Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›3468/QĐ-UBND

Quyết định 3468/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3468/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành04/10/2024
Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/10/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3468/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 04 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2021-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 117/QĐ-TTg ngày 29/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 từ nguồn dự phòng chung tương ứng với nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 4/8/2021 của UBND tỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 5039/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 6/4/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2979/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 958/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 2774/QĐ-UBND ngày 26/7/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 4564/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 2647/QĐ-UBND ngày 23/7/2024 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025, với các nội dung như sau:

1. Vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh giảm 169.680 triệu đồng của 13 danh mục, dự án để bố trí bổ sung cho 08 danh mục, dự án.

(Chi tiết như Phụ lục 01 kèm theo)

2. Vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Điều chỉnh nội bộ kế hoạch vốn của 11 xã thuộc 6 huyện, thị xã (Tuy Phước, An Nhơn, Phù Mỹ, An Lão, Vĩnh Thạnh, Tây Sơn).

(Chi tiết như Phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tự Công Hoàng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3468/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Thời gian KC-HT

Quyết định phê duyệt Chủ trương đầu tư/Dự án

Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021-2025

Đề xuất điều chỉnh vốn NST:tăng (+),giảm (-)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh (*)

Ghi chú

Số QĐ,ngày/tháng/ năm

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

A

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM

 

 

 

 

 

 

-169.680

 

 

a

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

-53.133

 

 

1

Xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh

Ban QLDA DD&CN

2021- 2023

2204/QĐ-UBND; 15/7/2022 4452/QĐ-UBND; 27/12/2022 3348/QĐ-UBND; 10/9/2023

39.529

39.249

32.457

-9

32.448

 

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Quy Nhơn

Sở TN&MT

2023- 2024

250/QĐ-SKHĐT; 20/9/2023

1.791

1.791

1.642

-157

1.485

 

3

Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025

Sở TTTT

2021- 2023

4003/QĐ-UBND; 30/9/2021

27.000

27.000

27.000

-94

26.906

 

4

Đầu tư tiềm lực cho Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng giai đoạn 2021 - 2025: Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc

Ban QLDA DD&CN

2021- 2023

1313/QĐ-UBND; 22/4/2022

17.703

17.703

16.357

-656

15.701

 

5

Kè chống sạt lở làng Canh Tân.

UBND huyện Vân Canh

2022- 2024

245/QĐ-SKHĐT; 30/10/2018 59/QĐ-SKHĐT; 27/4/2022

6.563

4.086

4.049

-345

3.704

 

6

Dự án Môi trường bền vững các thành phố Duyên hải - Tiểu dự án thành phố Quy Nhơn

Ban QLDA DD&CN

2017- 2024

4521/QĐ-UBND ngày 09/12/2016; 979/QĐ-UBND ngày 27/3/2018; 3205/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 và 974/QĐ-UBND ngày 31/3/2023

741.995

58.465

30.986

-17.974

13.012

 

7

Xây dựng mới khoa Truyền nhiễm - Trung tâm Y tế huyện Phù Cát

Sở YT

2022- 2023

135/QĐ-SKHĐT; 12/7/2022

13.894

13.894

13.895

-756

13.139

 

8

Đường vào bãi rác xã Canh Hiệp, huyện Vân Canh

UBND huyện Vân Canh

2019- 2020

90/QĐ-SKHĐT; 23/5/2019

314/QĐ-UBND; 27/11/2020

8.526

8.526

7.939

-4.821

3.118

 

9

Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Ban QLDA GT

2019- 2023

1338/QĐ-UBND; 18/4/2019

3975/QĐ-UBND; 25/9/2020

905/QĐ-UBND; 23/3/2022

1.355.000

1.147.321

606.617

-28.321

578.296

 

b

Dự án đang triển khai thực hiện

 

 

 

 

 

 

-1.667

 

 

1

Trường THPT Xuân Diệu

Sở GD&ĐT

2022- 2024

210/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023

5.683

5.683

6.184

-500

5.684

 

2

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo

Sở GD&ĐT

2022- 2024

212/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023

7.810

7.810

8.578

-767

7.811

 

3

Trường THPT Nguyễn Trung

Sở GD&ĐT

2022- 2024

211/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023

4.873

4.873

5.273

-400

4.873

 

c

Dự án tạm dừng thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trực Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước (giai đoạn 1)

Ban GPMB

2020- 2023

1460/QĐ-UBND; 22/4/2021

129.670

129.670

129.000

-114.880

14.120

 

B

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG

 

 

 

 

 

 

169.680

 

 

I

Dự án đã có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn cần bổ sung vốn

 

 

 

 

 

 

144.948

 

 

1

Công trình: Sh03-BĐ2021

BCH QS tỉnh

2023- 2026

1822/QĐ-QK; 25/11/2022

42.469

42.469

10.000

13.000

23.000

 

2

Xây dựng hạ tầng cảnh quan phía sau Bảo tàng Quang Trung (phần mở rộng)

Sở VHTT

2024- 2026

2344/QĐ-UBND; 01/7/2024

19.995

19.995

5.768

6.948

12.716

 

3

Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân

Ban QLDA GT

2023- 2024

Số 1343/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

519.799

519.799

405.199

40.000

445.199

 

4

Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân

Ban QLDA GT

2023- 2024

Số 1343/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

2.674.648

874.648

420.000

85.000

505.000

 

II

Dự án bổ sung vào kế hoạch đầu tư công trung hạn

 

 

 

 

 

 

22.567

 

 

1

Tuyến đường Cửu Lợi, phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

2024- 2026

2471/QĐ-UBND; 09/07/2024

35.000

7.567

 

7.567

7.567

 

2

Sửa chữa nhà điều trị Khoa Nội Tim mạch và Khoa Tim mạch can thiệp thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh

BVĐK tỉnh

2024- 2026

2252/QĐ-UBND; 25/06/2024

13.000

13.000

 

5.000

5.000

 

3

Đường vào Khu và cụm công nghiệp Tây Giang

UBND huyện Tây Sơn

2024- 2027

31/NQ-HĐND; 12/7/2024

88.401

38.311

 

10.000

10.000

 

III

Dự án hoàn trả vốn ứng trướcNSTW

 

 

 

 

 

 

2.165

 

 

1

Di dời và TĐC dân vùng thiên tai thôn Tân Phụng

UBND huyện Phù Mỹ

2008- 2009

313/QĐ-SKHĐT; 17/9/2008

3.808

3.808

 

2.165

2.165

 

Ghi chú: (*) Không phân biệt nguồn vốn

 

PHỤ LỤC 02

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Quyết định số 3468/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng (tên thôn)

Thời gian khởi công- hoàn thành

Quyết định đầu tư/ dự toán

Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán

Kế hoạch vốn trung hạn 2021- 2025

Ghi chú

KH vốn đã giao

Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Huyện Tuy Phước

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Phước Thắng

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

-494,000

 

 

 

Nâng cấp đường GTNĐ từ 631 đi cống Tăng Thực

Thanh Quang

2022

795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

1.003

492,500

-2,500

490,000

 

 

Nâng cấp đường GTNĐ từ đội 13 đi đội 19

Thanh Quang

2022

795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

700

350,000

-150,000

200,000

 

 

Nâng cấp đường giao thông từ cống ông Quý đi đội 2 Lạc Điền

An Lợi, Lạc Điền

2022

795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

600

341,500

-341,500

0,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

494,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BTXM tuyến Hai Phú đi Phổ Đồng

Phổ Đồng

2025

 

700

 

120,000

120,000

 

 

Nâng cấp đường giao thông từ Đâp Cùng đi cống tiêu đội 5 thôn Lạc Điền

Lạc Điền

2025

 

800

 

294,000

294,000

 

 

BTXM tuyến Đội 2 Dương Thành đi Khuông Bình

Khuông Bình

2025

 

450

 

80,000

80,000

 

2

Xã Phước Thành

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

-694,000

 

 

 

Nâng cấp trường Tiểu học số 1 Phước Thành

Cảnh An 1

2024-2025

4228/QĐ-UBND ngày 27/6/2024

715

512,400

-162,400

350,000

 

 

Nâng cấp trường Trung học cơ sở Phước Thành

Cảnh An 2

2024-2025

4079/QĐ-UBND ngày 21/6/2024

746

868,900

-499,900

369,000

 

 

Nâng cấp sửa chữa, xây dựng tường rào nhà văn hóa thôn Bình An 1

Bình An

2023

230/QQĐ-UBND ngày 08/8/2023

478

370,000

-31,700

338,300

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

694,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thảm nhựa đường BTXM đường liên xã tuyến Thôn Bình An 2 - Phước An

Bình An 2

2025

 

850

0,000

400,000

400,000

 

 

Tiêu chí: Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp sửa chữa, xây dựng tường rào nhà văn hóa thôn Bình An 2

Bình An 2

2025

 

750

0,000

294,000

294,000

 

II

Thị xã An Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nhơn Tân

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

- 464,000

 

 

 

Xây dựng, nâng cấp mở rộng mặt đường giao thông nông thôn tuyến An Tượng A, Nam Tượng 3 (Điểm đầu: đường ĐH36 nhà ông Bạch Kim Hùng, điểm cuối: ngã ba nhà ông Trần Văn Chín)

Nam Tượng 3

2022

166/QĐ-UBND ngày 22/6/2022

2.749

1.233,000

- 464,000

769,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

464,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng nâng cấp mở rộng giao thông tuyến đường ĐH 36 Quán Cai Ba đi Hồ Núi I (Đoạn từ trường THCS Nhơn Tân đến cống cao Thọ Tân Bắc)

Nam Tượng 3

2022

371/QĐ-UBND ngày 22/12/2021

14.908

230,000

464,000

694,000

 

2

Xã Nhơn Lộc

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

- 10,037

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ nhà ông Hồ Văn Thải đến nhà ông Nguyễn Minh Hoá (Đông Lâm)

Đông Lâm

2022

24/QĐ-UBND ngày 20/01/2022

1.735

690,000

- 10,037

679,963

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

10,037

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT.638 đến tuyến đường ĐH.39 (Tân Lập - An Thành)

An Thành, Tân Lập

2022

709/QĐ-UBND ngày 15/11/2021

13.112

1.400,000

10,037

1.410,037

 

III

Huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mỹ Chánh Tây

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

-300,000

 

 

 

Nâng cấp mở rộng tuyến Ngõ 5 Lượng đi Ngõ Miên

Trung Thứ

 

 

865

300,000

-300,000

0,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

300,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thảm nhựa tuyến đường từ ĐT.632 đi thôn Hiệp

Trung Hiệp

2024

265/QĐ-UBND ngày 16/8/2024

732

 

300,000

300,000

 

IV

Huyện An Lão

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã An Tân

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

-400,000

 

 

 

Đoạn từ nhà Ông Rạng đến khu giản dân thôn Tân An (Bê tông mặt đường, gia cố mái taluy)

Thanh Sơn

2023

519/QĐ-UBND ngày 14/12/2022

826

850,000

-400,000

450,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

400,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ nhà ông Rạng đến khu giản dân thôn Tân An (Bê tông mặt đường, gia cố mái taluy) đoạn nối tiếp

Thanh Sơn

2024

 

 

0,000

400,000

400,000

 

V

Huyện Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Vĩnh Hảo

 

 

 

 

 

0,000

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

-266,735

 

 

 

Thoát nước, chống ngập đọng cục bộ khu vực nhà văn hóa đa năng xã

Định Tam

2023

 

766

689,000

-266,735

422,265

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

 

266,735

 

 

 

Tiêu chí: Môi trường và an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thoát nước, chống ngập đọng cục bộ khu vực UBND xã Vĩnh Hảo

Định Tam

2023-2024

2957/QĐ-UBND ngày 27/10/2023

763

 

266,735

266,735

 

VI

Huyện Tây Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tây An

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

7.500

1.183,000

-489,000

694,000

 

 

Xây dựng nhà văn hóa, thể thao xã Tây An

Trà Sơn

2024-2025

 

7.500

1.183,000

-489,000

694,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

1.172

0,000

489,000

 

 

 

Tiêu chí: Môi trường và an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Bình An

Trà Sơn

2022

57/QĐ-UBND ngày 19/3/2021

1.172

0,000

489,000

489,000

 

2

Xã Tây Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

6.000

 

-1.183,000

0,000

 

 

Trung Tâm văn hóa thể thao xã Tây Thuận

Thượng Sơn

 

 

6.000

1.183,000

-1.183,000

0,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

3.552

0,000

1.183,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường từ QL19 đến Đồng lý HM: Nền mặt đường BTXM

Thượng Sơn

2023

136/QĐ-UBND ngày 16/6/2023

480

 

210,000

210,000

 

 

Đường sau nhà ông 8 Ta đến nhà Bình, từ nhà ông Hiền đến cầu thủy điện HM: Nền , mặt đường BTXM

Tiên Thuận

2023

135/QĐ-UBND ngày 16/6/2023

558

 

279,000

279,000

 

 

Đường từ nhà ông sanh đến kênh mương; từ bê tông đến nhà máy thủy điện; Bàu ông Bình

Tiên Thuận

2023

15/QĐ-UBND ngày 30/01/2023

467

 

230,000

230,000

 

 

Tiêu chí: Thuỷ Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến kênh mương Đồng Dinh

Tiên Thuận

2023-2024

254/QĐ-UBND ngày 01/11/2023

548

 

130,000

130,000

 

 

Tuyến kênh mương đồng trên nhà ông Cửu đến ruộng ông Mỹ, đồng cây Cam, đồng bàu Kim

Tiên Thuận

2023

242/QĐ-UBND ngày 02/12/2022

1.040

 

230,000

230,000

 

 

Tuyến kênh mương Đồng Xe, Rộc Lem

Trung Sơn

2025

 

459

 

104,000

104,000

 

3

Xã Tây Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

 

 

-1.108,000

 

 

 

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ quán bà Mèo đi Bờ đổ xóm 5

An Vinh 2

 

 

 

110,000

-110,000

0,000

 

 

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ nhà ông Thành đến nhà ông Thìn xóm 4

An Vinh 2

 

 

 

230,000

-230,000

0,000

 

 

Đường giao thông nội đồng từ bờ Đỗ (Xóm 5 tới sông Du Lâm)

An Vinh 2

 

 

 

100,000

-25,000

75,000

 

 

Đường từ cây xăng Mười Đức dọc sông Du Lâm đến Bờ Đổ xóm 5

Nhơn Thuận

 

 

 

383,000

-383,000

0,000

 

 

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ Nhà ông Trợ xóm 7 đến Cầu Bà Tiêu

Nhơn Thuận

 

 

 

180,000

-180,000

0,000

 

 

Đường giao thông từ nhà ông Lợi đến Mương Khai

Nhơn Thuận

 

 

 

100,000

-100,000

0,000

 

 

Giao thông nội đồng từ đám ruộng 2 Ánh tới Bờ Đổ Gò Giang

An Vinh 2

 

 

 

80,000

-80,000

0,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

3.670

0,000

1.108,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng đường đi vào Khu di tích Gò Dài

An Vinh 1

2023

151/QĐ-UBND ngày 28/06/2023

1.036

 

414,000

414,000

 

 

Giao thông nội đồng dọc mương rút Mỹ Vinh (đoạn An Vinh 2)

An Vinh 2

2023

150/QĐ-UBND ngày 28/06/2023

1.443

 

394,000

394,000

 

 

Giao thông nội đồng từ Cống Từ đường đến cầu ông Diền

Bỉnh Đức

2023

183/QĐ-UBND ngày 05/07/2023

1.191

 

300,000

300,000

 

4

Xã Bình Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Danh mục giảm vốn

 

 

 

0

 

-719,000

 

 

 

Nâng cấp đường từ QL 19B đến xóm An Lợi

Kiên Ngãi

2024

 

 

583,000

-239,000

344,000

 

 

Nâng cấp mở rộng đường từ nhà ông Mân đến nhà ông Nhân

Kiên Long

2024

 

 

600,000

-250,000

350,000

 

 

Đường từ Gò Me đến Ruộng cải tạo

Kiên Ngãi

2022-2023

351/QĐ-UBND ngày 21/11/2022

1.415

230,000

-230,000

0,000

 

b

Danh mục tăng vốn

 

 

 

 

0,000

719,000

 

 

 

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã 3 xóm 4 đến đường Suối Bà Trung

Phú Lạc

2024

95/QĐ-UBND ngày 27/02/2024

1.438

 

719,000

719,000

 

 

 

Từ khóa:
3468/QĐ-UBNDQuyết định 3468/QĐ-UBNDQuyết định số 3468/QĐ-UBNDQuyết định 3468/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 3468/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 3468 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3468/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành04/10/2024
                            Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3468/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành04/10/2024
                                                  Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025, với các nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan