Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›384/QĐ-UBND

Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ và công trình công cộng thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu384/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành30/03/2012
Người kýNguyễn Tiến Nhường
Ngày hiệu lực 30/03/2012
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:30/03/2012Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 384/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 30 tháng 03 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU DÂN CƯ DỊCH VỤ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÔN DO NHA, XÃ PHƯƠNG LIỄU, HUYỆN QUẾ VÕ

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định: số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 03 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại báo cáo thẩm định số 516/KH-XDCB ngày 16/11/2011, về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ và công trình công cộng thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ và công trình công cộng thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ và công trình công cộng thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ.

2. Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu.

3. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý dự án.

4. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng H.A.C.

5. Địa điểm xây dựng: Thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ.

- Diện tích sử dụng đất: 214.048 m2; trong đó: Đất ở (751 lô) 91.330 m2; đất cây xanh 19.118 m2; đất công trình công cộng 11.421 m2; đất dịch vụ thương mại 4.013 m2; đất giao thông, thoát nước 88.166 m2.

6. Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng:

7.1 Nội dung đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao gồm: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt, nước bẩn sinh hoạt, cấp nước, tuynel kỹ thuật, điện sinh hoạt, chiếu sáng, công viên cây xanh.

7.2 Giải pháp xây dựng:

7.2.1 San nền bằng cát đen đầm chặt K = 0,85. Cao độ san nền theo cao độ quy hoạch được duyệt. Độ dốc san nền toàn khu 0,4 % đảm bảo thoát nước (cao độ san nền khu đất ở thấp hơn cốt quy hoạch 20 cm để hạ giá thành).

7.2.2 Đường giao thông: Tổng chiều dài các tuyến đường nội bộ 5.499,0 m; có các loại mặt cắt ngang đường rộng: 13,0 m = (3,0+7,0+3,0); 17,5 m = (5,0+7,5+5,0); 21,0 = (3,5+14,0+3,5); 13,5 = (3,0+7,5+3,0); 10,0 = (2,5+5,0+2,5).

- Trước khi đắp nền bóc bỏ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền, nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt K = 0,95, lớp trên cùng dày 30 cm đầm chặt K ≥ 0,98.

- Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt và các điểm giao cắt với các nút giao các tuyến đường quy hoạch, các tuyến đã thi công. Với các tuyến đường có mặt cắt ngang lòng đường rộng B = 14,0 m, mặt đường thiết kế với tải trọng trục Q = 12 T/trục, Ey/c ≥ 150 Mpa. Kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:

+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;

+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;

+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày:20 cm;

+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 25 cm;

+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II đầm chặt dày 10 cm.

+ Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%.

- Với các tuyến đường còn lại, mặt đường thiết kế với tải trọng trục Q = 10 T/trục, Ey/c ≥ 120 Mpa. Kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:

+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;

+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;

+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;

+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày:20 cm;

+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II đầm chặt dày 10 cm.

+ Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố I = 1,5%.

- Ngăn cách giữa hè phố và lòng đường bằng tấm vỉa vát bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, mặt ốp gạch lá dừa (cao độ đỉnh bằng mặt hè); khoảng cách các hố từ (7÷8) m/hố. Các tuyến có chiều rộng vỉa hè ≤ 3,0 m chỉ trồng cây có tán lá thấp. Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn (loại mặt bóng), dưới đệm cát đen đầm chặt dày 5 cm.

- Xây dựng hệ thống biển báo hiệu giao thông theo điều lệ quy định.

7.2.3 Hệ thống thoát nước:

- Hệ thống thoát nước mặt bằng các cống tròn BTCT đúc sẵn Ø (400÷1600) mm, đặt trên các gối đỡ bằng BTCT, dưới đệm cát. Nước mưa được thu vào hệ thống hố ga thu nước kiểu miệng hàm ếch, thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch. Tải trọng thiết kế cho công trình trên tuyến H30 - XB80.

- Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt phía sau các hộ dân cư bằng cống hộp khẩu độ cống B = 400 mm, xây gạch đặc mác 75, nắp đậy bằng tấm đan BTCT mác 200. Nước thải được xử lý cơ học, sau đó thoát vào hệ thống cống hộp, được thu gom về các hố ga dẫn vào hệ thống cống dọc trên vỉa hè, thoát vào hệ thống thoát nước thải chung khu vực theo quy hoạch.

7.2.4 Cấp nước sạch: Xây dựng sẵn hệ thống đường ống phân phối và dịch vụ, dùng ống uPVC đường kính từ (32÷110) mm. Sử dụng nguồn nước sạch theo quy hoạch cấp nước chung khu vực.

- Bố trí các trụ cấp nước cứu hỏa dọc theo các trục đường.

7.2.5 Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng và tuynel kỹ thuật:

- Hệ thống điện lực: Xây dựng đường điện, lắp đặt trạm biến áp kiốt hợp bộ đủ công suất phục vụ nhu cầu sinh hoạt và chiếu sáng; nguồn điện đấu nối từ đường dây qua khu vực; sử dụng cáp điện ngầm, cấp điện cho các hộ qua các tủ điện trên vỉa hè.

- Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột đèn bằng cột thép bát giác liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 11 m với các tuyến đường có mặt cắt ngang lòng đường B = 14,0 m; chiều cao cột H = 8,0 m với các tuyến đường còn lại, khoảng cách các cột từ (35÷40) m/cột, chóa đèn Rainbow S250 W (ánh sáng vàng). Thiết kế chiếu sáng theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường đô thị. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2 có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất, đảm bảo tổn thất điện áp ≤ 5%. Điều khiển đóng cắt tự động bằng rơ le thời gian.

7.2.6 Hào tuynel kỹ thuật: Xây dựng hệ thống hào tuynel kỹ thuật trên vỉa hè dọc theo các tuyến đường và tại các nút giao các tuyến đường nội bộ bằng BTCT tiết diện BxH = (80x80) cm.

7.2.7 Khu cây xanh: Trồng cây bóng mát và thảm cỏ tại khuôn viên, đường dạo; bố trí tiểu cảnh hợp lý kết hợp với điện chiếu sáng sân vườn (dùng đèn tứ cầu Ø 400 bóng M 80 W hoặc đèn HERMES, chiều cao cột từ (3÷4) m tạo cảnh quan môi trường.

(giải pháp xây dựng cụ thể theo dự án lập và báo cáo thẩm định)

8. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư

8.1. Tổng mức đầu tư: 150.729.000.000 đồng (Một trăm năm mươi tỷ, bảy trăm bảy hai mươi chín triệu đồng); bao gồm:

- Xây lắp: 86.118.000.000 đồng;

- Thiết bị: 1.760.000.000 đồng;

- Chi phí GPMB: 42.809.000.000 đồng;

- Chi phí quản lý dự án: 1.248.000.000 đồng;

- Chi phí tư vấn: 3.736.000.000 đồng;

- Chi phí khác: 1.356.000.000 đồng;

- Chi phí dự phòng: 13.702.000.000 đồng.

(Nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)

8.2. Nguồn vốn đầu tư: Thu từ các hộ được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có).

9. Phân chia gói thầu: Xây lắp chia 02 gói thầu:

- Gói thầu số 1: San nền, đường giao thông, thoát nước; hào, tuynel kỹ thuật;

- Gói thầu số 2: Các hạng mục còn lại.

10. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Theo Luật Đấu thầu hiện hành.

11. Thời gian thực hiện: 2012 ÷ 2014.

12. Trách nhiệm chủ đầu tư: Chỉ đạo cơ quan tư vấn hoàn chỉnh dự án theo yêu cầu Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, ý kiến tham gia thiết kế cơ sở của Sở Xây dựng tại văn bản số 668/SXD-TĐ ngày 10/11/2011 và các ngành có liên quan, trước khi thực hiện thiết kế kỹ thuật thi công, dự toán; tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành.

Điều 2.Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Thông tin và Truyền thông; Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND huyện Quế Võ; UBND xã Phương Liễu căn cứ quyết định thực hiện./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tiến Nhường

 

Từ khóa:
384/QĐ-UBNDQuyết định 384/QĐ-UBNDQuyết định số 384/QĐ-UBNDQuyết định 384/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 384/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 384 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu384/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành30/03/2012
                            Người kýNguyễn Tiến Nhường
                            Ngày hiệu lực 30/03/2012
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu384/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành30/03/2012
                                                  Người kýNguyễn Tiến Nhường
                                                  Ngày hiệu lực 30/03/2012
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan