Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›18/2024/QĐ-UBND

Quyết định 18/2024/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu18/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành20/05/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 01/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/05/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2024/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 20 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;

Căn cứ Nghị quyết số 202/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Căn cứ Báo cáo thẩm định số 266/BC-STP ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Sở Tư pháp;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại các Tờ trình số 296/TTr-SGDĐT ngày 27 tháng 01 năm 2024, số 766/TTr-SGDĐT ngày 14 tháng 3 năm 2024, Văn bản số 1373/SGDĐT-KHTC ngày 03 tháng 5 năm 2024 và ý kiến thống nhất của các ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các trường công lập thuộc phạm vi quản lý cấp huyện bao gồm: Trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó cấp học cao nhất là cấp trung học cơ sở).

b) Các trường công lập thuộc phạm vi quản lý cấp tỉnh bao gồm: Trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó cấp học cao nhất là cấp trung học phổ thông).

c) Các cơ sở giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi quản lý cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện chương trình giáo dục theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019.

d) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, thuộc phạm vi quản lý cấp huyện, cấp tỉnh.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên.

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên tại quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, thuê diện tích cơ sở hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo.

2. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với tính chất công việc, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên.

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường mầm non trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

(Chi tiết tại Phụ lục I).

2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

(Chi tiết tại Phụ lục II).

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó cấp học cao nhất là cấp trung học cơ sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

(Chi tiết tại Phụ lục III).

4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó cấp học cao nhất là cấp trung học phổ thông) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

(Chi tiết theo Phụ lục IV)

5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng theo quy định của cấp trung học phổ thông tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan.

6. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy định tiêu chuẩn, định mức được ban hành tại quyết định này thực hiện đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, chống lãng phí; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo và các trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh.

2. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (B/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (P/h);
- TT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh (B/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh (B/c);
- V0, V1-3, TM, TH;
- Trung tâm Thông tin (Công báo);
- Lưu: VT, TM6.
5b, QĐ24-tsc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hạnh

 

PHỤ LỤC I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP ĐỐI VỚI TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các hạng mục công trình

Diện tích tối thiểu

Chú thích

I

Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em

1

Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em (01 phòng/lớp, nhóm trẻ)

1.1

Khu sinh hoạt chung

1,5m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 24m2 với nhóm trẻ, 36m2 với lớp mẫu giáo

1.2

Khu ngủ

1,2m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 18m2 với nhóm trẻ, 30m2 với lớp mẫu giáo

1.3

Khu vệ sinh

0,4m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 12m2

1.4

Hiên chơi, đón trẻ em

0,5m2/trẻ em

Chiều rộng thông thủy không nhỏ hơn 2,1m

1.5

Kho nhóm lớp

6,0m2/kho

 

1.6

Phòng giáo viên

12,0m2/phòng

 

2

Phòng giáo dục thể chất, phòng giáo dục nghệ thuật

2.1

Phòng giáo dục thể chất

2,0m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

2.2

Phòng giáo dục nghệ thuật

2,0m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

2.3

Phòng đa năng

2,0m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

3

Sân chơi riêng

1,0m2/trẻ em nhà trẻ; 2,0m2/trẻ em mẫu giáo

 

4

Phòng tin học

40,0m2/phòng

 

II

Khối phòng tổ chức ăn

1

Nhà bếp

0,3m2/trẻ em

 

2

Kho bếp

10,0m2/kho thực phẩm; 12,0m2/kho lương thực

 

III

Khối phụ trợ

1

Phòng họp

1,20m2/người

 

2

Phòng y tế

10,0m2/phòng

 

3

Nhà kho

40,0m2/kho

 

4

Sân vườn

3,0m2/trẻ em

 

 

Trong đó sân vườn dành riêng cho trẻ khám phá trải nghiệm

0,3m2/trẻ em

 

 

PHỤ LỤC II

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP ĐỐI VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các hạng mục công trình

Diện tích tối thiểu

Chú thích

I

Khối phòng học tập

1

Phòng học (đảm bảo 01 lớp/phòng)

1,35m2/học sinh; 1,50m2/học sinh nếu kết hợp nghỉ trưa

Tổng diện tích không nhỏ hơn 40m2/phòng

2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

3

Phòng học bộ môn Mỹ thuật

1,85m2/học sinh

4

Phòng học bộ môn Khoa học - Công nghệ

1,85m2/học sinh

5

Phòng học bộ môn Tin học

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 50m2/phòng

6

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

1,50m2/học sinh

7

Phòng đa chức năng

1,50m2/học sinh

II

Khối phòng hỗ trợ học tập

1

Thư viện

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

Tổng diện tích không nhỏ hơn 54m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số học sinh toàn trường

2

Phòng thiết bị giáo dục

48,0m2/phòng

 

3

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

24,0m2/phòng

Kết hợp phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

4

Phòng Đội Thiếu niên

0,03m2/học sinh

 

5

Phòng truyền thống

48,0m2/phòng

Trường hợp kết hợp với Phòng Đội Thiếu niên, diện tích tối thiểu 54m2/phòng

III

Khối phụ trợ

1

Phòng họp

1,20m2/người

 

2

Phòng Y tế trường học

24,0m2/phòng

 

3

Nhà kho

48,0m2/kho

 

4

Khu để xe học sinh

0,90m2/xe đạp

Số lượng xe đạp được tính từ 20% đến 35% tổng số học sinh toàn trường

5

Khu vệ sinh học sinh

0,06m2/học sinh

 

6

Phòng nghỉ giáo viên

12,0m2/phòng

 

7

Phòng giáo viên

4,0m2/giáo viên

 

IV

Khu sân chơi, thể dục thể thao

1

Sân trường

1,5m2/học sinh

 

2

Sân thể dục, thể thao

0,35m2/học sinh

 

3

Nhà đa năng

450m2/nhà; sàn tập 12x24m

 

V

Khối phục vụ sinh hoạt

 

 

1

Nhà bếp

0,30m2/học sinh

 

2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm 12m2/kho lương thực

 

3

Nhà ăn

0,65m2/chỗ

Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường

4

Nhà nội trú

4,0m2/chỗ

 

5

Phòng quản lý học sinh

9,0m2/phòng

 

6

Phòng sinh hoạt chung

0,20m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 36m2/phòng

 

PHỤ LỤC III

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP ĐỐI VỚI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC (TRONG ĐÓ CẤP HỌC CAO NHẤT LÀ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các hạng mục công trình

Diện tích tối thiểu

Chú thích

I

Khối phòng học tập

1

Phòng học (đảm bảo 0,6 lớp/phòng học)

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 45m2/phòng

2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

2,25m2/học sinh

Tổng dịch tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

3

Phòng học bộ môn Mĩ thuật

2,25m2/học sinh

4

Phòng học bộ môn Công nghệ

2,25m2/học sinh

5

Phòng học bộ môn khoa học tự nhiên

1,85m2/học sinh

6

Phòng học bộ môn Tin học

1,85m2/học sinh

7

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

1,85m2/học sinh

8

Phòng đa chức năng

1,85m2/học sinh

9

Phòng học bộ môn Khoa học xã hội

1,50m2/học sinh

II

Khối phòng hỗ trợ học tập

1

Thư viện

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số học sinh toàn trường

2

Phòng thiết bị giáo dục

48,0m2/phòng

 

3

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

24,0m2/phòng

 

4

Phòng Đoàn, Đội

0,03m2/học sinh

Trường hợp kết hợp với phòng Đoàn, Đội, diện tích tối thiểu 54m2

5

Phòng truyền thống

48,0m2/phòng

III

Khối phụ trợ

1

Phòng họp

1,20m2/người

 

2

Phòng các tổ chuyên môn

30,0m2/ phòng

 

3

Phòng Y tế trường học

24,0m2/phòng

 

4

Nhà kho

48,0m2/kho

 

5

Khu để xe học sinh

0,9m2/xe đạp

Số lượng xe được tính từ 50% đến 70% tổng 50 học sinh toàn trường

6

Khu vệ sinh học sinh

0,06m2/học sinh

 

7

Phòng nghỉ giáo viên

12m2/phòng

 

8

Phòng giáo viên

4,0m2/giáo viên

 

IV

Khu sân chơi, thể dục thể thao

1

Sân trường

1,50m2/hs

 

2

Sân thể dục thể thao

0,35m2/học sinh

Tổng diện tích sân không nhỏ hơn 350m2

3

Nhà đa năng

450m2/nhà

 

V

Khối phục vụ sinh hoạt

1

Nhà bếp

0,30m2/học sinh

 

2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm 12m2/kho lương thực

 

3

Nhà ăn

0,75m2/chỗ

Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường

4

Nhà ở nội trú

4,0m2/chỗ

 

5

Phòng quản lý học sinh

9,0m2/phòng

 

6

Phòng sinh hoạt chung

0,20m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 36m2/phòng

7

Nhà văn hóa

0,80m2/học sinh

 

 

PHỤ LỤC IV

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP ĐỐI VỚI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC (TRONG ĐÓ CẤP HỌC CAO NHẤT LÀ CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các hạng mục công trình

Diện tích tối thiểu

Chú thích

I

Khối phòng học tập

1

Phòng học

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 45m2/phòng

2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

2,45m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

3

Phòng học bộ môn Mĩ thuật

2,45m2/học sinh

4

Phòng học bộ môn Công nghệ

2,45m2/học sinh

5

Phòng học bộ môn Tin học

2,0m2/học sinh

6

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

2,0m2/học sinh

7

Phòng đa chức năng

2,0m2/học sinh

8

Phòng học bộ môn Vật lý

2,0m2/học sinh

9

Phòng học bộ môn Hóa học

2,0m2/học sinh

10

Phòng học bộ môn Sinh học

2,0m2/học sinh

11

Phòng học bộ môn Khoa học xã hội

1,50m2/học sinh

II

Khối phòng hỗ trợ học tập

1

Thư viện

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% - 50% tổng số học sinh toàn trường

2

Phòng thiết bị giáo dục

48,0m2/phòng

 

3

Phòng tư vấn học đường

24,0m2/phòng

 

4

Phòng Đoàn Thanh niên

0,03m2/học sinh

Trường hợp kết hợp với Phòng Đội Thiếu niên, diện tích tối thiểu 54m2/phòng

5

Phòng truyền thống

48,0m2/phòng

III

Khối phụ trợ

 

 

1

Phòng họp

1,20m2/người

 

2

Phòng các tổ chuyên môn

30,0m2/người

 

 

Phòng Y tế trường học

24,0m2/phòng

 

4

Nhà kho

48,0m2/kho

 

5

Khu để xe học sinh

0,9m2/xe đạp

2,5m2/xe máy

Số lượng xe được tính từ 50% đến 70% tổng số học sinh toàn trường

6

Khu vệ sinh học sinh

0,06m2/học sinh

 

7

Phòng nghỉ giáo viên

12m2/phòng

 

8

Phòng giáo viên

4,0m2/giáo viên

 

IV

Khu sân chơi, thể dục thể thao

1

Sân trường

1,50m2/học sinh

 

2

Sân thể dục thể thao

0,35m2/học sinh

Tổng diện tích sân không nhỏ hơn 350m2

3

Nhà đa năng

450m2/nhà

 

V

Khối phục vụ sinh hoạt

1

Nhà bếp

0,30m2/học sinh

 

2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm 12m2/kho lương thực

 

3

Nhà ăn

0,75m2/chỗ

Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường

4

Nhà ở nội trú

4,0m2/chỗ

 

5

Phòng quản lý học sinh

9,0m2/phòng

 

6

Phòng sinh hoạt chung

0,20m2/học sinh

Tổng diện tích sàn không nhỏ hơn 36m2

7

Nhà văn hóa

0,80m2/học sinh

 

 

Từ khóa:
18/2024/QĐ-UBNDQuyết định 18/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 18/2024/QĐ-UBNDQuyết định 18/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định số 18/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định 18 2024 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu18/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                            Ngày ban hành20/05/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 01/06/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu18/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                                                  Ngày ban hành20/05/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 01/06/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên.
                                                  • Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên.
                                                  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan