Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›1032/QĐ-UBND

Quyết định 1032/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1032/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành20/05/2019
Người kýNguyễn Văn Quảng
Ngày hiệu lực 20/05/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/05/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1032/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 20 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 84/TTr- SKHĐT ngày 10/5/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (68/68 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. (Có phụ lục kèm theo)

Điều 2.Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tỉnh. Thời gian trước ngày 26/5/2019

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trưởng Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chín
h phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, Phó CVP B
ùi Quang Toàn;
- Cổng thông tin điện tử t
ỉnh;
- Trung tâm Tin học-Công báo t
ỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (H. Thành 24b).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày)

Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

(B1: Tiếp nhận hồ sơ)

Phòng chuyên môn

(B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)

UBND cấp huyện ký duyệt

Phòng chuyên môn

(B4: Vào sổ, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện)

I

Cấp huyện (05 thủ tục)

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

3

0.5

Phòng Tài chính kế hoạch: 1.5

Trưởng phòng TCKH: 0.5

0.5

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

3

0.5

Phòng Tài chính kế hoạch: 1.5

Trưởng phòng TCKH: 0.5

0.5

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

3

0.5

Phòng Tài chính kế hoạch: 1.5

Trưởng phòng TCKH: 0.5

0.5

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

3

0.5

Phòng Tài chính - Kế hoạch: 1.5

Trưởng phòng TCKH: 0.5

0.5

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

3

0.5

Phòng Tài chính kế hoạch: 1.5

Trưởng phòng TCKH: 0.5

0.5

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tổng số ngày

Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày)

Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh

Trong đó

Cơ quan/ đơn vị chủ trì

Cơ quan/ đơn vị phối hợp

Thời gian giải quyết

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

(B1: Tiếp nhận hồ sơ)

Phòng chuyên môn

(B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)

Lãnh đạo Sở/ UBND cấp huyện

(B3: Ký duyệt hồ sơ)

Phòng chuyên môn

(B4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện)

A

Cấp tỉnh (60 thủ tục)

 

 

 

I

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

 

 

 

Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

 

 

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

26

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

32

Thông báo lập địa điểm doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

37

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

38

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

39

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

40

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

41

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

42

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

43

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

44

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

45

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

46

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

47

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

48

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

50

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

51

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh:  2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

52

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

53

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

54

Giải thể doanh nghiệp

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

55

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

57

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

5

4

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 2.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

58

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

59

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

3

2

0.5

Phòng Đăng ký kinh doanh: 0.5

Trưởng phòng ĐKKD: 0.5

0.5

Cục thuế tỉnh: 1

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

60

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

Không quy định

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

II

Lĩnh vực đấu thầu (03 thủ tục)

1

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

-

Đối với dự án quan trọng quốc gia

90

28

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 87

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh: 25

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 37

 

-

Đối với dự án nhóm A

40

14

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 11

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh: 11

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 15

 

-

Đối với dự án nhóm B

30

11

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 8

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh: 8

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 11

 

2

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

-

Đối với dự án nhóm A

60

19

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 16

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh: 16

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 25

 

-

Đối với dự án nhóm B

30

11

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 8

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh: 8

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 11

 

3

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

-

Đối với dự án quan trọng quốc gia

90

29

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 25

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh: 25

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 37

 

-

Đối với dự án nhóm A

40

14

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 11

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh: 11

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 15

 

-

Đối với dự án nhóm B

30

11

0.5

Phòng Doanh nghiệp: 8

2

0.5

- Văn phòng UBND tỉnh: 8

- Sở, Ngành, UBND cấp huyện: 11

 

 

Từ khóa:
1032/QĐ-UBNDQuyết định 1032/QĐ-UBNDQuyết định số 1032/QĐ-UBNDQuyết định 1032/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định số 1032/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định 1032 QĐ UBND của Tỉnh Hòa Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1032/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                            Ngày ban hành20/05/2019
                            Người kýNguyễn Văn Quảng
                            Ngày hiệu lực 20/05/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1032/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                                                  Ngày ban hành20/05/2019
                                                  Người kýNguyễn Văn Quảng
                                                  Ngày hiệu lực 20/05/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan