Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Chính sách › 671/QĐ-UBND

Quyết định 671/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chính ​sách người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 671/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 06/12/2022
Người ký Trương Hải Long
Ngày hiệu lực 06/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 06/12/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 671/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 06 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 212/TTr-SLĐTBXH ngày 25/11/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chính sách người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo Quyết định số 4576/QĐ-BQP ngày 06/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chính sách người có công với cách mạng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (Phụ lục I).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 02 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội công bố tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Quốc phòng;
- Chủ tịch và các PCT. UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD, HCQT, NC.

CHỦ TỊCH




Trương Hải Long

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 671/QĐ-UBND ngày 06 /12 /2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi đối với người có công đã chuyển ra quy định tại khoản 2 Điều 118 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

1.011380

05 ngày, kể từ ngày phát hiện có dấu hiệu khai man, giả mạo

Trực tiếp hoặc qua Bưu chính công ích đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Không

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH ngày 09/12/2020 của Ủy ban thường vụ quốc hội về Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.

- Thông tư 55/2022/TT-BQP ngày 27/7/2022 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn quy trình công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng thuộc trách nhiệm của Bộ Quốc phòng.

Ghi chú:

- Trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định hồ sơ phát hiện có dấu hiệu khai man, giả mạo: 05 ngày.

- Trường hợp khi có đơn thư tố giác có dấu hiện khai man, giả mạo: 05 ngày.

2

Thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra

1.011382

54 ngày

Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Lao động - Thương binh và Xã hội).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP. Pleiku, Gia Lai.

Không

- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH ngày 09/12/2020 của Ủy ban thường vụ quốc hội về Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.

- Thông tư 55/2022/TT-BQP ngày 27/7/2022 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn quy trình công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng thuộc trách nhiệm của Bộ Quốc phòng.

Ghi chú:

- Thời gian thực hiện của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định: 24 ngày.

- Thời gian thực hiện của Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng: 30 ngày.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải

quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

1. Thủ tục tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi người có công đã chuyển ra theo quy định tại khoản 2, điều 118, Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

1.1. Thủ tục tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi người có công đối với những trường hợp Sở LĐTBXH thẩm định hồ sơ phát hiện có dấu hiệu khai man, giả mạo

1

Bước 1

Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Chính sách người có công thuộc Sở LĐTBXH

03 ngày

Không

Không

(1) Phòng CSNCC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ sau khi Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng chuyển đến theo đường bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, phân công chuyên viên thẩm định và trình lãnh đạo phòng.

2

Bước 2

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Chính sách người có công trình Lãnh đạo sở

01 ngày

Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

 

(2) Chuyên viên trình lãnh đạo phòng dự thảo Quyết định tạm dừng chế độ ưu đãi và văn bản gửi Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng nơi xác lập hồ sơ người có công trong quân đội đề nghị xác minh và kết luận về hồ sơ chế độ người có công trình lãnh đạo Phòng, lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

 

(2) Phê duyệt: Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Kết quả gửi văn thư chuyển Bưu chính công ích, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng nơi xác lập hồ sơ người có công qua Bưu chính công ích, hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến cơ quan, tổ chức theo quy định.

3

Bước 3

Thẩm định

Công chức phòng Chính sách người có công thuộc Sở LĐTBXH

Không quy định

 

 

(3) Chuyên viên tiếp nhận văn bản căn cứ kết luận xác minh và giấy tờ căn cứ của Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản theo quy định trình lãnh đạo phòng.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Chính sách người có công trình Lãnh đạo sở

Không quy định

 

 

(3) Lãnh đạo phòng thẩm định trình Lãnh đạo Sở kết quả thẩm định hồ sơ.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở.

Không quy định

 

 

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả thẩm định. Kết quả gửi văn thư chuyển Bưu chính công ích, hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến cơ quan, tổ chức theo quy định.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

05 ngày

 

 

 

1.2. Thủ tục tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi người có công khi có đơn thư tố giác có dấu hiện khai man, giả mạo

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

0,5 ngày

 

 

(1) Qua Bưu chính công ích hoặc trực tiếp gửi về

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

2

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Chính sách người có công thuộc Sở LĐTBXH

2,5 ngày

Không

Không

(2) Phòng CSNCC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ sau khi Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng chuyển đến theo đường bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, phân công chuyên viên thẩm định và trình lãnh đạo phòng.

3

Bước 3

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Chính sách người có công trình Lãnh đạo sở

01 ngày

Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

 

(3) Chuyên viên trình lãnh đạo phòng dự thảo văn bản gửi Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng nơi xác lập hồ sơ người có công trong quân đội đề nghị xác minh và kết luận về hồ sơ chế độ người có công trình Lãnh đạo Phòng, lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

 

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Kết quả gửi văn thư chuyển Bưu chính công ích, hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng nơi xác lập hồ sơ người có công qua Bưu chính công ích, hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến cơ quan, tổ chức theo quy định.

4

Bước 4

Thẩm định

Công chức phòng Chính sách người có công thuộc Sở LĐTBXH

Không quy định

 

 

(4) Chuyên viên tiếp nhận văn bản căn cứ kết luận xác minh và giấy tờ căn cứ của Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản theo quy định trình lãnh đạo phòng.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Chính sách người có công trình Lãnh đạo sở

 

 

 

(4) Lãnh đạo phòng thẩm định trình lãnh đạo Sở kết quả thẩm định hồ sơ.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở.

 

 

 

(4) Phê duyệt: Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả thẩm định. Kết quả gửi văn thư chuyển Bưu chính công ích, hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến cơ quan, tổ chức theo quy định.

 

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

05 ngày

 

 

 

2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy số 3, Sở LĐTBXH)

02h

 

 

(2) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công: Qua Bưu chính công ích hoặc trực tiếp theo đúng thành phần quy định, nhân viên tại TTPVHCC gửi về phòng Chính sách người có công (CSNCC) của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Sở LĐTBXH).

2

Bước 2

Thẩm định, trình phê duyệt

Công chức phòng Chính sách người có công (CSNCC) thuộc Sở LĐTBXH

08 ngày

 

 

(2) Phòng CSNCC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên soạn văn bản để gửi các cơ quan có thẩm quyền đề nghị sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu của người có công và thân nhân người có công trình lãnh đạo phòng thẩm định.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Chính sách người có công (CSNCC) trình Lãnh đạo sở

02 ngày

 

 

(2) Lãnh đạo Phòng CSNCC kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở.

02 ngày

 

 

(2) Phê duyệt: Thẩm định, ký phê duyệt.

Kết quả gửi văn thư chuyển Bưu chính công ích các cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

3

Bước 3

Thẩm định, trình phê duyệt

Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

30 ngày

 

 

(3) Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, đối chiếu; có văn bản sửa đổi, bổ sung gửi qua Bưu Chính công ích hoặc trực tiếp đến phòng Chính sách Người có công của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

4

Bước 4

Thẩm định, trình phê duyệt

Công chức phòng Chính sách người có công (CSNCC) thuộc Sở

LĐTBXH

09 ngày

 

 

(4) Phòng chuyên môn CSNCC tiếp nhận kết quả văn bản sửa đổi, bổ sung các cơ quan có thẩm quyền: Chuyển chuyên viên giải quyết hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Chính sách người có công (CSNCC) trình Lãnh đạo sở

1,5 ngày

 

 

(4) Lãnh đạo Phòng CSNCC thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở.

01 ngày

 

 

(4) Phê duyệt: Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Kết quả gửi văn thư chuyển Bưu chính công ích, hệ thống quản lý văn bản và điều hành đến cơ quan, tổ chức theo quy định và Trung tâm Phục vụ hành chính công.

4

Bước 5

Trả kết quả

TTPVHCC tỉnh (Quầy số 3, Sở LĐTBXH)

02h

 

 

(5) Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Lao động - Thương binh và Xã hội).

Nhân viên tại quầy Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lưu hồ sơ và trả kết quả.

 

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

54 ngày

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
671/QĐ-UBND Quyết định 671/QĐ-UBND Quyết định số 671/QĐ-UBND Quyết định 671/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 671/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 671 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 671/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 06/12/2022
Người ký Trương Hải Long
Ngày hiệu lực 06/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 671/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 06/12/2022
Người ký Trương Hải Long
Ngày hiệu lực 06/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan