Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 974/QĐ-UBND

Quyết định 974/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công, lao động, việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lai Châu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 974/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 10/07/2023
Người ký Tống Thanh Hải
Ngày hiệu lực 10/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/07/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 974/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH LAI CHÂU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số 1000/TTr-SLĐTBXH ngày 20/6/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Người có công, lao động, việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lai Châu.

(Có Phương án đơn giản hoá chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao các sở, ban, ngành có liên quan:

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- U2;
- V: V1, V4, CB;
- Lưu: VT, KS.

Q. CHỦ TỊCH




Tống Thanh Hải

 

PHỤ LỤC:

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 974/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu

1. Thủ tục: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

1.1. Nội dung đơn giản hóa

- Nội dung: Cắt giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính từ 24 ngày làm việc xuống 16,5 ngày làm việc (thời gian giải quyết cấp tỉnh từ 12 ngày làm việc xuống còn 4,5 ngày làm việc)

- Lý do: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính đơn giản, không mất nhiều thời gian. Vì vậy, có thể rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong giải quyết thủ tục hành chính.

1.2. Kiến nghị thực thi: Đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính).

1.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa

- Tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính; tăng cường trách nhiệm của công chức trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính. Sau khi cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 24 ngày làm việc xuống còn 16,5 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 31,25% so với quy định.

- Tiết kiệm chi phí thực hiện thủ tục hành chính:

+ Ước tính tần suất giải quyết thủ tục hành chính trong 1 năm là: 10 hồ sơ.

+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 97.547.670 đồng/năm.

+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 70.570.470 đồng/năm.

+ Chi phí tiết kiệm sau đơn giản hóa thủ tục hành chính: 26.977.200 đồng/năm. Giảm được 27,7% chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.

2. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

2.1. Nội dung đơn giản hóa

- Nội dung: Cắt giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính từ 17 ngày làm việc xuống 11,5 ngày làm việc (thời gian giải quyết ở Sở Lao động - TB&XH từ 10 ngày làm việc xuống còn 4,5 ngày làm việc).

- Lý do: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính đơn giản, không mất nhiều thời gian. Vì vậy, có thể rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong giải quyết thủ tục hành chính.

2.2. Kiến nghị thực thi: Đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (sửa thời gian giải quyết thủ tục hành chính).

2.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa

- Tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính; tăng cường trách nhiệm của công chức trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính. Sau khi cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 17 ngày làm việc xuống còn 11,5 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 32,3% so với quy định.

- Tiết kiệm chi phí thực hiện thủ tục hành chính:

+ Ước tính tần suất giải quyết thủ tục hành chính trong 1 năm là: 10 hồ sơ.

+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 75.638.814 đồng/năm.

+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 53.734.910 đồng/năm.

+ Chi phí tiết kiệm sau đơn giản hóa thủ tục hành chính: 21.903.904 đồng/năm. Giảm được 29% chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính./.

 

BẢNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số:       /QĐ-UBND ngày     tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Tên thủ tục hành chính: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

A CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số lần thực hiện/01 năm

Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm

Chi phí thực hiện TTHC (đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS 1

Điền thông tin vào Bản khai Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

1.5

44.962

 

 

1

10

67.443

674.430

 

1.2

Thành phần HS 2

Bản sao được chứng thực từ quyết định phong tặng hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng anh hùng hoặc Bản sao được chứng thực từ quyết định truy tặng danh hiệu anh hùng hoặc Bản sao được chứng thực từ quyết định phong tặng hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng anh hùng và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử.

2

44.962

200000

5000

1

10

294.924

2.949.240

 

2

Nộp hồ sơ

Trực tiếp

4

44.962

200 .000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

0

0

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo, trình lãnh đạo Quyết định

Kiểm tra

192

44.962

 

 

1

10

8.632.704

86.327.040

 

5

Công việc khác
(nếu có)

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

6

Nhận kết quả

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

204

224.810

600.000

5.000

5

 

9.754.767

97.547.670

 

B. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ /01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số lần thực hiện/ 01 năm

Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm

Chi phí thực hiện TTHC (đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS 1

Điền thông tin vào Bản khai Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

1.5

44.962

 

 

1

10

67.443

674.430

 

1.2

Thành phần HS2

Bản sao được chứng thực từ quyết định phong tặng hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng anh hùng hoặc Bản sao được chứng thực từ quyết định truy tặng danh hiệu anh hùng hoặc Bản sao được chứng thực từ quyết định phong tặng hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng anh hùng và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử.

2

44.962

200000

5000

1

10

294.924

2.949.240

 

2

Nộp hồ sơ

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

0

0

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo, trình lãnh đạo Quyết định

Kiểm tra

132

44.962

 

 

1

10

5.934.984

59.349.840

 

5

Công việc khác
(nếu có)

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

6

Nhận kết quả

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

0

0

 

TỔNG

144

224.810

600.000

5.000

5

30

7.057.047

70.570.470

 

 

 

PHỤ LỤC

BẢNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày      tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

A CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ /01 giờ làm việc
(đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số lần thực hiện/01 năm

Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm

Chi phí thực hiện TTHC (đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS 1

Làm văn bản đề nghị

1.5

44.962

 

 

1

10

67.443

674.430

 

1.2

Thành phần HS 2

Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các giấy tờ liên quan

4

44.962

200.000

30.000

1

10

409.848

4.098.480

 

1.3

Thành phần HS 3

Làm Bản lý lịch tự thuật Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 29/2019/NĐ- CP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chính

4

44.962

 

 

1

10

179.848

1.798.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nộp hồ sơ

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

0

0

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

 

 

 

 

 

1

10

0

0

 

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo, trình lãnh đạo Quyết định

Kiểm tra

136

44.962

 

 

1

10

6.114.832

61.148.320

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

6

Nhận kết quả

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

0

 

TỔNG

158

300.308

800.000

30.000

 

 

7.853.811

75.638.814

 

B. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ /01 giờ làm việc
(đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số lần thực hiện/ 01 năm

Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm

Chi phí thực hiện TTHC (đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS 1

Điền thông tin vào Bản khai theo mẫu

1.5

44.962

 

 

1

10

67.443

674.430

 

1.2

Thành phần HS2

Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các giấy tờ liên quan

4

44.962

200.000

30.000

1

10

409.848

4.098.480

 

1.3

Thành phần HS 3

Làm Bản lý lịch tự thuật Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 29/2019/NĐ- CP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nộp hồ sơ

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

0

0

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

 

 

 

 

 

1

10

0

0

 

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo, trình lãnh đạo Quyết định

Kiểm tra

92

44.962

 

 

1

10

4.136.504

41.365.040

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

6

Nhận kết quả

Trực tiếp

4

44.962

200.000

 

1

10

379.848

3.798.480

 

 

 

Bưu điện

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Internet

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

0

0

 

TỔNG

106

224.810

600.000

30.000

 

 

5.373.491

53.734.910

 

 

 

Từ khóa:
974/QĐ-UBND Quyết định 974/QĐ-UBND Quyết định số 974/QĐ-UBND Quyết định 974/QĐ-UBND của Tỉnh Lai Châu Quyết định số 974/QĐ-UBND của Tỉnh Lai Châu Quyết định 974 QĐ UBND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 974/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 10/07/2023
Người ký Tống Thanh Hải
Ngày hiệu lực 10/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 974/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 10/07/2023
Người ký Tống Thanh Hải
Ngày hiệu lực 10/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Người có công, lao động, việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lai Châu.
  • Điều 2. Giao các sở, ban, ngành có liên quan:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan