Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›424/QĐ-UBND

Quyết định 424/QĐ-UBND năm 2024 công bố quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu424/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành24/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 24/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/04/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 424/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 24 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/02/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 69/TTr- SGTVT ngày 19/4/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang (Có Quy trình kèm theo).

Điều 2.Giao Sở Giao thông vận tải thực hiện công khai tại nơi giải quyết thủ tục hành chính, trên Trang thông tin điện tử của Sở theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và hoàn thiện quy trình điện tử đối với quy trình nội bộ, liên thông nêu tại Điều 1 Quyết định này theo quy định; hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 4; (thực hiện)
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, THCBKSMai.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Tuấn

 

07 QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

A. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (01 quy trình)

Quy trình số 01

QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẤP THUẬN HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC TẠI VÙNG NƯỚC TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN HOẶC KHU VỰC HÀNG HẢI (Mã TTHC: 2.001219)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước (Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở GTVT)

01 giờ làm việc

11 giờ làm việc1

Sở Giao thông vận tải

Bước 2

Thẩm định hồ sơ; gửi văn bản (kèm theo một bộ bản sao hồ sơ quy định) đến Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực để lấy ý kiến

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký duyệt văn bản, chuyển đến Chi cục Đường thủy nội địa hoặc Cảng vụ hàng hải lấy ý kiến.

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Văn bản trả lời

Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực

02 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực

Bước 5

Ra Văn bản chấp thuận

Lãnh đạo Sở và phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

08 giờ làm việc

11 giờ làm việc2

Sở Giao thông vận tải

Bước 6

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

Văn thư Sở

02 giờ làm việc

Bước 7

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở GTVT)

01 giờ làm việc

07 bước

 

 

4,75 ngày làm việc

 

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP HUYỆN (06 quy trình)

Quy trình số 01

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CÔNG BỐ MỞ, CHO PHÉP HOẠT ĐỘNG TẠI VÙNG NƯỚC KHÁC KHÔNG THUỘC VÙNG NƯỚC TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN HOẶC KHU VỰC HÀNG HẢI, ĐƯỢC ĐÁNH DẤU, XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẰNG PHAO HOẶC CỜ HIỆU CÓ MẦU SẮC DỄ QUAN SÁT (Mã TTHC: 2.001218)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

Bước 2

Thẩm định hồ sơ; hoàn thiện các thủ tục hành chính có liên quan; chuyển lãnh đạo phòng thẩm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Phòng chuyên môn

Bước 3

Ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

01 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND huyện

Bước 4

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

01 giờ làm việc

Văn thư Sở

Bước 5

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

01 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

05 bước

 

3,5 ngày làm việc3

 

 

Quy trình số 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐÓNG, KHÔNG CHO PHÉP HOẠT ĐỘNG TẠI VÙNG NƯỚC KHÁC KHÔNG THUỘC VÙNG NƯỚC TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN HOẶC KHU VỰC HÀNG HẢI, ĐƯỢC ĐÁNH DẤU, XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẰNG PHAO HOẶC CỜ HIỆU CÓ MẦU SẮC DỄ QUAN SÁT (Mã TTHC: 2.001217)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

01 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phê duyệt

6,5 giờ làm việc

Bộ phận chuyên môn

Bước 3

Ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

2,5 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND huyện

Bước 4

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

0,5 giờ làm việc

Văn thư

Bước 5

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

0,5 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

05 bước

 

11 giờ làm việc4

 

 

Quy trình số 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC LẦN ĐẦU (Mã TTHC: 2.001215)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

01 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phê duyệt

11 giờ làm việc

Bộ phận chuyên môn

Bước 3

Ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND huyện

Bước 4

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

0,5 giờ làm việc

Văn thư

Bước 5

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

0,5 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

05 bước

 

16 giờ làm việc5

 

 

Quy trình số 04

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC (Mã TTHC: 2.001214)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

01 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phê duyệt

11 giờ làm việc

Bộ phận chuyên môn

Bước 3

Ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND huyện

Bước 4

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

0,5 giờ làm việc

Văn thư

Bước 5

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

0,5 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

05 bước

 

16 giờ làm việc6

 

 

Quy trình số 05

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC (Mã TTHC: 2.001212)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

01 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phê duyệt

11 giờ làm việc

Bộ phận chuyên môn

Bước 3

Ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND huyện

Bước 4

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

0,5 giờ làm việc

Văn thư

Bước 5

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

0,5 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

05 bước

 

16 giờ làm việc7

 

 

Quy trình số 06

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC (Mã TTHC: 2.001211)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

01 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phê duyệt

6,5 giờ làm việc

Bộ phận chuyên môn

Bước 3

Ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

2,5 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND huyện

Bước 4

Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

0,5 giờ làm việc

Văn thư

Bước 5

Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo và trả trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức

0,5 giờ làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

05 bước

 

11 giờ làm việc8

 

 



1 Cắt giảm 31,25% thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) xuống 11 giờ làm việc

2 Cắt giảm 31,25% thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) xuống 11 giờ làm việc

3 Cắt giảm 30% thời gian giải quyết, từ 05 ngày làm việc còn 3,5 ngày làm việc

4 Cắt giảm 31,25 thời gian giải quyết, từ 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) xuống 11 giờ làm việc

5 Cắt giảm 33,33% thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

6 Cắt giảm 33,33% thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

7 Cắt giảm 33,33% thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

8 Cắt giảm 31,25% thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) còn 11 giờ làm việc

Từ khóa:
424/QĐ-UBNDQuyết định 424/QĐ-UBNDQuyết định số 424/QĐ-UBNDQuyết định 424/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 424/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 424 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu424/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành24/04/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 24/04/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu424/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành24/04/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 24/04/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang (Có Quy trình kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải thực hiện công khai tại nơi giải quyết thủ tục hành chính, trên Trang thông tin điện tử của Sở theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và hoàn thiện quy trình điện tử đối với quy trình nội bộ, liên thông nêu tại Điều 1 Quyết định này theo quy định; hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan