Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›32/2023/QĐ-UBND

Quyết định 32/2023/QĐ-UBND áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng nhân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu32/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành21/12/2023
Người kýHoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 01/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2023/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 21 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THÔNG TIN, THỐNG KÊ, THƯ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;

Căn cứ Luật Thư viện ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng quy định tại Quyết định quy định các mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu trong việc thực hiện dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ được quy định tại Quyết định này là căn cứ cho việc xây dựng phương án giá, dự toán thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức độ sử dụng ngân sách nhà nước cho việc thực hiện các dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ đối với từng sản phẩm, dịch vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

2.1. Đối tượng áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm:

a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ;

b) Các cơ quan, tổ chức khác liên quan đến hoạt động thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

2.2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức áp dụng theo quy trình tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN). Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các hao phí về lao động, về nguyên vật liệu và về máy móc thiết bị sử dụng để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ bao gồm:

1. Hao phí lao động là thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết của các cấp bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ.

Mức hao phí của lao động trực tiếp được tính bằng công, mỗi công tương ứng với 8 giờ làm việc.

Mức hao phí của lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ) tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của hao phí lao động trực tiếp quy định tại định mức kinh tế-kỹ thuật tương ứng ban hành kèm theo Thông tư 06/2022/TT-BKHCN;

2. Hao phí nguyên vật liệu là các loại vật liệu cần thiết được sử dụng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể;

3. Hao phí máy móc, thiết bị là các loại máy móc, thiết bị được sử dụng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc.

Điều 3. Định mức áp dụng

1. Áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ bằng 100% định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN.

2. Tên dịch vụ công áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được tham chiếu và áp dụng theo Thông tư số 06/2022/TT -BKHCN.

3. Phương pháp và cách thức áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ thực hiện theo mục II, Phần A Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN.

4. Điều kiện áp dụng và thành phần công việc thực hiện theo hướng dẫn tại Chương I, II, III, Phần B Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phương án giá thực hiện dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước sau khi có văn bản thẩm định của Sở Tài chính; hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng định mức dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ theo Quyết định này.

2. Sở Tài chính thẩm định phương án giá thực hiện dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; Phối hợp kiểm tra, thanh quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.

3. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào Quyết định này, xây dựng phương án giá thực hiện dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

5. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp (b/c);
- Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- VP UBND: LĐVP; CV NC
- Lưu: VT, NĐ (TT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

PHỤ LỤC

ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THÔNG TIN, THỐNG KÊ, THƯ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên dịch vụ sự nghiệp công

 

Chi tiết áp dụng theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN

1

Công bố, xuất bản, truyền thông, khai thác, ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ và phát triển công nghệ

1.1

Biên soạn tin tức khoa học và công nghệ phát lên Cổng thông tin điện tử

Áp dụng theo khoản 1, mục 1, chương I, phần B

1.2

Biên soạn và xuất bản tin khoa học và công nghệ giấy

Áp dụng theo khoản 3, mục 1, chương I, phần B

2

Xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin, quản trị hạ tầng công nghệ thông tin khoa học và công nghệ

2.1

Quản trị hệ thống mạng

Áp dụng theo khoản 1, mục 6, chương I, phần B

2.2

Quản trị các thiết bị công nghệ thông tin

Áp dụng theo khoản 3, mục 6, chương I, phần B

2.3

Tổ chức phục vụ họp trực tuyến

Áp dụng theo khoản 4, mục 6, chương I, phần B

3

Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin và truyền thông khoa học và công nghệ. Xây dựng duy trì và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ. Hoạt động thư viện, thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. Duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.

3.1

Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 1, mục 7, chương I, phần B

3.2

Vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 2, mục 7, chương I, phần B

3.3

Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 1, mục 8, chương I, phần B

3.3.1

Xử lý thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên môi trường mạng từ các đầu mối thông tin nội bộ, ngành địa phương

 

3.3.2

Xử lý thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp trực tiếp tại đơn vị

 

3.4

Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu công bố khoa học và công nghệ Việt Nam

Áp dụng theo khoản 2, mục 8, chương I, phần B

3.5

Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tổ chức khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 3, mục 8, chương I, phần B

3.6

Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu cán bộ khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 4, mục 8, chương I, phần B

3.7

Điều tra thống kê khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 1, chương II, phần B

3.8

Hoạt động nghiệp vụ thống kê khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 2, chương II, phần B

3.8.1

Báo cáo thống kê cấp quốc gia về khoa học và công nghệ

 

3.8.2

Báo cáo hoạt động nghiên cứu phát triển và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp

 

3.9

Tra cứu tài liệu điện tử

Áp dụng theo khoản 1, mục 1, chương III, phần B

3.10

Tra cứu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 2, mục 1, chương III, phần B

3.11

Tra cứu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước

Áp dụng theo khoản 3, mục 1, chương III, phần B

3.12

Bổ sung nguồn tin khoa học và công nghệ (tài liệu giấy)

Áp dụng theo khoản 1, mục 2, chương III, phần B

3.13

Bổ sung nguồn tin khoa học và công nghệ (tài liệu điện tử)

Áp dụng theo khoản 2, mục 2, chương III, phần B

3.14

Biên mục nguồn tin khoa học và công nghệ và cập nhật phân hệ biên mục tài liệu giấy

Áp dụng theo khoản 3, mục 2, chương III, phần B

3.15

Biên mục nguồn tin khoa học và công nghệ và cập nhật phân hệ biên mục tài liệu điện tử

Áp dụng theo khoản 4, mục 2, chương III, phần B

3.16

Tiếp nhận, phân loại và xếp giá tài liệu khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 1, mục 3, chương III, phần B

 

3.17

Lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ

Áp dụng theo khoản 2, mục 3, chương III, phần B

3.18

Cấp thẻ bạn đọc tại chỗ

Áp dụng theo khoản 1, mục 4, chương III, phần B

3.19

Phục vụ bạn đọc tại chỗ

Áp dụng theo khoản 2, mục 4, chương III, phần B

 

Từ khóa:
32/2023/QĐ-UBNDQuyết định 32/2023/QĐ-UBNDQuyết định số 32/2023/QĐ-UBNDQuyết định 32/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 32/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 32 2023 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu32/2023/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành21/12/2023
                            Người kýHoàng Xuân Ánh
                            Ngày hiệu lực 01/01/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu32/2023/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành21/12/2023
                                                  Người kýHoàng Xuân Ánh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
                                                  • Điều 3. Định mức áp dụng
                                                  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan