Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 2040/QĐ-UBND

Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2040/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành 20/11/2024
Người ký Dương Xuân Huyên
Ngày hiệu lực 20/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/11/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2040/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 20 tháng 11 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1961/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 153/TTr-SKHĐT ngày 15/11/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn (có Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 8 Mục I Phần I Phụ lục I và số thứ tự số 3,4,8,11,13 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng TH, KT;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (06 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

 

2

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

 

3

Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

4

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

 

6

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

 

Phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Các cụm từ viết tắt:

- Thủ tục hành chính: TTHC;

- Kế hoạch và Đầu tư: KHĐT;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;

- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;

- Quản lý đầu tư ngoài ngân sách: QLĐTNNS;

- Quyết định chấp thuận nhà đầu tư: Quyết định;

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành: Giấy chứng nhận;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: GCNĐKĐT.

1. Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1.1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và in giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

02 giờ

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLĐTNNS

02 giờ

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng;

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

08 giờ

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo phòng QLĐTNNS

04 giờ

B6

Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

04 giờ

B7

- Trả kết quả (thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

24 giờ

1.2. Trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày.

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và in giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

01 ngày

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng.

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên phòng QLĐTNNS

05 ngày

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo phòng QLĐTNNS

1,5 ngày

B6

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

1,5 ngày

B7

- Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày

2. Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

04 giờ

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng;

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

20 giờ

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

04 giờ

B6

Xem xét, kiểm tra nội dung tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

04 giờ

B7

- Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

40 giờ

3. Thủ tục Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

 

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và in giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

04 giờ

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

04 giờ

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng;

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên phòng QLĐTNNS

20 giờ

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

04 giờ

B6

Xem xét, kiểm tra dự thảo Báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

04 giờ

B7

- Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

40 giờ

4. Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và in giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở KHĐT.

Công chức TN&TKQ

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

01 ngày

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng.

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

09 ngày

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Quyết định chấm dứt trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

02 ngày

B6

Xem xét, kiểm tra dự thảo Quyết định chấm dứt

- Nếu đồng ý: ký duyệt Quyết định chấm dứt.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

02 ngày

B7

- Trả kết quả (Thông báo/Quyết định chấm dứt).

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và in giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

1/2 ngày

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng.

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

10,5 ngày

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

01 ngày

B6

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản thẩm định trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

02 ngày

B7

- Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

6. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và in giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

Công chức TN&TKQ

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

01 ngày

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành….). Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng.

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

09 ngày

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B4.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

02 ngày

B6

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký duyệt GCNDKDT.

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5.

Lãnh đạo Sở KHĐT

02 ngày

B7

- Trả kết quả giải quyết (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (05 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

1

Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Cơ quan có liên quan;

- UBND tỉnh.

2

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

3

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

4

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

5

Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

- Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Cơ quan có

liên quan.

 

Phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Các cụm từ viết tắt:

- Thủ tục hành chính: TTHC;

- Kế hoạch và Đầu tư: KHĐT;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;

- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;

- Quản lý đầu tư ngoài ngân sách: QLĐTNNS;

- Quyết định chấp thuận nhà đầu tư: Quyết định;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Giấy chứng nhận.

I. Nhóm 03 TTHC, gồm:

1. Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

2. Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

3. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày.

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày, nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

01 ngày

B3

Phân công cho Chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan).

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

01 ngày

B5

- Ý kiến thẩm định của các cơ quan bằng văn bản;

- Tổ chức họp, khảo sát địa điểm thực hiện dự án.

Các cơ quan liên quan

15 ngày

B6

Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh;

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

06 ngày

B7

Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở KHĐT xem xét.

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.

Lãnh đạo phòng QLĐTNNS

02 ngày

B8

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh:

- Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7.

Lãnh đạo Sở KHĐT

02 ngày

B9

Xem xét, quyết định.

UBND tỉnh

07 ngày

B10

- Trả kết quả;

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

35 ngày

II. Nhóm 02 TTHC, gồm:

1. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày, nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

1/2 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

1/2 ngày làm việc

B3

Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày làm việc

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, rà soát hồ sơ).

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày làm việc

B6

Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh;

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

03 ngày

B7

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở KHĐT xem xét;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B6.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

01 ngày

B8

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh:

- Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7.

Lãnh đạo Sở KHĐT

01 ngày

B9

Xem xét, quyết định.

UBND tỉnh

05 ngày

B10

- Trả kết quả.

- Thống kê, theo dõi.

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

12 ngày

2. Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở KHĐT.

CCMC tại TTPVHCC

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở KHĐT

01 ngày

B3

Phân công cho Chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

1/2 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, Văn bản thông báo ….).

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

01 ngày

B5

Ý kiến thẩm định của các cơ quan bằng văn bản

Các cơ quan liên quan

07 ngày

B6

Tổng hợp ý kiến thẩm định:

- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở;

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý.

Chuyên viên Phòng QLĐTNNS

02 ngày

B7

Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản thông báo trình lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại B6.

Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS

01 ngày

B8

Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Văn bản thông báo trình Lãnh đạo Sở:

- Nếu đồng ý: lý duyệt Văn bản thông báo;

- Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7.

Lãnh đạo Sở KHĐT

02 ngày

B9

- Trả kết quả;

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

 

 

Từ khóa:
2040/QĐ-UBND Quyết định 2040/QĐ-UBND Quyết định số 2040/QĐ-UBND Quyết định 2040/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng Sơn Quyết định số 2040/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng Sơn Quyết định 2040 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2040/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành 20/11/2024
Người ký Dương Xuân Huyên
Ngày hiệu lực 20/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2040/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành 20/11/2024
Người ký Dương Xuân Huyên
Ngày hiệu lực 20/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn (có Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
  • Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan