BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 6704/BGDĐT-GDNNGDTX | Hà Nội, ngày 30 tháng 09 năm 2026 |
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thực hiện Kế hoạch số 05-KH/BCĐTW ngày 11/7/2026 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị; Chỉ thị số 31/CT-TTg ngày 05/8/2026 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026-2027, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đã ban hành Quyết định số 1496/KH-BGDĐT ngày 23/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số của Bộ GDĐT, đồng thời có các văn bản[1]chỉ đạo, hướng dẫn Sở GDĐT các tỉnh, thành phố triển khai, đôn đốc các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục thường xuyên (sau đây gọi tắt là trung tâm) thực hiện hoàn thiện dữ liệu trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục năm học 2025-2026. Đến ngày 28/9/2026, qua rà soát kết quả cập nhật trên hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục cho thấy vẫn còn các Sở GDĐT chưa hoàn thành (i) Ký số hồ sơ; (ii) Học bạ số năm học 2025-2026 (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Bộ GDĐT trân trọng đề nghị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo Giám đốc Sở GDĐT khẩn trương đôn đốc các trung tâm thực hiện ký số hồ sơ và học bạ số trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục năm học 2025-2026, hoàn thành cập trước ngày 30/9/2026[2]và chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu cung cấp.
Trân trọng./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
KÝ SỐ HỒ SƠ NĂM HỌC 2025-2026 ĐỐI VỚI GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
TT | Tên Sở GDĐT tỉnh/thành phố | Số lượng đã ký | Số lượng chưa ký | Ghi chú |
1 | Sở GDĐT thành phố Hải Phòng | 14/17 trung tâm | 03/17 trung tâm | Trung tâm GDNN-GDTX Lương Khánh Thiện Trung tâm GDTX Bách Nghệ Trung tâm GDTX Hải Phòng |
2 | Sở GDĐT tỉnh Hưng Yên | 18/19 trung tâm | 01/19 trung tâm | Trung tâm GDTX Thái Bình |
3 | Sở GDĐT tỉnh Tuyên Quang | 15/17 trung tâm | 02/17 trung tâm | Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Yên Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn |
4 | Sở GDĐT tỉnh Lạng Sơn | 11/12 trung tâm | 01/12 trung tâm | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Gia |
5 | Sở GDĐT tỉnh Đắk Lắk | 20/24 trung tâm | 04/24 trung tâm | Trung tâm GDNN-GDTX Krông Năng Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Xuân Trung tâm GDNN-GDTX Sông Hinh Trung tâm GDNN-GDTX Tuy An |
6 | Sở GDĐT tỉnh Lâm Đồng | 13/19 trung tâm | 06/19 trung tâm | Trung Tâm GDNN - GDTX Đắk Glong Trung tâm GDNN-GDTX ĐăkR'Lấp Trung tâm GDNN-GDTX ĐăkSong Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Tân Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Thuận Bắc Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Thuận Nam |
7 | Sở GDĐT tỉnh Tây Ninh | 09/11 trung tâm | 02/11 trung tâm | Trung tâm GDNN-GDTX Nhân Trí Trung tâm GDNN-GDTX Tây Ninh |
8 | Sở GDĐT thành phố Hồ Chí Minh | 33/43 trung tâm | 10/43 trung tâm | Trung tâm GDNN - GDTX Thủ Đức Trung tâm GDNN - GDTX Thuận An Trung tâm GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc Trung tâm GDPT ĐH Công nghiệp Thực phẩm Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3 Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4 Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7 Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú Trung tâm GDTX Chu Văn An |
9 | Sở GDĐT tỉnh Cà Mau | 03/08 trung tâm | 05/08 trung tâm | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phước Long Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đông Hải Trung tâm GDNN-GDTX Hồng Dân Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Lợi Trung tâm GDNN-GDTX Giá Rai |
PHÁT HÀNH HỌC BẠ SỐ NĂM HỌC 2025-2026 ĐỐI VỚI GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN[3]
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
STT | Tên đơn vị | Số trungtâm | Số lượng học sinh | Số học bạ phát hành thành công | Đạt tỷ lệ(%) | Số học bạ chưa phát hành | Ghi chú(Tên cơ sở giáo dục thường xuyên và số học bạ chưa nộp) |
Tổng | 537 | 502.453 | 428.812 | 81.64 | 73.641 |
| |
1 | Sở GDĐT An Giang | 11 | 14.097 | 13.979 | 99.2 | 118 |
|
2 | Sở GDĐT Bắc Ninh | 17 | 20.179 | 19.856 | 98.4 | 323 |
|
3 | Sở GDĐT Cà Mau | 8 | 2.026 | 1.017 | 50.2 | 1.009 | Có 06 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung tâm GDNN- GDTX Đông Hải (40 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Hồng Dân (146 học bạ); Trung tâm GDNN- GDTX Phước Long (278 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Lợi (55 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Giá Rai (116); Trung Tâm GDNN-GDTX Hòa Bình (131 học bạ) |
4 | Sở GDĐT Cần Thơ | 18 | 9.170 | 8.469 | 92.4 | 701 |
|
5 | Sở GDĐT Cao Bằng | 10 | 2.012 | 1.970 | 97.9 | 42 |
|
6 | Sở GDĐT Đắk Lắk | 24 | 11.290 | 5.580 | 49.4 | 5.710 | Còn 03 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung tâm GDNN-GDTX Krông Bông (455 học bạ); Trung tâm GDTX Tỉnh (1017 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Tuy An (37 học bạ) |
7 | Sở GDĐT Đồng Nai | 18 | 32.493 | 27.319 | 84.1 | 5.174 |
|
8 | Sở GDĐT Đồng Tháp | 6 | 7.858 | 3.658 | 46.6 | 4.200 |
|
9 | Sở GDĐT Gia Lai | 16 | 5.924 | 5.906 | 99.7 | 18 |
|
10 | Sở GDĐT Hải Phòng | 17 | 26.161 | 23.762 | 90.8 | 2.399 |
|
11 | Sở GDĐT Hà Nội | 29 | 62.393 | 58.340 | 93.5 | 4.053 | Còn 01 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung tâm GDNN-GDTX Nam Từ Liêm (408 học bạ) |
12 | Sở GDĐT Hà Tĩnh | 9 | 9.579 | 9.563 | 99.8 | 16 |
|
13 | Sở GDĐT Hưng Yên | 18 | 17.164 | 17.091 | 99.6 | 73 |
|
14 | Sở GDĐT Khánh Hòa | 4 | 7.659 | 7.323 | 95.6 | 336 | Còn 02 cơ sở giáo dục chưa nộp học bạ số: Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Khánh Hòa (60 học bạ); Trường THPT Ngô Gia Tự (hệ GDTX) (267 học bạ) |
15 | Sở GDĐT Lâm Đồng | 26 | 8.901 | 8.467 | 95.1 | 434 |
|
16 | Sở GDĐT Lạng Sơn | 11 | 5.588 | 3.665 | 65.6 | 1.923 | Còn 01 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung Tâm GDNN - GDTX Bắc Sơn (359 học bạ) |
17 | Sở GDĐT Lào Cai | 18 | 11.197 | 10.256 | 91.6 | 941 |
|
18 | Sở GDĐT Nghệ An | 22 | 10.508 | 10.403 | 99.0 | 105 |
|
19 | Sở GDĐT Ninh Bình | 23 | 25.839 | 25.819 | 99.9 | 20 |
|
20 | Sở GDĐT Quảng Ngãi | 14 | 6.010 | 5.980 | 99.5 | 30 |
|
21 | Sở GDĐT Quảng Trị | 18 | 5.557 | 5.555 | 100.0 | 2 |
|
22 | Sở GDĐT Sơn La | 12 | 8.425 | 8.096 | 96.1 | 329 |
|
23 | Sở GDĐT Tây Ninh | 9 | 7.848 | 5.969 | 76.1 | 1.879 |
|
24 | Sở GDĐT Thái Nguyên | 16 | 17.791 | 17.622 | 99.1 | 169 |
|
25 | Sở GDĐT Thanh Hóa | 25 | 22.743 | 22.677 | 99.7 | 66 |
|
26 | Sở GDĐT Đà Nẵng | 4 | 8.957 | 6.767 | 75.5 | 2.190 |
|
27 | Sở GDĐT Hồ Chí Minh | 44 | 62.412 | 21.797 | 34.9 | 40.615 | Còn 12 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung Tâm GDNN - GDTX Bàu Bàng (518 học bạ); Trung tâm GDNN - GDTX Thủ Đức (5.534 học bạ); TT GDNN- GDTX Nhà Bè (247 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 1 (501 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 10 (983 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3 (910 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4 (1.806 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 (152 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7 (1.746 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 8 (625 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận Gò Vấp (884 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú (1.983 học bạ); |
28 | Sở GDĐT Huế | 5 | 3.229 | 3.041 | 94.2 | 188 |
|
29 | Sở GDĐT Tuyên Quang | 17 | 6.892 | 6.353 | 92.2 | 539 |
|
30 | Sở GDĐT Vĩnh Long | 22 | 16.815 | 16.776 | 99.8 | 39 |
|
[1] Công văn số 5064/BGDĐT-KHCNTT ngày 03/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục; Công văn số 1344/GDNNGDTX-GDTX ngày 26/6/2026 về việc rà soát, cập nhật dữ liệu cơ sở giáo dục thường xuyên trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục; Công văn số 1809/GDNNGDTX-GDTX ngày 14/8/2026 về việc rà soát, cập nhật dữ liệu cơ sở giáo dục thường xuyên trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục (lần 2); Công văn số 2204/GDNNGDTX-GDTX ngày 22/9/2026 về việc khẩn trương cập nhật cơ sở dữ liệu GDTX theo Kế hoạch về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số của Trung ương (lần 3).
[2] Thông tin chi tiết xin liên hệ: Ông Nguyễn Đức Thành, Cục GDNNGDTX; điện thoại: 0979.645.775; email: ndthanh@moet.gov.vn
[3] Số liệu thống kê trên Hệ thống CSDL Học bạ số tính đến thời điểm hết ngày 28/9/2026.
