Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›507/BHXH-CNTT

Công văn 507/BHXH-CNTT năm 2023 về phối hợp, hỗ trợ liên thông dữ liệu giấy chứng sinh, giấy báo tử, giấy khám sức khỏe lái xe phục vụ Đề án 06 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu507/BHXH-CNTT
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày ban hành27/02/2023
Người kýChu Mạnh Sinh
Ngày hiệu lực 27/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/02/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BẢO HIỂM XÃ HỘI
VIỆT NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 507/BHXH-CNTT
V/v phối hợp, hỗ trợ liên thông dữ liệu giấy chứng sinh, giấy báo tử, giấy khám sức khỏe lái xe phục vụ Đề án 06

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2023

 

Kính gửi:

- Bộ Y tế;
- Bộ Công an.

Thực hiện Thông báo số 36/TB-VPCP ngày 19/02/2023 của Văn phòng Chính phủ thông báo kết luận của Phó Thủ tướng Trần Hồng Hà tại cuộc họp ngày 10 tháng 02 năm 2023 về tình hình triển khai Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06); Căn cứ đề nghị của Bộ Y tế tại Công văn số 798/BYT-KCB ngày 20/02/2023 của Bộ Y tế về việc phối hợp, hỗ trợ liên thông dữ liệu Giấy chứng sinh, Giấy báo tử phục vụ Đề án 06;

Căn cứ nhiệm vụ được giao, Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam đã chuẩn bị sẵn sàng hạ tầng, đường truyền, đồng thời nâng cấp Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế (BHYT) đáp ứng yêu cầu liên thông dữ liệu Giấy khám sức khỏe lái xe, Giấy chứng sinh, Giấy báo tử từ các cơ sở khám chữa bệnh (Chi tiết hướng dẫn tại Phụ lục gửi kèm theo Công văn), cụ thể:

1. Bổ sung chức năng cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (KCB) tạo lập Giấy chứng sinh, Giấy báo tử và Giấy khám sức khỏe lái xe trực tiếp trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT tại địa chỉ https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn.

2. Bổ sung hàm gửi dữ liệu Giấy chứng sinh, Giấy báo tử để phần mềm của cơ sở KCB kết nối với Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT thông qua dịch vụ web (API).

Để triển khai có hiệu quả, BHXH Việt Nam kính đề nghị:

- Bộ Y tế:

+ Hướng dẫn các cơ sở KCB về quy trình cấp giấy chứng sinh, giấy báo tử, giấy khám sức khỏe lái xe có ký số;

+ Quán triệt, chỉ đạo các cơ sở KCB nâng cấp phần mềm để liên thông dữ liệu lên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT.

+ Cử đầu mối sẵn sàng phối hợp với BHXH Việt Nam chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở KCB khi xảy ra vướng mắc để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ.

- Bộ Công an: Phối hợp khai thác dữ liệu Giấy chứng sinh, Giấy báo tử để tích hợp vào hệ thống Phần mềm dịch vụ công liên thông.

BHXH Việt Nam sẽ hỗ trợ, hướng dẫn các vấn đề về kỹ thuật khi cơ sở KCB liên thông dữ liệu lên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT thông qua tổng đài hỗ trợ của Ngành BHXH Việt Nam 1900.9068.

BHXH Việt Nam kính chuyển Bộ Y tế tổng hợp, triển khai các nhiệm vụ tiếp theo theo chỉ đạo của Phó Thủ tướng Trần Hồng Hà và Tổ trưởng Tổ công tác Đề án 06.

Trân trọng./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- P.TTg Trần Hồng Hà (để b/c);
- TCT Đề án 06/CP (BCA);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Tổng Giám đốc (để b/c);
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Các đơn vị trực thuộc BHXHVN;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, CNTT.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Chu Mạnh Sinh

 

PHỤ LỤC:

HƯỚNG DẪN TẠO LẬP VÀ LIÊN THÔNG DỮ LIỆU GIẤY CHỨNG SINH, GIẤY BÁO TỬ VÀ GIẤY KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE TRÊN CỔNG TIẾP NHẬN DỮ LIỆU HỆ THỐNG THÔNG TIN GIÁM ĐỊNH BHYT
(Kèm theo Công văn số 507/BHXH-CNTT ngày 27/02/2023 của BHXH Việt Nam)

I. CÔNG CỤ HỖ TRỢ KÝ SỐ

Bước 1. Đăng nhập Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế (BHYT) tại địa chỉ https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn bằng tài khoản được cấp.

Bước 2. Chọn chức năng Trợ giúp/Tài liệu, hỗ trợ

Bước 3. Chọn  để tải phần mềm hỗ trợ ký số của BHXH Việt Nam.

Bước 4. Chọn file vss-declaration setup.exe để cài đặt phần mềm hỗ trợ ký số của BHXH Việt Nam.

Bước 5. Chọn Tiếp tục để cài đặt phần mềm

Bước 6. Chọn thư mục cài đặt và chọn Tiếp tục

Bước 7. Chọn Cài đặt và đợi phần mềm cài đặt

Bước 8. Chọn Kết thúc để hoàn tất quá trình cài đặt phần mềm

II. TẠO LẬP GIẤY CHỨNG SINH, GIẤY BÁO TỬ VÀ GIẤY KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE

Lưu ý: Cơ sở KCB cần đăng ký chứng thư số tại chức năng Danh mục/ Danh mục tại CSKCB/ Danh mục khác tại CSKCB/Danh mục chứng thư số trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT trước khi thực hiện ký số Giấy chứng sinh, Giấy báo tử và Giấy khám sức khỏe lái xe.

1. Giấy chứng sinh

Bước 1. Đăng nhập Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT tại địa chỉ https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn bằng tài khoản được cấp.

Bước 2. Chọn chức năng Cấp chứng từ -> Giấy chứng sinh

Bước 3. Chọn Thêm mới để tạo mới Giấy chứng sinh, màn hình hiển thị như sau:

Trong đó, chi tiết các thông tin như mô tả tại mục 2.2 Mô tả cấu trúc dữ liệu.

Bước 4. Chọn Lưu để lưu lại thông tin đã nhập tại Bước 3 hoặc Lưu & in để lưu lại thông tin đã nhập tại Bước 3 và in Giấy chứng sinh.

Bước 5. Chọn để ký số Giấy chứng sinh

Bước 6. Chọn Đồng ý để ký số.

Bước 7. Nhập mật khẩu và chọn OK

Bước 8. Chọn thư mục để lưu file XML Giấy chứng sinh đã được ký số.

Bước 9. Chọn OK để hoàn tất ký số.

Bước 10. Chọn  để in Giấy chứng sinh

2. Giấy báo tử

Bước 1. Đăng nhập Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT tại địa chỉ https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn bằng tài khoản được cấp.

Bước 2. Chọn chức năng Cấp chứng từ -> Giấy báo tử. Màn hình hiển thị như sau:

Bước 3. Chọn Thêm mới để tạo mới Giấy báo tử, màn hình hiển thị như sau:

Trong đó, chi tiết các thông tin như mô tả tại mục 2.3 Mô tả cấu trúc dữ liệu.

Bước 4. Chọn Lưu để lưu lại thông tin đã nhập tại Bước 3 hoặc Lưu & in để lưu lại thông tin đã nhập tại Bước 3 và in Giấy báo tử.

Bước 5. Chọn để ký số Giấy báo tử

Bước 6. Chọn Đồng ý để ký số.

Bước 7. Nhập mật khẩu và chọn OK.

Bước 8. Chọn thư mục để lưu file XML Giấy báo tử đã được ký số.

Bước 9. Chọn OK để hoàn tất ký số.

Bước 10. Chọn để  in Giấy báo tử

3. Giấy khám sức khỏe lái xe

Bước 1. Đăng nhập Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT tại địa chỉ https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn bằng tài khoản được cấp.

Bước 2. Chọn chức năng Hồ sơ sức khỏe -> Giấy khám sức khỏe lái xe. Màn hình hiển thị như sau:

Bước 3. Chọn Thêm mới để tạo mới Giấy khám sức khỏe lái xe, màn hình hiển thị như sau:

Trong đó, chi tiết các thông tin như mô tả tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo công văn số 3829/BHXH-CNTT ngày 15/12/2022 của BHXH Việt Nam.

Bước 4. Chọn Lưu để lưu lại thông tin đã nhập tại Bước 3 hoặc Lưu & in để lưu lại thông tin đã nhập tại Bước 3 và in Giấy khám sức khỏe lái xe.

Bước 5. Chọn để ký số Giấy khám sức khỏe lái xe.

Bước 6. Chọn Đồng ý để ký số.

Bước 7. Nhập mật khẩu và chọn OK.

Bước 8. Chọn thư mục để lưu file XML Giấy báo tử đã được ký số.

Bước 9. Chọn OK để hoàn tất ký số.

Bước 10. Chọn để  in Giấy khám sức khỏe lái xe

III. LIÊN THÔNG DỮ LIỆU GIẤY CHỨNG SINH, GIẤY BÁO TỬ

1. API lấy Token

Địa chỉ

https://egw.baohiemxahoi.gov.vn/api/token/take

Operation

POST

Request header

ContentType

application/json

Request Body

Body

{

   username: Tên đăng nhập hệ thống BHXH cung cấp,

   password: Mật khẩu hệ thống BHXH cung cấp, được mã hóa MD5,

}

Response Body

Body

{

     maKetQua: 200 - thành công,

     APIKey: {

        access_token: token của phiên đăng nhập,

        id_token: ID của token,

        token_type: Bearer,

        username: Tên đăng nhập hệ thống BHXH cung cấp,

        expires_in: thời gian hết phiên đăng nhập(theo giờ quốc tế)

     }

}

2. API tiếp nhận dữ liệu Giấy chứng sinh

2.1. Mô tả bản tin

Địa chỉ

https://egw.baohiemxahoi.gov.vn/api/hososuckhoe/guigiaytodientu

Operation

POST

Request header

ContentType

application/json

Authorization

Token lấy từ API

Request Body

Body

{

maCskcb: Mã cơ sở khám chữa bệnh

token: Token lấy ở bước 1

id_token: Id token lấy ở bước 1

username: Tên đăng nhập được BHXH cung cấp

password: Mật khẩu hệ thống BHXH cung cấp, được mã hóa MD5

loaiHs: mặc định điền 61

fileBase64Str: chuỗi base64 file XML giấy chứng sinh đã được ký số

}

Response Body

Body

{

   MaKetQua: Mã kết quả, 200 nếu thành công

   MaGD: Mã giao dịch nếu tiếp nhận thành công

   ThoiGianTiepNhan: Thời điểm tiếp nhận(định dạng yyyyMMddHHmmss)

}

2.2. Mô tả cấu trúc dữ liệu

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Kích thước tối đa

Diễn giải

1

MA_GCS

Chuỗi

x

18

Mã giấy chứng sinh được quản lý tại cơ sở khám chữa bệnh theo quy định của Bộ Y tế, mã gồm 18 ký tự theo định dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY

Trong đó

 XXXXX có độ dài 5 ký tự là số thứ tự tăng dần của số giấy chứng sinh đã cấp trong năm tại cơ sở khám chữa bệnh

 GCS: Là ký tự cố định xác định với các loại giấy khác

 ZZZZZ: Mã số cơ sở khám chữa bệnh thực hiện theo Quyết định 384/QĐ-BYT ngày 01/02/2019 của Bộ Y tế quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Theo đó, mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm 05 ký tự thể hiện bằng số: 02 ký tự đầu; mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo Tổng Cục thống kê (Riêng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng mã ký tự là 97, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an là 98); 03 ký tự tiếp theo: là thứ tự của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong tỉnh, thành phố tương ứng bắt đầu từ số 001 và kết thúc bằng ZZZ.

 YY: Độ dài 2 ký tự tương ứng với 2 ký tự cuối của năm cấp giấy

Ví dụ: 00005.GCS.01924.22

2

MA_BN

Chuỗi ký tự

x

200

Mã bệnh nhân quản lý tại cơ sở khám chữa bệnh

3

MA CT

Chuỗi ký tự

 

200

Mã chứng từ phục vụ việc quản lý nội bộ của cơ sở khám chữa bệnh

4

SO_SERI

Chuỗi ký tự

 

200

Số mã hóa định danh do BHXH thiết lập

5

MA_BHXH_NND

Chuỗi ký tự

x

10

Mã số BHXH của mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Trang hỗ trợ tra cứu mã số BHXH https://baohiemxahoi.gov.vn/Pages/default.aspx.

6

MA_THE_NND

Chuỗi ký tự

 

15

Mã thẻ BHYT của mẹ hoặc người nuôi dưỡng

7

HOTEN_NND

Chuỗi ký tự

x

200

Họ và tên của mẹ hoặc người nuôi dưỡng

8

NGAYSINH_NND

Chuỗi ký tự

x

12

Ngày sinh của mẹ hoặc người nuôi dưỡng, định dạng yyyyMMdd hoặc yyyy, với yyyy là năm sinh, MM là tháng sinh, dd là ngày sinh

9

MA_DANTOC_NND

Chuỗi ký tự

x

10

Ghi mã dân tộc của mẹ hoặc người nuôi dưỡng theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02 tháng 3 năm 1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: http://tongdieutradanso.vn/danh-muc-cac-dan-toc-viet-nam.html

10

MA_QUOCTICH_NND

Chuỗi ký tự

x

10

Ghi mã quốc tịch của mẹ hoặc người nuôi dưỡng theo quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an.

11

LOAI_GIAYTO_NND

Số

x

1

Loại giấy tờ (1=CCCD, 2=CMND, 3= Hộ chiếu).

12

SO_CCCD_NND

Chuỗi ký tự

x

15

Số CMND/ Căn cước công dân/Hộ chiếu của mẹ hoặc người nuôi dưỡng

13

NGAYCAP_CCCD_NND

Chuỗi ký tự

x

8

Ngày cấp CMND/ Căn cước công dân/Hộ chiếu của mẹ hoặc người nuôi dưỡng, định dạng yyyyMMdd

14

NOICAP_CCCD_NND

Chuỗi ký tự

x

1024

Nơi cấp CMND/ Căn cước công dân/Hộ chiếu của mẹ hoặc người nuôi dưỡng

15

NOI_CU_TRU_NND

Chuỗi ký tự

x

1024

Ghi địa chỉ nơi cư trú hiện tại của mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Lưu ý:

- Nếu là người Việt Nam: Ghi địa chỉ nơi cư trú theo địa danh 4 cấp: Thôn/bản, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/ thành phố thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương;

- Trường hợp người nước ngoài có địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam thì ghi giống như người Việt Nam;

- Trường hợp người nước ngoài không có địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam nhưng sinh đẻ tại cơ sở y tế của Việt Nam thì ghi tên tỉnh/thành phố/bang và quốc gia nơi họ đang sinh sống.

16

MATINH_CU_TRU

Chuỗi ký tự

x

2

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú hiện tại của mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Ghi theo 02 ký tự cuối của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người bệnh cư trú (Quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an).

17

MAHUYEN_CU_TRU

Chuỗi ký tự

x

3

Mã huyện thường trú mẹ hoặc người nuôi dưỡng bảng mã của Tổng cục Thống kê

18

MAXA_CU_TRU

Chuỗi ký tự

x

5

Mã xã thường trú mẹ hoặc người nuôi dưỡng bảng mã của Tổng cục Thống kê

19

HO_TEN_CHA

Chuỗi ký tự

 

255

Ghi họ và tên cha (bố) của trẻ được cấp giấy chứng sinh.

20

MA_THE_TAM

Chuỗi ký tự

 

15

Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của người con. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời.

21

TEN_CON

Chuỗi ký tự

x

200

Tên dự định đặt cho con (Tên dự kiến này có thể thay đổi khi đăng ký khai sinh)

22

GIOI_TINH_CON

Số

x

1

Giới tính mã hóa (1: Nam, 2: Nữ, 3: Chưa xác định)

23

SO_CON

Chuỗi ký tự

x

10

Số con sinh trong lần sinh

24

LAN_SINH

Số

x

2

Ghi số lần sinh con (tính cả lần sinh này).

25

SO_CON_SONG

Số

x

2

Ghi số con hiện đang sống (tính cả trẻ sinh ra lần này).

26

CAN_NANG_CON

Chuỗi ký tự

 

10

Ghi số cân nặng của con, tính theo gram (ký hiệu là: g) (ví dụ: 3.6 kg = 3600g).

27

NGAY_SINH_CON

Chuỗi ký tự

x

12

Ngày sinh con, định dạng yyyyMMddHHss, với yyyy là năm sinh, MM là tháng sinh, dd là ngày sinh, HH là giờ sinh, ss là phút sinh

28

NOI_SINH_CON

Chuỗi ký tự

x

1024

Ghi địa chỉ nơi con được sinh ra.

Lưu ý:

- Trường hợp trẻ em được sinh ra tại bệnh viện, thì ghi tên bệnh viện và địa danh hành chính nơi trẻ em được sinh ra. Ví dụ: bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định);

- Trường hợp trẻ em được sinh tại cơ sở y tế khác thì ghi tên cơ sở y tế và địa danh hành chính 3 cấp nơi trẻ em sinh ra (Ví dụ: Trạm y tế xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định);

- Trường hợp trẻ em được sinh tại nhà thì ghi địa chỉ nhà và địa danh 3 cấp: cấp xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Ví dụ: sinh tại nhà ở xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;

- Trường hợp trẻ em được sinh ra tại nơi khác, ngoài cơ sở KBCB thì cũng ghi nơi trẻ em được sinh ra và địa danh 3 cấp hành chính.

Ví dụ: đẻ trên đường đi, tại xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.

- Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi thì ghi rõ trẻ bị bỏ rơi và nơi tìm thấy trẻ, với địa danh 3 cấp hành chính.

Ví dụ: trẻ bị bỏ rơi tại xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.

29

TINH_TRANG_CON

Chuỗi ký tự

x

500

Ghi rõ tình trạng của trẻ tại thời điểm làm Giấy chứng sinh: khỏe mạnh, yếu, dị tật hoặc các biểu hiện liên quan đến sức khỏe khác (nếu có).

Lưu ý: Nếu trẻ bị dị dạng, dị tật, ghi cụ thể loại dị dạng, dị tật, kể cả khuyết tật về hình thái của trẻ nếu phát hiện được.

30

SINHCON_PHAUTHUAT

Số

 

1

1: sinh con phải phẫu thuật

0: sinh con không phải phẫu thuật

31

SINHCON_DUOI32TUAN

Số

 

1

1: sinh con dưới 32 tuần tuổi

0: không sinh con dưới 32 tuần tuổi

29

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

 

1500

Trường hợp sinh con phải phẫu thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi hoặc vừa sinh con dưới 32 tuần tuổi lại vừa phải phẫu thuật thì trong phần ghi chú phải ghi rõ một trong các nội dung sau "Sinh con phải phẫu thuật" hoặc "Sinh con dưới 32 tuần tuổi" hoặc "Phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi".

30

NGUOI_DO_DE

Chuỗi ký tự

x

255

Ghi họ và tên người đỡ đẻ.

31

NGUOI_GHI_PHIEU

Chuỗi ký tự

x

255

Ghi họ và tên người ghi phiếu.

32

MA_TTDV

Số

x

10

Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của Thủ trưởng cơ sở KBCB cấp giấy chứng sinh.

33

THU_TRUONG_DVI

Chuỗi ký tự

x

200

Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người được người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ủy quyền được ký và đóng dấu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.

34

NGAY_CT

Chuỗi ký tự

x

8

Ngày cấp giấy chứng sinh, định dạng yyyyMMdd với yyyy là năm cấp, MM là tháng cấp, dd là ngày cấp. ghi theo ngày dương lịch.

35

SO

Chuỗi ký tự

 

200

Ghi số của chứng từ (Giấy chứng sinh) tại cơ sở KBCB.

36

QUYEN_SO

Chuỗi ký tự

 

200

Ghi quyển số của chứng từ (Giấy chứng sinh) tại cơ sở KBCB

2.3. Mô tả cấu trúc file XML

<HSDLGCS>

     <GIAYCHUNGSINH Id="Id-b5dafee8ea9f451d89430ba276cb4153">

              <MA_GCS> </MA_GCS>

              <MA_BN> </MA_BN>

              <MA_CT></MA_CT>

              <SO_SERI></SO_SERI>

              <MA_BHXH_NND></MA_BHXH_NND>

              <MA_THE_NND> </MA_THE_NND>

              <HOTEN_NND> </HOTEN_NND>

              <NGAYSINH_NND></NGAYSINH_NND>

              <MA_DANTOC_NND></MA_DANTOC_NND>

              <MA_QUOCTICH_NND> </MA_QUOCTICH_NND>

              <LOAI_GIAYTO_NND></LOAI_GIAYTO_NND>

              <SO_CCCD_NND></SO_CCCD_NND>

              <NGAYCAP_CCCD_NND></NGAYCAP_CCCD_NND>

              <NOICAP_CCCD_NND></NOICAP_CCCD_NND>

              <NOI_CU_TRU_NND></NOI_CU_TRU_NND>

              <MATINH_CU_TRU></MATINH_CU_TRU>

              <MAHUYEN_CU_TRU></MAHUYEN_CU_TRU>

              <MAXA_CU_TRU></MAXA_CU_TRU>

              <HO_TEN_CHA> </HO_TEN_CHA>

              <MA_THE_TAM> </MA_THE_TAM>

              <TEN_CON> </TEN_CON>

              <GIOI_TINH_CON></GIOI_TINH_CON>

              <SO_CON></SO_CON>

              <LAN_SINH></LAN_SINH>

              <SO_CON_SONG></SO_CON_SONG>

              <CAN_NANG_CON></CAN_NANG_CON>

              <NGAY_SINH_CON></NGAY_SINH_CON>

              <NOI_SINH_CON></NOI_SINH_CON>

              <TINH_TRANG_CON> </TINH_TRANG_CON>

              <SINHCON_PHAUTHUAT></SINHCON_PHAUTHUAT>

              <SINHCON_DUOI32TUAN></SINHCON_DUOI32TUAN>

              <GHI_CHU> </GHI_CHU>

              <NGUOI_DO_DE> </NGUOI_DO_DE>

              <NGUOI_GHI_PHIEU> </NGUOI_GHI_PHIEU>

              <MA_TTDV></MA_TTDV>

              <THU_TRUONG_DVI></THU_TRUONG_DVI>

              <NGAY_CT></NGAY_CT>

              <SO></SO>

              <QUYEN_SO></QUYEN_SO>

     </GIAYCHUNGSINH>

     <CHUKYDONVI>

     </CHUKYDONVI>

</HSDLGCS>

3. API tiếp nhận dữ liệu Giấy báo tử

3.1. Mô tả bản tin

Địa chỉ

https://egw.baohiemxahoi.gov.vn/api/hososuckhoe/guigiaytodientu

Operation

POST

Request header

ContentType

application/json

Authorization

Token lấy từ API

Request Body

Body

{

maCskcb: Mã cơ sở khám chữa bệnh

token: Token lấy ở bước 1

id_token: Id token lấy ở bước 1

username: Tên đăng nhập được BHXH cung cấp

password: Mật khẩu hệ thống BHXH cung cấp, được mã hóa MD5

loaiHs: mặc định điền 60

fileBase64Str: chuỗi base64 file XML giấy báo tử đã được ký số

}

Response Body

Body

{

   MaKetQua: Mã kết quả, 200 nếu thành công

   MaGD: Mã giao dịch nếu tiếp nhận thành công

   ThoiGianTiepNhan: Thời điểm tiếp nhận(định dạng yyyyMMddHHmmss)

}

3.2. Mô tả cấu trúc dữ liệu

TT

Chỉ tiêu

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Ký tự tối đa

Diễn giải

1

MA_GBT

x

Chuỗi

18

Mã giấy báo tử được quản lý tại cơ sở khám chữa bệnh theo quy định của Bộ Y tế, mã gồm 18 ký tự theo định dạng XXXX.GBT.ZZZZZ.YY Trong đó:

- XXXXX có độ dài 5 ký tự là số thứ tự tăng dần của số giấy chứng sinh đã cấp trong năm tại cơ sở khám chữa bệnh

- GBT: Là ký tự cố định xác định với các loại giấy khác

- ZZZZZ: Mã số cơ sở khám chữa bệnh thực hiện theo Quyết định 384/QĐ-BYT ngày 01/02/2019 của Bộ Y tế quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Theo đó, mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm 05 ký tự thể hiện bằng số: 02 ký tự đầu; mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo Quyết định 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 (Riêng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng mã ký tự là 97, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an là 98); 03 ký tự tiếp theo: là thứ tự của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong tỉnh, thành phố tương ứng bắt đầu từ số 001 và kết thúc bằng ZZZ.

- YY: Độ dài 2 ký tự tương ứng với 2 ký tự cuối của năm cấp giấy.

Ví dụ: 00004.GBT.01924.22

2

MA_BN

 

Chuỗi

255

Mã bệnh nhân quản lý tại CSKCB

3

MA_HSBA

 

Chuỗi

100

Mã số hồ sơ bệnh án quản lý bệnh nhân tại cơ sở khám chữa bệnh

4

HO_TEN

x

Chuỗi

255

Họ và tên người bệnh

5

NGAY_SINH

x

Chuỗi

8

Ngày sinh, định dạng yyyyMMdd (nếu không có ngày sinh và tháng sinh thì mặc định là 0101)

6

GIOI_TINH

x

Số

1

Giới tính (1: Nam; 2: Nữ; 3: Không xác định)

7

MA_THE

 

Chuỗi

15

- Mã thẻ BHYT do cơ quan BHXH cấp

- Trường hợp chưa có thẻ BHYT nhưng vẫn được hưởng quyền lợi BHYT, Ví dụ: trẻ em, người ghép tạng,…thì ghi mã tạm theo nguyên tắc: mã đối tượng + mã quyền lợi + mã tỉnh + KT + 8 ký tự bắt đầu từ 00000001 đến 99999999 tương ứng với số thứ tự tăng dần của đối tượng không có thẻ khi đến khám tại cơ sở khám chữa bệnh.

Ví dụ: TE101KT00000011 (Mã thẻ tạm cho trẻ em thứ 11 đến khám, giấy khai sinh/chứng sinh cấp tại Hà Nội).

8

MA_DANTOC

x

Chuỗi

2

Mã dân tộc, mã dân tộc lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê

9

MA_QUOCTICH

x

Chuỗi

2

Mã quốc tịch lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê

10

DCHI_THUONGTRU

x

Chuỗi

250

Địa chỉ đường phố, thôn xóm, số nhà thường trú

11

MATINH_THUONGTRU

x

Chuỗi

2

Mã tỉnh thường trú (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)

12

MAHUYEN_THUONGTRU

x

Chuỗi

3

Mã huyện thường trú (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)

13

MAXA_THUONGTRU

x

Chuỗi

5

Mã xã thường trú (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/07/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)

14

DCHI_HIENTAI

 

Chuỗi

255

Địa chỉ hiện tại

15

MATINH_HIENTAI

 

Chuỗi

2

Mã tỉnh theo địa chỉ hiện tại (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)

16

MAHUYEN_HIENTAI

 

Chuỗi

3

Mã huyện theo địa chỉ hiện tại (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)

17

MAXA_HIENTAI

 

Chuỗi

5

Mã xã theo địa chỉ hiện tại (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)

18

LOAI_GIAYTO

x

Số

1

Loại giấy tờ (1=CCCD, 2=CMND, 3= Hộ chiếu, 4= Giấy khai sinh, 5=Giấy chứng sinh, 5=Không có giấy tờ)

19

SO_GIAYTO

x

Chuỗi

15

Số giấy tờ

20

NGAY_CAP

x

Chuỗi

8

Ngày cấp giấy tờ, định dạng yyyyMMdd

21

NOI_CAP

x

Chuỗi

255

Nơi cấp giấy tờ

22

NGAYGIO_VV

x

Chuỗi

12

Thời gian vào viện, định dạng yyyyMMddHHss, với yyyy là năm vào viện, MM là tháng vào viện, dd là ngày vào viện, HH là giờ vào viện, ss là phút vào viện.

23

NGAY_TV

x

Chuỗi

12

Thời gian tử vong, định dạng yyyyMMddHHss, với yyyy là năm tử vong, MM là tháng tử vong, dd là ngày tử vong, HH là giờ tử vong, ss là phút tử vong.

24

TINH_TRANG_TV

x

Số

1

Tình trạng tử vong (1=Tại Cơ sở khám chữa bệnh/2=Trên đường đến CSKCB)

25

NGUYENNHAN_TV

x

Chuỗi

255

Chẩn đoán Nguyên nhân tử vong ghi trên Giấy báo tử, ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1921/QĐ-BYT ngày 12/07/2022 của Bộ Y tế

26

NGUOI_GHIGIAY

x

Chuỗi

255

Người lập phiếu trên giấy báo tử

27

NGUOI_THANTHICH

x

Chuỗi

255

Người thân thích trên giấy báo tử

28

TTRUONG_DVI

x

Chuỗi

255

Thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh

29

SO_BAOTU

x

Chuỗi

255

Số giấy báo tử

30

QUYEN_SO

x

Chuỗi

50

Quyển số

31

NGAY_CAPGIAYBT

x

Chuỗi

8

Ngày cấp giấy báo tử, định dạng yyyyMMdd

32

SO_BAOTU_BD

 

Chuỗi

255

Số giấy báo tử cấp lần đầu (nếu có)

33

QUYEN_SO_BD

 

Chuỗi

50

Quyển số báo tử cấp lần đầu (nếu có)

34

MACSKCB

x

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi bệnh nhân tử vong theo danh mục quy định của Bộ y tế

35

DIACHI_CSKCB

x

Chuỗi

255

Địa chỉ Cơ sở khám chữa bệnh

3.3. Mô tả cấu trúc file XML

<HSDLGBT>

     <GIAYBAOTU Id="Id-b5dafee8ea9f451d89430ba276cb4153">

              <MA_GBT></MA_GBT>

              <MA_BN> </MA_BN>

              <MA_HSBA> </MA_HSBA>

              <HO_TEN> </HO_TEN>

              <NGAY_SINH></NGAY_SINH>

              <GIOI_TINH></GIOI_TINH>

              <MA_THE> </MA_THE>

              <MA_DANTOC></MA_DANTOC>

              <MA_QUOCTICH> </MA_QUOCTICH>

              <DCHI_THUONGTRU> </DCHI_THUONGTRU>

              <MATINH_THUONGTRU></MATINH_THUONGTRU>

              <MAHUYEN_THUONGTRU></MAHUYEN_THUONGTRU>

              <MAXA_THUONGTRU></MAXA_THUONGTRU>

              <DCHI_HIENTAI></DCHI_HIENTAI>

              <MATINH_HIENTAI></MATINH_HIENTAI>

              <MAHUYEN_HIENTAI></MAHUYEN_HIENTAI>

              <MAXA_HIENTAI></MAXA_HIENTAI>

              <LOAI_GIAYTO></LOAI_GIAYTO>

              <SO_GIAYTO></SO_GIAYTO>

              <NGAY_CAP></NGAY_CAP>

              <NOI_CAP></NOI_CAP>

              <NGAYGIO_VV></NGAYGIO_VV>

              <NGAY_TV></NGAY_TV>

              <TINH_TRANG_TV></TINH_TRANG_TV>

              <NGUYENNHAN_TV></NGUYENNHAN_TV>

              <NGUOI_GHIGIAY> </NGUOI_GHIGIAY>

              <NGUOI_THANTHICH> </NGUOI_THANTHICH>

              <TTRUONG_DVI> </TTRUONG_DVI>

              <SO_BAOTU></SO_BAOTU>

              <QUYEN_SO></QUYEN_SO>

              <NGAY_CAPGIAYBT></NGAY_CAPGIAYBT>

              <SO_BAOTU_BD></SO_BAOTU_BD>

              <QUYEN_SO_BD></QUYEN_SO_BD>

              <MACSKCB></MACSKCB>

              <DIACHI_CSKCB></DIACHI_CSKCB>

     </GIAYBAOTU>

     <CHUKYDONVI>

     </CHUKYDONVI>

</HSDLGBT>

Từ khóa:
507/BHXH-CNTTCông văn 507/BHXH-CNTTCông văn số 507/BHXH-CNTTCông văn 507/BHXH-CNTT của Bảo hiểm xã hội Việt NamCông văn số 507/BHXH-CNTT của Bảo hiểm xã hội Việt NamCông văn 507 BHXH CNTT của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu507/BHXH-CNTT
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
                            Ngày ban hành27/02/2023
                            Người kýChu Mạnh Sinh
                            Ngày hiệu lực 27/02/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu507/BHXH-CNTT
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
                                                  Ngày ban hành27/02/2023
                                                  Người kýChu Mạnh Sinh
                                                  Ngày hiệu lực 27/02/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan