Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›21/2024/QĐ-UBND

Quyết định 21/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu21/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành26/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 06/05/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/04/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2024/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 26 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1416/TTr-STC ngày 15 tháng 4 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá tối đa) sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) và nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

b) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến xác định, ban hành, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng.

c) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc đối tượng áp dụng của Quyết định này.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh phí sử dụng, thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.

2. Nguyên tắc xác định giá mua xe ô tô:

Giá mua xe ô tô trong tiêu chuẩn, định mức là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe để xác định tiêu chuẩn, định mức.

Trường hợp mức giá xe ô tô chuyên dùng tại thời điểm mua sắm có biến động cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này và trường hợp cần thiết phải bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng, các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo về Sở Tài chính để kiểm tra, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định (sau khi xin ý kiến của các cơ quan liên quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy).

3. Xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này phải được sử dụng theo đúng mục đích được xác định cụ thể theo chức năng, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; trường hợp có thể bố trí sử dụng kết hợp để phục vụ công tác chung mà không ảnh hưởng đến mục đích chính của xe chuyên dùng thì cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (qua Sở Tài chính) quyết định cho phép sử dụng kết hợp nhưng phải cân đối số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung để đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

4. Số lượng và mức giá mua xe ô tô quy định tại Quyết định này là số lượng và mức giá tối đa. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xe ô tô thực tế để thực hiện nhiệm vụ được giao và nguồn hình thành tài sản tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, nguồn kinh phí thực hiện mua sắm (nguồn ngân sách nhà nước cấp, ngân sách nhà nước hỗ trợ, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn kinh phí khác được phép sử dụng theo quy định của pháp luật), cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xem xét, quyết định số lượng và mức giá mua xe phù hợp, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 5 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum và Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- HĐND các huyện, thành phố;
- Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; Báo Kon Tum;
- Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.TTL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số: 21/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Tên đơn vị/Đối tượng sử dụng

Chủng loại xe ô tô chuyêndùng

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa (triệu đồng)

Ghi chú

I

CÁC SỞ, BAN, NGÀNH

 

1

Ban Quản lý Khukinh tế

 

 

 

 

1.1

Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế

Xe tải phục vụ vận chuyển nước tưới hệ thống cây xanh bồn cảnh

1

310

 

Xe tải vận chuyển đất sạt lở

1

240

 

Xe tải nâng người (sửa chữa hệ thống điện, cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh)

1

1.400

 

2

Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh Kon Tum

Xe truyền hình lưu động

3

1.200

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

3

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

3.1

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

Xe tải sử dụng thực hiện nhiệm vụ thanh tra

1

600

 

Xe bán tải thực hiện nhiệm vụ thanh tra

2

1.600

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

Xe chuyên dùng loại 29 chỗ làm trạm cân

1

1.560

 

4

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

 

4.1

Bảo tàng- Thư viện tỉnh

Xe tải thư viện lưu động đa phương tiện

1

520

 

4.2

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao

Xe 29 chỗ ngồi phục vụ vận động viên tham gia các giải thể thao thành tích cao

1

1.560

 

Xe 19 chỗ phục vụ vận động viên tham gia các giải thể thao thành tích cao

1

1.900

 

4.3

Trung tâm Văn hóa- Nghệ thuật

Xe trên 40 chỗ chở cán bộ, diễn viên đi phục vụ biểu diễn văn nghệ

1

2.500

 

Xe bán tải phục vụ hoạt động văn hóa, thông tin tuyên truyền, chiếu phim lưu động

2

900

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

Xe tải sân khấu phục vụ biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

2

2.500

 

Xe 19 chỗ phục vụ hoạt động tuyên truyền lưu động biểu diễn

1

1.900

 

5

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

5.1

Chi cục kiểm lâm tỉnh

 

 

 

 

 

Văn phòng Chi cục Kiểm Lâm

Xe cẩu xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính tịch thu sung quỹ nhà nước

1

1.900

 

Xe trên 16 chỗ phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng

1

1.900

 

5.2

Các Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng

Xe tải có gắn cẩu phục vụ công tác quản lý, bảo vệ rừng (mỗi đơn vị 01 xe)

1

1.900

 

6

Sở Lao động- Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

6.1

Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh

Xe trên 16 chỗ phục vụ đưa đón thân nhân liệt sĩ đến thăm viếng mộ

1

1.900

 

7

Sở Giáo dục vàĐào tạo

 

 

 

 

7.1

Trường phổ thông trung học dân tộc nội trú tỉnh

Xe trên 16 chỗ phục vụ công tác nuôi dạy, hoạt động giáo dục cho học sinh

1

1.900

 

8

Trường Cao đẳngKon Tum

 

 

 

 

 

Đào tạo lái xe hạng B

Xe ô tô 4-7 chỗ ngồi

41

950

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

 

 

Xe tải nhỏ 1,5 tấn

3

350

 

Đào tạo lái xe hạng C

Xe tải trên 3,5 tấn

6

950

9

Ban Quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray

Xe tải có gắn cẩu phục vụ công tác quản lý, bảo vệ rừng

1

1.900

 

II

ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

 

1

Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum

 

 

 

 

1.1

Phòng Văn hóa và Thông tin

Xe bán tải phục vụ tuyên truyền

1

900

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

1.2

Ủy ban nhân dân phường/Đơn vị quản lý trật tự đô thị

Xe tải quản lý trật tự đô thị dưới 3,5 tấn (Mỗi phường 01 xe)

1

230

 

2

Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi

 

 

 

 

2.1

Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch và truyền thông

Xe bán tải phục vụ tuyên truyền, thông tin lưu động

1

900

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

2.2

Trung tâm Môi trường và Dịch vụ đô thị

Xe ép rác, vận chuyển rác tối đa 9 tấn (thùng 15m3)

5

1.140

 

Xe tải (Chăm sóc, tưới cây xanh, chỉnh trang đô thị) tối đa 5m3

1

1.200

 

Xe tải gắn cần cẩu nâng người (cắt tỉa cây xanh đô thị và sửa chữa điện công lộ)

1

1.900

 

2.3

Ủy ban nhân dân thị trấn/Đơn vị quản lý trật tự đô thị

Xe tải quản lý trật tự đô thị dưới 3,5 tấn (Mỗi thị trấn 01 xe)

1

230

 

3

Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông

 

 

 

 

3.1

Trung tâm Văn hóa- Thể thao-Du lịch và Truyền thông

Xe bán tải phục vụ tuyên truyền, thông tin lưu động

1

900

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

3.2

Trung tâm Môi trường và Dịch vụ đô thị

Xe ép rác, vận chuyển rác tối đa 9 tấn (thùng 15m3)

3

1.140

 

Xe cẩu (Sửa chữa điện công lộ)

1

1.900

 

Xe tải tối đa 5m3 (Chăm sóc, tưới cây xanh, chỉnh trang đô thị)

1

1.200

 

3.3

Ủy ban nhân dân thị trấn/Đơn vị quản lý trật tự đô thị

Xe tải quản lý trật tự đô thị dưới 3,5 tấn (Mỗi thị trấn 01 xe)

1

230

 

4

Ủy ban nhân dân các huyện còn lại

 

 

 

 

4.1

Đài Truyền thanh- Truyền hình/Trung tâm Văn hóa-Thể thao- Du lịch và Truyền thông huyện/Trung tâm Văn hóa/Phòng Văn hóa- Thông tin (Đội Thông tin lưu động)

Xe bán tải phục vụ tuyên truyền, thông tin lưu động

1

900

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng/gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật

4.2

Trung tâm Môi trường và Dịch vụ đô thị/Trung tâm Dịch vụ công ích/Phòng Kinh tế- Hạ tầng (Đội vệ sinh môi trường)

Xe ép rác, vận chuyển rác tối đa 9 tấn (thùng 15m3)

3

1.140

 

4.3

Ủy ban nhân dân thị trấn/Đơn vị quản lý trật tự đô thị

Xe tải quản lý trật tự đô thị dưới 3,5 tấn (Mỗi thị trấn 01 xe)

1

230

 

 

 

 

Từ khóa:
21/2024/QĐ-UBNDQuyết định 21/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2024/QĐ-UBNDQuyết định 21/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 21/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 21 2024 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành26/04/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 06/05/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu21/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành26/04/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 06/05/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
                                                  • Điều 4. Điều khoản thi hành
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan