Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 7773/QĐ-UBND

Quyết định 7773/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 7773/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 23/08/2023
Người ký Nguyễn Văn Út
Ngày hiệu lực 23/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/08/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7773/QĐ-UBND

Long An, ngày 23 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH LONG AN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT- VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1216/QĐ-BTTTT ngày 05/7/2023của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 1369/QĐ-BTTTT ngày 25/7/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 1498/TTr-STTTT ngày 04/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An (kèm theo 09 trang phụ lục).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:

1. Cập nhật nội dung các thủ tục hành chính được sửa đổi lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh ngay khi nhận được quyết định công bố.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT.UBND tỉnh;
- CVP. UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm CNTT&TT (STT&TT);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Út

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7773/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên TTHC

Mã số TTHC (CSQLQG)

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí (nếu có)

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Trực tiếp

BCCI

Trực tuyến

 

CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

1.003868

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản:

- Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn;

- Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút;

- Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút.

(Áp dụng kể từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023, theo quy định tại Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Trung tâm PVHHC tỉnh

Sở Thông tin và Truyền thông

x

x

Toàn trình

- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012.

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Quyết định số 1216/QĐ- BTTTT ngày 05/7/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

2

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

1.003725

05 ngày làm việc[1]

Lệ phí cấp phép: 25.000 đồng/hồ sơ áp dụng kể từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023, theo quy định tại Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Trung tâm PVHHC tỉnh

Sở Thông tin và Truyền thông

x

x

Toàn trình

- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012.

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Quyết định số 1216/QĐ- BTTTT ngày 05/7/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

II

LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC

 

Cấp giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

2.001765

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không.

Trung tâm PVHHC tỉnh

Sở Thông tin và Truyền thông

x

x

Toàn trình

- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ.

- Thông tư số 19/2016/TT- BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Thông tư số 05/2023/TT- BTTTT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Quyết định số 1369/QĐ- BTTTT ngày 25/7/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành:

1. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận; đồng thời hướng dẫn cho cá nhân/ tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo TTPVHCC tỉnh.

Thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức/viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

01 giờ làm việc

Chuyển hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông để giải quyết.

Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ giấy) từ Trung tâm PVHHC tỉnh và chuyển đến Phòng Báo chí - Truyền thông.

Công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT

01 giờ làm việc

Bước 3

- Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ giấy) từ công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT.

- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Phòng phân công giải quyết.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông

01 giờ làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ điện tử), phân công công chức Phòng Báo chí - Truyền thông xử lý

Lãnh đạo Phòng Báo chí - Truyền thông

01 giờ làm việc

Bước 5

- Kiểm tra hồ sơ.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cùng hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

08 giờ làm việc (1,5 ngày làm việc)

Bước 6

Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC và hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Báo chí - Truyền thông

01 giờ làm việc

Bước 7

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

Bước 8

Trường hợp cấp giấy phép: Cho số Giấy phép.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

01 giờ làm việc

 

Trường hợp không cấp giấy phép: Cho số văn bản và chuyển kết quả hồ sơ TTHC cho Phòng Báo chí - Truyền thông.

Văn thư cơ quan

 

Bước 9

- Chuyển trả kết quả (bản giấy) cho công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT.

- Số hóa và chuyển kết quả (hồ sơ điện tử) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

- Lưu hồ sơ.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

01 giờ làm việc

Bước 10

Trả kết quả (hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT

01 giờ làm việc

Bước 11

- Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở TTTT (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc

2. Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (1.003725)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận; đồng thời hướng dẫn cho cá nhân/ tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo TTPVHCC tỉnh.

Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức/viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

01 giờ làm việc

Chuyển hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông để giải quyết.

Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ giấy) từ Trung tâm PVHHC tỉnh và chuyển đến Phòng Báo chí - Truyền thông.

Công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT

02 giờ làm việc

Bước 3

- Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ giấy) từ công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT.

- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Phòng phân công giải quyết.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông

02 giờ làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ điện tử), phân công công chức Phòng Báo chí - Truyền thông xử lý

Lãnh đạo Phòng Báo chí - Truyền thông

02 giờ làm việc

Bước 5

- Kiểm tra hồ sơ.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cùng hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

16 giờ làm việc (02 ngày làm việc)

Bước 6

Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC và hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Báo chí - Truyền thông

03 giờ làm việc

Bước 7

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

Bước 8

Trường hợp cấp Giấy phép: Cho số Giấy phép.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

02 giờ làm việc

Trường hợp không cấp Giấy phép: Cho số văn bản và chuyển kết quả hồ sơ TTHC cho Phòng Báo chí Truyền thông

Văn thư cơ quan

Bước 9

- Chuyển trả kết quả (bản giấy) cho công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT.

- Số hóa và chuyển kết quả (hồ sơ điện tử) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

- Lưu hồ sơ.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 10

Trả kết quả (hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT

02 giờ làm việc

Bước 11

- Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở TTTT (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

II. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (2.001765)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận; đồng thời hướng dẫn cho cá nhân/ tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo TTPVHCC tỉnh.

Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức/viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ làm việc

Chuyển hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông để giải quyết.

Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ giấy) từ Trung tâm PVHHC tỉnh và chuyển đến Phòng Báo chí - Truyền thông

Công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT

02 giờ làm việc

Bước 3

- Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ giấy) từ công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT.

- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Phòng phân công giải quyết.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông

02 giờ làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ điện tử), phân công công chức Phòng Báo chí - Truyền thông xử lý

Lãnh đạo Phòng Báo chí - Truyền thông

04 giờ làm việc

Bước 5

- Kiểm tra hồ sơ.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cùng hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

56 giờ làm việc

(07 ngày làm việc)

Bước 6

Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC và hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Báo chí - Truyền thông

08 giờ làm việc

(01 ngày làm việc)

Bước 7

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc

(01 ngày làm việc)

Bước 8

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: Cho số Giấy chứng nhận.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

02 giờ làm việc

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận: Cho số văn bản và chuyển kết quả hồ sơ TTHC cho Phòng Báo chí - Truyền thông

Văn thư cơ quan

Bước 9

- Chuyển trả kết quả (bản giấy) cho công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT.

- Chuyển kết quả (hồ sơ điện tử) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

- Lưu hồ sơ.

Công chức Phòng Báo chí - Truyền thông phụ trách giải quyết hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 10

Trả kết quả (hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức đầu mối thuộc Văn phòng Sở TTTT

04 giờ làm việc

Bước 11

- Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở TTTT (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

04 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc

 



[1] Rút ngắn thời gian so với Quyết định số 1216/QĐ-BTTTT ngày 05/7/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Từ khóa:
7773/QĐ-UBND Quyết định 7773/QĐ-UBND Quyết định số 7773/QĐ-UBND Quyết định 7773/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định số 7773/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định 7773 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 7773/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 23/08/2023
Người ký Nguyễn Văn Út
Ngày hiệu lực 23/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 7773/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 23/08/2023
Người ký Nguyễn Văn Út
Ngày hiệu lực 23/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An (kèm theo 09 trang phụ lục).
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan