNHCÔNGNGHIỆP
1. CÔNGTRÌNHSẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂYDỰNG, SẢN PHẨM XÂYDỰNG
1.1. NHÀ MÁY SẢN XUẤT HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊ TÔNG
1.2. NHÀ MÁY SẢN XUẤT GẠCH, NGÓI ĐẤT SÉT NUNG
1.3. NHÀ MÁY SẢN XUẤT GẠCH ỐP, LÁT
1.4. NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỨ VỆ SINH
1.5. NHÀ MÁY SẢN XUẤT KÍNH XÂY DỰNG
1.6. NHÀ MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU CHỊU LỬA
2. CÔNGTRÌNHLUYỆN KIMVÀCƠ KHÍCHẾ TẠO
2.1. NHÀ MÁY LUYỆN KIM
3. CÔNGTRÌNHCÔNGNGHIỆP DẦU KHÍ
3.1. KHO XĂNG DẦU
4. CÔNGTRÌNHNĂNG LƯỢNG
4.1. CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN
4.2. CÔNG TRÌNH TRẠM BIẾN ÁP
4.2.1. Trạm biến áp
4.2.2. Côngtrìnhtrạm biến ápngoàitrời 220KV
5. CÔNGTRÌNHCÔNGNGHIỆP NHẸ
5.1. CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
5.1.1. Nhàmáysản xuất rượu bia,nước giải khát
5.2. CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
5.2.1. Nhàmáysản xuất cácsản phẩm may
5.3. CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN NÔNG, THUỶ VÀ HẢI SẢN
5.3.1. Nhàmáyxayxátvàcácnhàmáychế biến nôngsản khác
6. CÔNGTRÌNHNHÀXƯỞNG VÀKHOCHUYÊNDỤNG
6.1. NHÀ XƯỞNG
6.2. KHO ĐÔNG LẠNH
CHƯƠNG III:SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNGTRÌNHHẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. CÔNGTRÌNHCẤP NƯỚC
1.1. CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY CẤP NƯỚC SINH HOẠT
2. CÔNGTRÌNHTHOÁTNƯỚC
2.1. CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
3. CÔNGTRÌNHHẠ TẦNG KỸ THUẬT KHUCÔNGNGHIỆP, CỤM CÔNGNGHIỆP, KHUĐÔ THỊ
4.CÔNGTRÌNHTHÔNGTINTRUYỀN THÔNG
4.1. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN VI BA
4.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN QUANG
4.3. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUY NHẬP DẪN QUANG
4.4. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUY NHẬP THOẠI VÀ INTERNET
4.5. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VSAT
4.6. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
4.7. CÔNG TRÌNH ĐÀI, TRẠM PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
4.8. CÔNG TRÌNH ĐÀI, TRẠM THU PHÁT SÓNG PHÁT THANH
4.9. CÔNG TRÌNH TRẠM BTS
4.9.1. Côngtrìnhnhàtrạm vàcột BTS
4.9.2. Lắp đặt thiết bị trạm BTS
5. CÔNGTRÌNHXỬ LÝCHẤT THẢI RẮN
5.1. CƠ SỞ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
CHƯƠNG IV:SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNGTRÌNHGIAOTHÔNG
1. CÔNGTRÌNHĐƯỜNG BỘ
1.1. ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC, TRẠM THU PHÍ KHÔNG DỪNG, HẦM GIAO THÔNG XUYÊN NÚI, CẦU CẠN
1.1.1. Suất vốn đầu tư xâydựng côngtrìnhđường ôtôcaotốc
1.1.2. Suất vốn đầu tư xâydựng trạm thuphíkhôngdừng đường ôtôcaotốc
1.1.3. Suất vốn đầu tư xâydựng hầm giaothôngxuyênnúi(trêntuyến đường bộ caotốc)
1.1.4. Suất vốn đầu tư xâydựng cầu cạn (trêntuyến đường bộ caotốc)
1.2. ĐƯỜNG Ô TÔ
2. CÔNGTRÌNHĐƯỜNG SẮT
2.1. CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT
3. CÔNGTRÌNHCẦU ĐƯỜNG BỘ
3.1. CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ, CẦU BỘ HÀNH
3.2. CÔNG TRÌNH CẦU DÂY VĂNG
4. CÔNGTRÌNHCẦU ĐƯỜNG SẮT
5. CÔNGTRÌNHHẦM ĐƯỜNG SẮT
6. CÔNGTRÌNHHÀNGKHÔNG
6.1. ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, SÂN ĐỖ MÁY BAY
CHƯƠNG V:SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNGTRÌNHNÔNGNGHIỆP VÀPHÁTTRIỂN NÔNGTHÔN
1.CÔNGTRÌNHTHỦY LỢI
PHẦN 3:GIÁXÂYDỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNGTRÌNH
CHƯƠNG I:GIÁXÂYDỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNGTRÌNHDÂNDỤNG
1. CÔNGTRÌNHCÔNGCỘNG
1.1. CÔNG TRÌNH THỂ THAO
CHƯƠNG II:GIÁXÂYDỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNGTRÌNHCÔNGNGHIỆP
1. CÔNGTRÌNHNĂNG LƯỢNG
1.1. ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1.1.1. Côngtrìnhtrạm biến áp220kV
1.1.2. Côngtrìnhtrạm biến áp110kV
CHƯƠNG III:GIÁXÂYDỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNGTRÌNHHẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. XÂYDỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
2. XÂYDỰNG TUYẾN CỐNG THOÁTNƯỚC MƯA
3. XÂYDỰNG TUYẾN CỐNG THOÁTNƯỚC THẢI
4. CÔNGTRÌNHTHÔNGTINTRUYỀN THÔNG
4.1. XÂY DỰNG TUYẾN CÁP ĐỒNG
4.2. XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG
4.3. XÂY DỰNG TUYẾN CỘT ĐỂ TREO CÁP THÔNG TIN
4.4. XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG, BỂ ĐỂ KÉO CÁP THÔNG TIN
CHƯƠNG IV:GIÁXÂYDỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNGTRÌNHGIAOTHÔNG
1. CÔNGTRÌNHĐƯỜNG BỘ
1.1. ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC
1.2. ĐƯỜNG Ô TÔ
2. CÔNGTRÌNHCẦU ĐƯỜNG BỘ
MỤC LỤC
