Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›290/QĐ-UBND

Quyết định 290/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông

Đã sao chép thành công!
Số hiệu290/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành11/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 11/03/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/03/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 290/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 11 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022 của Chính phủ về Đăng ký biện pháp bảo đảm;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 05 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.

(Phụ lục kèm theo)

Điều 2.Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan cập nhật lại quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục nêu trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Nông.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, NC (Lg).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Chiến

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

1. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mã hồ sơ TTHC: 1.011441)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày x 08 giờ = 08 giờ.

- Cơ quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc khi nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:

+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

+ Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

1.1. Đối với tổ chức thực hiện đăng ký tại Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

01 giờ

Bước 2

Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Phòng

- Phân công xử lý hồ sơ.

1 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng thẩm định, phê duyệt hồ sơ.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành chính công.

06 giờ

Bước 3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

1.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thực hiện đăng ký tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

1,5 giờ

Bước 2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Chi nhánh

- Phân công, duyệt hồ sơ.

3 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

3,5 giờ

Bước 3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

- Vào sổ theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

2. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mã hồ sơ TTHC: 1.011442)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày x 08 giờ = 08 giờ.

- Cơ quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc khi nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:

+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

+ Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

2.1. Đối với tổ chức thực hiện đăng ký tại Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

01 giờ

Bước 2

Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Phòng

- Phân công xử lý hồ sơ.

1 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng thẩm định, phê duyệt hồ sơ.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành chính công.

06 giờ

Bước 3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

2.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thực hiện đăng ký tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

1,5 giờ

Bước 2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Chi nhánh

- Phân công, duyệt hồ sơ.

3 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

3,5 giờ

Bước 3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

- Vào sổ theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

3. Tên thủ tục hành chính: Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mã hồ sơ TTHC: 1.011443)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày x 08 giờ = 08 giờ.

- Cơ quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc khi nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:

+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

+ Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

3.1. Đối với tổ chức thực hiện đăng ký tại Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

01 giờ

Bước 2

Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Phòng

- Phân công xử lý hồ sơ.

1 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng thẩm định, phê duyệt hồ sơ.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành chính công.

06 giờ

Bước 3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

3.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thực hiện đăng ký tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

1,5 giờ

Bước 2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Chi nhánh

- Phân công, duyệt hồ sơ.

3 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

3,5 giờ

Bước 3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

- Vào sổ theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

4. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mã hồ sơ TTHC: 1.011444)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày x 08 giờ = 08 giờ.

- Cơ quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc khi nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:

+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

+ Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

4.1. Đối với tổ chức thực hiện đăng ký tại Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

01 giờ

Bước 2

Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Phòng

- Phân công xử lý hồ sơ.

1 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng thẩm định, phê duyệt hồ sơ.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành chính công.

06 giờ

Bước 3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

4.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thực hiện đăng ký tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

1,5 giờ

Bước 2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Chi nhánh

- Phân công, duyệt hồ sơ.

3 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

3,5 giờ

Bước 3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

- Vào sổ theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

5. Tên thủ tục hành chính: Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất (Mã hồ sơ TTHC: 1.011445)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày x 08 giờ = 08 giờ.

- Cơ quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc khi nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:

+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

+ Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

5.1. Đối với tổ chức thực hiện đăng ký tại Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

01 giờ

Bước 2

Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Phòng

- Phân công xử lý hồ sơ.

1 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng thẩm định, phê duyệt hồ sơ.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành chính công.

06 giờ

Bước 3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức, viên chức

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

5.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thực hiện đăng ký tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện (ghi rõ họ tên)

Kết quả thực hiện

TG quy định

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

1. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo mẫu).

2. Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định (theo mẫu).

3. Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định (theo mẫu).

4. Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

1,5 giờ

Bước 2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

Lãnh đạo Chi nhánh

- Phân công, duyệt hồ sơ.

3 giờ

Viên chức

- Xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

3,5 giờ

Bước 3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Công chức, viên chức

- Vào sổ theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-

Tổng số 05 TTHC.

Từ khóa:
290/QĐ-UBNDQuyết định 290/QĐ-UBNDQuyết định số 290/QĐ-UBNDQuyết định 290/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định số 290/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định 290 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu290/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành11/03/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 11/03/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu290/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành11/03/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 11/03/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
                                                  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan cập nhật lại quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục nêu trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Nông.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan