Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 03/2014/NQ-HĐND

Nghị quyết 03/2014/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng hạng mục công trình ở xã được lựa chọn thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 11/04/2014
Người ký Thân Văn Khoa
Ngày hiệu lực 21/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 11/04/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2014/NQ-HĐND

Bắc Giang, ngày 11 tháng 4 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH Ở CÁC XÃ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG GIAI ĐOẠN 2014 - 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 – 2020; Quyết định số 695/QĐ-TTg, ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi nguyên tắc cơ chế hỗ trợ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 – 2020; Quyết định số 498/QĐ-TTg, ngày 21/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;

Theo Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh đề nghị ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra số 13/BC-KTNS ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã được lựa chọn thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011- 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Danh sách các xã cụ thể theo Kế hoạch của Ban Chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh) như sau:

1. Nguyên tắc hỗ trợ

a) Nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý hỗ trợ theo quy định này chỉ hỗ trợ một phần chi phí đầu tư; phần còn lại thuộc ngân sách cấp huyện, thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác do HĐND cùng cấp xem xét quyết định cho phù hợp với tình hình thực tế, khả năng của ngân sách địa phương và phù hợp với quy định của pháp luật.

b) Các công trình được hỗ trợ đầu tư phải phù hợp với quy hoạch xây dựng nông thôn mới của xã; nằm trong danh mục đầu tư thuộc đề án xây dựng nông thôn mới của xã được phê duyệt; nằm trong kế hoạch giao vốn hàng năm.

2. Nội dung hỗ trợ:

a) Đường giao thông;

b) Công trình thủy lợi;

c) Công trình văn hóa;

d) Công trình thể thao;

e) Trụ sở HĐND, UBND xã;

g) Công trình thu gom, xử lý rác thải;

h) Nghĩa trang nhân dân;

i) Phòng học, phòng chức năng;

k) Trạm y tế.

3. Mức hỗ trợ:

a) Đối với các xã trên địa bàn huyện Sơn Động thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ hỗ trợ 100% cho các hạng mục công trình quy định tại điểm b dưới đây (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng).

b) Đối với các xã còn lại

b. 1) Hỗ trợ công trình xây dựng mới:

TT

CÔNG TRÌNH

QUY MÔ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TỐI THIỂU

MỨC HỖ TRỢ

1

Đường Giao thông

 

 

1. 1

Cứng hóa đường trục xã, liên xã

Mặt đường BTXM 250#; dày 25 cm, rộng 5, 0 m;

1. 300 triệu đồng/km

1. 2

Cứng hóa đường trục thôn, xóm

Mặt đường BTXM 200#; dày 20 cm, rộng 3, 0 m;

 370 triệu đồng/km

1. 3

Cứng hóa đường ngõ, xóm

Mặt đường BTXM 200#; dày 20 cm, rộng 2, 5 m;

320 triệu đồng/km

1. 4

Cứng hóa đường trục chính nội đồng

Nền đường rộng 5m; mặt đường BTXM 200#; dày 20 cm, rộng 2, 5 m;

320 triệu đồng/km

2

Công trình Thủy lợi

 

 

 

Cứng hóa kênh cấp III do xã quản lý

Tường xây gạch 75-100# dày 22cm; đáy xây gạch, dày 15cm, láng vữa XM hoăc đáy BTXM 150#

350 triệu đồng/km

3

Công trình văn hóa

 

 

3. 1

Xây mới nhà văn hóa xã

Nhà 01 tầng, mái bằng hoặc mái tôn, diện tích sàn xây dựng 400 m2, kết cấu khung BTCT chịu lực hoặc tường chịu lực, tường bao xây gạch chỉ, có phòng chức năng và công trình phụ trợ theo quy định.

1. 500 triệu đồng/nhà

3. 2

Xây mới nhà văn hóa thôn, bản

Nhà 01 tầng, mái bằng hoặc mái tôn, diện tích sàn xây dựng 120 m2, kết cấu khung BTCT chịu lực hoặc tường chịu lực, tường bao xây gạch chỉ, có công trình phụ trợ theo quy định.

 250 triệu đồng/nhà

4

Công trình thể thao

 

 

4. 1

Xây mới khu thể thao xã

Diện tích 8. 000-12. 000 m2. San đất tạo phẳng, đầm nén hệ số K= 0, 85; có rãnh tiêu nước và tường bao xung quanh, có xây khán đài.

1. 000 triệu đồng/khu

4. 2

Xây mới khu thể thao thôn, bản

Diện tích 3. 000 m2. San đất tạo phẳng, đầm nén hệ số K= 0, 85; có rãnh tiêu nước và tường bao xung quanh

200 triệu đồng/khu

5

Trụ sở HĐND, UBND xã

Nhà 02-03 tầng, diện tích sàn xây dựng 800-850 m2, kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao xây gạch chỉ.

2. 500 triệu đồng/trụ sở

6

Xử lý rác thải

 

 

6. 1

Điểm thu gom rác tập trung tại thôn, bản

Xây dựng điểm thu gom tập trung, diện tích 100 m2, có xây tường bao; xe thô sơ, gắn máy chở rác.

 100 triệu đồng/điểm

6. 2

Hỗ trợ xử lý rác bằng lò đốt rác (bao gồm cả xe vận tải ben chở rác)

Công suất 10 tấn rác/ngày, đêm

2. 500 triệu đồng/lò

7

Xây dựng nghĩa trang nhân dân thôn, liên thôn

Xây dựng cổng nghĩa trang, đường nội bộ và tường bao xung quanh.

150 triệu đồng/nghĩa trang

8

Phòng học, phòng chức năng

 

 

8. 1

Xây dựng mới phòng học, phòng chức năng Trường Mầm non trung tâm

Phòng học, phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia mức độ 1

200 triệu đồng/phòng

8. 2

Xây dựng mới phòng học, phòng chức năng Trường Tiểu học

Phòng học, phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia mức độ 1

150 triệu đồng/phòng

8. 3

Xây dựng mới phòng học, phòng chức năng Trường Trung học cơ sở

Phòng học, phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia

150 triệu đồng/phòng

Hạng mục 1. 4: Cứng hóa đường trục chính nội đồng thực hiện hỗ trợ ngoài đối tượng quy định theo Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh.

Đối với các huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế áp dụng hệ số điều chỉnh vùng K= 1, 2 so với mức bình quân chung của các huyện, thành phố còn lại cho các hạng mục công trình: Đường giao thông, công trình thủy lợi.

b. 2) Hỗ trợ công trình cải tạo, nâng cấp:

Các công trình cải tạo, nâng cấp được hỗ trợ 50% theo giá trị xây dựng quyết toán công trình được duyệt, nhưng không quá mức hỗ trợ quy định tối đa dưới đây:

TT

CÔNG TRÌNH

QUY MÔ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

MỨC HỖ TRỢ TỐI ĐA

1

Trụ sở UBND

Cải tạo, nâng cấp trụ sở đảm bảo quy định hiện hành

500 triệu đồng/trụ sở

2

Trạm Y tế

Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế đảm bảo đạt chuẩn quốc gia về Y tế giai đoạn 2.

200 triệu đồng/trạm

3

Nhà văn hóa

 

 

3. 1

Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa xã

Cải tạo, nâng cấp công trình hiện có để đạt chuẩn theo Quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch

500 triệu đồng/nhà

3. 2

Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa hoặc công trình dùng làm nhà văn hóa thôn, bản.

Cải tạo, nâng cấp công trình hiện có để đạt chuẩn theo Quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch

100 triệu đồng/nhà

4

Khu thể thao

 

 

4. 1

Cải tạo, nâng cấp khu thể thao xã

Cải tạo, nâng cấp công trình hiện có để đạt chuẩn theo Quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch

300 triệu đồng/khu

4. 2

Cải tạo, nâng cấp khu thể thao thôn, bản

Cải tạo, nâng cấp công trình hiện có để đạt chuẩn theo Quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch

100 triệu đồng/khu

4. Nguồn vốn hỗ trợ:

Nguồn ngân sách do tỉnh quản lý (bao gồm: nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và hỗ trợ trực tiếp cho Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn tín dụng ưu đãi).

Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Thời điểm áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến hết ngày 31/12/2016 và thay thế Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh.

Các hạng mục công trình đã khởi công trước năm 2014 vẫn áp dụng theo mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết đư­ợc Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua. /.

 

 

CHỦ TỊCH




Thân Văn Khoa

 

Từ khóa:
03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2014/NQ-HĐND của Tỉnh Bắc Giang Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND của Tỉnh Bắc Giang Nghị quyết 03 2014 NQ HĐND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 11/04/2014
Người ký Thân Văn Khoa
Ngày hiệu lực 21/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 03/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 11/04/2014
Người ký Thân Văn Khoa
Ngày hiệu lực 21/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan