Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›964/QĐ-UBND

Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu964/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành12/05/2023
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 12/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/05/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 964/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 12 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 132/TTr-STNMT ngày 04/5/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này gồm 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2.Tổ chức thực hiện:

1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan thiết lập quy trình điện tử vào Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử; kịp thời tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực tài nguyên nước (Quy trình số: 67, 68, 69, 70, 71, 74, 76, 79/Sở Tài nguyên và Môi trường/Cấp tỉnh) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 3031/QĐ- UBND ngày 23/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ TN&MT;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Ban Chỉ đạo CCHC&CĐS tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Trung tâm QTI;
- Lưu: VT, KTN, TTPVHCCQN, NCKS.
I:\Dropbox\CÔNG2023\QUYETDINH\TN&MT\0805-QĐQTNB 132.docx

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

1. Quy trình nội bộ số: 01

Mã số TTHC số:1.004232.000.00.00.H47; Tên TTHC: Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày,đêm

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phậngiải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

* Thẩm định hồ sơ: 20 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

1 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

5 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

15,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

02 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, công chức có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận kết quả

 

* Phê duyệt hồ sơ: 16 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 10

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

04 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 11

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

12,5 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét, thẩm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 12

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 13

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền giải quyết tại QĐ số 134/QĐ-UBND ngày 12/01/2022

Bước 14

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 15

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm phục vụ HCC để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 16

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc

 

 

 

2. Quy trình nội bộ số: 02

Mã số TTHC số: 1.004228.000.00.00.H47; Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày,đêm

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phậngiải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

* Thẩm định hồ sơ: 18 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

14,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả

 

* Phê duyệt hồ sơ: 13 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 10

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 11

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

9,5 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét, thẩm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 12

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 13

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền giải quyết tại QĐ số 134/QĐ-UBND ngày 12/01/2022

Bước 14

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 15

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 16

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31 ngày làm việc

 

 

 

3. Quy trình nội bộ số: 03

Mã số TTHC số: 1.004223.000.00.00.H47; Tên TTHC: Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày, đêm

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận giải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

* Thẩm định hồ sơ: 20 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

1 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

5 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

15,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

02 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ Hành chính công

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận kết quả

 

* Phê duyệt hồ sơ: 16 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 10

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

04 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 11

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

12,5 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét, thẩm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 12

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

UBND tỉnh ủy quyền tại QĐ số 3539/QĐ-UBND ngày 26/12/2022

Bước 13

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 14

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 15

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 16

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc

 

 

 

 

4. Quy trình nội bộ số: 04

Mã số TTHC số: 1.004211.000.00.00.H47; Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày, đêm

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phậngiải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

* Thẩm định hồ sơ: 18 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

14,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định; trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả

 

* Phê duyệt hồ sơ: 13 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 10

Điều phối

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 11

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

9,5 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét, thẩm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 12

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước – KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 13

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền giải quyết tại QĐ số 134/QĐ-UBND ngày 12/01/2022

Bước 14

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 15

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 16

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31 ngày làm việc

 

 

 

 

5. Quy trình nội bộ số: 05

Mã số TTHC số:1.004179.000.00.00.H47; Tên TTHC: Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3,hoặc lưu lượng khai thác từ 2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm.

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phậngiải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

* Thẩm định hồ sơ: 20 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

1 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước-KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

5 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

15,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước - KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

02 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ Hành chính công

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm phục vụ HCC để trả cho tổ chức, công chức có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận kết quả

 

* Phê duyệt hồ sơ: 16 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 10

Điều phối

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

04 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 11

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

12,5 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét, thẩm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 12

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 13

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền tại QĐ số 3539/QĐ-UBND ngày 26/12/2022

Bước 14

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ Hành chính công

 

Bước 15

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 16

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc

 

 

 

6. Quy trình nội bộ số: 06

Mã số TTHC số:1.004167.000.00.00.H47; Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3,hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm.

Cácbước

Trình tự thực hiện

Bộ phậngiải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

* Thẩm định hồ sơ: 18 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

14,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

 

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ Hành chính công

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả

 

* Phê duyệt hồ sơ: 13 ngày làm việc

 

 

 

 

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 10

Điều phối

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 11

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

9,5 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét, thẩm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 12

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. Trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 13

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền giải quyết tại QĐ số 134/QĐ-UBND ngày 12/01/2022

Bước 14

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ Hành chính công

 

Bước 15

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 16

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31 ngày làm việc

 

 

 

7. Quy trình nội bộ số: 07

Mã số TTHC số: 1.000824.000.00.00.H47; Tên TTHC: Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Cácbước

Trình tự thực hiện

Bộ phận giải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước -KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

06 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

12,5 ngày làm việc

 

- Công chức kiểm tra hồ sơ, lập phiếu thu phí thẩm định;

- Kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ; xây dựng bản thảo, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước -KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. Trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 5

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền giải quyết tại QĐ số 134/QĐ-UBND ngày 12/01/2022

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

 

Bước 7

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

01 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận giấy phép

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc

 

 

 

8. Quy trình nội bộ số: 08

Mã số TTHC số: 1.001740.000.00.00.H47; Tên TTHC: Lấy ý kiến UBND cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh (TTHC cấp tỉnh)

Cácbước

Trình tự thực hiện

Bộ phậngiải quyết hồ sơ

Thời gianthực hiện

Thẩm quyền cấp trên

Mô tả quy trình

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam

02 giờ làm việc

 

Nhân sự tại Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ HCC Quảng Nam kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Nam và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ trực tiếp và trực tuyến cho cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ.

Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 16 giờ hàng ngày.

 

Bước 2

Điều phối

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

04 giờ làm việc

 

Trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ trực tuyến/trực tiếp đến công chức thực hiện công việc

 

Bước 3

Kiểm tra và đề nghị cung cấp hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

3,5 ngày làm việc

 

Kiểm tra, xem xét và hướng dẫn, đề nghị cung cấp toàn bộ hồ sơ gốc lấy ý kiến

Thời gian cung cấp hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định

Bước 4

Kiểm tra và thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

40 ngày làm việc

 

Công chức kiểm tra, xem xét tham mưu tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp hoặc đối thoại trực tiếp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để cho ý kiến.

Công chức tổng hợp ý kiến, dự thảo văn bản lấy ý kiến, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn

 

Bước 5

Duyệt hồ sơ thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Nước –KTTV, B&HĐ (hoặc phó phòng theo Ủy quyền)

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ thẩm định. trình lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC

 

Bước 6

Duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở thống nhất ký duyệt và chuyển cho Bộ phận Văn thư.

UBND tỉnh ủy quyền tại QĐ số 1332/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

Bước 7

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Chuyên viên phối hợp với Văn thư phát hành văn bản, lưu trữ văn bản, thông báo cho Bộ phận một cửa của Trung tâm Phục vụ Hành chính công

 

Bước 8

Chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa

Công chức được phân công xem xét hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Công chức chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa tại Trung tâm phục vụ HCC để trả cho tổ chức, cá nhân có liên quan

 

Bước 9

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

02 giờ làm việc

 

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để nhận kết quả

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 47 ngày làm việc

 

 

 

 

Từ khóa:
964/QĐ-UBNDQuyết định 964/QĐ-UBNDQuyết định số 964/QĐ-UBNDQuyết định 964/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 964/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 964 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu964/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành12/05/2023
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 12/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu964/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành12/05/2023
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 12/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này gồm 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực tài nguyên nước (Quy trình số: 67, 68, 69, 70, 71, 74, 76, 79/Sở Tài nguyên và Môi trường/Cấp tỉnh) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 3031/QĐ- UBND ngày 23/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan