Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›943/QĐ-UBND

Quyết định 943/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt và công bố Chỉ số chuyển đổi số của các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Cao Bằng năm 2022

Đã sao chép thành công!
Số hiệu943/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành27/07/2023
Người kýTrịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 27/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/07/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 943/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 27 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ CHỈ SỐ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC SỞ, BAN NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 11-NQ-TU ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XIX về xây dựng chính quyền điện tử hướng tới chính quyền số, chuyển đổi số tỉnh Cao Bằng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 1900/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số1105/TTr-STTTT ngày 26 tháng 7 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số chuyển đổi số của các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2022 theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ Chỉ số chuyển đổi số năm 2022, các Sở, Ban ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức quán triệt, xác định các giải pháp đẩy mạnh thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số để cải thiện Chỉ số chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị, địa phương trong những năm tiếp theo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

CHỈ SỐ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên đơn vị

Xếp hạng

Tổng điểm

Nhận thức số

Thể chế số

Nhân lực số

An toànthôngtin mạng

Chínhquyền số

Xã hội số

1000.0

100.0

100.0

150.0

150.0

350.0

150.0

1

Sở Công Thương

1

822.3

100.0

100.0

97.4

90.5

298.7

135.8

2

Sở Tài chính

2

820.3

75.0

100.0

112.3

69.6

340.0

123.4

3

Ban Dân tộc

3

817.1

100.0

70.0

74.3

102.9

320.0

150.0

4

Sở Thông tin và Truyền thông

4

806.3

100.0

100.0

114.2

60.7

296.0

135.4

5

Sở Khoa học và Công nghệ

5

775.3

100.0

70.0

46.6

90.8

333.9

134.0

6

Sở Nội vụ

6

770.1

50.0

100.0

89.5

103.4

300.0

127.2

7

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

7

750.4

100.0

100.0

67.3

92.6

269.2

121.3

8

Văn phòng UBND tỉnh

8

749.8

100.0

70.0

13.9

81.0

340.0

144.2

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

9

743.0

100.0

100.0

72.9

78.8

258.3

132.9

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10

738.6

100.0

40.0

67.6

82.9

322.8

125.3

11

Thanh tra tỉnh

11

732.1

50.0

100.0

74.8

92.5

290.0

124.8

12

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

12

730.6

50.0

100.0

66.3

60.0

319.6

134.7

13

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

13

694.6

75.0

100.0

70.5

71.6

284.0

93.5

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

14

688.1

100.0

100.0

70.5

68.2

212.9

136.6

15

Sở Y tế

15

671.3

75.0

100.0

75.4

105.5

253.9

62.0

16

Sở Ngoại vụ

16

663.1

50.0

70.0

73.5

106.2

240.0

123.5

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

17

650.3

50.0

70.0

60.5

84.3

259.7

125.7

18

Sở Tư pháp

18

619.8

50.0

70.0

41.3

64.2

264.0

130.3

19

Sở Giao thông Vận tải

19

581.0

50.0

100.0

52.8

65.5

184.8

127.8

20

Sở Xây dựng

20

567.5

50.0

70.0

59.5

98.4

221.2

68.4

 

CHỈ SỐ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên đơn vị

Xếp hạng

Tổng điểm

Nhận thức số

Thể chế số

Hạ tầng số

Nhânlực số

An toànthông tin mạng

Chínhquyền số

Kinh tế số

Xã hội số

1000.0

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

200.0

150.0

150.0

1

Thành phố Cao Bằng

1

678.8

50.0

100.0

96.7

45.0

74.6

161.1

83.9

67.5

2

Huyện Bảo Lạc

2

657.7

70.0

90.0

71.7

49.9

84.9

167.8

72.4

51.1

3

Huyện Nguyên Bình

3

603.0

80.0

50.0

80.2

46.9

76.0

150.2

56.8

62.9

4

Huyện Hòa An

4

601.6

70.0

70.0

86.5

46.8

90.9

154.1

60.7

22.6

5

Huyện Hà Quảng

5

532.6

60.0

70.0

75.9

44.2

68.5

143.8

57.5

12.7

6

Huyện Bảo Lâm

6

518.4

60.0

70.0

69.3

46.9

62.3

139.3

35.9

34.7

7

Huyện Thạch An

7

516.5

20.0

30.0

71.3

44.3

85.8

139.0

59.4

66.7

8

Huyện Trùng Khánh

8

493.2

40.0

50.0

79.3

44.1

80.9

138.5

51.8

8.6

9

Huyện Hạ Lang

9

487.5

60.0

70.0

77.4

44.2

65.9

125.0

35.0

10.0

10

Huyện Quảng Hòa

Không đánh giá

 

 

Từ khóa:
943/QĐ-UBNDQuyết định 943/QĐ-UBNDQuyết định số 943/QĐ-UBNDQuyết định 943/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 943/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 943 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu943/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành27/07/2023
                            Người kýTrịnh Trường Huy
                            Ngày hiệu lực 27/07/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu943/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành27/07/2023
                                                  Người kýTrịnh Trường Huy
                                                  Ngày hiệu lực 27/07/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số chuyển đổi số của các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2022 theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 2. Căn cứ Chỉ số chuyển đổi số năm 2022, các Sở, Ban ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức quán triệt, xác định các giải pháp đẩy mạnh thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số để cải thiện Chỉ số chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị, địa phương trong những năm tiếp theo.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan