Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghiệp ›TCVN13784-3:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13784-3:2023 (ISO/TS 19709-3:2016) về Bao bì vận chuyển - Hệ thống hộp chứa tải trọng nhỏ - Phần 3: Hệ thống xếp chồng có liên kết (BSS)

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13784-3:2023
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2023
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13784-3:2023

ISO/TS 19709-3:2016

BAO BÌ VẬN CHUYỂN - HỆ THỐNG HỘP CHỨA TẢI TRỌNG NHỎ - PHẦN 3: HỆ THỐNG XẾP CHỒNG CÓ LIÊN KẾT (BSS)

Transport packaging - Small load container systems - Part 3: Bond Stackable System (BSS)

Lời nói đầu

TCVN 13784-3:2023 hoàn toàn tương đương với ISO/TS 19709-3:2016.

TCVN 13784-3:2023 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 122 Bao bì biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13784 (ISO 19709), Bao bì vận chuyển - Hệ thống hộp chứa tải trọng nhỏ gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 13784-1:2023 (ISO 19709-1:2016), Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử

- TCVN 13784-2:2023 (ISO/TS 19709-2:2016), Phần 2: Hệ thống xếp chồng thành cột (CSS)

- TCVN 13784-3:2023 (ISO/TS 19709-3:2016), Phần 3: Hệ thống xếp chồng có liên kết (BSS)

Lời giới thiệu

Hệ thống hộp chứa tải trọng nhỏ (SLC) quy định trong tiêu chuẩn này lần đầu tiên được hình thành để nâng chuyển, xếp dỡ, lưu kho và vận chuyển hàng hóa, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất và nhà cung cấp ô tô.

Thiết kế các bộ phận đa năng cho phép hệ thống SLC được sản xuất theo bộ TCVN 13784 (ISO 19709) đáp ứng các yêu cầu của hệ thống nâng chuyển, xếp dỡ, vận chuyển và lưu kho thủ công, bằng máy và tự động khác nhau trong chuỗi vận chuyển công nghiệp ô tô. Hệ thống SLC và phụ kiện sẽ thường xuyên được sử dụng trong khối thị trường chung.

Đặc tính của hệ thống được quy định trong bộ TCVN 13784 (ISO 19709) là cơ chế tự cố định của đơn vị tải trong xếp chồng thành cột. Vì lý do đó, hệ thống này được gọi là hệ thống xếp chồng thành cột.

Hệ thống CS bao gồm các bộ phận sau:

- CSS-SLC;

- Nắp [tiền tố “D” biểu thị thuật ngữ tiếng Đức cho “nắp” (Deckel)];

- Tấm phủ palét [tiền tố “A” phản ánh thuật ngữ tiếng Đức có nghĩa là “tấm phủ” (Abdeckung)]. Việc sử dụng hệ thống CSS-SLC với tải xếp lên palét được quy định trong Phụ lục A.

 

BAO BÌ VẬN CHUYỂN - HỆ THỐNG HỘP CHỨA TẢI TRỌNG NHỎ -PHẦN 3: HỆ THỐNG XẾP CHỒNG CÓ LIÊN KẾT (BSS)

Transport packaging - Small load container systems - Part 3: Bond stackable System (BSS)

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính chính và phương pháp thử hộp chứa hình hộp vuông, có thể tái sử dụng, bền lâu và các phụ kiện của chúng tạo thành một hệ thống xếp chồng có liên kết (BSS) được thiết kế để chứa hàng rời hoặc cấu kiện được đặt chính xác với tải trọng tối đa là 20 kg được sử dụng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13784-1:2023 (ISO 19709-1:2016), Bao bì vận chuyển - Hệ thống hộp chứa tải trọng nhỏ - Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong TCVN 13784-1 (ISO 19709-1) và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Hộp chứa tải trọng nhỏ BSS (BSS small load container)

Hộp chứa tải trọng nhỏ (SLC) có các đặc điểm chức năng đặc biệt đảm bảo khả năng tương thích lẫn nhau.

3.2

Tự cố định (self-securing)

Tính năng thiết kế cho phép đáy của BSS-SLC ăn khớp với palét của hệ thống để đảm bảo sự ổn định của chồng BSS-SLC mà không cần sử dụng các biện pháp cố định bổ sung như buộc, giằng hoặc quấn băng co.

3.3

Tấm phủ palét (pallet cover)

Bộ phận của hệ thống có chức năng che chắn và bảo vệ nhằm che kín phần trên cùng của đơn vị tải bằng một bề mặt nằm ngang để phân tán khối lượng của các tải đè lên trong một chồng.

3.4

Dung tích SLC (SLC capacity)

Thể tích bên trong có thể sử dụng được tính bằng cách nhân chiều dài bên trong có thể sử dụng với chiều rộng bên trong có thể sử dụng (cả chiều dài và chiều rộng đều được đo tại nửa chiều cao) và chiều cao bên trong có thể sử dụng.

3.5

Nắp SLC (D 65, D 45, D 35) [SLC lid (D 65, D 45, D 35)]

Bộ phận của hệ thống BSS-SLC và CSS-SLC khi đậy không làm tăng chiều cao để bảo vệ hàng hóa.

CHÚ THÍCH 1  Tiền tố “D” xuất phát từ thuật ngữ tiếng Đức có nghĩa là “nắp” (Deckel).

CHÚ THÍCH 2  Số 65 có nghĩa là nắp cho các hộp chứa kích thước 600 mm × 400 mm. Số 45 có nghĩa là nắp cho các hộp chứa kích thước 400 mm × 300 mm. Số 35 có nghĩa là nắp cho các hộp chứa kích thước 300 mm × 200 mm.

3.6

Đơn vị tải SLC (SLC unit load)

Tải trọng bao gồm một SLC tạo thành một đơn vị để nâng chuyển, xếp dỡ, vận chuyển, xếp chồng và lưu kho.

4  Đặc tính

Chiều cao của BSS SLC được xác định theo cách sao cho khi được sử dụng kết hợp với palét cao 150 mm và tấm phủ, chúng tạo thành chiều cao đơn vị tải danh nghĩa là 1 000 mm (xem Phụ lục A).

Hệ thống xếp chồng có liên kết được đặc trưng bởi các đặc điểm sau:

a) Tải trọng tối đa: 20 kg;

b) “Không gian tải” và “không gian chức năng để nâng chuyển, xếp dỡ” được phân tách rõ ràng;

c) Bề mặt SLC bên trong phẳng, nhẵn không có vết cắt cho phép lấy lượng chứa ra bằng phương pháp thủ công an toàn, nhanh chóng, cũng như làm đầy và làm rỗng bằng phương pháp cơ học hoặc tự động;

d) Các đặc điểm chức năng, xem Điều 6.

5  Kích thước, khối lượng và tải trọng đặt

5.1  BSS SLC

5.1.1  Kích thước chính và dung sai

Khi được thử theo TCVN 13784-1 (ISO 19709-1), Phụ lục A, A.2.1, A.2.2 và A.2.4, các kích thước chính của BSS SLC phải như được quy định trong Bảng 1.

Chiều cao mặt bích phải là 15 mm (xem Hình 1).

CHÚ DẪN

1 chiều cao ≥ chiều cao mặt bích

Hình 1 - Chiều cao mặt bích

Khoảng hở xếp chồng phải đảm bảo dễ dàng định vị khi hai BSS SLC được xếp chồng lên nhau. Khoảng hở xếp chồng theo chiều dài và chiều rộng của hai BSS SLC không được vượt quá 4,8 mm.

Để đảm bảo sự vận hành của BSS, tổng chiều cao của một BSS SLC đơn lẻ phải là 147,5 mm hoặc 213 mm hoặc 280 mm.

CHÚ THÍCH  Riêng đối với mô-đun diện tích đáy 300 mm × 200 mm, có thể áp dụng mức chiều cao là 147,5 mm.

Bảng 1 - Kích thước chính của BSS SLC

Kích thước tính bằng milimét

Loại

Kích thước danh nghĩa

L×W×H

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Dungsai

Bênngoài

Bêntrong

Dungsai

Bênngoài

Bêntrong

Dungsai

Tổng

Bêntrong

Chiều cao bên trong có thể sử dụng F

6 429

600 × 400 × 280

594

540

0

-4,8

396

316,5

0

-3,2

280

257

242

± 1

6 422

600 × 400 × 213

213

190

175

6 415

600 × 400 × 147

147,5

124,5

109,5

4 329

400 × 300 × 280

396

342,5

0

-3,2

297

263

0

-2,4

280

257

242

± 1

4 322

400 × 300 × 213

213

190

175

4 315

400 × 300 × 147

147,5

124,5

109,5

3215

300 × 200 × 147

297

241

0

-2,4

198

161

0

-1,6

147,5

144,5

129,5

± 1

Khi thử theo TCVN 13784-1 (ISO 19709-1), Phụ lục A, A.2.1, A.2.2 và A.2.4, thể tích và khối lượng củaBSS SLC được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Thể tích và khối lượng của BSS SLC

Loại

Thể tích

dm3

Khối lượng bì

± 1 %

kg

Tải trọng danh nghĩa

kg

Tải trọng xếp chồng danh nghĩa

kg

Bên ngoài

Bên trong có thể sử dụng (dung tích)

6 429

65

48

2,97

20

600

6 422

51

34,9

2,6

6 415

35

22

2,1

4 329

33

22

1,85

4 322

25,5

16,2

1,61

4 315

17

10

1,29

3 215

8,7

5,3

0,57

20

400

5.1.2  Kích thước chi tiết đối với BSS SLC

Kích thước chi tiết đối với BSS SLC như được quy định trong Hình 2, Hình 3 và Hình 4.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

a Chiều cao bên trong có thể sử dụng.

LoạiSLC

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

6415

594

396

147,5

540

361,5

109,5

212

82

92

92

65,5

563

366

567

30

210

15

556

280

Ø4

6422

594

396

213

540

361,5

190

212

82

92

92

41,5

563

366

567

30

210

15

556

280

Ø4

6429

594

396

280

540

361,5

242

212

82

92

92

41,5

563

366

567

30

210

15

556

280

Ø4

Hình 2 - BSS SLC loại 6415 và BSS SLC loại 6429

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

a  Chiều cao bên trong có thể sử dụng.

LoạiSLC

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

T

4315

396

297

147,5

342,5

263

109,5

212

82

92

42,5

65,5

365

266

369,5

30

211

15

257

Ø4

4322

396

297

213

342,5

263

190

212

82

9

42,5

41,5

365

266

369,5

30

211

15

257

Ø4

4329

396

297

280

342,5

263

242

212

82

92

42,5

41,5

365

266

369,5

30

211

15

257

Ø4

Hình 3 - BSS SLC loại 4315 và BSS SLC loại 4329

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

a  Chiều cao bên trong có thể sử dụng.

Loại SLC

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

3215

297

198

147,5

241

161

129,5

212

82

42,5

65,5

267

168

269

30

153

15

260

70

Ø4

Hình 4 - BSS SLC loại 3215

5.2  Phụ kiện

Kích thước cơ bản của các phụ kiện BSS SLC phải như được quy định trong Bảng 3.

Kích thước chi tiết cho các phụ kiện phải như được nêu từ Hình 5 đến Hình 9.

CHÚ THÍCH 1  Có thể sử dụng BSS SLC có hoặc không có phụ kiện. Việc sử dụng các phụ kiện là một vấn đề cần thỏa thuận giữa các đối tác trong chuỗi vận chuyển.

CHÚ THÍCH 2  Nếu sử dụng nắp đậy, chiều cao bên trong có thể sử dụng của BSS SLC sẽ khác (xem Bảng 1).

CHÚ THÍCH 3 Các chức năng chính của nắp đậy là bảo vệ vật chứa trong SLC khỏi các tác động của môi trường và khi gắn kín, chống lại sự xâm nhập trái phép. Khi đậy nắp vào, các nắp không làm tăng chiều cao xếp chồng BSS SLC.

CHÚ THÍCH 4  Tấm phủ palét bảo vệ đơn vị tải BSS SLC khỏi nước và bụi, tạo được vị trí xếp chồng cho palét phía trên và đóng vai trò như móc cài để giữ các BSS SLC xếp chồng thành cột.

Bảng 3 - Kích thước cơ bản cho các phụ kiện BSS-SLC

Kích thước tính bằng milimét

Tên bộ phận

Loại

Kíchthướcdanhnghĩa

L × B × H

Chiều dài

Chiều rộng

Chiềucao

±1 %

Khốilượng

kg

±1 %

Bênngoài

Bêntrong

Dung sai

Bênngoài

Bêntrong

Dung sai

Nắp

D 65

600 × 400 × 16

562,5

-

0

-2,8

365

-

0

-1,8

16

13,5

0,67

D 45

400 × 300 × 13,5

365

-

0

-1,8

267

-

0

-1,45

0,27

D 35

300 × 200 × 17

267,8

-

0

-1,45

169,6

-

0

-0,9

17

0,09

Tấmphủpalét

A 1208

1 200 × 800 × 25

1 204

1 197

+9,6

0

808

800

+ 6,4 0

94

6,1

A 1210

1 200× 1000

1 205,5

1 196

+9,6

0

1 007,5

998

+8

0

67,7

9,35

VÍ DỤ  D 65 có nghĩa là nắp cho hộp chứa 600 mm × 400 mm. A 1210 có nghĩa là tấm phủ palét 1 200 mm × 1 000 mm.

Kích thước tính bằng milimét

Nắp

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

D 45

562,5

365

13

16

3

541,5

359

210

36

8,5

555

280

Ø3,5

Hình 5 - Nắp D 65

Kích thước tính bằng milimét

Nắp

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

D 45

365

267

10,5

13,5

3

344,8

261,3

211

36

8

358

-

Ø3,5

Hình 6 - Nắp D 45

Kích thước tính bằng milimét

Nắp

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

D 35

267,8

169,6

12

17

2

246,7

164,3

260

70

Ø3,5

Hình 7 -Nắp D 35

Kích thước tính bằng milimét

Tấm phủ palét

A

B

C

D

E

F

G

H

I

A 1208

1 204

808

94

15

25

590

160

800

1 196

Hình 8 - Tấm phủ palét A 1208

Kích thước tính bằng milimét

Tấm phủ palét

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

A1210

1 205,5

1 007,5

67,7

998

1 196

27

15

396

700

160

15

10

1 086

676

Hình 9 - Tấm phủ palét A 1210

6  Đặc điểm chức năng cơ bản

6.1  BSS SLC

Đặc điểm chức năng của BSS SLC phải như được quy định trong Hình 10.

CHÚ THÍCH Để biết giải thích chi tiết, xem từ Hình 10 đến Hình 14.

CHÚ DẪN

1 lỗ niêm phong

2  vành xếp chồng phía trên

3 lỗ định vị nắp

4  tay cầm phụ (chỉ dành cho BSS SLC 6 429 và BSS SLC 4 329)

5  chỗ gắn nhãn (1/3 khổ A4 phù hợp với ISO 216)

6 vành xếp chồng phía dưới

7  tay cầm chính

8  lỗ định tâm

Hình 10 - Đặc điểm chức năng của BSS SLC

6.2  Tay cầm

Các tay cầm có thể nắm được từ bên dưới phải được đặt ở các mặt đầu của SLC.

CHÚ THÍCH Đối với BSS-SLC có chiều cao 147,5 mm, một trong hai chỗ gắn nhãn là một phần của tay cầm chính.

Hình 11 - Nâng chuyển, xếp dỡ thủ công bằng tay cầm chính

6.3  Gân dọc để lắp kẹp nâng

Hai gân dọc để lắp kẹp nâng phải được làm chìm vào mỗi mặt bên để kéo và kẹp (xem Hình 12).

 

Hình 12 - Nâng chuyển, xếp dỡ với các gân dọc để lắp kẹp nâng

6.4  Lỗ định tâm

Hai lỗ định tâm ở từng mặt bên để nâng chuyển, xếp dỡ tự động (xem Hình 13).

Hình 13 - Lỗ định tâm

6.5  Đáy BSS-SLC

BSS-SLC phải có đế đồng nhất với kết cấu chân xếp chồng và rãnh xếp chồng để đảm bảo tính ổn định của BSS-SLC và cố định xếp chồng có liên kết với các BSS-SLC khác (xem Hình 14).

Hình 14 - Hình dạng của đáy BSS-SLC

7  Vật liệu

Vật liệu cấu tạo phải phù hợp với TCVN 13784-1 (ISO 19709-1), Điều 8 và Phụ lục C.

8  Ghi nhãn và dán nhãn

Ghi nhãn và dán nhãn phải phù hợp với TCVN 13784-1 (ISO 19709-1), Điều 9.

CHÚ THÍCH  Các dữ liệu khác, ví dụ nhận biết chứng nhận, có thể theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Xếp chồng có liên kết các tải lên palét vận chuyển có kích thước 1 200 mm × 1000 mm

BSS-SLC được thiết kế để cho phép ghép lại thành khối hàng trên palét có kích thước mô-đun (1 200 mm × 1000 mm).

Khi sử dụng mô-đun diện tích EURO 1 200 mm × 800 mm cho BSS-SLC, chỉ có thể xếp chồng thành cột.

Do bề mặt nhẵn nên BSS-SLC 3 215 chỉ có thể được sử dụng bằng cách xếp chồng thành cột cho tất cả các kích thước palét.

Các hình dạng xếp chồng khác nhau được quy định trong Hình A.1, Hình A.2 và Hình A.3.

Hình A.1 - Mô-đun 600 mm × 400 mm

Hình A.2 - Mô-đun 400 mm × 300 mm

Hình A.3 - Mô-đun 600 mm × 400 mm kết hợp với 400 mm × 300 mm

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Màu sắc

B.1  Ấn định màu sắc

Tên rút gọn, kích thước danh nghĩa và màu sắc theo thẻ màu chuẩn cơ bản RAL được quy định trong Bảng B.1. SLC dẫn điện có màu đen thông thường.

Bảng B.1 - Màu sắc đối với SLC và nắp

Tên rút gọn

Kích thước danh nghĩa

L×W×H

mm

Màu sắc

6429 - SLC (BSS)

600 × 400 × 280

RAL 5003

6422 - SLC (BSS)

600×400×213

RAL 5003

6415 - SLC (BSS)

600 × 400 × 147

RAL 5003

4329 - SLC (BSS)

400 × 300 × 280

RAL 5003

4322 - SLC (BSS)

400×300×213

RAL 5003

4315-SLC (BSS)

400 × 300 × 147

RAL 5003

3215-SLC (BSS)

300×200× 147

RAL 5003

D65 - nắp

600 ×400

RAL 5005

D45 - nắp

400 ×300

RAL 5005

D35 - nắp

300 × 200

RAL 5005

Giá trị CIELAB tương đương với RAL 5003 là L*29,936, a* -0,125, b* -15,756.

Giá trị CIELAB tương đương với RAL 5005 là L*38,320, a* -5,295, b* -31,823.

B.2  Dung sai màu sắc

SLC sản xuất mới được thử phù hợp với màu RAL

Sai lệch về màu sắc cho phép được quy định ở dạng các giới hạn dung sai dưới đây đối với sản phẩm BSS-SLC.

BSS-SLC:

ΔL-1,37

+ 2,54 (màu sáng)

 

Δa - 0,20

+ 1,48 (- màu xanh lá cây/+ màu đỏ)

 

Δb - 3,38

+ 3,93 (- màu xanh lam/+ màu vàng)

Nắp:

ΔL- 0,74

+ 1,88 (màu sáng)

 

Δa-2,18

+ 1,15 (- màu xanh lá cây/+ màu đỏ)

 

Δb - 4,26

+ 2,78 (- màu xanh lam/+ màu vàng)

 

Từ khóa:
TCVN13784-3:2023Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13784-3:2023Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13784-3:2023Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13784-3:2023 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13784-3:2023 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13784 3:2023 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13784-3:2023
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2023
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13784-3:2023
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2023
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan