Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 23/QĐ-UBND

​Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 03 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 23/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 13/01/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 13/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/01/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 06/TTr-SVHTTDL ngày 08/01/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục gồm 03 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 4184/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Phụ lục I kèm theo).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 03 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch được công bố tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Phòng: HCQT, phòng KGVX - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Trương Hải Long

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

1.006412

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Thành phố Pleiku, Gia Lai.

Không quy định

- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

2

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

1.001082

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Thành phố Pleiku, Gia Lai.

Không quy định

- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

3

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

1.001091

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Thành phố Pleiku, Gia Lai.

Không quy định

- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, công chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ (ngày làm việc)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTPVHCC tỉnh (Quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

0,5 ngày làm việc

 

 

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, cho tổ chức/cá nhân (TCCN);

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn, yêu cầu TCCN chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Số hóa hồ sơ, nhập hồ sơ vào Hệ thống thông tin Một cửa điện tử; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (02 phiếu trong đó 01 phiếu lưu, 01 phiếu trả cho TCCN). Chuyển phòng Quản lý Văn hóa xử lý hồ sơ.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Trưởng phòng Quản lý Văn hóa

1,5 ngày làm việc

 

 

Nhận hồ sơ từ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

Kiểm tra, xử lý hồ sơ giao chuyên viên giải quyết hồ sơ.

Thẩm định trình kiểm tra

Công chức phòng Quản lý Văn hóa

2,5 ngày làm việc

 

 

Kiểm tra, giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: In phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi TCCN (Quay lại bước 1).

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng kiểm tra.

Kiểm tra trình Phê duyệt

Trưởng phòng Quản lý Văn hóa

02 ngày làm việc

 

 

Thẩm định, kiểm tra dự thảo Văn bản.

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên giải quyết hồ sơ yêu cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do.

- Trường hợp đồng ý: Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Văn bản.

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

 

Phê duyệt văn bản

- Trường hợp đồng ý: Chuyển văn thư ban hành.

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại phòng chuyên môn yêu cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do (Quay lại Bước 2).

4

Bước 4

Ban hành Văn bản

Bộ phận văn thư

01 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản; chuyển văn bản đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh.

5

Bước 5

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyển văn bản đến Nhân viên Bưu điện tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận.

6

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

0,5 ngày làm việc

 

 

Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn thuộc Văn phòng xử lý hồ sơ.

7

Bước 7

Tổ chức thẩm định nội dung trình phê duyệt, tham mưu xét duyệt

Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Văn phòng UBND tỉnh

 

Dự thảo văn bản trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (trường hợp kết quả không đủ điều kiện tham mưu văn bản trả lời cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và nêu rõ lý do).

8

Bước 8

Phê duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

 

 

UBND tỉnh phê duyệt Văn bản (Giấy chứng nhận)

9

Bước 9

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

0,5 ngày làm việc

 

 

Văn thư UBND tỉnh ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Nhân viên quầy Văn phòng UBND tỉnh lưu, chủ động luân chuyển kết quả sang quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch lưu để thông báo trả kết quả.

 

Tổng cộng

15 ngày làm việc

 

 

 

2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

02 giờ làm việc

 

 

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, cho tổ chức/cá nhân (TCCN);

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn, yêu cầu TCCN chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Số hóa hồ sơ, nhập hồ sơ vào phần mềm một cửa điện tử; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (02 phiếu trong đó 01 phiếu lưu, 01 phiếu trả cho TCCN), chuyển phòng Quản lý Văn hóa xử lý hồ sơ.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Trưởng phòng Quản lý Văn hóa

0,5 ngày làm việc

 

 

Nhận hồ sơ từ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

Kiểm tra, xử lý hồ sơ giao chuyên viên giải quyết hồ sơ.

Thẩm định trình kiểm tra

Công chức phòng Quản lý Văn hóa

01 ngày làm việc

 

 

Kiểm tra, giải quyết hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: In phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi TCCN (Quay lại Bước 1).

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng kiểm tra.

Kiểm tra trình Phê duyệt

Trưởng phòng Quản lý Văn hóa

0,5 ngày làm việc

 

 

Thẩm định, kiểm tra dự thảo văn bản

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên giải quyết hồ sơ yêu cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do.

- Trường hợp đồng ý: Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Văn bản.

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

 

Phê duyệt Văn bản

- Trường hợp đồng ý: Chuyển văn thư ban hành.

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại phòng chuyên môn yêu cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do (Quay lại Bước 2).

4

Bước 4

Ban hành Văn bản

Bộ phận Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản; chuyển văn bản đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh.

5

Bước 5

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

02 giờ làm việc

 

 

Chuyển văn bản đến Nhân viên Bưu điện tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận.

6

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

02 giờ làm việc

 

 

Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn thuộc Văn phòng xử lý hồ sơ.

7

Bước 7

Tổ chức thẩm định nội dung trình phê duyệt, tham mưu xét duyệt

Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Văn phòng UBND tỉnh

 

Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (trường hợp kết quả không đủ điều kiện tham mưu văn bản trả lời cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và nêu rõ lý do).

8

Bước 8

Phê duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

 

 

UBND tỉnh phê duyệt văn bản (Giấy chứng nhận).

9

Bước 9

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

02 giờ làm việc

 

 

Văn thư UBND tỉnh ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Nhân viên quầy Văn phòng UBND tỉnh luân chuyển kết quả sang quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch lưu để thông báo trả kết quả.

 

Tổng cộng

07 ngày làm việc

 

 

 

3. Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTPVHCC tỉnh (Quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

02 giờ làm việc

 

 

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, cho tổ chức/ cá nhân (TCCN);

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn, yêu cầu TCCN chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Số hóa hồ sơ, nhập hồ sơ vào phần mềm một cửa điện tử; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (02 phiếu trong đó 01 phiếu lưu, 01 phiếu trả cho TCCN).

Chuyển phòng Quản lý Văn hóa xử lý hồ sơ.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Trưởng phòng Quản lý Văn hóa

02 giờ làm việc

 

 

Nhận hồ sơ từ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

Kiểm tra, xử lý hồ sơ giao chuyên viên giải quyết hồ sơ.

Thẩm định trình kiểm tra

Công chức phòng Quản lý Văn hóa

0,5 ngày làm việc

 

 

Kiểm tra, giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: In phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi TCCN (Quay lại Bước 1).

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản trình lãnh đạo phòng kiểm tra.

Kiểm tra trình Phê duyệt

Trưởng phòng Quản lý Văn hóa

02 giờ làm việc

 

 

Thẩm định, kiểm tra dự thảo văn bản

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên giải quyết hồ sơ yêu cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do.

- Trường hợp đồng ý: Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản.

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

 

 

Phê duyệt văn bản

- Trường hợp đồng ý: Chuyển văn thư ban hành.

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại phòng chuyên môn yêu cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do (Quay lại Bước 2).

4

Bước 4

Ban hành Văn bản

Bộ phận văn thư

0,5 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản; chuyển văn bản đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh.

5

Bước 5

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

02 giờ làm việc

 

 

Chuyển văn bản đến Nhân viên Bưu điện tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận.

6

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

02 giờ làm việc

 

 

Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn thuộc Văn phòng xử lý hồ sơ.

7

Bước 7

Tổ chức thẩm định nội dung trình phê duyệt, tham mưu xét duyệt

Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Văn phòng UBND tỉnh

 

Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (trường hợp kết quả không đủ điều kiện tham mưu văn bản trả lời cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và nêu rõ lý do).

8

Bước 8

Phê duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

 

 

UBND tỉnh phê duyệt văn bản (Giấy chứng nhận).

9

Bước 9

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh)

02 giờ làm việc

 

 

Văn thư UBND tỉnh ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Nhân viên quầy Văn phòng UBND tỉnh luân chuyển kết quả sang quầy Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch để thông báo trả kết quả.

 

Tổng cộng

05 ngày làm việc

 

 

 

 

Từ khóa:
23/QĐ-UBND Quyết định 23/QĐ-UBND Quyết định số 23/QĐ-UBND Quyết định 23/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 23/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 23 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 23/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 13/01/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 13/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 23/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 13/01/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 13/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
  • Điều 2. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan