Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›3036/QĐ-UBND

Quyết định 3036/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3036/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành08/12/2023
Người kýNguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 08/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3036/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 08 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 4860/SKHĐT-DN ngày 22/11/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư được công bố tại Quyết định số số 3025/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy trình nội bộ này thay thế cho quy trình nội bộ số thứ tự 14 ban hành kèm theo Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VBĐT);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT&DVHCCTT;
- Trung tâm PVHCC;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, LH, ĐL.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Mã số TTHC: 1.009664, có 02 quy trình)

1.1. Quy trình 01: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án đầu tư của nhà đầu tư thứ cấp thực hiện dự án trong các Cụm công nghiệp, 07 ngày làm việc)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian (ngày)

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, chuyển bộ phận xử lý tiếp theo.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung hồ sơ. Kết thúc quy trình

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Nêu rõ lý do và in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018)

0,25 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phân công xử lý

Hồ sơ do tổ chức công dân nộp

0,25 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 3

Xem xét hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định

Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định sơ bộ về chuyên môn:

+ Trường hợp 1: Hồ sơ đầy đủ nhưng không đủ điều kiện giải quyết, hoặc hồ sơ chưa đảm bảo đầy đủ theo quy định: dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. (Chuyển xử lý đến bước 10).

+ Trường hợp 2: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định gửi các cơ quan liên quan (gửi kèm hồ sơ TCCD), trình Trưởng phòng xem xét, Lãnh đạo sở phê duyệt.

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

- Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan.

0,5 ngày

 

 

Bước 4

Duyệt văn bản

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt các văn bản do Chuyên viên trình

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03-Thông tư 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ.

- Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan.

0,25 ngày

 

 

Bước 5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở

Xem xét và ký duyệt hồ sơ

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (mẫu số 03-Thông tư 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ.

- Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan được ký duyệt.

0,25 ngày

 

Các cơ quan liên quan

Bước 6

Lấy ý kiến thẩm định

Các cơ quan liên quan

Các cơ quan liên quan góp ý kiến thẩm định.

- Văn bản góp ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan.

2,5 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 7

Thẩm định báo cáo và lập hồ sơ trình

Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ

Nhận và tổng hợp ý kiến góp ý:

- Trường hợp 1: Quá thời hạn góp ý kiến mà các cơ quan không gửi ý kiến thẩm định thì xem như đồng ý hoặc các cơ quan liên quan thống nhất hồ sơ dự án, dự thảo báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết thì tổ chức họp để giải trình các nội dung liên quan);

- Trường hợp 2: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết hoặc các cơ quan liên quan yêu cầu phải điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ) trình lãnh đạo Phòng xem xét và phê duyệt.

- Dự thảo báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

1,5 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 8

Duyệt văn bản trả hồ sơ/ báo cáo thẩm định

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phê duyệt các văn bản do Chuyên viên trình

- Báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0,25 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 9

Ký duyệt văn bản trả hồ sơ/ báo cáo thẩm định

Lãnh đạo sở

Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và văn bản tham mưu.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0,5 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 10

Nhận kết quả từ Lãnh đạo. Phát hành, chuyển hồ sơ đến Bộ phận chuyển giao hồ sơ

Văn thư

Văn thư vào sổ đóng dấu:

- Số hóa hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0,25 ngày

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 11

Chuẩn bị trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng hợp văn bản, kết quả từ Sở Kế hoạch và Đầu tư; chuyển bước trả kết quả

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0,5 ngày

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 12

Trả kết quả cho Nhà đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Trả kết quả giải quyết: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ cho Nhà đầu tư. Kết thúc quy trình.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0 ngày

 

Lưu tại Phòng chuyên môn trực tiếp giải quyết hồ sơ không quá 01 năm, sau đó chuyển hồ sơ đến bộ phận lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư, lưu trữ theo quy định hiện hành.

1.2. Quy trình 02: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài các Cụm công nghiệp, 15 ngày làm việc.)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian (ngày)

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, chuyển bộ phận xử lý tiếp theo.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung hồ sơ. Kết thúc quy trình

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Nêu rõ lý do và in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT - VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018)

0,25 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phân công xử lý

Hồ sơ do tổ chức công dân nộp

0,25 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 3

Xem xét hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định

Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định sơ bộ về chuyên môn:

+ Trường hợp 1: Hồ sơ đầy đủ nhưng không đủ điều kiện giải quyết, hoặc hồ sơ chưa đảm bảo đầy đủ theo quy định: dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. (Chuyển xử lý đến bước 10).

+ Trường hợp 2: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định gửi các cơ quan liên quan (gửi kèm hồ sơ TCCD), trình Trưởng phòng xem xét, Lãnh đạo sở phê duyệt.

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

- Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan.

02 ngày

 

 

Bước 4

Duyệt văn bản

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt các văn bản do Chuyên viên trình

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03-Thông tư 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ.

- Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan.

0,25 ngày

 

 

Bước 5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở

Xem xét và ký duyệt hồ sơ

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (mẫu số 03-Thông tư 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ.

- Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan được ký duyệt.

0,25 ngày

 

Các cơ quan liên quan

Bước 6

Lấy ý kiến thẩm định

Các cơ quan liên quan

Các cơ quan liên quan góp ý kiến thẩm định.

- Văn bản góp ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan.

05 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 7

Thẩm định báo cáo và lập hồ sơ trình

Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ

Nhận và tổng hợp ý kiến góp ý:

- Trường hợp 1: Quá thời hạn góp ý kiến mà các cơ quan không gửi ý kiến thẩm định thì xem như đồng ý hoặc các cơ quan liên quan thống nhất hồ sơ dự án, dự thảo báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết thì tổ chức họp để giải trình các nội dung liên quan);

- Trường hợp 2: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết hoặc các cơ quan liên quan yêu cầu phải điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ) trình lãnh đạo Phòng xem xét và phê duyệt.

- Dự thảo báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

4 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 8

Duyệt văn bản trả hồ sơ/ báo cáo thẩm định

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phê duyệt các văn bản do Chuyên viên trình

- Báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

01 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 9

Ký duyệt văn bản trả hồ sơ/ báo cáo thẩm định

Lãnh đạo sở

Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và văn bản tham mưu.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

01 ngày

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bước 10

Nhận kết quả từ Lãnh đạo. Phát hành, chuyển hồ sơ đến Bộ phận chuyển giao hồ sơ

Văn thư

Văn thư vào sổ đóng dấu:

- Số hóa hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0,5 ngày

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 11

Chuẩn bị trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng hợp văn bản, kết quả từ Sở Kế hoạch và Đầu tư; chuyển bước trả kết quả

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0,5 ngày

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 12

Trả kết quả cho Nhà đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Trả kết quả giải quyết: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ cho Nhà đầu tư. Kết thúc quy trình.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó có nêu lý do cần bổ sung hồ sơ và hướng dẫn bổ sung hồ sơ).

0 ngày

 

Lưu tại Phòng chuyên môn trực tiếp giải quyết hồ sơ không quá 01 năm, sau đó chuyển hồ sơ đến bộ phận lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư, lưu trữ theo quy định hiện hành.

 

Từ khóa:
3036/QĐ-UBNDQuyết định 3036/QĐ-UBNDQuyết định số 3036/QĐ-UBNDQuyết định 3036/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 3036/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 3036 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3036/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành08/12/2023
                            Người kýNguyễn Tấn Tuân
                            Ngày hiệu lực 08/12/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3036/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành08/12/2023
                                                  Người kýNguyễn Tấn Tuân
                                                  Ngày hiệu lực 08/12/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư được công bố tại Quyết định số số 3025/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan