Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›2025/QĐ-UBND

Quyết định 2025/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính ngành Kế hoạch và Đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư/Ủy ban nhân dân cấp huyện/xã tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành25/09/2012
Người kýLâm Hoàng Sa
Ngày hiệu lực 25/09/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/09/2012Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2025/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 25 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ/ UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ ngành Kế hoạch và Đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những thủ tục hành chính thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang đã được công bố trước đây không được điều chỉnh trong Quyết định này vẫn thực hiện theo các quyết định đã công bố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hoàng Sa

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦUTƯ/ UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2012  của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ/ BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KIÊN GIANG

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Số TT

Tên thủ tục hành chính

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

a. Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

01

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

02

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

03

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

04

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

05

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (trường hợp bị mất, rách, nát, cháy…)

06

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận Đăng ký hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện (trường hợp bị mất, rách, nát, cháy…)

07

Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh doanh nghiệp tư nhân ở ngoài tỉnh

08

Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện doanh nghiệp tư nhân ở ngoài tỉnh

09

Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên ở ngoài tỉnh

10

Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên ở ngoài tỉnh

11

Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) ở ngoài tỉnh

12

Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) ở ngoài tỉnh

13

Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) ở ngoài tỉnh

14

Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) ở ngoài tỉnh

15

Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh công ty cổ phần ở ngoài tỉnh

16

Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện công ty cổ phần ở ngoài tỉnh

17

Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh công ty hợp danh ở ngoài tỉnh

18

Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện công ty hợp danh ở ngoài tỉnh

19

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế (không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh)

20

Đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo mẫu mới

21

Đăng ký bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

22

Đăng ký bổ sung thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

23

Đăng ký bổ sung thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động

24

Đăng ký hiệu đính thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

25

Đăng ký hiệu đính thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động

26

Đăng ký bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

27

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

28

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

b. Lĩnh vực: Đấu thầu.

01

Thẩm định hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp

02

Thẩm định hồ sơ chào hàng cạnh tranh

03

Thẩm định hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu tư vấn

c. Lĩnh vực: Đầu tư và Nông nghiệp nông thôn

01

Đăng ký Cấp Giấy xác nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

02

Đăng ký Cấp đổi Giấy xác nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ

a. Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

01

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

02

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân

03

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân

04

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

05

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

06

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với doanh nghiệp tư nhân

07

Đăng ký thay đổi tên đối với doanh nghiệp tư nhân

08

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân

09

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân

10

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân

11

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

12

Tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

13

Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân

15

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân

16

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

17

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

18

Đăng ký thành lập doanh nghiệp do mua bán, cho tặng doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

19

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân ở ngoài tỉnh.

20

Đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

21

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

22

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

23

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

24

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

25

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

26

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

27

Đăng ký thay đổi tên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

28

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

29

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

30

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

31

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

32

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

33

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

34

Tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

35

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

36

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

37

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

38

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên thành công ty cổ phần

39

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên sau khi chia doanh nghiệp.

40

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên sau khi tách doanh nghiệp

41

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên sau khi hợp nhất doanh nghiệp

42

Đăng ký thay đổi doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên sau khi sáp nhập doanh nghiệp

43

Đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

44

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên ở ngoài tỉnh

45

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

46

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

47

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

48

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

49

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

50

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

51

Đăng ký thay đổi tên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

52

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

53

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

54

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

55

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

56

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

57

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

58

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

59

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

60

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

61

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) thành công ty cổ phần

62

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) thành công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

63

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) sau khi chia doanh nghiệp

64

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) sau khi tách doanh nghiệp

65

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) sau khi hợp nhất doanh nghiệp

66

Đăng ký thay đổi doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) sau khi sáp nhập doanh nghiệp

67

Đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

68

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) ở ngoài tỉnh

69

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

70

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

71

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

72

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

73

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

74

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

75

Đăng ký thay đổi tên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

76

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

77

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

78

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

79

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

80

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

81

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

82

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

83

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

84

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

85

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) thành công ty cổ phần

86

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) thành công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

87

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) sau khi chia doanh nghiệp

88

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) sau khi tách doanh nghiệp

89

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) sau khi hợp nhất doanh nghiệp

90

Đăng ký thay đổi doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) sau khi sáp nhập doanh nghiệp

91

Đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

92

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) ở ngoài tỉnh

93

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

94

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty cổ phần

95

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

96

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

97

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần

98

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty cổ phần

99

Đăng ký thay đổi tên đối với công ty cổ phần

100

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty cổ phần

101

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty cổ phần

102

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty cổ phần

103

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh đối với công ty cổ phần

104

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

105

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

106

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần

107

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

108

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh đối với công ty cổ phần

109

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

110

Đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

111

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên

112

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần sau khi chia doanh nghiệp

113

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần sau khi tách doanh nghiệp

114

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần sau khi hợp nhất doanh nghiệp

115

Đăng ký thay đổi doanh nghiệp đối với công ty cổ phần sau khi sáp nhập doanh nghiệp

116

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần ở ngoài tỉnh

117

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

118

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty hợp danh

119

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

120

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

121

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh

122

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty hợp danh

123

Đăng ký thay đổi tên đối với công ty hợp danh

124

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty hợp danh

125

Thay đổi thành viên đối với công ty hợp danh

126

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh đối với công ty hợp danh

127

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

128

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

129

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh

130

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

131

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh đối với công ty hợp danh

132

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

133

Đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

134

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh sau khi hợp nhất doanh nghiệp

135

Đăng ký thay đổi doanh nghiệp đối với công ty hợp danh sau khi sáp nhập doanh nghiệp

136

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh ở ngoài tỉnh

b. Lĩnh vực đấu thầu.

1

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu

2

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu (điều chỉnh)

3

Thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa

4

Thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp

5

Thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn

6

Thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp quy mô nhỏ

7

Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

8

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu

9

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

c. Lĩnh vực: Đầu tư và Nông nghiệp nông thôn

1

Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật (lập mới).

2

Thẩm định điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật.

3

Thẩm định dự án đầu tư (lập mới).

4

Thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư.

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ

01

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên. Số hồ sơ: T-KGI-128904-TT; Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp

02

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên. Số hồ sơ: T-KGI-112543-TT Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp

03

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và đăng ký thuế cho chi nhánh, văn phòng đại diện (trường hợp bị mất). Số hồ sơ: T-KGI-112422-TT; Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp

04

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và đăng ký thuế cho chi nhánh, văn phòng đại diện (trường hợp bị rách, nát, cháy…) Số hồ sơ T-KGI-112423-TT; Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

SỐ TT

Tên hành chính

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

a. Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

01

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh (trường hợp bị mất, rách, nát, cháy,...)

b. Lĩnh vực: Đấu thầu

01

Thẩm định hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp

02

Thẩm định hồ sơ chào hàng cạnh tranh

03

Thẩm định hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu tư vấn

c. Lĩnh vực: Đầu tư và Nông nghiệp nông thôn

01

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư, xây dựng theo phân cấp.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ

a. Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

01

Đăng ký cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh

02

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh

03

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với hộ kinh doanh

04

Thông báo chấm dứt kinh doanh đối với hộ kinh doanh

b. Lĩnh vực: Đấu thầu

01

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu

02

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu (điều chỉnh)

03

Thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa

04

Thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp

05

Thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn

06

Thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp quy mô nhỏ

07

Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thầu

08

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu

09

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

c. Lĩnh vực: Đầu tư và Nông nghiệp nông thôn

01

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư, xây dựng theo phân cấp.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HỦY BỎ, BÃI BỎ

a. Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

01

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh (trường hợp bị mất). Số hồ sơ T-KGI-132385-TT; Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp

02

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh (trường hợp bị rách). Số hồ sơ T-KGI-132403-TT; Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp

b. Lĩnh vực: Đầu tư và Nông nghiệp nông thôn

01

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 5 tỷ đồng. (trường hợp điều chỉnh vượt tổng mức đầu tư nhưng không thay đổi quy mô đầu tư). Số hồ sơ T-KGI-000000-TT; Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình.

02

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 5 tỷ đồng (trường hợp điều chỉnh vượt tổng mức đầu tư và thay đổi quy mô đầu tư). Số hồ sơ T-KGI-000000-TT; Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình.

 

Từ khóa:
2025/QĐ-UBNDQuyết định 2025/QĐ-UBNDQuyết định số 2025/QĐ-UBNDQuyết định 2025/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định số 2025/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định 2025 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành25/09/2012
                            Người kýLâm Hoàng Sa
                            Ngày hiệu lực 25/09/2012
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành25/09/2012
                                                  Người kýLâm Hoàng Sa
                                                  Ngày hiệu lực 25/09/2012
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan