Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›02/2019/NQ-HĐND

Nghị quyết 02/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành03/07/2019
Người kýPhan Văn Mãi
Ngày hiệu lực 13/07/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/07/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2019/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 03 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 2691/TTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 về Kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 (sau đây gọi là Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND), tổng số vốn điều chỉnh là 281.341 triệu đồng (tăng, giảm là 90.060 triệu đồng), với những nội dung cụ thể như sau:

1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung

a) Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND, nhưng có điều chỉnh nội dung đầu tư, bổ sung danh mục và kế hoạch vốn của một số dự án cho phù hợp với tình hình thực tế.

b) Việc điều chỉnh tăng, giảm mức vốn phân bổ cho từng dự án không làm thay đổi tổng các nguồn vốn đã được phân bổ.

2. Nội dung điều chỉnh, bổ sung

a) Điều chỉnh nội dung đầu tư và kế hoạch vốn của 02 dự án thuộc phạm vi Nghị quyết 14/2018/NQ-HĐND, tổng số vốn điều chỉnh là 117.000 triệu đồng (tăng 5.000 triệu đồng);

b) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020: Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn của 04 dự án, trong đó có bổ sung danh mục của 01 dự án; tổng số vốn điều chỉnh là 33.790 triệu đồng (tăng, giảm là 4.800 triệu đồng);

c) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn của 10 chương trình/dự án; trong đó bổ sung danh mục, bổ sung kế hoạch vốn 05 dự án; tổng số vốn điều chỉnh là 50.145 triệu đồng (tăng, giảm là 23.460 triệu đồng);

d) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang: Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 01 dự án; bổ sung danh mục và kế hoạch vốn 05 dự án; tổng số vốn điều chỉnh là 80.406 triệu đồng (tăng 56.800 triệu đồng, giảm là 61.800 triệu đồng).

 (Chi tiết Danh mục điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2019./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phan Văn Mãi

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:02/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: triệu đồng

STT

Tên dự án, công trình

Kế hoạch năm 2019

Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2019

Lý do điều chỉnh tăng, giảm

Tổng cộng

Trong đó

Điều chỉnh tăng vốn

Điều chỉnh giảm vốn

 

TỔNG CỘNG

281.341

281.341

90.060

90.060

 

 

ĐIỀU CHỈNH TRONG PHẠM VI NGHỊ QUYẾT 14/2018/NQ- HĐND

281.341

281.341

90.060

90.060

 

I

Điều chỉnh nội dung đầu tư và kế hoạch vốn năm 2019

112.000

117.000

5.000

-

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

100.000

100.000

 

 

Điều chỉnh lại nội dung đầu tư từ “Hỗ trợ chi phí GPMB và chuẩn bị thực hiện dự án” theo Nghị quyết 14/2018/NQ- HĐND thành “Hỗ trợ chi phí GPMB và thực hiện dự án”

2

Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

12.000

17.000

5.000

 

Điều chỉnh lại nội dung đầu tư từ “Hỗ trợ chi phí GPMB và chuẩn bị thực hiện dự án” theo Nghị quyết 14/2018/NQ- HĐND thành “Hỗ trợ chi phí GPMB và thực hiện dự án”; bổ sung kế hoạch vốn để triển khai thực hiện dự án là 5.000 triệu đồng từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

II

Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg

33.790

33.790

4.800

4.800

 

1

Trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự và nhà ở dân quân xã phường thị trấn

13.000

9.300

 

3.700

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

2

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre

790

1.513

723

 

Bổ sung vốn đối ứng ngân sách tỉnh

3

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng

20.000

18.900

 

1.100

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

4

Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre

 

4.077

4.077

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là

2.000 triệu đồng

III

Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn Xổ số kiến thiết

50.145

50.145

23.460

23.460

 

1

Dự án Tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre

5.000

500

 

4.500

Giảm vốn do chưa triển khai thực hiện dự án, thanh toán các chi phí chuẩn bị đầu tư

2

Dự án đầu tư xây dựng Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2) (đầu tư Ký túc xá)

16.845

7.845

 

9.000

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

3

Đường vào trung tâm xã Hưng Nhượng (đoạn từ ĐT.887 đến cầu Hiệp Hưng)

6.500

4.342

 

2.158

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

4

Đường vào trung tâm xã Tường Đa

7.000

4.800

 

2.200

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

5

Nâng cấp, sửa chữa ĐH.41, huyện Chợ Lách

 

4.858

4.858

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng

6

Nâng cấp, sửa chữa ĐH 36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ, Đìa Cừ), huyện Chợ Lách

 

3.500

3.500

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng

7

ĐH.38, huyện Chợ Lách

 

3.500

3.500

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng

8

Cầu Cái Sơn, xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách

 

3.000

3.000

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng

9

Cải tạo, nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách

 

3.000

3.000

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 3.000 triệu đồng

10

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

14.800

14.800

5.602

5.602

 

 

Đường ĐX.02 (Đường Thanh Bắc, đoạn từ Hưng Khánh Trung A - Tân Thanh Tây - Tân Bình), huyện Mỏ Cày Bắc

1.800

1.034

 

766

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

 

Đường ĐX.04 (Đường liên xã Tân Thanh Tây - Nhuận Phú Tân, đoạn từ Thanh Tây - Huyện lộ 18), huyện Mỏ Cày Bắc

2.000

182

 

1.818

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

 

Nâng cấp, cải tạo và mở rộng trụ sở UBND xã; xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng và các phòng chức năng, xã Thành An, huyện Mỏ Cày Bắc

2.500

1.158

 

1.342

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

 

Nâng cấp, mở rộng Nhà máy nước Thới Thạnh (công suất từ 10m/h lên 30m/h), huyện Thạnh Phú

3.000

1.824

 

1.176

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

 

Nâng cấp, mở rộng, xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa và vỉa hè Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã), xã Thới Thuận, huyện Bình Đại

3.500

3.000

 

500

Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình

 

Đường ĐA 02 (Lộ vành đai Phú Hào), xã Phú Hưng, TP Bến Tre

2.000

2.891

891

 

Bổ sung để thanh toán khối lượng công trình

 

Đường xã Tân Thành Bình - Định Thủy, huyện Mỏ Cày Bắc

 

2.760

2.760

 

Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành

 

Đường vành đai ven biển liên xã An Thủy - Tân Thủy và Bảo Thuận, huyện ba Tri

 

1.930

1.930

 

Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành

 

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường học thành nhà văn hóa ấp Vĩnh Hiệp; Xây dựng mới Nhà văn hóa - Khu thể thao liên ấp Hòa Khánh - Vĩnh Chính; Nâng cấp, sửa chữa nhà tiền chế trong khung trường Vĩnh Thành A làm Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp Bình Tây, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách

 

21

21

 

Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành

IV

Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn XSKT và tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2019

85.406

80.406

56.800

61.800

 

1

CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận

85.406

23.606

 

61.800

Bỏ nội dung ghi chú “Hỗ trợ chi phí GPMB và chuẩn bị thực hiện dự án”; điều chỉnh giảm kế hoạch vốn XSKT là 10.000 triệu đồng; nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2019 là 51.800 triệu đồng

2

Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

 

16.200

16.200

 

Đối ứng chi phí giải phóng mặt bằng và các chi phí khác

3

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

 

30.000

30.000

 

Đối ứng chi phí giải phóng mặt bằng và các chi phí khác

4

Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long)

 

8.600

8.600

 

Bố trí phần đối ứng của ngân sách tỉnh; trong đó, thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 5.000 triệu đồng.

5

Sửa chữa Trung tâm hành chính huyện Chợ Lách

 

2.000

2.000

 

Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 1.000 triệu đồng

 

 

Từ khóa:
02/2019/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2019/NQ-HĐNDNghị quyết số 02/2019/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2019/NQ-HĐND của Tỉnh Bến TreNghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND của Tỉnh Bến TreNghị quyết 02 2019 NQ HĐND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2019/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành03/07/2019
                            Người kýPhan Văn Mãi
                            Ngày hiệu lực 13/07/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        • Nghị quyết 14/2020/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung và kéo dài thời gian thực hiện, giải ngân Kế hoạch vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 sang năm 2020

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu02/2019/NQ-HĐND
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                Ngày ban hành03/07/2019
                                                Người kýPhan Văn Mãi
                                                Ngày hiệu lực 13/07/2019
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 14/2020/NQ-HĐND
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan