Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›54/2003/QĐ-BBCVT

Quyết định 54/2003/QĐ-BBCVT ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu54/2003/QĐ-BBCVT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Bưu chính, Viễn thông
Ngày ban hành20/03/2003
Người kýĐặng Đình Lâm
Ngày hiệu lực 01/04/2003
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/03/2003Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 54/2003/QĐ-BBCVT

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG SỐ 54/2003/QĐ-BBCVT NGÀY 20 THÁNG 03 NĂM 2003 BAN HÀNH CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thi hành Nghị định số 109-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, thay thế Quyết định số 26/2002/QĐ-BBCVT ngày 18/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.

Điều 3.Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

  

Đặng Đình Lâm

(Đã ký)

 

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2003/QĐ-BBCVT ngày 20/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

1. Cước thuê theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit):

1.1. Cước thuê kênh qua cáp biển:

Đơn vị tính: USD/tháng

Loại kênh

Vùng liên lạc 1

Vùng liên lạc 2

 

Cước trần

Cước sàn

Cước trần

Cước sàn

a) Kênh điện thoại

 

 

 

 

M 1040 thoại

1.915

1.341

2.151

1.613

M 1040 thoại/số liệu

2.250

1.575

2.527

1.895

M 1020 thoại/số liệu

2.298

1.608

2.579

1.935

b) Kênh điện báo

 

 

 

 

- 50 baud

 

 

 

 

+ Đơn công

479

335

538

404

+ Song công

717

502

806

605

- 100 baud

 

 

 

 

+ Đơn công

574

402

645

484

+ Song công

862

604

968

726

- 200 baud

 

 

 

 

+ Đơn công

767

537

860

645

+ Song công

1.149

805

1.292

969

c) Kênh ở các tốc độ:

 

 

 

 

- 300 b/s

767

537

860

645

- 1200 b/s

959

671

1.076

807

- 2400 b/s

1.246

872

1.398

1.048

- 4800 b/s

1.533

1.073

1.721

1.291

- 9600 b/s

2.184

1.529

2.453

1.839

- 19,2 Kb/s

2.602

1.821

2.921

2.190

- 64 Kb/s

3.209

2.247

3.604

2.703

- 128 Kb/s

4.860

3.402

4.860

3.645

- 192 Kb/s

6.130

4.291

6.130

4.597

- 256 Kb/s

7.606

5.324

7.606

5.704

- 384 Kb/s

9.464

6.625

9.464

7.098

- 512 Kb/s

11.737

8.216

11.737

8.803

- 768 Kb/s

12.511

8.757

12.511

9.383

- 896 Kb/s

13.887

9.721

13.887

10.415

- 1024 Kb/s

15.263

10.684

15.263

11.447

- 1152 Kb/s

18.468

12.928

18.468

13.851

- 2048 Kb/s

22.710

15.897

22.710

17.033

- 34 Mb/s

218.016

152.611

218.016

163.512

- 45 Mb/s

299.772

209.840

299.772

224.829

- 155 Mb/s

715.365

500.756

715.365

536.524

Ghi chú:

- Vùng liên lạc quốc tế 1 là vùng từ Việt Nam tới các quốc gia và vùng lãnh thổ sau: Japan, China, Singapore, Thailand, Hongkong, Laos, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Taiwan, South Korea.

- Vùng liên lạc quốc tế 2 là vùng từ Việt Nam tới các quốc gia và vùng lãnh thổ còn lại trên thế giới.

1.2. Cước thuê kênh qua vệ tinh:

- Cước thuê kênh qua vệ tinh không phân biệt theo vùng.

- Mức cước thuê kênh qua vệ tinh bằng mức cước vùng liên lạc 1 của bảng cước thuê kênh qua cáp biển quy định tại mục 1.1 nêu trên.

2. Cước thuê ngày:

 

Thời gian thuê

Mức cước thuê ngày

1

Thời gian thuê đến 2 ngày

Số ngày thuê (x) 1/10 Cước thuê tháng

2

Thời gian thuê 3 - 10 ngày

Số ngày thuê (x) 1/20 Cước thuê tháng

3

Thời gian thuê lớn hơn 10 ngày

Số ngày thuê (x) 1/25 Cước thuê tháng

3. Cước thuê kênh phần kéo dài trong nước:

3.1. Cước thuê kênh đường dài liên tỉnh (nếu có): Áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định.

3.2. Cước thuê kênh nội tỉnh (đã bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt): Thống nhất như áp dụng đối với kênh thuê riêng liên tỉnh.

4. Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế được quyền quyết định các mức cước cụ thể trong khung cước đã được quy định tại Quyết định này.

5. Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.

Từ khóa:
54/2003/QĐ-BBCVTQuyết định 54/2003/QĐ-BBCVTQuyết định số 54/2003/QĐ-BBCVTQuyết định 54/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thôngQuyết định số 54/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thôngQuyết định 54 2003 QĐ BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông

THE MINISTER OF POSTS AND TELEMATICS (MPT)
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 54/2003/QD-BBCVT

Hanoi, March 20, 2003

 

DECISION

PROMULGATING THE TABLE OF INTERNATIONAL PRIVATE LEASED CIRCUIT (IPLC)

MINISTER OF MINISTER OF POSTS AND TELEMATICS

In accordance with Decree 90/2002/ND-CP dated November 11, 2002 of the Government regulating the functions, duties, range of competence and organizational structure of the Ministry of Posts and Telematics (MPT);In accordance with Decision 99/1998/QD-TTg dated May 26, 1998 of the Prime Minister governing the management of posts and telecommunications tariffs and charges;- In accordance with Circular 03/1999/TT-TCBD dated May 11, 1999 of the Department General of Posts and Telecommunications (DGPT) providing guidance to the implementation of Decree 109/1997/ND-CP dated November 12, 1997 of the Government concerning the posts and telecommunications sector, and Decision 99/1998/QD-TTg dated May 26, 1998 of the Prime Minister governing the management of posts and telecommunications tariffs and charges;At the proposal of the Director of the Planning-Finance Department,

HEREBY DECIDES:

Article 1. Attached to this decision is the table of IPLC charges.

Article 2. This decision comes into force on April 1, 2003 and replaces Decision 26/2002/QD-BBCVT dated December 18, 2002 of the Minister of MPT governing the issuance of the IPLC tariff table.

Article 3. Chiefs of Offices, Director of the Planning-Finance Department, directors of units under MPT; general directors, directors of enterprises providing telecommunications circuit leasing service, and directors of related units are due to implement this decision.

 

 

PP. MINISTER OF MPT
DEPUTY MINISTER




Dang Dinh Lam

 

INTERNATIONAL PRIVATE LEASED CIRCUIT (IPLC) TARIFF TABLE(Attached to Decision 54/2003/QD-BBCVT dated March 20, 2003 of the Minister of MPT)

1. Monthly charge (Vietnam side - haft circuit):

1.1. Circuit leasing charge via submarine cable:

Unit: US$/month

Type of circuit

Area 1

Area 1

Area 2

Area 2

 

Ceiling

Floor

Ceiling

Floor

 

 

a) Telephone circuit

 

 

 

 

 

 

M 1040 voice

1,915

1,341

2,151

1,613

 

 

M 1040 voice/data

2,250

1,575

2,527

1,895

 

 

M 1020 voice/data

2,298

1,608

2,579

1,935

 

 

b) Telegraph circuit

 

 

 

 

 

 

- 50 baud

 

 

 

 

 

 

+ Simplex

479

335

538

404

 

 

+ Duplex

717

502

806

605

 

 

- 100 baud

 

 

 

 

 

 

+ Simplex

574

402

645

484

 

 

+ Duplex

862

604

968

726

 

 

- 200 baud

 

 

 

 

 

 

+ Simplex

767

537

860

645

 

 

+ Duplex

1,149

805

1,292

969

 

 

c) Circuit at speeds:

 

 

 

 

 

 

- 300 b/s

767

537

860

645

 

 

- 1200 b/s

959

671

1,076

807

 

 

- 2400 b/s

1,246

872

1,398

1,048

 

 

- 4800 b/s

1,533

1,073

1,721

1,291

 

 

- 9600 b/s

2,184

1,529

2,453

1,839

 

 

- 19.2 Kb/s

2,602

1,821

2,921

2,190

 

 

- 64 Kb/s

3,209

2,247

3,604

2,703

 

 

- 128 Kb/s

4,860

3,402

4,860

3,645

 

 

- 192 Kb/s

6,130

4,291

6,130

4,597

 

 

- 256 Kb/s

7,606

5,324

7,606

5,704

 

 

- 384 Kb/s

9,464

6,625

9,464

7,098

 

 

- 512 Kb/s

11,737

8,216

11,737

8,803

 

 

- 768 Kb/s

12,511

8,757

12,511

9,383

 

 

- 896 Kb/s

13,887

9,721

13,887

10,415

 

 

- 1024 Kb/s

15,263

10,684

15,263

11,447

 

 

- 1152 Kb/s

18,468

12,928

18,468

13,851

 

 

- 2048 Kb/s

22,710

15,897

22,710

17,033

 

 

- 34 Mb/s

218,016

152,611

218,016

163,512

 

 

- 45 Mb/s

299,772

209,840

299,772

224,829

 

 

- 155 Mb/s

715,365

500,756

715,365

536,524

 

 

Note:

- Area 1 includes: Japan, China, Singapore, Thailand, Hong Kong, Laos, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Taiwan and South Korea

- Area 2 is the remainder of the world.

1.2 International circuit leasing charge via satellite::

- Circuit leasing charge via satellite is not differentiated according to areas.

- Circuit leasing via submarine is charged as the charge of area 1 of the circuit leasing via submarine cable regulated in 1.1.

2. Daily lease:

 

Leasing term

Daily leasing charge

1

Up to 2 days

The number of days x 1/10 monthly leasing charge

2

From 3 10 days

The number of days x 1/20 monthly leasing charge

3

More than 10 days

The number of days x 1/25 monthly leasing charge

3. Circuit leasing charge for domestic extension:

3.1. The inter-provincial long-distance circuit leasing charge (if there is) is applied as the domestic telecoms circuit leasing tariff table regulated by the Minister of MPT.

3.2. The inner-provincial circuit leasing charge (inner-provincial and domestic) circuit leasing charge is uniformly applied as the domestic long-distance circuit leasing charge.

4. General directors and directors of service providing enterprises are allowed to set specific levels of charges within the framework set herein.

5. The above charges have not included value added tax (VAT).

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu54/2003/QĐ-BBCVT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Bưu chính, Viễn thông
                            Ngày ban hành20/03/2003
                            Người kýĐặng Đình Lâm
                            Ngày hiệu lực 01/04/2003
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu54/2003/QĐ-BBCVT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Bưu chính, Viễn thông
                                                  Ngày ban hành20/03/2003
                                                  Người kýĐặng Đình Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2003
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, thay thế Quyết định số 26/2002/QĐ-BBCVT ngày 18/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan