Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›1181/QĐ-UBND

Quyết định 1181/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1181/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành10/06/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 10/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/06/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1181/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 10 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án phân cấp giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 02/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 285/TTr-STP ngày 31/5/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục I đính kèm).

2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan (chi tiết tại phụ lục II đính kèm).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, phòng tư pháp các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Các Phó CT. UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (cập nhật pm);
- Lưu: VT, NCKSTTHC.

CHỦ TỊCH




Đoàn Anh Dũng

 


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã sốTTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ DVC

Thực hiệnquaDV BCCI

A

Thủ tục hành chính cấp huyện thuộc thẩm quyền Phòng Tư pháp (08 TTHC)

1

2.000635

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Ngay trong ngày (trường hợp nhận hồ sơ sau15 giờ mà không giải quyết được ngay thìtrả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo)

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Toàn trình

Có

8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;người khuyết tật).

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

2

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

11 ngày

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Một phần

Có

- Lệ phí: 1.500.000 đồng/ trường hợp (Miễn lệ phícho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; ngườikhuyết tật).

- Phí cấp bản sao: 8.000 đồng/bản sao trích lục

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số22/2023/NQ-HĐNDngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

3

1.001669

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

- 05 ngày làm việc (đối với việc đăngký giám hộcử)

- 03 ngày làm việc (đối vớiviệc đăng ký giám hộ đương nhiên)

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Một phần

Có

- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật).

- Phí cấp bản sao:

8.000 đồng/bản sao trích lục

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số22/2023/NQ-HĐNDngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

4

2.000756

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

02 ngày làm việc

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Một phần

Có

- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có côngvới cách mạng; người thuộc hộ nghèo;người khuyết tật).

- Phí cấp bản sao: 8.000 đồng/bản sao trích lục

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số22/2023/NQ-HĐNDngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số23/2017/NQ-HĐNDngày 17/7/2017 củaHĐND tỉnh.

5

2.000748

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

- Ngay trong ngày (đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).

- 03 ngày làm việc (đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc).

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Một phần

Có

- Lệ phí: 28.000 đồng/trường hợp

(Miễn lệ phí cho ngườithuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;người khuyết tật).

- Phí cấp bản sao: 8.000 đồng/bản sao trích lục.

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số22/2023/NQ-HĐNDngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số23/2017/NQ-HĐNDngày 17/7/2017 củaHĐND tỉnh.

6

2.002189

 Ghi vàosổhộ tịch việc kết hôn của công dânViệt Nam đãđược giải quyết tạicơ quan cóthẩm quyền của nướcngoài

07ngày làmviệc

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Toàn trình

Có

-Lệphí: 75.000 đồng/trường hợp (Miễnlệphí cho người  thuộcgia đìnhcócông vớicách mạng;người thuộchộ nghèo;người khuyếttật).

-Phícấp bảnsao: 8.000 đồng/bản sao tríchlục

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày21/12/2022của Chínhphủ sửa đổi, bổsungmộtsố điều của các nghị định liênquan đếnviệc nộp, xuấttrình sổhộ khẩu,sổ tạmtrúgiấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấpdịchvụcông.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chínhphủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022của BộTưpháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021của BộTàichính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướngChínhphủ;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày17/7/2017của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

7

2.000554

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

07 ngày làm việc

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Toàn trình

Có

- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;người khuyết tật).

- Phí cấp bản sao: 8.000 đồng/bản sao trích lục

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số22/2023/NQ-HĐNDngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số23/2017/NQ-HĐNDngày 17/7/2017 củaHĐND tỉnh.

8

2.000547

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Ngay trong ngày (trường hợp nhận hồ sơ sau15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợpphải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá03 ngày)

Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ:

- Trực tiếp: Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan.gov.vn).

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Tư pháp

Toàn trình

Có

- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;người khuyết tật).

- Phí cấp bản sao: 8.000 đồng/bản sao trích lục

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số22/2023/NQ-HĐNDngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số23/2017/NQ-HĐNDngày 17/7/2017 củaHĐND tỉnh.


PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (08 TTHC)

1. Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch (Mã số TTHC: 2.000635)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa tại cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ

- Hoàn thiện hồ sơ.

- Dự thảo, in bản sao trích lục hộ tịch

- Gửi lại biểu mẫu Trích lục hộ tịch điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến).

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp xem xét

03 giờ

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ.

- Ký duyệt bản sao trích lục hộ tịch; chuyển văn thư UBND huyện đóng dấu.

02 giờ

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

02 giờ

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận lại hồ sơ, chuyển văn thư phát hành văn bản. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

01 giờ

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

Nhận kết quả từ văn thư, trả kết quả TTHC cho người yêu cầu theo quy định: Bản giấy bản sao trích lục hộ tịch hoặc bản điện tử bản sao trích lục hộ tịch

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 08 giờ (01 ngày làm việc)

2. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã số TTHC: 2.000779)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Niêm yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở UBND cấp huyện;

- Đồng thời gửi văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con niêm yết;

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Dự thảo Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con; Ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con cập nhập thông tin lên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

8.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký duyệt và chuyển Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con

01 ngày

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

0.5 ngày

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa.

01 ngày

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thông tin và ký tên vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; nhận Trích lục đăng ký nhận cha,mẹ, con)

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 11 ngày

3. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã số TTHC: 1.001669)

a) Trường hợp đối với giám hộ đương nhiên

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động.

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục đăng ký giám hộ điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ đăng ký giám hộ, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết);

- Dự thảo, in trích lục đăng ký giám hộ;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

18 giờ làm

việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký trích lục đăng ký giám hộ chuyển trích lục đăng ký giám hộ cho văn thư UBND huyện đóng dấu.

02 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu và chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả

02 giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa.

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thông tin và ký tên vào Sổ đăng ký giám hộ; nhận trích lục đăng ký giám hộ).

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 24 giờ (03 ngày làm việc)

b) Trường hợp đối với giám hộ cử

Trình tựcông việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên

phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục đăng ký giám hộ điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ đăng ký giám hộ, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- Dự thảo, in trích lục đăng ký giám hộ, dự thảo trích lục đăng ký giám hộ;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

2.5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng

tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ; ký Trích lục đăng ký giám hộ;

- Chuyển trích lục đăng ký giám hộ cho văn thư UBND huyện đóng dấu

01 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư

UBND huyện

Đóng dấu và chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

0.5 ngày

làm việc

Bước 5

Chuyên viên

phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

01 ngày

làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thông tin và ký tên vào Sổ đăng ký giám hộ; nhận trích lục đăng ký giám hộ).

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 05 ngày làm việc

4. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã số TTHC: 2.000756)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ.

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến)

- Ghi vào Sổ đăng ký chấm dứt giám hộ, cập nhập thông tin lên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- Dự thảo trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ; in trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

08 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ;

- Chuyển Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ cho văn thư UBND huyện đóng dấu

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thông tin) và ký tên vào Sổ đăng ký chấm dứt giám hộ; nhận trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ.

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 02 ngày làm việc

5. Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc (Mã số TTHC: 2.000748)

a) Trường hợp bổ sung thông tin hộ tịch

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục bổ sung thông tin hộ tịch điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết);

- Dự thảo, in trích lục bổ sung thông tin hộ tịch;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

04 giờ làm việc

Bước 3

Lãnhđạophòng tưpháp

-Kiểmtra,xemxétlạihồsơ,ký tríchlụcbổsungthôngtinhộtịch;

-Chuyểntríchlụcbổsungthôngtin hộtịchchovănthưUBNDhuyện đóng dấu.

02giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viênphòngtưphápđể trả kếtquả.

01giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòngtưpháp

Nhậnhồsơ.Chuyểntrảhồsơchobộ phậnmộtcửa

01giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại bộphậnmộtcửa

- Nhậnkếtquả;

-TrảkếtquảTTHCchongườiyêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thôngtin) vàký tên vàoSổđăngký thayđổi,cảichính,bổsungthông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc; nhận trích lụcbổ sungthông tin hộ tịch.

Giờ hành chính

Tổngthờigian: 08giờ (01ngày làmviệc)

b) Trường hợp thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc (trong trường hợp không xác minh)

Trình tự công việc

Chức danh,vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục Thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến)

- Ghi vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc, cập nhập thông tin lên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- Dự thảo, in trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

18 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc;

- Chuyển trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc cho văn thư UBND huyện đóng dấu.

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

01 giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

01 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thông tin) và ký tên vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc; nhận trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 24 giờ (03 ngày làm việc)

c) Trường hợp thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc (trong trường hợp cần xác minh)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Tiến hành xác minh hồ sơ;

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.

- Dự thảo, in trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

40 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc;

- Chuyển trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc cho văn thư UBND huyện đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

02 giờ làm việc

Bước 5

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu (người có yêu cầu kiểm tra thông tin) và ký tên vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc; nhận trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc.

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 48 giờ (06 ngày làm việc)

 

 

 

 

 

6. Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã số TTHC: 2.002189)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu Trích lục ghi chú kết hôn điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ đăng ký kết hôn, cập nhập thông tin lên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết);

- Dự thảo, in trích lục ghi chú kết hôn;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký Trích lục ghi chú kết hôn;

- Chuyển trích lục ghi chú kết hôn cho văn thư UBND huyện đóng dấu.

01 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu theo nhiều hình thức: trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến.

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 07 ngày làm việc

7. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã số TTHC: 2.000554)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến:Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Tiến hành xác minh hồ sơ (nếu có);

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục ghi chú ly hôn điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ ghi chú hôn, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- Dự thảo, in trích lục ghi chú kết hôn;

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp;

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký trích lục ghi chú kết hôn; chuyển trích lục ghi chú kết hôn cho văn thư UBND huyện đóng dấu.

01 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu theo nhiều hình thức: trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến.

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 07 ngày làm việc

8. Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (Mã số TTHC: 2.000547)

a) Trong trường hợp không xác minh

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động;

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ;

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác điện tử cho người yêu cầu xác nhận(đối với hình thức nộp trực tuyến)

- Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- Dự thảo, in trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục, ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ, ký trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

- Chuyển trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác cho văn thư UBND huyện đóng dấu.

02 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng tư pháp để trả kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

01 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu theo nhiều hình thức: trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến.

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 08 giờ (01 ngày làm việc)

b) Trong trường hợp cần xác minh

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại bộ phận một cửa

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa cấp huyện:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) tiếp nhận hồ sơ và gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả cho cá nhân. Thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

+Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nộp phí, lệ phí (nếu có) trực tuyến hoặc bằng cách khác, gửi Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động

- Chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch xử lý.

Giờ hành chính

Bước 2

Chuyên viên phòng tư pháp

- Nhận hồ sơ và thẩm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ

- Tiến hành xác minh hồ sơ;

- Hoàn thiện hồ sơ;

- Gửi lại biểu mẫu trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác điện tử cho người yêu cầu xác nhận (đối với hình thức nộp trực tuyến);

- Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, cập nhập thông tin lên phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung (ngày cập nhật là ngày trên kết quả giải quyết).

- Dự thảo, in trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

- Trình lãnh đạo phòng tư pháp.

14 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng tư pháp

- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ; ký trích lục; ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

- Chuyển trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác cho văn thư UBND huyện đóng dấu.

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư UBND huyện

Đóng dấu; chuyển lại cho chuyên viên phòng Tư pháp để trả kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 5

Chuyên viên phòng tư pháp

Nhận hồ sơ. Chuyển trả hồ sơ cho bộ phận một cửa

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại bộ phận một cửa

- Nhận kết quả.

- Trả kết quả TTHC cho người yêu cầu theo nhiều hình thức: trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến.

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 24 giờ (03 ngày làm việc)

 

 

Từ khóa:
1181/QĐ-UBNDQuyết định 1181/QĐ-UBNDQuyết định số 1181/QĐ-UBNDQuyết định 1181/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 1181/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 1181 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1181/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành10/06/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 10/06/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1181/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành10/06/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 10/06/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, phòng tư pháp các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan