Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›01/QĐ-UBND

Quyết định 01/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu01/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành05/01/2015
Người kýNguyễn Ngọc Hồi
Ngày hiệu lực 05/01/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:05/01/2015Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 05 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HÓA ĐẾN 2020

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế quản lý cụm công nghiệp;

Căn cứ Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh công tác quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt động của các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

Căn cứ Văn bản số 5949/VPCP-KTN ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch cụm công nghiệp của 26 tỉnh, thành phố (đợt 2);

Căn cứ Văn bản số 9039/BCT-CNĐP ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Bộ Công Thương về việc thông báo danh mục quy hoạch các cụm công nghiệp (CCN) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau rà soát theo Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2309/2015/QĐ-UB ngày 24 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệtQuy hoạch chung xây dựng đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 604/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Phê duyệt Quy hoạch điều chỉnh phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2010-2020;

Căn cứ Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 2581/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1240/TTr-SCT ngày 20 tháng 11 năm 2014 về việc phê duyệt danh mục Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 (kèm Công văn số 1032/UBND-CTh ngày 26 tháng 9 năm 2014 của UBND huyện Ngọc Lặc),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 với nội dung chủ yếu sau:

- Tổng số CCN quy hoạch phát triển đến năm 2020: 57 CCN, diện tích 1646,79 ha. Trong đó:

- Đồng bằng: 27 CCN, diện tích 749,59 ha;

- Miền núi: 17 CCN, diện tích 522,20 ha;

- Ven biển: 13 CCN, diện tích 375,00 ha.

(códanh mục các cụm công nghiệp kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan

Giao các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Lao động- Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn, UBND các huyện, thành phố, thị xã, căn cứ chức, năng nhiệm vụ được giao, thực hiện chức năng phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định số 2581/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 604/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch điều chỉnh phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2010 - 2020.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Lao động-Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các ngành và đơn vị liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
ỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hồi

 

DANH MỤC

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 01/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Tên Cụm công nghiệp

Vị trí (xã)

Tổng số cụm

Diện tích Quy hoạch (ha)

Ghi chú

 

TOÀN TỈNH

 

57

1646,79

 

I

ĐỒNG BẰNG

 

27

749,59

 

 

Thành phố Thanh Hóa

 

4

98,40

 

1

CCN Vức

Xã Đông Vinh, Đông Hưng, Đông Quang

52,80

 

2

CCN Đông Lĩnh

Xã Đông Lĩnh

 

8,60

 

3

CCN Thiệu Dương

Xã Thiệu Dương

 

20,00

 

4

CCN Đông Hưng

Xã Đông Hưng

 

17,00

 

 

Thịxã Bỉm Sơn

 

1

69,00

 

5

CCN Bắc Bỉm Sơn

TX Bỉm Sơn

 

69,00

 

 

Huyện Hà Trung

 

6

108.33

 

6

CCN Hà Phong I

Xã Hà Phong

 

10,00

 

7

CCN Hà Lĩnh

Xã Hà Lĩnh

 

9,37

 

8

CCN Hà Tân

Xã Hà Tân

 

5,00

 

9

CCN Hà Bình

Xã Hà Bình

 

8,60

 

10

CCN Hà Dương

Xã Hà Dương

 

25,36

 

11

CCN Hà Phong II

Xã Hà Phong

 

50,00

 

 

Huyện Nông Cống

 

3

88,23

 

12

CCN Trường Sơn

Xã Trường Sơn

 

22,93

 

13

CCN Hoàng Sơn

Xã Hoàng Sơn

 

5,30

 

14

CCN TT Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

 

60,0

 

 

Huyện Triệu Sơn

 

3

75,50

 

15

CCN Đồng Thắng

Xã Đồng Thắng

 

5,50

 

16

CCN Liên xã Dân Lý

Xã Dân Lý, Dân lực, Dân Quyền

50,00

 

17

CCN Nưa

Xã Tân Ninh

 

20,00

 

 

Huyện Thọ Xuân

 

2

42,19

 

18

CCN thị trấn Thọ Xuân

Thị trấn Thọ Xuân

 

25,39

 

19

CCN Xuân Lai

Thị trấn Xuân Lai

 

16,8

Bổ sung quy hoạch theo Quy hoạch thị trấn Xuân

 

Huyện Yên Định

 

2

130,00

 

20

CCN Yên Lâm

Xã Yên Lâm

 

70,00

 

21

CCN thị trấn Quán Lào

Thị trấn Quán Lào

 

60,00

 

 

Huyện Thiệu Hóa

 

3

47,94

 

22

CCN Thiệu Đô

Xã Thiệu Đô

 

10,47

 

23

CCN Thiệu Giang

Xã Thiệu Giang

 

20,00

 

24

CCN TT Vạn Hà

Thị trấn Vạn Hà

 

17,47

 

 

Huyện Đông Sơn

 

1

25,00

 

25

CCN Đông Tiến

Xã Đông Tiến

 

25,00

 

 

Huyện Vĩnh Lộc

 

2

65,00

 

26

CCN Vĩnh Minh

Xã Vĩnh Minh

 

30,00

 

27

CCN Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Hòa

 

35,00

 

II

VEN BIỂN

 

13

375,00

 

 

Thịxã Sầm Sơn

 

1

20,00

 

28

CCN Quảng Tiến

Xã Quảng Tiến

 

20,00

 

 

Huyện Quảng Xương

 

2

88,00

 

29

CCN Tiên Trang

Xã Quảng Lợi

 

38,00

 

30

CCN Nham-Thạch

Xã Quảng Nham, Quảng Thạch

50,00

 

 

Huyện Hoằng Hóa

 

5

160.00

 

31

CCN Hoằng Phụ

Xã Hoằng Phụ

 

15,00

 

32

CCN Tào Xuyên

Ven Quốc lộ 1A

 

40,00

 

33

CCN Phía Nam Gòng

TT Bút Sơn

 

25,00

 

34

CCN Thái Thắng

Xã Hoằng Thái - Hoằng Thắng

 

30,00

 

35

CCN Bắc Hoằng Hóa

Phía bắc, ven Quốc lộ 1A

 

50,00

 

 

Huyện Hậu Lộc

 

2

35,00

 

36

CCN Hòa Lộc

Xã Hòa Lộc

 

20,00

 

37

CCN thị trấn Hậu Lộc

Thị trấn Hậu Lộc

 

15,00

 

 

Huyện Nga Sơn

 

3

72.00

 

38

CCN Liên xã thị trấn Nga Sơn

Thị trấn Nga Sơn

 

7,00

 

39

CCN Tư Sy

ngã tư Nga Nhân, Nga Thạch, Nga Bạch

15,00

 

44

CCN Tam Linh

Xã Nga Mỹ, Nga Văn

 

50,00

 

III

MIỀN NÚI

 

17

522,20

 

 

Huyện Ngọc Lặc

 

3

138,00

 

41

CCN sạch Ngọc Sơn

Xã Ngọc Sơn

 

20,00

 

42

CCN Quang Trung

Xã Quang Trung

 

70,00

Bổ sung quy hoạch

43

CCN Cao Lộc Thịnh

Xã Cao Lộc, Cao Thịnh

 

48,00

 

 

Huyện Cẩm Thủy

 

2

39,50

 

44

CCN Cẩm Tú

Xã Cẩm Tú

 

19,50

 

45

CCN Cẩm Ngọc

Xã Cao Ngọc

 

20,00

 

 

Huyện Thạch Thành

 

1

65,00

 

46

CCN Vân Du

Thị trấn Vân Du

 

65,00

 

 

Huyện Thường Xuân

 

2

70,00

 

47

CCN Khe Hạ

Xã Luận Thành

 

30,00

 

48

CCN thị trấn Thường Xuân

Thị trấn Thường Xuân

 

40,00

 

 

Huyện Như Xuân

 

2

69,70

 

49

CCN Yên Cát

Xã Yên Cát

 

20,00

 

50

CCN Bãi Trành

Xã Bãi Trành

 

49,70

 

 

Huyện Như Thanh

 

1

30,00

 

51

CCN Xuân Khang

Xã Xuân Khang

 

30,00

 

 

Huyện Lang Chánh

 

1

40,00

 

52

CCN Bãi Bùi

Xã Quang Hiến

 

40,00

 

 

Huyện Bá Thước

 

2

30,00

 

53

CCN Điền Trung

Xã Điền Trung

 

10,00

 

54

CCN Thiết Ống- Thiết Kế

Xã Thiết Kế

 

20,00

 

 

Huyện Quan Hóa

 

1

25,00

 

55

CCN Xuân Phú

Xã Xuân Phú

 

25,00

 

 

Huyện Quan Sơn

 

1

10,00

 

56

CCN Na Mèo

Xã Na Mèo

 

10,00

 

 

Huyện Mường Lát

 

1

5,00

 

57

CCN thị trấn Mường Lát

Thị trấn Mường Lát

 

5,00

 

 

Từ khóa:
01/QĐ-UBNDQuyết định 01/QĐ-UBNDQuyết định số 01/QĐ-UBNDQuyết định 01/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định số 01/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định 01 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu01/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành05/01/2015
                            Người kýNguyễn Ngọc Hồi
                            Ngày hiệu lực 05/01/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu01/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                  Ngày ban hành05/01/2015
                                                  Người kýNguyễn Ngọc Hồi
                                                  Ngày hiệu lực 05/01/2015
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 với nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 604/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch điều chỉnh phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2010 - 2020.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan